1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Lớp 2 - Tuần 33

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.T§ : Yªu thÝch m«n häc * HSKKVH : Bước đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen, chê, sự khẳng định hoặc yêu cầu, mong muốn của những tình huống cụ thể, đơn giản.. Các hoạt động [r]

Trang 1

Tuần 14

Ngày soạn : 14 - 11 - 2009 Ngày giảng : Thứ hai ngày16 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Chào cờ Tập trung trên sân trường

Tiết 2: Tập đọc:

$27 : Chú đất nung

I Mục tiêu

1 KT : - Hiểu từ ngữ trong truyện.

- Hiểu nội dung truyện: Chú bé rất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ

2 KN : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Đọc diễn cảm và đọc phân biệt lời kể và lời các

nhân vật

3 TĐ: Rèn luyện tính kiên nhẫn, biết vượt qua khó khăn thử thách để đạt được điều

mong muốn

* HSKKVH : Đọc trơn chậm bài , hiểu một phần nội dung của bài

IIChuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.

III Các hoạt động dạy học .

- Hát đầu giờ

-> 2 học sinh nối tiếp nhau đọc

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Gới thiệu bài : - Dùng tranh sgk giới

thiệu chủ điểm Tiếng sáo diều

- Dùng tranh GT bài mới

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

MT : Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài

CTH :

? Bài này chia làm mấy đoạn?

- Một HS khá đọc cả bài

- Ba đoạn : + Đ1: Bốn dòng đầu( Giới thiệu đồ chơi của cu Chắt)

+Đ2: Sáu dòng kế tiếp (Chú bé Đất và hai người Bột làm quen với nhau)

+ Đ3 : Phần còn lại ( Chú bé Đất trở thành

Đất Nung)

+ L1: Đọc từ khó

+ L2: Giải nghĩa từ

-> 1,2 học sinh đọc cả bài

* HSKKVH : Đọc trơn chậm

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

MT : Hiểu nội dung truyện: Chú bé rất

Trang 2

can đảm, muốn trở thành người khoẻ

mạnh, làm đựơc nhiều việc có ích đã dám

nung mình trong lửa đỏ

-?: Cu Chắt có những đồ chơi gì ? -> 1 chàng kị sĩ cưỡi ngựa… 1 chú bé

bằng đất

-?: Chúng khác nhau như thế nào + Chàng kị sĩ, nàng công chúa được nặn

từ bột…

+ Chú bé đất nặn từ đất sét,

-?: Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? -> Đất từ người cu đất giây bẩn hết quần

áo… trong lọ thuỷ tinh

-?: Vì sao chú bé Đất quuyết định trở

thành Đất Nung? -> Vì chú sợ bị ông Hòn Rấm chê là nhát; vì chú muốn được xông pha làm những

việc có ích

-> Giải thích ý nào là đúng nhất ( ý2) -> Học sinh tự nêu ý kiến.

-?: Chi tiết nung trong lửa tượng trưng cho

điều gì ?

-?: Nêu ý nghĩa câu chuyện ?

- GV KL

-?: Bản thân em đã làm gì để rèn luyện

bản thân

- Rèn luyện , thử thách

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- HS nêu

* HSKKVH : Hoạt động nhóm cùng bạn

Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm.

MT : Đọc diễn cảm và đọc phân biệt lời

kể và lời các nhân vật

CTH :

- Giáo viên hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn

cuối ( ông Hòn Rấm Cười….) - Luyện đọc theo vai

- Thi đọc trước lớp -> 1 vài nhóm thi học phân vai

-> Nhận xét, đánh giá * HSKKVH : Đọc trơn chậm

C.Kết luận:

- Nhận xét chung tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán:

$ 66: Chia một tổng cho một số

I Mục tiêu

1 KT: Nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, tự phát hiện t/c 1

hiệu chia cho 1 số ( thông qua bài tập)

2 KN : Tập vận dụng tính chất nêu trên để thực hành tính.

3 TĐ : Cẩn thận , chính xác, yêu thích môn học.

* HSKKVH : Bước đầu biết vận dụng tính chất Một tổng chia cho một số vào tính toán

II Chuẩn bị :

Trang 3

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.

III Các hoạt động dạy học .

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bảng chia 7

3 Gới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Tính chất 1 tổng chia cho

1 số.

MT : Nhận biết tính chất một tổng chia

cho một số

CTH :

- Hát đầu giờ

- 1- 2 cặp làm vào phiếu

( 35 + 21 ) : 7 ( 35 + 21 ) : 7 = 56 : 7

= 8

35 : 7 + 21 : 7 35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3

=8

? S2 2 kết quả của phép tính -> Đều bằng nhau

( 35 + 21 ) : 7 = 35; 7 + 21 : 7

? Nêu và nhắc lại tính chất này -> 1 tổng chia cho một số

Hoạt động 2 : Thực hành.

MT : Vận dụng tính chất Một tổng chia

cho một số vào giải các bài tập Tự phát

hiện tính chất 1 hiệu chia cho 1 số ( thông

qua bài tập)

CTH :

Bài 1: Tính bằng 2 cách. - Làm bài cá nhân vào vở 2 HS làm vào

bảng phụ rồi trình bày C1: Thực hiện phép tính a ( 15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10

C2: áp dụng tính chất 1 tổng chia cho

1 số ( 15 + 35) : 5 = 15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10

* HSKKVH : Làm một phần

- Hướng dẫn mẫu

- Cho HS làm bài theo cặp

Làm bài theo cặp

b 18: 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7

18 : 6 + 24 : 6 = ( 18 + 24):6 = 42 : 6 = 7

* HSKKVH : Làm một phần

Bài 2: Tính bằng 2 cách.

- GV hướng dẫn rồi mẫu rồi cho HS làm

C1: Thực hiện phép tính a ( 27 - 18 ): 3 = 9 : 3 = 3

C2: áp dụng tính chất 1 hiệu chia cho 1 số ( 27 - 18 ): 3 = 27: 3 - 18 : 3

= 9 - 6 = 3

b ( 64 - 32) : 8 = 32 : 8 = 4

Trang 4

( 64 - 32) : 8 = 64 : 8 - 32 : 8

- GV nhận xét , kết luận

= 8 - 4 = 4

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm ( HS khá giúp đỡ)

- Đọc đề bài toán

- Làm bài vào vở Một HS làm bài vào bảng phụ rồi trình bày

Bài 3: Giải toán.

- GV hướng dẫn , phân tích đề bài toán

Bài giải

Số nhóm học sinh của lớp 4A là:

32 : 4 = 8 ( nhóm)

Số nhóm học sinh của lớp 4B là:

28 : 4 = 7 ( nhóm)

Số nhóm học sinh của cả 2 lớp là:

8 + 7 = 15

- Nhận xét, đánh giá Đáp số: 15 (nhóm)

* HSKKVH : GV giúp đỡ

C Kết luận :

- Nhắc lại tính chất

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn bài làm bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 4 : Mĩ thuật ( GV Mĩ thuật dạy)

Tiết 5: Luyện từ và câu

$27: Luyện tập về câu hỏi

I Mục tiêu.

1 KT : Củng cố , khắc sâu kiến thức về câu hỏi

2 KN : Luyện tập nhận biết 1 số từ nghi vẫn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy Bước

đầu nhận biết 1 dạng câu có từ nghi vẫn nhưng không dùng để hỏi

3 TĐ : Yêu thích môn học.

* HSKKVH : Bước đầu biết đặt câu với các từ nghi vấn Bước đầu nhận biết 1 dạng câu

có từ nghi vẫn nhưng không dùng để hỏi dạng đơn giản

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.

III Các hoạt động dùng dạy học.

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: ? Câu hỏi dùng để làm

? Nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiệu nào

? Cho VD về 1 câu hỏi tự hỏi mình

3 Gới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Hoạt động cặp (Bài 1)

- Trả lời các câu hỏi

- Dùng để hỏi về những điều chưa biết -> Có các từ nghi vấn ( ai, gì….) và cuối cấu có dấu chấm hỏi

- Học sinh tự nêu

Trang 5

- Nêu các từ in đậm

- Hoạt động theo cặp làm bài rồi trình bày

-> Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?

MT : Biết đặt câu hỏi xung quanh một

nội dung

CTH :

a Bác cần trục

b Ôn bài cũ

-> Trước giờ học các em thường làm gì?

c Lúc nào cũng đông vui -> Bến cảng như thế nào?

d Ngoài chân đê

- Nhận xét, kết luận -> Bọn trẻ xóm em hay thả đều ở đâu? * HSKKVH : HS khá giúp đỡ

Hoạt động 2 : Hoạt động theo nhóm

(Bài 2)

MT : Biết đặt câu với các từ nghi vấn cho

trước

- Làm việc theo nhóm - Thi đua nhóm nào đạt được những câu

hỏi hay và đúng nhất

Cái gì dùng để viết?

- Nhận xét, kết luận Buổi tối bạn làm gì?* HSKKVH : HS khá giúp hoàn thiện câu

hỏi

Hoạt động 3 : Làm bài cá nhân

( Bài 3+4)

MT : Tìm được có trong câu hỏi và biết

đặt câu với các từ nghi vấn đótừ nghi vấn

- Gạch chân dưới từ ghi vấn trong mỗi câu

hỏi - Làm bài cá nhân.- Dùng bút chì để thực hiện

a Có phải - không?

b Phải không?

c à?

- Đặt câu

Bạn được 9 điểm, phải không?

- Nhận xét , đánh giá Bạn thích vẽ à?* HSKKVH : Nhắc lại kết quả đúng

Hoạt động 4: Hoạt động nhóm đôi (B5)

MT : Phát hiện câu không phải là câu hỏi.

- Nhắc lại nội dung nghi nhớ bài 26 -> 2,3 học sinh nhắc lại

- Trao đổi và làm bài theo cặp a Hỏi bạn đều chưa biết

-> Câu a, d là câu hỏi b Nêu ý kiến của người nói

Câu b, c, e, không phải là câu hỏi

không được dùng dấu chấm hỏi c Nêu đề nghị.d Hỏi bạn điều chưa biết

Trang 6

- Nhận xét , kết luận.

e Nêu đề nghị

* HSKKVH : Trao đổi cùng HS khá

C Kết luận :

- ? : Câu hỏi dùng để làm gì ? Dấu hiệu

nào để nhận biết câu hỏi?

- HSTL

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn và xem lại bài

Ngày soạn : 14 - 11 - 2009 Ngày giảng : Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 : Kể chuyện:

$14: Búp bê của ai.

I Mục tiêu.

1 KT : Hiểu nội dung câu chuyện Biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo

tình huống giả thiết

2 KN : - Nhớ và kể lại đựơc câu chuyện, nói đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh

hoạ Theo dõi bạn KC, NX đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời của bạn

3 TĐ : Biết yêu quý và giữ gìn đồ chơi từ đó biết thương yêu quý trọng người khác.

* HSKKVH : Kể lại được một vài ý của câu chuyện theo tranh

II Chuẩn bị :

1 GV : Một chú búp bê, tranh minh họa câu chuyện.

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới.

III Các hoạt động dạy học .

- Hát đầu giờ

-> 2 học sinh kể chuyện

- Nêu ý nghĩa của chuyện

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: ?: Kể lại câu chuyện

em đã chứng kiến và tham gia thể hiện

tinh thần kiên trì vượt khó

3 Gới thiệu bài : Dùng tranh minh họa để

giới thiệu

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Giáo viên kể chuyện

MT : Nghe và nhớ truyện Búp bê của ai ?

CTH :

L1: Giáo viên kể

L2: Vừa kể vừa chỉ tranh

- HS nghe

- Học sinh theo dõi lời kể và xem tranh minh hoạ

Hoạt động 2 : Thực hành :

MT : Nhớ và kể lại đựơc câu chuyện, nói

đúng lời thuyết minh cho từng tranh minh

hoạ Theo dõi bạn KC, NX đúng lời kể

của bạn, kể tiếp được lời của bạn

CTH:

B1: Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh( 1 - Nêu yêu cầu của bài

Trang 7

câu/1 tranh)

- Quan sát tranh, tìm các lời thuyết minh cho mỗi tranh

- Học sinh nêu ý kiến - Đọc 6 lời thuyết minh cho 6 tranh

B2: Kể lại câu chuyện bằng lời kể Búp Bê - Đọc yêu cầu của bài

- Xưng: Tôi, tớ , mình, em -> 1 học sinh kể mẫu doạn đầu

* HSKKVH : Kể được vài ý của câu chuyện

-> Nhận xét bình chọn bạn kể hay

B3: Kể phần kết của câu chuyện với tình

- Thi kể phần kết -> 3,4 học sinh thi kể

-> Nhận xét, bình chọn bạn kể hay

C Kết luận :

?: Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?

- Nhận xét chung tiết học

-Tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau

- HS trả lời

Tiết 2 : Thể dục ( GV Thể dục dạy)

Tiết 3: Toán:

$67 : Chia cho số có một chữ số.

I Mục tiêu:

1 KT : Củng cố và mở rộng về phép chia cho số có một chữ số.

2 KN : Rèn kỹ năng thực hiện phép chia cho số có một chữ số.

Làm được các bài tập có liên quan

3 TĐ : Rèn luyện tính kiên trì, có thói quen tư duy Yêu thích môn học.

* HSKKVH : Thực hiện được các phép chia cho số có một chữ số đơn giản.

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Học bài cũ, ôn các bảng chia.

III Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: ?: Nêu quy tắc chia

một tổng cho một số

3 Gới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia.

MT : Củng cố và mở rộng về phép chia

cho số có một chữ số

CTH :

- Hát đầu giờ

- 2 HS nêu

Trang 8

1 Trường hợp chia hết.

- Làm vào nháp , một SH làm vào phiếu

- Đặt tính, rồi tính

128472 : 6

+ Đặt tính

+ Tính từ trái sang phải

+ Mỗi lần chia theo 3 bước:

Chia, nhân, trừ nhẩm

- Nhận xét , KL

128472 6

08 21412 24

07 12 0

128 472 : 6 = 21412

2 Trường hợp chia có dư. - Làm vào nháp, một HS làm vào phiếu

- Đặt tính rồi tính

230859 : 5

+ Đặt tính

+ Tính từ trái sang phải

+ Số dư bé hơn số chia

- Nhận xét, KL

- Chốt lại về phép chia cho số có 1 chữ số

230859 5

30 46171 08

35 09 4

230 859 : 5 = 46 171 ( dư 4)

Hoạt động 2: Thực hành.

MT : Rèn kỹ năng thực hiện phép chia

cho số có một chữ số

Làm được các bài tập có liên quan

CTH :

- Hướng dẫn , nhắc lại cách làm

- Phát phiếu cho 6 HS làm 6 phần

- HS đọc yêu cầu của bài

- Làm bài cá nhân vào nháp ( hoặc vở) Bài 1: Đặt tính rồi tính

+ Đặt tính

+ Nêu các bước thực hiện

- Nhận xét , đánh giá, KL

278157 3 158735 3

08 92719 08 52911

304 968 : 4 = 76 242 ;

408 090 : 5 = 81 681

475 908 : 5 = 95 181 (dư 6)

301 849 : 7 = 43121 ( dư 2 )

* HSKKVH : Làm phần a, Bài 2: Giải toán

- Phân tích hướng dẫn

- Đọc đề, phân tích và làm bài

- Làm bài theo nhóm cố định vào bảng phụ

Nhận xét, KL ĐS : =21435 l xăng.* HSKKVH : Nhóm giúp đỡ Bài 3: Giải toán

- Phân tích , hướng dẫn

- Đọc đề, phân tích và thi làm bài theo nhóm ngẫu nhiên

Trang 9

187250 áo: hộp, thừa… Cái áo:? 18 + 250 : 8 = 23406 ( dư 2)

Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất

23406 hộp và còn thừa 2 áo

- Nhận xét, kết luận ĐS = 23406 hộp và thừa 2 áo

* HSKKVH : Hoạt động cùng nhóm, nhóm giúp đỡ

C Kết luận :

- Hệ thống lại kiến thức toàn bài

- Nhận xét chung tiết học

Tiết 4: Chính tả ( Nghe- viết)

$14: Chiếc áo búp bê.

I Mục tiêu.

1 KT :

- Hiểu nội dung, cách trình bày và các hiện tượng trong bài chính tảChiếc áo búp bê

- Biết phân biệt các tiếng có âm dễ phát âm sai dẫn đến viết sai: x/s, biết tìm các tính từ bắt đầu bằng x/s

2 KN :

- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn chiếc áo búp bê

- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai: x/s hoặc ất / ăc

3 TĐ : Cẩn thận , có ý thức rèn luyện chữ viết đẹp, yêu thích TV.

* HSKKVH : Nghe viết chậm bài chính tả, bước đầu phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai dẫn đến viết sai: x/s hoặc ất / ăc

II Chuẩn bị :

1 GV : Bảng lớp, bảng phụ.

2 HS : Đọc trước bài chính tả, bảng con, vở , bút.

III Các hoạt động dạy học.

- Hát đầu giờ

-> Long lanh, lung linh, lơ là…

-> Nao núng, nung nấu, nợ nần…

A Giới thiệu bài :

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: ? Tìm 5 tiếng có âm

đầu l/n

3 Gới thiệu bài :

B Phát triển bài :

Hoạt động 1 : Nghe - viết

MT : - Nghe và viết đúng chính tả, trình

bày đúng đoạn văn chiếc áo búp bê

CTH :

- GV đọc đoạn: Chiếc áo búp bê -> 2 học sinh đọc lại

? Nêu nội dung đoạn văn -> Tả chiếc áo búp bê xinh xắn…tình cảm

yêu thương

? Nêu tên riêng có tên bài - Bé Ly, Chị Khánh

- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai

Trang 10

- GV đọc từng câu ngắn -> Viết vào vở ( ghi chú cách trình bày và

tư thế ngồi viết)

* HSKKVH : Viết chậm bài chính tả

- Giáo viên đọc toàn bài - Đổi bài soát lỗi

-> Nhận xét, chấm 1 số bài

Hoạt động 2 :Bài tập.

MT : - Làm đúng các bài luyện tập phân

biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai

dẫn đến viết sai: x/s hoặc ất / ăc

CTH :

Bài 2: Điền vào ô trống - Làm bài theo cặp

a s hay x

- Nhận xét , KL Nhắc HS chú ý khi đọc

và viết tiếng có âm đầu x/s

-> Xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ

* HSKKVH : Bạn khá , giỏi giúp đỡ

Bài 3: Thi tìm các tính từ - Thi nhanh giữa các nhóm

a Chứa tiếng bắt đầu - s/x -> Sâu, sành sỏi, sáng suốt…

- Tổ chức nhận xét, KL nhóm thắng cuộc -> Xanh, xanh mướt, xa xôi… - Các nhóm trình bày

* HSKKVH : Tham gia đóng góp ý kiến với sự giúp đỡ của cả nhóm

C Kết luận :

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn va luyện viết lại bài, chuẩn bị bài

sau

Tiết 5: Đạo đức :

$14: Biết ơn thầy giáo cô giáo

I Mục tiêu :

1 KT : Hiểu: + Công lao của thầy, cô giáo đối với học sinh.

+ Học sinh phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy, cô giáo

2 KN : Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy, cô giáo bằng hành động và việc làm

cụ thể

3 TĐ : Luôn có ý thức kính trọng, biết ơn các thầy, cô giáobằng hành động và việc làm

cụ thể

II Chuẩn bị :

1 GV : SGK Đạo Đức 4.

2 HS : Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, sgk.

III Các hoạt động dạy học :

A Giới thiệu bài :

1- ổn định lớp:

2- Kiểm tra bài cũ: ?: Vì sao phải hiếu

thảo với ông bà , cha mẹ

?: Kể một vài việc thể hiện lòng hiếu thảo

với ông bà , cha mẹ

3- Gới thiệu bài :

B Phát triển bài :

- HS trả lời

- HS nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:55

w