Mục đích yêu cầu: - Rèn kĩ năng nói: Tiếp tục luyện tập cách đáp lại lời đồng ý trong một số t×nh huèng giao tiÕp.. Các hoạt động dạy học: 1.[r]
Trang 1Thứ tư ngày14 tháng3 năm 2007
tập đọc
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ câu tách ý, gây ấn *+ trong những câu dài
- Biết đọc bài với giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: sắc độ, đặc ân, êm đềm
của tác giả
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc 2 đoạn bài Tôm Càng và Cá Con + trả lời câu hỏi 1, 2
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
b 5*. dẫn luyện đọc:
GV đọc mẫu toàn bài giọng đọc thong thả nhẹ nhàng
- GV đọc từ: xanh non, đỏ rực, trong
lành
+ HD chia 3 đoạn:
đoạn 1
đoạn 2
đoạn 3
+ HD đọc câu dài
Bao tranh / xanh / đậm nhạt khác
nhau / xanh thẳm trời, / xanh biếc, /
xanh non ngô, /
- GV giải nghĩa thêm
lung linh dát vàng
- HS nối tiếp nhau đọc * câu
- HS đọc lại
lung linh dát vàng
còn lại
- 2 HS đọc lại
ánh trăng vàng chiếu xuống sông 5* làm dòng sông ánh lên toàn màu vàng
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
c HD tìm hiểu bài
+ Tìm những từ chỉ các màu xanh
khác nhau của sông 5*^
+ Vào mùa hè, sông 5* đổi màu
xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
+ sông 5* “thay chiếc áo xanh hằng
Trang 2* thế nào?
+ Do đâu có sự thay đổi ấy?
+ Vào những đêm trăng sáng, sông
5* đổi màu * thế nào?
+ Do đâu có sự thay đổi ấy?
+ Vì sao nói sông 5* là một đặc
ân của thiên nhiên dành chon thành
phố Huế?
d Luyện đọc lại
4 Củng cố - dặn dò:
Sau khi học bài này em nghĩ * thế
nào về sông 5*^
- Về nhà đọc lại bài
ngày thành dải lụa đào ửng hồng cả phố
A*Nh + Do hoa A*+ vĩ nở đỏ rực 2 bên bờ in
“dòng sông là một *N trăng lung linh dát vàng.”
chiếu rọi, sáng lung linh
+ Sông 5* làm cho thành phố thêm
đẹp, không khí trong lành êm đềm
- 3 HS thi đọc lại bài văn
- Yêu sông 5*) vì sông 5* đẹp thơ mộng, thanh bình êm đềm làm đẹp cho thành phố Huế
Chính tả (tập chép ) Vì sao cá không biết nói
I Mục đích yêu cầu:
- Chếp lại chính xác truyện vui “ Vì sao cá khônh biết nói “
II Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ chếp sẵn mẩu chuyện
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
- GV treo bảng phụ đã Viết mẩu chuyện,
đọc 1 lần
? Việt hỏi anh điều gì ?
?Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn
GV giải nghĩa thêm
- 3 HS đọc lại
Vì sao cá không biết nói ? Lân chê em nói ngớ ngẩn * chính Lân mới ngớ ngẩn khi cho rằng cá
chúng là loài &?* cũng có lẽ cá
có cách trao đỏi riêng với bầy đàn
Trang 3GV *. dẫn hs nhận xét cách trình
bày bài chép
c.Chếp chính tả
GV chấm và chữa bài
d 5*. dẫn làm bài tập:
Bài 2
+ Viết tên truyện giữa trang vở
- HS thực hành chép bài vào vở
- nói từ chú giải
- Cả lớp làm bảng con ( vở bài tập )
a Lời ve kim da diết / Khâu những
*N rạo rực
b Sân hãy rực vàng/ Rủ nhau thức dậy
4 Củng cố - dặn dò:
- HS trả lời
- Về nhà viết lại * chữ còn mắc lỗi trong bài tập chép
toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải bài tập 4 tìm số bị chia chia hết cho
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm x x: 2 = 3; x: 3 = 4
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b.Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Củng cố tìm số bị chia.
HDHS giải miệng bài 1a
Bài 1b, c: bảng con
Bài 2:
HD HS thảo luận nhóm
Yêu cầu đại diện nhóm dán rồi trình
bày
GV kết luận cho điểm
Bài 3:
Tìm y y : 2 = 3
HS nêu cách tìm số bị chia
y : 2 = 3
y = 3 x 2
y = 6
y : 3 = 5
y = 5 x 3
y = 15
y : 3 = 1
y = 1 x 3
y = 3
a, x - 2 = 4
x = 4 + 2
x = 6
x : 2 = 4
x = 4 x 2
x = 8
b, x - 4 = 5
x = 5 + 4
x = 9
x : 4 = 5
x = 5 x 4
x = 20
- HS đọc đề bài : viết số thích hợp vào ô
Trang 4+ HD HS chơi trò chơi “bắn tên”
số bị chia
số chia *
Bài 4:
+ HD tóm tắt
+ GV chấm điểm, chữa bài
trống:
10 10 18 9 21 12
2 2 2 3 3 3
5 5 9 3 7 4
- HS đọc đề bài
- HS giải vào vở
Bài giải
Có tất cả số lít dầu là:
3 x 6 = 18 (l) Đáp số: 18 lít
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung, nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
Tự nhiên - xã hội Một số loài cây sống 01 1
I Mục tiêu:
bám sâu vào bùn ở đáy
- Hình thành và phát triển kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
- Thích 8*$ tầm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ cây cối
II Đồ dùng dạy học:
- L*$ tầm: bèo tây, cây rau rút, hoa sen
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: Kể tên một số loài cây sống trên cạn
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Khởi động
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các loài cây
- HD HS thảo luận nhóm
em biết
GV và cả lớp nhận xét
* Hoạt động 2: làm việc với sgk
Bài 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi sau:
+ Nêu tên các cây ở hình 1, 2, 3
- HS hát bài quả (1 em đố), cả lớp trả lời
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5+ Nêu nơi sống của các cây.
+ Đặc điểm của cây
GV và cả lớp nhận xét chốt
Hình 1:
Hình 3:
Hình 2:
- GV yêu cầu HS lấy 1 đoạn thơ nói về
cây sen
* Hoạt động 3: Trò chơi “Đố tên loài
cây”
GV HD chơi: 2 đội chơi
GV và cả lớp nhận xét cho điểm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cây lục bình; sống ở ao, đặc điểm lá xanh gắn với thân, thân xốp, rễ chùm
- Sen; sống ở đầm, hồ ao; đặc điểm lá
to, bản rộng
- Sen mọc ở mặt hồ, ao lá to màu xanh nối liền với cuống
- Trong đầm bằng sen
Lá xanh nhị vàng
mùi bùn
1 đội nói đặc điểm và nơi sống
1 đội đáp tên cây
- Các đội chơi
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Mĩ thuật
Vẽ trang trí: Tập vẽ hoạ tiết dạng hình vuông, hình tròn
(GV bộ môn soạn giảng )
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2006
luyện từ và câu
từ ngữ về sông biển dấu phảy
I Mục đích yêu cầu:
- Luyện tập về dấu phảy
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các loài cá trong sgk
- 2 bộ thẻ từ, mỗi bộ ghi tên 8 loài cá trong bài tập 1
- 3 băng giấy viết câu 1, 4 bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 1 HS viết từ có tiếng “biển”
sau: Cỏ cây héo khô vì hạn hán
Trang 6Đáp: vì sao cây héo khô?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b HD làm bài tập
Bài 1:
GV HD quan sát tranh 8 loài cá
HD trao đổi theo cặp
GV và cả lớp nhận xét chốt
Bài 2:
GV yêu cầu 3 nhóm thi tiếp sức
Cả lớp và GV nhận xét cho điểm
Bài 3:
HD HS đọc kĩ câu 1, 4 còn thiếu
dấu phảy
GV và cả lớp chữa
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
- HS trao đổi
- 2 nhóm mỗi nhóm 8 em lên bảng
- Các em sẽ viết tên các loài cá vào bảng phân loại
Cá thu Cá chim Cá chuồn Cá nục
Cá mè Cá chép Cá tre Cá quả (cá chuối, lóc)
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát các con vật trong sgk
tự viết tên chúng: (tôm, sứa, ba ba)
- HS thi viết tên các con vật sống ở "*.
- HS đọc yêu cầu và đoạn văn
2 HS đọc đoạn văn
- HS đọc và đặt thêm dấu phảy vào chỗ cần thiết để phân tách các ý của câu văn
- HS làm vào vở
- 2 HS làm vào giấy khổ to rồi dán sông, trên đồng, nhỏ dần, vàng dần,
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
Toán Chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác
I Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập về nhà
3 Bài mới:
Trang 7a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu về cạnh
và chu vi hình tam giác, hình tứ
giác
- GV vẽ hình tam giác
GV giới thiệu tổng độ dài 3 cạnh
chính là chu vi hình tam giác
- GV vẽ hình tứ giác
Chu vi hình tứ giác ABCD là tổng
độ dài 4 cạnh của hình tứ giác
ABCD
- HS nhắc lại kết luận
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: GV chữa mẫu
- GV lên bảng giải
Bài 2:
GV chấm chữa bài
Bài 3:
HD HS chơi trò chơi
+ GV chia nhóm
- HS quan sát chắc tam giác ABC có 3 cạnh AB, BC, AC
- Độ dài cái cạnh
AB = 3cm, AC = 4cm, CB = 5cm
- Tính tổgn độ dài 3 cạnh 3cm + 4 cm + 5cm = 12 cm
- HS dựa vào cách tính chu vi hình tam giác để tính chu vi hình tứ giác
- HS tỉnh tổng độc dài 4 cạnh của tứ giác 2cm + 6cm + 3cm + 2cm 13cm
a) Chu vi hình tam giác là:
7 + 10 + 13 = 30 (cm) b) Chu vi hình tam giác là:
20 + 30 + 40 = 90 (dm) c) Chu vi hình tam giác là:
8 + 12 + 7 = 27 (cm) Đáp số: 27 cm
- HS tính vào vở
a) chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm) Đáp số: 18 dm b) Chu vi hình tứ giác là:
10 + 20 + 10 + 20 = 60 (cm) Đáp số: 60 cm
- Các nhóm đó rồi ghi các số đo của các cạnh tam giác ABC rồi tính chu vi
3 + 3 + 3 = 9 cm hay 3 x 3 = 9 cm
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Về nhà làm bài tập trong sách giáo khoa
3 cm
4 cm
5 cm
A
Trang 8tập viết chữ hoa x
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ x theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ xuôi chèo mát mái theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ x đặt trong khung chữ
- Viết sẵn: xuôi, xuôi chèo mát mái trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng con: v, v*+
3 Bài mới:
a Giơi thiệu bài mới
b Giảng bài mới
+ HD HS quan sát nhận xét chữ x
Nhận xét
Cách viết Nét
1
Nét 2
Nét 3
GV viết mẫu nêun quy trình viết
+ HD viết cụm từ ứng dụng
GV giới thiệu cụm từ
- Nghĩa của cụm từ
- Nhận xét cách viết
Độ cao các chữ:
2,5 li
- HS quan sát
- Chữ hoa x cao 5 li gồm 1 nét viết kết hợp giữa 2 nét móc 2 đầu và 1 nút xiên
ĐB trên ĐK 5, viết nét móc 2 đầu bên trái,
ĐB giữa ĐK 1 với ĐK 2
Từ điểm ĐB của nét 1, viết nét xiên pB*+q
từ trái sang phải từ "*. lên trên, ĐB trên
ĐK 6
Từ điểm ĐB của nét 2, đổi chiều bút, viết nét móc 2 đầu, bên phải từ trên xuống
"*.) cuối nét uốn vào trong, ĐB ở ĐK 2
- HS theo dõi
- HS tập viết trên bảng con
- HS quan sát đọc: xuôi chèo mát mái
- Gặp những thuận lợi
x , h, t các chữ còn lại
- Đặt trên âm chính e, a
Trang 91,5 li
1 li Cách đặt dấu thanh
Khoảng cách các chữ
- GV viết chữ xuôi
+ HD viết vở Tập viết
GV nêu yêu cầu viết
- Chấm 7 bài nhận xét
- Rộng bằng khoảng cách viết o
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con: xuôi
- HS tập viết vào vở
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết trong vở bài ở nhà
Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2007
thể dục hoàn thiện một số bài tập rèn luyện thân thể cơ bản
I Mục tiêu:
- Hoàn thiện 1 số bài tập rèn luyện thân thể cơ bản Yêu cầu thực hiện động tác * đối chính xác
II Địa điểm, phương tiện:
- Vệ sinh an toàn sân *N
- Chuẩn bị 1 còi, kẻ các vạch để tập bài tập bài rèn luyện thân thể cơ bản và
A* tiện cho trò chơi “Nhảy ô”
III Nội dung và phương lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV HD HS xếp 2 hàng dọc
- HD HS khởi động
- HD HS ôn bài thể dục
2 Phần cơ bản:
GV kiểm tra thử 8 phút
GV chia mỗi tổ thành 2 nhóm
Mỗi nhóm thực hiện 1 động tác
- HD HS chơi “nhảy ô”
- HS xếp hàng
- HS xoay các khớp cổ chân, cổ tay đầu gối, hông
- HS ôn các động tác của bài thể dục phát triển chung
- HS did theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông: (2 lần 15m)
- HS đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang: (2 lần 15m)
- Đi kiễng gót, hai tay chống hông: 1 lần 15m
- Đi nhanh chuyển sang chạy: 2 lần 20m
Trang 103 Phần kết thúc:
- HS đi đều 2 hàng dọc
- Nhận xét giờ học, đi đều
- Về nhà ôn lại những động tác đã học
- HS chơi
Chính tả (Nghe viết)
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Sông 5*
II Đô dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Viết 2 tiếng chứa âm đầu r, 2 tiếng bắt đầu d, 2 tiếng bắt
đầu bằng gi
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài:
* Hoạt động 1: HD HS chuẩn bị
GV đọc bai chính tả
+ Đoạn trích tả sự đổi màu của sông
5* vào thời gian nào?
- HD viết bảng con: A*+ vĩ, đỏ rực,
5* Giang dải lụa, lung linh
- HD viết vào vở
GV đọc
- Chấm 7 bài, chữa lỗi
* Hoạt động: HD làm bài tập
Bài 2:
GV và cả lớp nhận xét chốt
Bài 3 a:
GV chốt dở, giấy
- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại
- Vào mùa hè
- Vào những đêm trăng
- HS tập viết vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
a) giải *) rải rác, dải núi
rành mạch, để dành, tranh giành b) Sức khoẻ, sứt mẻ
Cắt đứt, đạo đức nức nở, nứt nê
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập chính tả
Trang 11Tập làm văn
đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng nói: Tiếp tục luyện tập cách đáp lại lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp
- Rèn kĩ năng viết: Trả lời câu hỏi về biển
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ cảnh biển
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 2 cặp đóng vai (nói - đáp) lời đồng ý
Tình huống 1: 1 HS <*+ sách bạn đồng ý
Tình huống 2: 1 HS nhờ bạn giúp 1 việc, bạn đồng ý
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
Bài 1:
- Nhận xét về thái độ khi nói lời đáp
- HD HS trao đổi nhóm đôi
- GV và cả lớp nhận xét chốt
VD:
Bài 2:
GV HD HS viết liần mạch trả lời câu
hỏi sgk
Cả lớp và GV nhận xét bình chọn *N
viết hay
VD:
1 HS đọc yêu cầu đề bài và các tình huống
- HS phát biểu
- HS trao đổi trong nhóm
a) Cháu cảm ơn bác
b) May quá! Cháu cảm ơn cô nhiều
c) Nhanh lên nhé! Tớ đợi đấy!
- HS đọc yêu cầu đề
- HS viết bài
Cảnh biển buổi dớm mai thật đẹp Mặt trời đỏ rực đang từ "*. biển đi lên bầu trời Những ngọn sóng trắng nhấp nhô trên biển xanh biếc Những cánh buồm nhiều màu sắc B* trên mặt hồ
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Cần áp dụng những điều đã học vào thực tế để tỏ ra mình lịch sự có văn hoá
Toán Luyện tập
Trang 12I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố và nhận biết độ dài "*N gấp khúc Nhận biết về tính chu vi hình tam giác và hình tứ giác
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng giải bài 1c, bài 2a (trang 130)
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
Bài 1:
+ GV chia nhóm
GV và cả lớp nhận xét
Bài 2:
GV và cả lớp nhận xét
VD:
Bài 3:
HD làm vào vở
GV chấm nhận xét
Bài 4:
GV và cả lớp nhận xét so sánh kết quả
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm nối các điểm để
có các *N gấp khúc
- Các nhóm trình bày bài trên bảng
- HS đọc yêu cầu bài, rồi tự giải
- 1 HS trình bày bài trên bảng lớp
Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là:
2 + 4 + 5 = 11 (cm) Đáp số: 11cm
Bài giải Chu vi hình tứ giác DEGH là:
4 + 3 + 5 + 6 = 18 (cm)
Đáp số: 18cm
- HS đọc đề bài
- 2 em đại diện 2 tổ mỗi em giải 1 phần:
a) Độ dài *N gấp khúc ABCDE là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) hay 3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm b) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) hay 3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm KL: Độ dài *N gấp khúc ABCDE chính bằng chu vi hình tứ giác ABCD
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
... là:+ + + = 12 (cm) hay x = 12 (cm) Đáp số: 12cm b) Chu vi hình tứ giác ABCD là:
+ + + = 12 (cm) hay x = 12 (cm) Đáp số: 12cm KL: Độ dài *N... + 13 = 30 (cm) b) Chu vi hình tam giác là:
20 + 30 + 40 = 90 (dm) c) Chu vi hình tam giác là:
+ 12 + = 27 (cm) Đáp số: 27 cm
- HS tính vào
a) chu vi hình tứ...
2 Kiểm tra cũ: HS lên bảng giải 1c, 2a (trang 130)
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng mới:
Bài 1:
+ GV chia nhóm
GV lớp nhận xét
Bài 2:
GV