I/ Môc tiªu: 1 Kiến thức:- Tiếp tục củng cố phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng tích các thừa số nguyên tố.Nắm được cách phân tích ra thừa số nguyên tố đối với 1 [r]
Trang 1Ngày giảng : /10/ 08
Lớp : 6B,C Tiết 19 :
dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm vững khái niệm chia hết cho 2; cho 5 và hiểu -./$ cơ
sở lý luận của các dấu hiệu đó
2) Kĩ năng :
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 để nhanh chóng nhận
ra 1 số , 1 tổng , 1 hiệu có hay không chia hết cho 2 , cho 5
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( bài 92)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: (1’ ) 6C- Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :(5’)
Không làm phép cộng hãy xét xem tổng 186 + 92 + 56 có chia hết cho 6
Không ?
3) Bài mới :
HĐ1: ( 7 ') Nhận xét mở đầu
HS : Phân tích số 90 và 610 thành tích
các thừa số và chứng tỏ tích đó chia hết
cho2 và 5 ?
HS : Trả lời
GV: Chốt lại
- Em có nhận xét gì về các số chia hết
cho 2 và 5 ? (Chữ số tận cùng)
GV : Kết luận
HĐ2:( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 2
Em hiểu dấu hiệu sau đây ! thế nào?
abc và abc ; 43c và 43c
GV: Giải thích
+ abc là tích 3 thừa số a,b,c
+ abc là 1 số có 3 chữ số
+ 43c là tích của hai thừa số 43 và c
+ 43c là số có 3 chữ số
Xét ví dụ : Số n = 43 *
- Thay * bởi số nào thì chia hết cho 2 ?
- Thay * bởi số nào thì không chia hết
cho 2 ?
HS : Suy nghĩ trả lời
1/ Nhận xét mở đầu
90 = 9 10 =2 5 9 chia hết cho 2 và 5 610= 61.2.5 chia hết cho 2 và 5
1240= 124.2.5 chia hết cho 2 và 5 Nhận xét : SGK / 37
2/ Dấu hiệu chia hết cho 2
Ví dụ : Xét số n = 43 *
Ta biết 43 * = 430 + * + Thay * bởi các chữ số chẵn thì n 2
Vì cả hai số đều chia hết cho 2
Kết luận 1: SGK - T 37
Trang 2GV: Gọi 2 ; 3 HS trả lời , sau đó GV
chốt lại dấu hiệu chia hết cho 2
GV : Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời ?1 ,
Hs khác nhận xét , hoàn thiện bài
HĐ3: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 5
HS : Trả lời cách làm VD theo yêu cầu
của GV
- Thay * bởi số nào thì chia hết cho 5 ?
- Thay * bởi số nào thì không chia hết
cho 5 ?
GV: Chốt lại dấu hiệu chia hết cho 5
GV: Cho HS làm ?2 HĐCN, gọi đại
diện trả lời
? Thay * bởi những số nào?
GV: Gọi 2,3 HS trả lời xong chốt lại
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho
2 và 5 Hãy làm bài 92 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm Thi đua các
nhóm về thời gian và số câu đúng
Tổ '<.2 phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm '<.2 phân công
1/2 nhóm thực hiện ý a, b
1/2 nhóm thực hiện ý c, d
Thảo luận chung trong nhóm bài 92
Tổ '<.2 tổng hợp, '! ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV: Đánh giá điểm các nhóm
KL : Các số có chữ số tận cùng bằng 0
vừa chia hết cho 2 và 5
+ Thay * -./$ thay bởi các chữ số lẻ thì n 2
Kết luận 2: SGK/37 Tóm lại : SGK/37
?1 : Số chia hết cho 2 : 328 ; 1234
Số không chia hết cho 2 : 1437 ; 895 3/ Dấu hiệu chia hết cho 5
Ví dụ : Xét số n = 43 * Giải : 43* = 430 + * + Nếu thay dấu * bởi chữ số 0 hoặc 5 thì n 5 Vì cả hai số hạng 430 5 và
0 5 hoặc 5 5
Kết luận 1: SGK - T38
+ Nếu thay bởi chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n 5 Vì có 1 số hạng 5
Kết luận 2: SGK - T38 Tóm lại: SGK - T38
?2: Đ iền chữ số vào dấu *
37* thay bởi chữ số 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Bài 92 - T 38 a) Số 2 không 5 là 234
b) Số 2 mà 5 là 1 345
c) Số 2 và 5 là 4 620
d) Số 2 và 5 là 2 141
4) Củng cố : (5’)
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Tìm các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Trang 35) Hướng dẫn học ở nhà: ( 3' )
- Học thuộc kết luận 1 + 2 ; các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5- SGK + vở ghi
- Làm bài 91 95 - SGK/ 38
* . dẫn bài 94
+ số 813 : 2 ] 1 ; 813 : 5 7 3 ( Dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số 7.E
* Chuẩn bị bài dấu hiệu chia hết cho 3 và9
Ngày giảng : 10/08
Lớp : 6B – 6C Tiết 20 :
dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 và hiểu -./$ cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó Hiểu -./$ 1số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 , ! 1 số
chia hết cho 3 thì $!.% chắc chia hết cho 9
2) Kĩ năng :
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 để nhận biết -./$ các
số tự nhiên có chia hết cho 3 , cho 9
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 2 bảng phụ ( Ghi dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 ; ?2)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:
1) Tổ chức: (1’) 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :(5’) Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và5?
áp dụng; Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
120 ; 234 ; 15 ; 270 ; 375 ; 768.
3) Bài mới :
HĐ1: ( 8 ' ) Nhận xét mở đầu
GV : Khi học về luỹ thừa của 1 số tự
nhiên ta có nhận xét " Mọi số TN 0
đều viết -./$ 7. dạng luỹ thừa của 10
và tổng các luỹ thừa của 10
- Em nào có thể viết tách thành 2 tổng
trong đó
+ 1 tổng là các chữ số của số đã cho
+ 1 tổng chia hết cho 9
GV : Gọi 2 HS lên bảng viết 2 số 378 và
1/ Nhận xét mở đầu
Ví dụ : 387 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3( 99 + 1) + 7( 9+1 ) + 8 = 3.99 + 3 + 7.9 + 7 +8 = ( 3 + 7 + 8) + ( 3.11.9 + 7.9) = ( Tổng các chữ số) + ( số 9)
253 = 2.100 + 5.10 + 3
= 2( 99 + 1) + 5( 9 + 1) + 3
= 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3
= ( 2 + 5 +3) + ( 2.11.9 + 5.9)
Trang 4253 theo yêu cầu trên
HS - ]. lớp HĐCN, nhận xét
GV : Chốt lại và nêu nhận xét SGK
HĐ2: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 9
GV : Nêu VD
cho số 378 ; 253 Hãy xét xem các số đó
có chia hết cho 9 không ?
HS : Trả lời
GV : Chốt lại dấu hiệu chia hết cho 9
HS :+ Đọc KL1- SGK/40
+ Đọc KL2- SGK/40
GV : g.% ra bảng phụ ghi nội dung dấu
hiệu chia hết cho 9
HS : Làm ?1
GV : Ghi ?1 lên bảng
HS : Suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời
HĐ3: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 3
- Một số chia hết cho 9 có chia hết cho
3 không ?
GV : g.% ra VD
HS : Lên bảng trình bày theo yêu cầu
VD
+ HS1 thực hiện với số 2031
+ HS2 thực hiện với số 3415
+ HS 7. lớp cùng làm và nhận xét
GV : g.% ra kết luận và dấu hiệu chia
hết cho 3
GV : Nêu ?2
+ HĐN ( 6 ' )
* GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho
3 và 9 Hãy làm ?2 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ '<.2 phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm '<.2 phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung trong nhóm ?2
= ( Tổng các chữ số) + ( số 9)
* Nhận xét: Mọi số đều viết -./$ 7. dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9
Tổng quát :abc=(a+b+c)+(a.11.9+b.9) 2/ Dấu hiệu chia hết cho 9
Ví dụ : Xét số 378 và 253 có chia hết cho 9 không ?
Theo nhận xét mở đầu ta có :
378 = ( 3 + 7 + 8) + ( 3.11.9 + 7.9) = 18 + ( số 9)
378 9 ( T/c 1)
Kết luận 1 : SGK/ 40
253 = ( 2 + 5 +3) + ( 2.11.9 + 5.9) = 10 + ( số 9)
253 9 Vì 10 9 ( T/c 2)
Kết luận 2 : SGK / 40
* Dấu hiệu : SGK / 40
?1 : SGK / 41 Các số 9 là 621 ; 6 354
Số 9 là 1205 ( Vì 1+0+2+5 = 8 9)
1327 ( Vì 1+3+2+7=13 9)
3/ Dấu hiệu chia hết cho 3
Ví dụ: Theo nhận xét mở đầu
2031 = ( 2+0+3+1) +( số 9)
= 6 + ( số 9)
= 6 + ( số 3)
2031 3
Kết luận 1 : SGK / 41
3415 = ( 3+4+1+5) + (số 9)
= 13 + (số 9 )
= 13 + ( số 3)
3415 3 ( Vì 13 3) T/c2
Kết luận 2: SGK/41
?2:
Điền vào * để -./$ số 157 * 3
3 (1+5+7+*) 3
*
(13+*) 3
(12+1+*) 3
Vì 12 3 nên
(12+1+*) 3 ( 1+*) 3
Trang 5Tổ '<.2 tổng hợp, '! ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
* {2,5,8}
* có thể thay bằng các số 2; 5; 8, ta -./$ các số 1572; 1575 ; 1578
Trong 3 số trên chỉ có một số chia hết cho9 là 1575
4/ Củng cố: (5')
- Dấu hiệu 3 và 9 có gì khác với dấu hiệu 2 và 5 ?
+ Dấu hiệu 2 và 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng
+ Dấu hiệu 3 và 9 phụ thuộc vào tổng các chữ số
- Chú ý: Một số chia hết cho 9 bao giờ cũng chia hết cho 3
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2' )
- Học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3; 5; 9
- Bài tập về nhà 101 ;102 ; 103 ; 104 - T41 + 42
* . dẫn bài 103
Xét từng số hạng của tổng (hiệu) nếu chia hết cho 3 ( hoặc 9) thì tổng
(hiệu) đó chia hết cho 3 ( hoặc 9)
Xem kĩ lại phần các dấu hiệu chia hết giờ sau làm bài tập
Trang 6Ngày giảng : 10/08
Lớp : 6B – 6C Tiết 21
Bài tập I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:-
Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3; cho 9 Nắm chắc -./$ 1
số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 , ! 1 số chia hết cho 3 thì
$!.% chắc chia hết cho 9
2) Kĩ năng :
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 để nhận biết -./$ các số tự nhiên có chia hết cho 3 , cho 9
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 2 bảng phụ ( bài 106 ; 107)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:
1) Tổ chức: 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra : ( 15' ) HĐ1
Đề bài :
Câu 1 :( 5đ) Dùng 3 chữ số 0 ;4 ;5 hãy ghép thànhcác số tự nhiên có 3 chữ
Số khác nhau thoả mãn điều kiện : a) Số đó chia hết cho 2
b) Số đó chia hết cho cả 2 và 5 Câu 2: ( 5đ) Đánh dấu " X " vào ô thích hợp trong các câu sau
a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2
b) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4
c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng
bằng 0
d) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5
Đáp án + biểu điểm
Câu 1: ( 5đ) Mỗi số đúng 1đ
a) Số chia hết cho 2 là: 540 ; 450 ; 504
b) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 450 ; 540
Câu 2: ( 5đ) Mỗi ý trả lời đúng 1,25đ
Trang 73) Bài mới:
HĐ2: ( 12 ' ) Vận dụng các dấu hiệu chia
hết cho 2; 5
2HS : Chữa bài 93 - SGK
HS : ]. lớp làm vào PHT theo cá nhân
HS : ]. lớp nhận xét bổ sung hoàn
thiện bài
GV : Chính xác kết quả bài
HS : Đọc đầu bài 96/ T39
- Em hiểu số -./$ viết * 85 là ! thế
nào ?
- Tìm chữ số thích hợp để thay vào * để
-./$ số chia hết cho 2 ?
- Tìm chữ số thích hợp để thay vào * để
-./$ số chia hết cho 5 ?
HS : Đứng tại chỗ trả lời
GV : Chính xác kết quả bài, 3., ý HS lại
dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
HĐ2: (15’) Vận dụng dấu hiệu 3 và 9
HS: Đọc đầu bài 103/T41- SGK
? Hãy phát biểu dấu hiệu 9 ?
2 HS lên bảng thực hiện, 7. lớp cùng
thực hiện
GV: Cho 2,3 HS đọc kết quả lớp nhận
xét GV chính xác lại kết quả
HS : Đọc đầu bài 106 - T42
*+ HĐN ( 7')
GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3
và 5 Hãy làm 106 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
I/ Chữa bài tập Bài 93- T38: Tổng ( hiệu) sau có chia hết cho2 , có chia hết cho 5 không ? a) 136 + 420 2 ( Vì 136 2 và 420
2)
136 + 420 5 ( Vì 136 5 )
b) 625 - 450 2 ( Vì 625 2)
625 - 450 5 ( Vì 625 5 và 450 5)
c) 1.2.3.4.5.6 + 42 = 720 + 42 2
( Vì 720 2 và 42 2)
720 + 42 5 ( Vì 42 5)
d) 1.2.3.4.5.6 - 35 = 720 - 35 5
( Vì 720 5 và 35 5 )
720 - 35 2 ( Vì 35 2 )
Bài 96 - T39 : Điền chữ số vào dấu *
để -./$ số * 85 thoả mãn điều kiện a) Không có chữ số nào thay vào *để chia hết cho 2
85
*
b) Chữ số thay vào * để -./$ số chia hết cho 5 là : 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Bài 103/T41- SGK: Tổng (hiệu) sau
có 3 và 9 không ?
a, (1251 + 5316 ) 3
vì 1251 3 ; 5316 3
(1251 + 5316 ) 9
( vì 1259 9 ; 5316 9)
b, (5436 - 1324 ) 3
vì 1324 3 ; 5436 3
(5436 - 1324 ) 9
( vì 1324 9 ; 5436 9
Bài 106 - T 42
Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số a) Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 5
Trang 8Tổ '<.2 phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm '<.2 phân công
1/2 nhóm thực hiện ý a
1/2 nhóm thực hiện ý b
Thảo luận chung trong nhóm bài 106
Tổ '<.2 tổng hợp, '! ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV : Chốt lại , đặc tính của số phải tìm là
số có 5 chữ số , chữ số đứng đầu khác 0
số đó là nhỏ nhất , sau đó nêu các nguyên
tắc tìm số nhỏ nhất bằng cách trình bày
trên bảng phụ
GV : g.% ra bảng phụ ghi '<.$ đầu bài
107- T42
- Gọi HS lên điền dấu "X" vào ô thích
hợp
GV : Nhận xét và chính xác kết quả
GV : Cho 2 HS lên bảng chữa bài 104-
T42 câu a,b
HS : ]. lớp nhận xét kết quả bài làm
của bạn
GV: . dẫn HS trình bày lời giải
- Với cách trình bày lời giải ! câu
a,b.Gọi 2 HS khác lên bảng trình bày câu
c,d
HS 7. lớp cùng làm , bổ khuyết hoàn
thiện bài
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
- ., ý cách lập luận của HS
2 Và 5 * = 0 ( tận cùng)
81
* hàng nghìn 0
3 và 9
810
Giải Tìm chữ số đứng đầu khác 0 nhỏ nhất
có thể thoả mãn yêu cầu bài ra đó chính là số 1
- Cách tìm ra chữ số đứng liên tiếp ở sau để số tìm -./$ thoả mãn yêu cầu
đầu bài
- Bằng cách nhẩm tính ta có a) Số 10002 3
b) Số 10008 9
Bài 107 - T42 a) Đúng b) Sai (VD:6 3, ! 6 9)
c) Đúng d) Đúng Bài 104 - T42 : Điền chữ số vào dấu * a) 5 * 8 3
Tổng các chữ số 5 * 8 là :
5 + * + 8 = 13 * ( * 9)
13 (1)
13 * 22
3 khi 13 + * 3 (2)
8
*
Tứ (1) và (2) ( 13 + *) có thể lấy các giá trị 15 ; 18; 21
Vậy * = 2 ; 5; 8
Ta có 3 số chia hết cho 3 là 528; 525; 522
b) Tổng các chữ số của số 6 * 3 là
6 + * + 3 = 9 + * ( * 9)
9 9 + * 18 (1)
số 6 * 3 9 khi 9 + * 9 (2)
Từ (1) và (2) * = 0 hoặc * = 9
ta -./$ 2 số 603 ; 693 c) Số 43 * 5 chỉ khi * = 0 hoặc * = 5
+ Với = 0 thì 4 + 3 + 0 3 430 3
Với * = 5 thì 4 + 3 + 5 3 435 3
Vậy số phải tìm là 435 ( * = 5)
Trang 9* + 8 + 1 + 0 * 9 thì 3
9 + * ( 0 * 9)
9 9 + * 18
9 + * 9
hay = 9 vào chữ số hàng nghìn ta -./$
các số thoả mãn 2; 3; 5; 9
- Vậy số phải tìm là số nào ?
HS : Đọc bài 108 - T42
Thực hiện theo !. dẫn SGK để tìm số
7 các số chia cho 3 và 9
HS : Đứng tại chỗ đọc kết quả
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
d) * 81 2 Và * 815 5 , do đó chữ số
hàng nghìn 0, chữ số hàng đơn vị
*= 0 Vậy số phải tìm là * 810 3 và 9
Vì 1 số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3
Tìm số có dạng * 810 9 với * 0
Tổng các chữ số của * 810 là
* + 8 + 1 + 0 = 9 + * ( 0 * 9)
9 9 + * 18 (1)
9 + * 9 (2)
Từ (1) và (2) chỉ có thể * = 9 Ta -./$ số 9810 2; 3; 5; 9
Bài 108 - T42 Một số có tổng các chữ số chia cho 9 (cho 3) 7 m thì số đó chia cho 9 (cho 3) cũng 7 m
1546 : 3 7 1 2468 : 3 7 2
1546 : 9 7 7 1527 : 3 7 0
1527 : 9 7 6 10117 1
1011: 9 7 1
4/ Củng cố: (2’ )
- Chốt lại các dạng bài tập đã chữa trong giờ
- Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 1')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà 109 ; 110 - SGK / 42
Đọc mục có thể em $!.% biết
* Chuẩn bị '<.$ bài mới $ và bội.
Trang 10Ngày giảng : 10/08
ước và bội I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- HS nắm vững -./$ định nghĩa $ và bội của 1 số Kí hiệu tập hợp
.$ , các bội của một số
2) Kĩ năng :
- HS biết kiểm tra 1 số nào đó có phải là $ hoặc bội của 1 số cho
'<.$ hay không Tìm -./$ $ và bội của 1 số cho '<.$ trong các
'<.V hợp đơn giản , biết xác định $ và bội trong các bài toán đơngiản
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( ?2 + ?3 + ?4)
2) Học sinh : phiếu học tập
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:
1) Tổ chức:(1’) 6C - Vắng :
6B - Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ : ( 7' )
Cho các tổng : 1263 + 564
432 + 1278
1263 + 561
- Những tổng nào chia hết cho 3 ? Vì sao ?
- Những tổng nào chia hết cho 9 ? Vì sao ?
3) Bài mới :
HĐ1: ( 12 ' ) Ước và bội
GV : a = bq + r
Nếu r = 0 thì a b ta có khái niệm mới
- Lấy 2 số tự nhiên trong đó có 1 số
cho số kia ?
- Từ VD GV -.% ra KN $ và bội
- GV ghi ĐN lên bảng
- Cho HS làm ?1
HS : HĐCN, độc lập suy nghĩ và trả lời
?1
Hs khác nhận xét và hoàn thiện bài
HĐ2: ( 13 ' ) Cách tìm $ và bội
- Tìm các $ của 8 ? các $ của 15 ?
Nói rõ cách tìm ?
1/ Ước và bội
Ví dụ : + 12 6 thì gọi 12 là bội của 6 ; 6 là
.$ của 12 +8 4 ta nói 8 là bội của 4 ; 4 là $
của 8
Định nghĩa: SGK/ 43 Với a,b N
Nếu a b ta gọi a là bội của b
b là $ của a
?1:
18 3 nên 18 là bội của 3
18 4 nên 18 không phải là bội của 4
12 4 nên 4 là $ của 12
15 4 nên 4 không phải là $ của 15
2/ Cách tìm $ và bội a) Tìm $
Ví dụ 1:Tìm tất cả các $ của 8 và 15