TiÕt 8 Bài 8: cấu tạo và tính chất của xương I- Môc tiªu cña bµi: - HS nắm được cấu tạo chung của một bộ xương dài, từ đó giải thích được sự lớn lên của xương và khả năng chịu lực của xư[r]
Trang 1
Tiết 1:
Bài 1: Bài mở đầu I- Mục tiêu của bài:
- Xác định vị trí của con % trong tự nhiên
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 1.1 1.3 SGK
III- pháp:
- Quan sát tìm tòi + hoạt động nhóm
IV- Hoạt động dạy học:
1- ổn định:
2- Bài mới:
GV: - Trong ( trình sinh học 7, em đã học các ngành nào?
- Lớp nào trong ngành ĐVCXS có vị trí tiến hoá cao nhất?
Hoạt động 1:
Tìm hiểu vị trí con 0 trong tự nhiên.
- GV: giới thiệu các kiến
thức ở phần tông tin
? Con
ở điểm nào.
? Điểm phân biệt giữa
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân để xác định điểm có ở
% mà không có ở động
vật
- GV: Chốt lại kiến thức
- HS: nghe thông tin và trả
lời câu hỏi
- HS: làm việc cá nhân xác
định các đặc điểm
Hoạt động 2: Nhiệm vụ của môn cơ thể 0 và vệ sinh
-GV: Cung cấp thông tin
SGK
? Học môn cơ thể
vệ sinh nhằm mục đích gì.
? Nhiệm vụ của môn học là
gì.
? Môn học liên quan đến
những môn khoa học nào?
- GV: Nhận xét tổng kết
- HS: Nghiên cứu thông tin trả lời câu hỏi
- HS: Cá nhân địa diện trả
lời Lớp bổ sung
+ HS: Lấy ví dụ
- HS: Ghi vở
Hoạt động 3: pháp học tập môn cơ thể 0 và
vệ sinh
- GV: KY dẫn thông - HS: Chú ý nghe giảng đọc
I- Vị trí con 0 trong tự nhiên:
- Trong tự nhiên loài
đã tiến hoá hơn tất cả các loài ĐV khác, ngày càng giảm bớt sự lệ thuộc vào thiên nhiên.
- Đặc điểm giống.
- Đặc điểm phân biệt giữa
và động vật.
II – Nhiệm vụ của môn cơ thể 0 và vệ sinh:
- Cung cấp những kiến thức
về cấu tạo, chức năng và sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
- Mỗi quan hệ giữa cơ thể với môi để đề ra biện pháp bảo vệ cơ thể.
- Môn học liên quan đếnm các môn khoa học: Y học, tâm lý, TT, hội hoạ …
III- pháp học tập môn cơ thể 0 và vệ sinh
Trang 2
2
tin SGK
? Nêu các " pháp học
tập bộ môn.
thông tin
- HS: Nêu '( pháp học tập
- Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản, bằng thí nghiệm tìm ra chức năng sinh lý, các cơ quan, hệ cơ quan Vận dung kiến giải thích các hiện C thực tế, có biện pháp vệ sinh rèn luyện thân thể.
3- Kiểm tra đánh giá:
- Đặc điểm cơ bản để phân biệt % và động vật là gì?
- Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các '( pháp nào
4- Dăn dò:
- Học bài và bài tập ở GSK
- Kẻ bảng 2 vào vở bài tập
Chương I: Khái quát về cơ thể người Tiết 2:
Bài 1: Cấu tạo cơ thể người
Trang 3
I- Mục tiêu của bài:
ơ quan
- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tổng hợp
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 2.1 2.3 SGK
- Mô hình nửa cơ thể %
III- pháp:
- Quan sát tìm tòi + hoạt động nhóm
IV- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra:
? Đặc điểm cơ bản phân biệt giữa % và động vật lớp thú
? f( pháp học tập môn cơ thể % và vệ sinh
2- Bài mới:
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cấu tạo cơ thể 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- GV: Cho HS quan sát mô
hình nửa cơ thể %
? Cơ thể
phần Kể tên các phần đó.
? Khoang ngực ngăn cách
khoang bụng nhờ cơ quan
nào.
? Những cơ quan nào nằm
trong khoang ngực.
? Những cơ quang nào nằm
trong khoang bụng.
- GV: Nhận xét câu trả lời,
chốt lại kiến thức
- Cho một HS chỉ cá cơ quan
trên hình
- GV: nhắc lại khái niệm hệ
cơ quan
- GV: Yêu cầu HS hoàn
thành bảng 2
- GV mời đại diện nhóm
trình bày
- Cho HS nghiên cứu thông
tin SGK
? Ngoài các hệ trên trong
cơ thể
- HS: Quan sát mô hình thảo luận câu hỏi
- HS: Làm việc theo nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trả lời nhóm kác nhận xét bổ sung
- HS: Nghe và ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận theo nhóm hoàn thành bảng 2
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
- HS: đọc thông tin
- HS: Hệ sinh dục, hệ nội tiết
Hoạt đông 2: Tìm hiểu sự hoạt động của các cơ quan.
- GV: cung cấp thêng tin - HS: nghe và ghi nhớ kiến
I- Cấu tạo cơ thể 0 1- Các phần cơ thể 0*
- Cơ thể chia làm 3 phần:
Đầu – Thân – Tay chân.
- Khoang ngực ngăn cách bởi khoang bụng nhờ cơ hoành.
- Khoang ngực chữa: Tim và phổi.
- Khoang bụng chữa: Dạ dày, ruột, Gan, thận, bóng
đái và cơ quan sinh dục
2- Các hệ cơ quan:
- Hệ cơ quan là bao gồm các cơ quan cùng phối hoạt động thực hiện một chứ năng nhất
định của cơ thể.
- Các hệ cơ quan ( Xem bảng
2 )
- Ngoài các hệ đó còn có hệ nội tiết và hệ sinh dục.
II- Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
Các cơ quan trong cơ thể có
Trang 4
4
SGK cho HS
- GV: Yêu cầu HS tìm hiểu
sơ đồ 2.3 và thực hiện lệnh
- GV: nhận xét câu trả lời
của các nhóm
- GV: @ ý vấn đề điều hoà
thần kinh và thể dịch
thức
- Nghiên cứu sơ đồ thảo luận câu hỏi mục SGK
- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung
- HS: Ghi nhớ kiến thức
sự phối hợp hạot động một cách nhịp nhàng đảm bảo tính thống nhất Sự phối hợp
đó C thực hiện nhờ cơ chế thần kinh và thể dịch.
3- Kiểm tra đánh giá:
Chọng câu trả theo là đúng nhất
a- Tim, gan, phổi năm trong khoang ngực
b- Tim, phổi nằm trong khoang ngực
c- Phổi, gan, dạ dày, ruột nằm trong khoang bụng
d- Miệng, thực quản, dạ dày, ruột là các cơ quan của hệ tiêu hoá
e- Tim, phổi hệ mạch là cơ quan tuần hoàn
4 – Dăn dò:
- Học bài và làm bài tập SGK
- Xem " A bài tế bào
Tiết 3
Bài 3: Tế Bào I- Mục tiêu của bài:
bào và nhân
Trang 5
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 3.1 3.2 SGK
- Mô hình tế bào động vật( nếu có)
III- pháp:
- Quan sát tìm tòi + hoạt động nhóm
IV- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra:
ngực chứa những cơ quan nào?
? Cơ thể % gồm những hệ cơ quan nào? Chức năng từng hệ
2- Bài mới:
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cấu tạo của tế bào
- GV: Treo tranh 3.1
SGK.Yêu cầu HS quan sát
kỹ hình vẽ
? Hãy trình bày cấu tạo của
một tế bào điển hình.
- GV: cho một vài HS lên chỉ
trên tranh vẽ nhận xét
hoàn thiện kiến thức
- HS: quan sát hình tìm hiểu cấu tạo tế bào
- Đại diện 12 HS trình bày, HS khác bổ sung( nếu cần)
- HS: lên chỉ trên tranh vẽ các bộ phận của tế bào
Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của các bộ phận trong
tế bào
- GV: yêu cầu HS nghiên
cứu bảng 3.1 SGK
- GV: yêu cầu HS thực hiện
lệnh ở SGK
? Tại sao nói tế bào là đơn
vị chức năng của cơ thể
sống.
- HS: cá nhân tự nghiên cứu nội dung ở bảng
+ Màng: là thành phần bảo
vệ tế bào
+ Tế bào chất: là môi " %
xảy ra các h/đ sống của tb
+ Nhân: điều khiển các hoạt
động sống của TB
- HS: Vì có 4 đặc " cơ
bản: TĐC, sinh " H< sinh sản, di truyền đều tiến hành
ở tế bào
Hoạt động 3: Thành phần hoá học của tế bào
- GV: Yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin SGK
? Cho biết thành phần hoá
học của TB.
- HS: Cá nhân nghiên cứu thông tin SGK
- HS: trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời
- Yêu cầu: + Chất hữu cơ
+ Chất vô cơ
I- Cấu tạo tế bào:
- Tế bào gồm 3 phần:
+ Màng tế bào + Chất tế bào gồm các bào
ribôxôm, ti thể, bộ máy gôngi, trung thể.
+ Nhân: NST và nhân con
II- Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Kết luận: ( xem bảng 3.1
SGK)
III- Thành phần hoá học của tế bào:
- Tế bào gồm 2 thành phần chính: CHC và CVC
+ Chất hữu cơ:
Prôtêin: C, H, N, O, S Gluxit: C, H, O
Trang 6
6
? Các chất hoá học cấu tạo
nên tế bào có mặt ở đâu.
? Tại sao trong khẩu phần
ăn phải có đủ Pr, L, G,
vitamin, MK.
+ Có mặt trong tự nhiên
+ Cung cấp đủ thành phần cho TB phát triển
Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào
- GV: Yêu cầu HS quan sát
sơ đồ 3.2 SGK
? Thức ăn Q đến TB
làm gì.
? Quá trình TĐC ở tế bào
cung cấp gì cho cơ thể.
? Do đâu mà cơ thể lớn lên
Q
? Nhờ đau mà cơ thể phản
ứng với kích thích của môi
:
? Vậy h/đ sống của TB gồm
những h/đ nào.
- GV: Chốt lại kiến thức cho
HS qua sơ đồ
- HS: quan sát hình trả lời câu hỏi
- HS: dựa vào sơ đồ trả lời câu hỏi
- Đại diện 12 HS trả lời
Lipít: C, H, O Axitnuclêic: AND + ARN + Chất vô cơ: Gồm các muối khoáng chứa Ca, K,
Na, Cu
IV- Hoạt động sống của tế bào:
- Các hoạt động sống của tế bào trong cơ thể là:
+ TĐC + Lớn lên + Phân chia ( Sinh sản ) + Cảm ứng.
3- Kiểm tra đánh giá:
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- Đọc ghi nhớ
4- Dặn dò:
- Học bài làm bài tập SGK
- Xem " A bài 4
Tiết 4
Bài 4: Mô
I- Mục tiêu của bài:
- Rèn kỹ năng quan sát so sánh
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to các loại mô từ hình 4.1 4.4SGK
III- pháp:
- Quan sát tìm tòi + hoạt động nhóm
IV- Hoạt động dạy học:
Trang 7
1- Kiểm tra:
? Trình bày cấu tạo của một tế bào Chức năng của các bộ phận trong tế bào
2- Bài mới:
Hoạt động 1:
Tìm hiểu khái niệm mô
- GV: Thông báo nội dung
SGK
- Yêu cầu HS thực hiện lệnh
SGK
- GV: do chức năng khác
nhau mà tế bào phân hoá có
hình dạng kích "A khác
nhau sự phân hoá diễn ra ở
giai đoạn phôi
- GV: Dẫn dắt từ tế bào đi
đến khái niệm mô
? Mô là gì.
- HS: Nghiên cứu kĩ nội dung SGK
- HS: Thảo luận nhóm thực hiện lệnh SGK
- HS: Đại diện nhóm trả lời
Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS: Phát biểu khái niệm mô
Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại mô
- GV: yêu cầu HS quan sát
hình 4.1 SGK
? Em có nhận xét gì về sự
sắp xếp các tế bào ở mô
biểu bì?
- GV: giới thiệu vị trí của
mô trong cơ thể
- GV: yêu cầu HS quan sát
hình 4.2 SGK
? Mô liên kết gồm những
loại mô nào? Vị trí và chức
năng của nó.
? Máu thuộc loại mô gì? Vì
sao Q xếp vào loại mô
đó.
- GV: yêu cầu HS quan sát
hình 4.3 và đọc thông tin
trang 16 SGK Thực hiện
lệnh
? Mô cơ gồm những loại
nào? Vị trí và chức năng
của nó.
- HS: quan sát hình 4.1 SGK
+ 1 HS trả lời HS khác bổ sung
- HS: rút ra kết luận về cấu tạo và chức năng của mô
- HS: quan sát hình và thảo luận câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi nhóm khác nhận xét
bổ sung
- HS: quan sát hình 4.3 thu nhận thông tin trao đổi nhóm tìm câu trả lời
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung
- Đại diện 12 Hs nhắc lại các loại mô
I- Khái niệm mô
- Mô là một tổ chức gồm các
tế bào có cấu trúc giống nhau và các yếu tố không có cấu trúc tế bào đảm bảo thực hiện chức năng nhất
định
II- Các loại mô.
1 Mô biểu bì:
- Mô biểu bì gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng,
TH, dạ con, bóng đái, có chức năng bảo vệ, hấp thụ
và bài tiết.
2 Mô liên kết:
- Mô liên kết nằm rải rác trong các chất nền gồm: mô sợi, mô sụn, mô [ mô
mỡ Có chức năng tạo bộ khung cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc c/n đệm.
3 Mô cơ:
- Mô cơ gồm 3 loại: cơ vân, cơ trơn, cơ tim đều có các tế bào dài.
+ Cơ vân gắn với [ nhiều nhân, có vân ngang + Cơ trơn: tạo nên thành dạ dày, ruột, mạch máu Có dạng hình thoi nhọn, chỉ có
1 nhân.
Trang 8
8
- GV: cho 1 HS đọc thông
tin ở SGK
? Mô thần kinh có cấu tạo
thế nào?
? Mô thần kinh có chức
năng gì?
- GV: giảng về mô thần kinh
và kết luận lại vấn đề
- HS: đọc thông tin SGK quan sát hình
- Đại diện 12 HS trả lời lớp bổ sung
+ Cơ tim: tạo thành quả tim,
có nhiều nhân.
4 Mô thần kinh:
- Mô thần kinh tạo nên hệ thần kinh gồm các TB thần kinh gọi là nơron có chức năng tiếp nhận kích thích xử
lý thông tin và điều khiển hoạt động của các cơ quan
để trả lời kích thích của mt.
3- Kiểm tra đánh giá:
- GV: chuẩn bị sẵn các tấm bìa về đặc điểm cấu tạo và chức năng cho HS dán vào bảng
Các loại mô Mô biểu bì Mô liên kết Mô cơ Mô thần kinh Mô máu
Đặc điểm cấu tạo
Chức năng
4- Dặn dò:
- Học bài làm bài tập SGK
- Xem kỹ lý thuyết về các loại mô
- Chuẩn bị: + 1 miếng thịt nạc
+ 1 con ếch đồng
Tiết 5
Bài 5: thực hành Quan sát tế bào và mô
I- Mục tiêu của bài:
- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn
- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, kỹ năng mổ tách tế bào
- Giáo dục ý thức nghiêm túc, bảo vệ máy, vệ sinh phòng sau khi thực hành
II- Đồ dùng dạy học:
- HS: chuẩn bị theo nhóm đã phân công
- GV: + kính hiển vi, la men, lam kính, bộ đồ mổ, khăn lau, giấy thấm
+ 1 con ếch sống hoặc bắp thịt chân dò lợn
+ dung dịch sinh lý 0,65 % NaCl, ống hút, dung dịch axit axetic 10%
Trang 9
+ ống hút
+ bộ tiêu bản động vật
III- pháp:
Thực hành quan sát
IV- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2- Tiến hành:
Hoạt động 1:
Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
- GV: Yêu cầu hoạt động
nhóm đọc cách làm tiêu bản
ở SGK
- GV: nêu cách làm và
A dẫn HS cách lấy cơ và
cách làm tiêu bản
TB thì A dẫn cách đặt la
men
- Nhỏ 1 giọt axit axetic vào
la men và hút bớt dung dịch
sinh lý
- GV: kiểm tra tiêu bản của
các nhóm
- GV: yêu cầu các nhóm
đem lên lam kính quan sát
- GV: kiểm tra các nhóm có
tiêu bản tốt và những nhóm
- HS: hoạt động theo nhóm nghiên cứu cách làm tiêu bản mô cơ vân
- HS: các nhóm tiến hành làm yêu cầu:
+ Lấy sợi thật mảnh
+ Không bị đứt
+ Rạch bắp cơ thẳng
- Các nhóm VA sự A
dẫn của GV đặt la men yêu cầu không có bọt khí
- HS: tiến hành nhỏ axit và hoàn thành tiêu bản
- Các nhóm tiến hành quan sát
nhân, vân ngang và tế bào dài
Hoạt động 2: Quan sát tiêu bản và các loại mô khác.
- GV: Yêu cầu các nhóm lần
sẵn các loại mô khác
- GV: giải đáp thắc mắc của
HS " A lớp
- HS: tiến hành quan sát theo
nhóm và vẽ các loại mô
- HS: các nhóm thảo luận để thống nhất về cấu tạo, hình dáng, tế bào
1- Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân a- Cách làm tiêu bản mô cơ vân:
- Rạch da đùi ếch lấy một bắp cơ.
- Dùng dao rạch thẳng 1
ở bắp cơ.
- Dùng ngón trỏ và ngón cái
ấn 2 bên mép rạch.
- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ
và tách một sợi mảnh.
- Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính nhỏ dung dịch sinh lý 0,65%.
- Đậy la men, nhỏ dung dịch axit axetic.
b- Quan sát tế bào:
- Thấy C các phần chính: Màng, tế bào chất, nhân, vân ngang
2- Quan sát tiêu bản và các loại mô khác.
- Mô biểu bì: Tế bào xếp sít nhau.
- Mô sụn: Có 2- 3 tế bào tạo thành nhóm.
- Mô [< Tế bào nhiều.
- Mô cơ: Tế bào nhiều và dài.
Trang 10
10
3- Nhận xét đánh giá:
- GV: đánh giá giờ thực hành
- Khen các nhóm làm tốt
- Phê bình các nhóm làm tốt và không có ý thức trong thực hành
4- Dặn dò:
- Viết bài thu hoạch
- Ôn lại ( thần kinh ở động vật
Tiết 6
Bài 6: phản xạ I- Mục tiêu của bài:
cùng một cung phản xạ
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 6.1 6.3 SGK
III- pháp:
- Quan sát tìm tòi
IV- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra:
Trình bày cấu tạo và chức năng của mô thần kinh
2- Bài mới:
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron.
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình 6.1 SGK thực hiện
- HS: hoạt động theo nhóm thống nhất câu trả lời I- Cấu tạo và chức năng
... C thực tế, có biện pháp vệ sinh rèn luyện thân thể.3- Kiểm tra đánh giá:
- Đặc điểm để phân biệt % động vật gì?
- Để học tốt mơn học, em cần thực theo ''(...
+ Tế bào chất: môi & #34 ; %
xảy h/đ sống tb
+ Nhân: điều khiển hoạt
động sống TB
- HS: Vì có đặc & #34 ;
bản: TĐC, sinh & #34 ; H< sinh sản, di truyền tiến... chia ( Sinh sản ) + Cảm ứng.
3- Kiểm tra đánh giá:
- Yêu cầu HS làm tập SGK
- Đọc ghi nhớ
4- Dặn dò:
- Học làm tập SGK
- Xem & #34 ;