1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án lớp 1 - tuần 26 - Uyên (19-20)

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 339,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của TV * MỤC TIÊU RIÊNG.. - Giúp Hs đọc theo được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.[r]

Trang 1

TUẦN 26

Ngày soạn:15/5/2020

Ngày giảng: Thứ 2,18/5/2020

HỌC VẦN Bài 93: OAN – OĂN

I MỤC TIÊU

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn

2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs

3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn

- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: Con ngoan trò giỏi

- GV cho HS đọc bài oai- oay

- Viết bảng con: điện thoại, gió xoáy

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài - ghi tên bài (1')

2.2 Nhận diện vần oan- oăn (12')

- GV đưa vần oai

- Có vần oai , thay âm i bằng âm n

gài chữ ghi vần oan

- Vần oan do mấy âm ghép lại?

- So sánh oan với oai

- GV hướng dẫn đánh vần: o - a -nờ-

oan

( Nhấn ở âm a - âm a là âm chính vần.)

- GV: Có vần oan hãy gài chữ ghi tiếng

- khác nhau : oan kết thúc bằng âm n, vần oai kết thúc bằng âm i

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

Trang 2

? Nêu cách ghép?

- HD đánh vần: khờ - khoan - khoan

GV giới thiệu tranh: giàn khoan

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: giàn khoan

- Giáo viên viết mẫu: oan

- Khi viết đặt bút ở giữa đường kẻ 2

viết oa, từ điểm kết thúc âm a viết liền

mạch sang chữ n kết thúc giữa đường

kẻ 2

- Tiếng khoan : viết kh, lia bút sang viết

vần oan

* oăn - tóc xoăn( Tiến hành tương tự)

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Ghép chữ kh trước, vần oan sau

- HS đọc

- HS gài

- Gài chữ ghi tiếng giàn trước, gài chữ ghi tiếng khoan sau

- HS đọc Nhận vần, tiếngbất kì

- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì

- HS nêu cấu tạo , độ cao cáccon chữ -HS viết bảng con

Hs đọc theoLắng nghe

Trang 3

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

- Luyện đọc cả bài

* Các con có quyền được cô giáo

dạy dỗ * Luyện viết:(12’)

Nhắc lại tư thế ngồi viết

Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

Hs quan sát

Hs viết bài

Hs lắng nghe

HỌC VẦN Bài 94: OANG – OĂNG

I MỤC TIÊU

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

2 Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs

3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng

- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi

II ĐỒ DÙNG

- GV: Tranh vẽ : vỡ hoang, con hoẵng, câu ứng dụng , 1 số loại áo mặc các mùa

- HS: BĐDTH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 KT bài cũ: (5’)

- GV cho HS đọc bài oan - oăn

- Viết bảng con: giàn khoan, tóc

Trang 4

ng gài chữ ghi vần oang.

- Vần oang do mấy âm ghép lại?

- So sánh oang với oan

- GV giới thiệu tranh: vỡ hoang

- Yêu cầu gài chữ ghi từ: vỡ hoang

áo choàng liến thoắng

oang oang dài

 Giáo viên viết mẫu: oang

 Khi viết đặt bút ở giữa đường kẻ

2 viết oa, từ điểm kết thúc âm a viết

liền mạch sang chữ ng kết thúc giữa

- khác nhau : oang kết thúc bằng âm ng, vần oan kết thúc bằng âm n

- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh

- HS gài

- Ghép chữ h trước, vần oang sau

- HS đọc cá nhân ĐTNhận vần, tiếng bất kì

- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con

Hs nghe

Hs đọc

Lắng nghe

Hs đọc theoLắng nghe

lắng nghe

Hs đọc theo

Hs quan sát

HS viết

Trang 5

* oăng - con hoẵng( Tiến hành tương

*Giáo viên hướng dẫn đọc ở

sách giáo khoa.( Tiết 1)

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương

HS bổ sung

Hs đọc bài

ĐẠO ĐỨC CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

2 Kĩ năng: Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hàng ngày

3 Thái độ: Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi, thân ái với bạn bè và em nhỏ

III KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- kÜ n¨ng giao tiÕp, øng xö víi mäi ngêi, biÕt chµo hái khi gÆp gì vµ t¹m bÞªt khi chia tay

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1/ Kiểm tra bài cũ: (5’)

2/ Bài mới: (25’)

Họat động 1: Thảo luận bài tập 1

-Thảo luận, phân tích tranh ở bài tập

1:

Trong từng tranh có những ai?

Chuyện gì xảy ra với các bạn

Tranh 1: Trong tranh có bà cụ già

và hai bạn nhỏ, họ gặp nhau trên

đường đi Các bạn đã vòng tay lễ

phép chào hỏi bà cụ Noi theo các

bạn đó, các em cần chào hỏi khi gặp

gỡ

Tranh 2: Có 3 bạn HS đi học về,

các bạn giơ tay vẫy chào tạm biệt

nhau Khi chia tay, chúng ta cần nói

lời tạm biệt

Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

-Giao từng cặp HS thể hiện việc

chào hỏi hay tạm biệt với mọi người

-Mỗi cặp thể hiện một đốitượng cụ thể

-Diễn vai, lớp nhận xét

-HS thảo luận theo nhóm-Trình bày kết quả, bổ sung ýkiến cho từng tranh

Hs thảo luận

Hs nêu

Hs trả lời

Hs lắngnghe

Hs thảoluận nhóm

Hs lắngnghe

hs thảoluận

Hs trả lời

Hs trả lời

HỌC VẦN BÀI 95: OANH – OACH

Trang 7

2 Kỹ năng: Rèn luyện đọc lưu loát, phát âm chuẩn.

3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, ham học tập

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs nhớ và đọc đúng được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết đúng được oanh, oach, doanh trại, thu hoạch;

khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

- GV giải nghĩa từ

Hs đọc bài

Hs viết bài

- HS cài vần oanh-H nhận diện oanh= o + a +nh

-Nhiều em đọc

- HS cài tiếng doanh -Đánh vần, đọc, phân tích -Cá nhân nhiều em đọc

Hs đọc

Hs trả lời

Trang 8

+GV giới thiệu câu ứng dụng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

1.Kiểm tra bài cũ (5’)

? Tiết trước các con học bài gì ?

? Một bài toán có lời văn thường

a Giới thiệu bài.(1’)

Bài trước các con đã biết tìm hiểu

bài toán có lời văn, hôm nay cô

sẽ giúp các con biết cách trình

bày bài giải của bài toán đó

Chúng ta học bài: Giải bài toán

- Bài toán có lời văn

Trang 9

có lời văn.

b Tìm hiểu cách trình bày bài

giải (10’)

* Tìm hiểu đề bài toán

- Gv đưa tranh vẽ của bài toán:

? Các con hãy quan sát tranh vẽ

rồi nêu bài toán cho cô

- Gv nhận xét rồi đưa ra bài toán:

Nhà An có 5 con gà, mẹ mua

thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất

cả mấy con gà ?

- Trước hết các con phải tóm tắt

lại bài toán cho ngắn gọn và dễ

hiểu:

? Bài toán cho biết 2 điều gì ?

- Mỗi điều đã biết ta viết trong 1

* Hướng dẫn trình bày bài giải:

- Chữ “ Bài giải” viết vào giữa

trang giấy (lùi vào… ô)

? Bài toán hỏi gì ?

? Con nào trả lời được ?

? Con tính như nào để được 9 con

?

- Ai hỏi ta điều gì thì ta phải trả

lời có đầu có cuối, trong giải toán

cũng vậy

- Thường có 2 cách cơ bản để

viết câu lời giải như sau:

+ C1: dựa vào câu hỏi của bài

toán: bỏ chữ “hỏi”, thay chữ

“mấy” bằng chữ “số” rồi thêm

chữ “là” và dấu “:” vào cuối câu:

+ C2: Dựa vào dòng thứ 3 của

- Hs quan sát rồi nêu bài toán

- Hs đọc bài toán

- Nhà An có 5 con gà, thêm 4con gà

- Hỏi nhà An có tất cả mấy congà

- 2 hs đọc tóm tắt trên bảng

- Nghe giáo viên hướng dẫn

- Hỏi nhà An có tất cả mấy congà

- Nhà An có tất cả 9 con gà

- Hs nêu cách tính hoặc phéptính

- Nghe giáo viên hướng dẫncách trình bày

Hs nghe

Trang 10

tóm tắt ta chỉ việc thay dấu “…”

bằng chữ “số” rồi thêm “là” và

dấu “:”

- Viết câu lời giải lui về phía trái

so với chữ “bài giải” bên trên

-> ghi “(con gà)” vào sau số 9 để

người ta hiểu là cái gì

- GV viết: 5 + 4 = 9 (con gà)

- Dòng 3: viết lùi vào, thẳng hàng

với chữ “bài giải”, không cần

đóng mở ngoặc

- Viết: Đáp số: 9 con gà

- Kiểm tra cách giải:

- Các con cùng kiểm tra lại xem

phần bài giải đã trình bày đẹp và

- 9 con gà

Bài giải Nhà An có tất cả số con gà là:

5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số : 9 congà

- Hs kiểm tra lại bài

- Hs đọc bài giải hoàn chỉnhtrên bảng

Hs kiểm tralại

Hs nghe

Hs nghe

Hs quan sát

Trang 11

Bình có : quả bóng

Cả hai có : .quả bóng

? Con nào nêu được câu lời giải ?

? Đọc câu lời giải cho sẵn?

Bài 2: Lúc đầu tổ em có 6 bạn,

sau đó có thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ

em có tất cả mấy bạn?

- GV đưa phần tóm tắt còn

khuyết số

- GV đi quan sát, giúp đỡ học

sinh còn chưa làm được bài

- Chốt bài giải đúng để trên bảng

cho hs đối chiếu, kiểm tra

Bài 3: Đàn vịt có 5 con ở dưới ao

và 4 con trên bờ Hỏi đàn vịt có

- Thiếu số 7

- Hs tự điền nốt vào chỗ còntrống

- 2 hs đọc lại toàn bộ bài giải

- Các tổ trình bày kết quả bằngbảng nhóm

- 3 phần: câu lời giải, phéptính, đáp số

- Đơn vị phải viết trong ngoặcđơn

Hs nghe

Hs nghe

Hs điền vàovở

Hs nghe

Hs quan sátbạn làm

Hs đọc

Hs làm bàitheo tổ

Hs làm bàivào vở

Hs nghe

Trang 12

HỌC VẦN BÀI 96: OAT - OĂT

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

- Có oanh thêm âm cài tiếng họat

- Phân tích tiếng hoạt?

- h +oat + dấu nặng = hoạt

- Đưa tranh gt từ hoạt hình

lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

- Đọc từ tìm tiếng có vần oat- oăt

- Giải nghĩa từ

- hs đọc bài cá nhân

- viết bảng con

-Ghép vần oat-Đánh vần, đọc, phân tích-Ghép tiếng: hoạt

Trang 13

- GV đưa chữ mẫu:

-GV viết mẫu và nêu qui trình viết

-HS đọc, nêu cấu tạo độcao các con chữ

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp Hs đọc, viết được các vần, từ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97 Nghe hiểu và

kể được một đoạn truyện theo tranh câu chuyện : Chú gà trống khôn ngoan

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng luyện đọc hay, kể lại tóm tắt nội dung

3 Thái độ: Giáo dục hs tính chịu khó, học tập nghiêm túc

Trang 14

III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

t, ch, n, ng, anh-Nhiều em đọc -Nhiều em đọc

-HS đọc nêu cấu tạo, độ caocác con chữ

- Quan sát tranh và trả lời -HS kể tóm tắt theo tranh -HS Kể cả bài

Trang 15

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng ti mét viết tắt là cm

2 Kĩ năng: Rèn hs biết dùng thước có chia vạch xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng

3 Thái độ: Giáo duch hs tính cẩn thận và luôn yêu thích môn Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3.1 Giới thiệu bài: ( 1’)

Tiết 86: Xăng- ti – mét Đo độ dài.

3.2 GVgiới thiệu dụng cụ đo:

- Cả lớp quan sát

- Là cái thước kẻ

- Trên mặt thước được chiathành các vạch và các số,khoảng cách giữa các vạchcách đều nhau, mỗi vạch ứngvới 1 số

- Cả lớp quan sát

+ Độ dài từ vạch số 0 đến

HS quan sát

HS quan sát,trả lời

HS quan sát

HS lắng nghe

HS lắng nghe

Trang 16

là mấy xăng - ti - mét?

+ Độ dài từ vạch số 0 đến vạch số 3

là mấy xăng - ti - mét?

GV chốt lại: Đây là thước có chia

vạch từng xăng ti mét.Thước này

dùng để đo độ dàicủa các đoạn

=>Để biết đọa thẳng AB dài mấy cm

ta đo như sau:

Bước 1: Đặt vạch số 0 của thước

trùng với 1 đầu của đoạn thẳng, Mép

thước trùng với đoạn thẳng

Bước 2: Đọc số ghi ở vạch của

thước trùng với đầu kia của đtđọc

kèm theo đơn vị là xăng ti mét

Bước 3: Ghi số đo của đt vào chỗ

thích hợp

- 1 xăng ti mét viết như thế nào?

- Tương tự GV vẽ đoạn thẳng CD

lên bảng

- Vậy đoạn thẳng MN dài mấy cm?

- 3 xăng ti mét con viết như thế nào?

4 Luyện tập: ( 20’)

Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Bài 1 yêu cầu gì?

Bước 2: Đọc số ghi ở vạch

của thước trùng với điểm Bcủa đoạn thẳng ABđọc kèmtheo đơn vị là xăng ti mét

Bước 3: Ghi số đo của Đoạn

thẳng vào chỗ thích hợp

- Ta nói đoạn thẳng AB dài 1cm

-1 xăng ti mét viết chữ số 1đứng trước, đơn vị cm đứngsau

- Viết 1cm:

- Đọc là : Một xăng ti mét( 10

hs đọc)

- HS thực hành đo , nêu kếtquả , gv nhận xét

- Vậy đoạn thẳng MN dài 3

HS nghe

HS quan sát

Trang 17

Khi viết ta viết bằng 2 chữ cái: viết

chữ cờ đứng trước nối liền với chữ

mờ đứng sau viết thường

* Bài 1cần ghi nhớ nội dung kiến

thức gì?

Bài 2: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.

- Bài 2 gồm mấy yêu cầu?

- Để viết được số đo con dựa vào

đâu?

- Để đọc được số đo con dựa vào

đâu?

- GV nhận xét chữa bài.

+ Đoạn thẳng AB dài mấy cm?

- Tại saocon biết đoạn thẳng AB dài

4 cm?

* Bài 2 cần ghi nhớ điều gì?

Bài 3( 5’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Muốn biết đặt thước đúng hay sai

*Bài 3 cần ghi nhớ điều gi?

Bài 4( 5’): HS đọc yêu cầu bài tập.

- Bài 4 gồm mấy yêu cầu?

- Cách viết ký hiệu của cm

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô

- Dựa vào cách viết số đo

- HS làm bài nêu kết quả

+ Đoạn thẳng AB dài 4 cm

- Vì vạch số 0 của thước trùngvới 1 đầu của đoạn thẳng AB,Vạch số 4 của thước trùng vớiđầu còn lại của đoạn thẳng

- Cách đọc và cách viết số đođoạn thẳng

Bài 3 Đặt thước đúng ghi đ,

- Vì mép của thước khôngtrùng với đoạn thẳng

- Cách đặt thước khi đo đoạnthẳng

Bài 4 Đo độ dài mỗi đoạn

thẳng rồi viết số đo:

- 2 yêu cầu: Đo độ dài đoạnthẳng

Viết số đo đọan thẳng

Trang 18

1 hs nhắc lại cách đo đoạn thẳng.

5 Củng cố dặn dò (5’)

- Bài hôm nay con cần nắm được

kiến thức gì?

- Đơn vị đo độ dài là gì?

- HS nhắc lại cách đo theo 3 bước

- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn

bị bài sau

- Cả lớp theo dõi bổ sung

- Đơn vị đo đọ dài và cách đođoạn thẳng

- Đơn vị đo độ dài là cm

- Cả lớp nhận xét bổ xung

HỌC VẦN BÀI 98: UÊ - UY

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs đọc được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô, máy bay

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, tìm tiếng mới nhanh, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục hs tính học tập nghiêm túc

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp hs đọc đúng được uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

+Có vần uê ghép tiếng: huệ

Đọc và phân tích tiếng huệ

hờ –uê – huê – nặng –huệ

+ Đưa tranh vẽ gt từ : bông huệ

- Ghép và đọc -Tìm từ mới

- HS cài từ bông huệ

- Nhiều em đọc

- giống : âm đầu vần (u)

- khác : âm cuối vần(ê- y)

Trang 19

xum xuê khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê

Dâu xum xuê nương bãi

7 em-Nhiều em đọc

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài

- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

2 Kỹ năng: Rèn luyện đọc lưu loát, viết đẹp

3 Thái độ: Giáo dục hs hứng thú học tập

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài

- Giúp HS viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Giúp Hs luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt

Trang 20

+ Ghép: khuya - đêm khuya

+ Đọc xuôi – ngược bài

*Đọc từ ứng dụng

thuở xưa giấy pơ-luya

huơ tay phéc-mơ-tuya

-Giống : âm đầu vần Khác: âm cuối vần-Nhiều em đọc

I MỤC TIÊU

MỤC TIÊU CHUNG:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài

- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

2 Kỹ năng: Rèn luyện đọc lưu loát, viết đẹp

3 Thái độ: Giáo dục hs hứng thú học tập

MỤC TIÊU RIÊNG:

- Giúp HS đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya từ và đoạn thơ ứng dụng của bài

- Giúp HS viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w