1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 tiết 19 đến 28

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 247,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu: 1 Kiến thức:- Tiếp tục củng cố phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng tích các thừa số nguyên tố.Nắm được cách phân tích ra thừa số nguyên tố đối với 1 [r]

Trang 1

Ngày giảng : /10/ 08

Lớp : 6B,C Tiết 19 :

dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:- HS nắm vững khái niệm chia hết cho 2; cho 5 và hiểu -./$ cơ

sở lý luận của các dấu hiệu đó

2) Kĩ năng :

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 để nhanh chóng nhận

ra 1 số , 1 tổng , 1 hiệu có hay không chia hết cho 2 , cho 5

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị:

1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( bài 92)

2) Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình lên lớp:

1) Tổ chức: (1’ ) 6C- Vắng :

6B - Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ :(5’)

Không làm phép cộng hãy xét xem tổng 186 + 92 + 56 có chia hết cho 6

Không ?

3) Bài mới :

HĐ1: ( 7 ') Nhận xét mở đầu

HS : Phân tích số 90 và 610 thành tích

các thừa số và chứng tỏ tích đó chia hết

cho2 và 5 ?

HS : Trả lời

GV: Chốt lại

- Em có nhận xét gì về các số chia hết

cho 2 và 5 ? (Chữ số tận cùng)

GV : Kết luận

HĐ2:( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 2

Em hiểu dấu hiệu sau đây ! thế nào?

abc và abc ; 43c và 43c

GV: Giải thích

+ abc là tích 3 thừa số a,b,c

+ abc là 1 số có 3 chữ số

+ 43c là tích của hai thừa số 43 và c

+ 43c là số có 3 chữ số

Xét ví dụ : Số n = 43 *

- Thay * bởi số nào thì chia hết cho 2 ?

- Thay * bởi số nào thì không chia hết

cho 2 ?

HS : Suy nghĩ trả lời

1/ Nhận xét mở đầu

90 = 9 10 =2 5 9 chia hết cho 2 và 5 610= 61.2.5 chia hết cho 2 và 5

1240= 124.2.5 chia hết cho 2 và 5 Nhận xét : SGK / 37

2/ Dấu hiệu chia hết cho 2

Ví dụ : Xét số n = 43 *

Ta biết 43 * = 430 + * + Thay * bởi các chữ số chẵn thì n 2 

Vì cả hai số đều chia hết cho 2

Kết luận 1: SGK - T 37

Trang 2

GV: Gọi 2 ; 3 HS trả lời , sau đó GV

chốt lại dấu hiệu chia hết cho 2

GV : Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời ?1 ,

Hs khác nhận xét , hoàn thiện bài

HĐ3: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 5

HS : Trả lời cách làm VD theo yêu cầu

của GV

- Thay * bởi số nào thì chia hết cho 5 ?

- Thay * bởi số nào thì không chia hết

cho 5 ?

GV: Chốt lại dấu hiệu chia hết cho 5

GV: Cho HS làm ?2 HĐCN, gọi đại

diện trả lời

? Thay * bởi những số nào?

GV: Gọi 2,3 HS trả lời xong chốt lại

+ HĐN ( 7 ' )

* GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho

2 và 5 Hãy làm bài 92 / SGK

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm Thi đua các

nhóm về thời gian và số câu đúng

Tổ '<.2  phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm '<.2  phân công

1/2 nhóm thực hiện ý a, b

1/2 nhóm thực hiện ý c, d

Thảo luận chung trong nhóm bài 92

Tổ '<.2  tổng hợp, '! ký ghi PHT

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên

bảng phụ

GV: Đánh giá điểm các nhóm

KL : Các số có chữ số tận cùng bằng 0

vừa chia hết cho 2 và 5

+ Thay * -./$ thay bởi các chữ số lẻ thì n 2

Kết luận 2: SGK/37 Tóm lại : SGK/37

?1 : Số chia hết cho 2 : 328 ; 1234

Số không chia hết cho 2 : 1437 ; 895 3/ Dấu hiệu chia hết cho 5

Ví dụ : Xét số n = 43 * Giải : 43* = 430 + * + Nếu thay dấu * bởi chữ số 0 hoặc 5 thì n 5 Vì cả hai số hạng 430 5 và  

0 5 hoặc 5 5 

Kết luận 1: SGK - T38

+ Nếu thay bởi chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n 5 Vì có 1 số hạng 5 

Kết luận 2: SGK - T38 Tóm lại: SGK - T38

?2: Đ iền chữ số vào dấu *

37* thay bởi chữ số 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Bài 92 - T 38 a) Số 2 không 5 là 234 

b) Số 2 mà 5 là 1 345  

c) Số 2 và 5 là 4 620 

d) Số 2 và 5 là 2 141

4) Củng cố : (5’)

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

- Tìm các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

Trang 3

5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 3' )

- Học thuộc kết luận 1 + 2 ; các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5- SGK + vở ghi

- Làm bài 91  95 - SGK/ 38

* .  dẫn bài 94

+ số 813 : 2 ] 1 ; 813 : 5 7 3 ( Dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số 7.E

* Chuẩn bị bài dấu hiệu chia hết cho 3 và9

Ngày giảng : 10/08

Lớp : 6B – 6C Tiết 20 :

dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 và hiểu -./$ cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó Hiểu -./$ 1số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 , !  1 số

chia hết cho 3 thì $!.% chắc chia hết cho 9

2) Kĩ năng :

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 để nhận biết -./$ các

số tự nhiên có chia hết cho 3 , cho 9

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị:

1) Giáo viên : 2 bảng phụ ( Ghi dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 ; ?2)

2) Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: (1’) 6C - Vắng :

6B - Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ :(5’) Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và5?

áp dụng; Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5

120 ; 234 ; 15 ; 270 ; 375 ; 768.

3) Bài mới :

HĐ1: ( 8 ' ) Nhận xét mở đầu

GV : Khi học về luỹ thừa của 1 số tự

nhiên ta có nhận xét " Mọi số TN 0 

đều viết -./$ 7. dạng luỹ thừa của 10

và tổng các luỹ thừa của 10

- Em nào có thể viết tách thành 2 tổng

trong đó

+ 1 tổng là các chữ số của số đã cho

+ 1 tổng chia hết cho 9

GV : Gọi 2 HS lên bảng viết 2 số 378 và

1/ Nhận xét mở đầu

Ví dụ : 387 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3( 99 + 1) + 7( 9+1 ) + 8 = 3.99 + 3 + 7.9 + 7 +8 = ( 3 + 7 + 8) + ( 3.11.9 + 7.9) = ( Tổng các chữ số) + ( số 9)

253 = 2.100 + 5.10 + 3

= 2( 99 + 1) + 5( 9 + 1) + 3

= 2.99 + 2 + 5.9 + 5 + 3

= ( 2 + 5 +3) + ( 2.11.9 + 5.9)

Trang 4

253 theo yêu cầu trên

HS - ]. lớp HĐCN, nhận xét

GV : Chốt lại và nêu nhận xét SGK

HĐ2: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 9

GV : Nêu VD

cho số 378 ; 253 Hãy xét xem các số đó

có chia hết cho 9 không ?

HS : Trả lời

GV : Chốt lại dấu hiệu chia hết cho 9

HS :+ Đọc KL1- SGK/40

+ Đọc KL2- SGK/40

GV : g.% ra bảng phụ ghi nội dung dấu

hiệu chia hết cho 9

HS : Làm ?1

GV : Ghi ?1 lên bảng

HS : Suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời

HĐ3: ( 12 ' ) Dấu hiệu chia hết cho 3

- Một số chia hết cho 9 có chia hết cho

3 không ?

GV : g.% ra VD

HS : Lên bảng trình bày theo yêu cầu

VD

+ HS1 thực hiện với số 2031

+ HS2 thực hiện với số 3415

+ HS 7. lớp cùng làm và nhận xét

GV : g.% ra kết luận và dấu hiệu chia

hết cho 3

GV : Nêu ?2

+ HĐN ( 6 ' )

* GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho

3 và 9 Hãy làm ?2 / SGK

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm

Tổ '<.2  phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm '<.2  phân công

Mỗi cá nhân hoạt động độc lập

Thảo luận chung trong nhóm ?2

= ( Tổng các chữ số) + ( số 9)

* Nhận xét: Mọi số đều viết -./$ 7. dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9

Tổng quát :abc=(a+b+c)+(a.11.9+b.9) 2/ Dấu hiệu chia hết cho 9

Ví dụ : Xét số 378 và 253 có chia hết cho 9 không ?

Theo nhận xét mở đầu ta có :

378 = ( 3 + 7 + 8) + ( 3.11.9 + 7.9) = 18 + ( số 9)

378 9 ( T/c 1)

Kết luận 1 : SGK/ 40

253 = ( 2 + 5 +3) + ( 2.11.9 + 5.9) = 10 + ( số 9)

253 9 Vì 10 9 ( T/c 2)

Kết luận 2 : SGK / 40

* Dấu hiệu : SGK / 40

?1 : SGK / 41 Các số 9 là 621 ; 6 354

Số 9 là 1205 ( Vì 1+0+2+5 = 8 9) 

1327 ( Vì 1+3+2+7=13 9)

3/ Dấu hiệu chia hết cho 3

Ví dụ: Theo nhận xét mở đầu

2031 = ( 2+0+3+1) +( số 9)

= 6 + ( số 9)

= 6 + ( số 3)

2031 3

Kết luận 1 : SGK / 41

3415 = ( 3+4+1+5) + (số 9)

= 13 + (số 9 )

= 13 + ( số 3)

3415 3 ( Vì 13 3) T/c2

Kết luận 2: SGK/41

?2:

Điền vào * để -./$ số 157 * 3

3 (1+5+7+*) 3

*

(13+*) 3

(12+1+*) 3

Vì 12 3 nên

(12+1+*) 3  ( 1+*) 3

Trang 5

Tổ '<.2  tổng hợp, '! ký ghi PHT

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên

bảng phụ

 * {2,5,8}

* có thể thay bằng các số 2; 5; 8, ta -./$ các số 1572; 1575 ; 1578

Trong 3 số trên chỉ có một số chia hết cho9 là 1575

4/ Củng cố: (5')

- Dấu hiệu 3 và 9 có gì khác với dấu hiệu 2 và 5 ?   

+ Dấu hiệu 2 và 5 phụ thuộc vào chữ số tận cùng 

+ Dấu hiệu 3 và 9 phụ thuộc vào tổng các chữ số  

- Chú ý: Một số chia hết cho 9 bao giờ cũng chia hết cho 3

5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2' )

- Học thuộc các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3; 5; 9

- Bài tập về nhà 101 ;102 ; 103 ; 104 - T41 + 42

* .  dẫn bài 103

Xét từng số hạng của tổng (hiệu) nếu chia hết cho 3 ( hoặc 9) thì tổng

(hiệu) đó chia hết cho 3 ( hoặc 9)

Xem kĩ lại phần các dấu hiệu chia hết giờ sau làm bài tập

Trang 6

Ngày giảng : 10/08

Lớp : 6B – 6C Tiết 21

Bài tập I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:-

Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3; cho 9 Nắm chắc -./$ 1

số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 , !  1 số chia hết cho 3 thì

$!.% chắc chia hết cho 9

2) Kĩ năng :

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 ; cho 9 để nhận biết -./$ các số tự nhiên có chia hết cho 3 , cho 9

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị:

1) Giáo viên : 2 bảng phụ ( bài 106 ; 107)

2) Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: 6C - Vắng :

6B - Vắng :

2) Kiểm tra : ( 15' ) HĐ1

Đề bài :

Câu 1 :( 5đ) Dùng 3 chữ số 0 ;4 ;5 hãy ghép thànhcác số tự nhiên có 3 chữ

Số khác nhau thoả mãn điều kiện : a) Số đó chia hết cho 2

b) Số đó chia hết cho cả 2 và 5 Câu 2: ( 5đ) Đánh dấu " X " vào ô thích hợp trong các câu sau

a) Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2

b) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4

c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng

bằng 0

d) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5

Đáp án + biểu điểm

Câu 1: ( 5đ) Mỗi số đúng 1đ

a) Số chia hết cho 2 là: 540 ; 450 ; 504

b) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 450 ; 540

Câu 2: ( 5đ) Mỗi ý trả lời đúng 1,25đ

Trang 7

3) Bài mới:

HĐ2: ( 12 ' ) Vận dụng các dấu hiệu chia

hết cho 2; 5

2HS : Chữa bài 93 - SGK

HS : ]. lớp làm vào PHT theo cá nhân

HS : ]. lớp nhận xét bổ sung hoàn

thiện bài

GV : Chính xác kết quả bài

HS : Đọc đầu bài 96/ T39

- Em hiểu số -./$ viết * 85 là ! thế

nào ?

- Tìm chữ số thích hợp để thay vào * để

-./$ số chia hết cho 2 ?

- Tìm chữ số thích hợp để thay vào * để

-./$ số chia hết cho 5 ?

HS : Đứng tại chỗ trả lời

GV : Chính xác kết quả bài, 3., ý HS lại

dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

HĐ2: (15’) Vận dụng dấu hiệu 3 và 9 

HS: Đọc đầu bài 103/T41- SGK

? Hãy phát biểu dấu hiệu 9 ?

2 HS lên bảng thực hiện, 7. lớp cùng

thực hiện

GV: Cho 2,3 HS đọc kết quả lớp nhận

xét GV chính xác lại kết quả

HS : Đọc đầu bài 106 - T42

*+ HĐN ( 7')

GV: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3

và 5 Hãy làm 106 / SGK

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm

I/ Chữa bài tập Bài 93- T38: Tổng ( hiệu) sau có chia hết cho2 , có chia hết cho 5 không ? a) 136 + 420 2 ( Vì 136 2 và 420  

2)

136 + 420 5 ( Vì 136 5 ) 

b) 625 - 450 2 ( Vì 625 2) 

625 - 450 5 ( Vì 625 5 và 450 5)  

c) 1.2.3.4.5.6 + 42 = 720 + 42 2

( Vì 720 2 và 42 2) 

720 + 42 5 ( Vì 42 5) 

d) 1.2.3.4.5.6 - 35 = 720 - 35 5

( Vì 720 5 và 35 5 ) 

720 - 35 2 ( Vì 35 2 )  

Bài 96 - T39 : Điền chữ số vào dấu *

để -./$ số * 85 thoả mãn điều kiện a) Không có chữ số nào thay vào *để chia hết cho 2

85

*

b) Chữ số thay vào * để -./$ số chia hết cho 5 là : 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Bài 103/T41- SGK: Tổng (hiệu) sau

có 3 và 9 không ? 

a, (1251 + 5316 ) 3 

vì 1251 3 ; 5316 3 

(1251 + 5316 ) 9

( vì 1259 9 ; 5316 9) 

b, (5436 - 1324 ) 3 

vì 1324 3 ; 5436 3 

(5436 - 1324 ) 9

( vì 1324 9 ; 5436 9 

Bài 106 - T 42

Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số a) Chia hết cho 3

b) Chia hết cho 5

Trang 8

Tổ '<.2  phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm '<.2  phân công

1/2 nhóm thực hiện ý a

1/2 nhóm thực hiện ý b

Thảo luận chung trong nhóm bài 106

Tổ '<.2  tổng hợp, '! ký ghi PHT

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng PHT

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên

bảng phụ

GV : Chốt lại , đặc tính của số phải tìm là

số có 5 chữ số , chữ số đứng đầu khác 0

số đó là nhỏ nhất , sau đó nêu các nguyên

tắc tìm số nhỏ nhất bằng cách trình bày

trên bảng phụ

GV : g.% ra bảng phụ ghi '<.$ đầu bài

107- T42

- Gọi HS lên điền dấu "X" vào ô thích

hợp

GV : Nhận xét và chính xác kết quả

GV : Cho 2 HS lên bảng chữa bài 104-

T42 câu a,b

HS : ]. lớp nhận xét kết quả bài làm

của bạn

GV: .  dẫn HS trình bày lời giải

- Với cách trình bày lời giải ! câu

a,b.Gọi 2 HS khác lên bảng trình bày câu

c,d

HS 7. lớp cùng làm , bổ khuyết hoàn

thiện bài

GV : Chốt lại và chính xác kết quả

- ., ý cách lập luận của HS

2 Và 5 * = 0 ( tận cùng)

81

* hàng nghìn 0 

3 và 9

810

Giải Tìm chữ số đứng đầu khác 0 nhỏ nhất

có thể thoả mãn yêu cầu bài ra đó chính là số 1

- Cách tìm ra chữ số đứng liên tiếp ở sau để số tìm -./$ thoả mãn yêu cầu

đầu bài

- Bằng cách nhẩm tính ta có a) Số 10002 3

b) Số 10008 9

Bài 107 - T42 a) Đúng b) Sai (VD:6 3, !  6 9) 

c) Đúng d) Đúng Bài 104 - T42 : Điền chữ số vào dấu * a) 5 * 8 3 

Tổng các chữ số 5 * 8 là :

5 + * + 8 = 13 * ( *  9)

13 (1)

  13 *  22

3 khi 13 + * 3 (2)

8

*

Tứ (1) và (2)  ( 13 + *) có thể lấy các giá trị 15 ; 18; 21

Vậy * = 2 ; 5; 8

Ta có 3 số chia hết cho 3 là 528; 525; 522

b) Tổng các chữ số của số 6 * 3 là

6 + * + 3 = 9 + * ( *  9)

9 9 + * 18 (1)

số 6 * 3 9 khi 9 + * 9 (2) 

Từ (1) và (2) * = 0 hoặc * = 9

ta -./$ 2 số 603 ; 693 c) Số 43 * 5 chỉ khi * = 0 hoặc * = 5

+ Với = 0 thì 4 + 3 + 0 3  430 3

Với * = 5 thì 4 + 3 + 5 3   435 3

Vậy số phải tìm là 435 ( * = 5)

Trang 9

* + 8 + 1 + 0 * 9 thì 3 

9 + * ( 0  *  9)

9 9 + * 18

9 + * 9 

hay = 9 vào chữ số hàng nghìn ta -./$

các số thoả mãn 2; 3; 5; 9

- Vậy số phải tìm là số nào ?

HS : Đọc bài 108 - T42

Thực hiện theo !.  dẫn SGK để tìm số

7 các số chia cho 3 và 9

HS : Đứng tại chỗ đọc kết quả

GV: Chốt lại và chính xác kết quả

d) * 81 2 Và  * 815 5 , do đó chữ số 

hàng nghìn 0, chữ số hàng đơn vị 

*= 0 Vậy số phải tìm là * 810 3 và 9

Vì 1 số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3

Tìm số có dạng * 810 9 với * 0  

Tổng các chữ số của * 810 là

* + 8 + 1 + 0 = 9 + * ( 0  *  9)

9 9 + * 18 (1)

9 + * 9 (2)

Từ (1) và (2) chỉ có thể * = 9 Ta -./$ số 9810 2; 3; 5; 9

Bài 108 - T42 Một số có tổng các chữ số chia cho 9 (cho 3) 7 m thì số đó chia cho 9 (cho 3) cũng 7 m

1546 : 3 7 1 2468 : 3 7 2

1546 : 9 7 7 1527 : 3 7 0

1527 : 9 7 6 10117 1

1011: 9 7 1

4/ Củng cố: (2’ )

- Chốt lại các dạng bài tập đã chữa trong giờ

- Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 ; 3 ; 9

5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 1')

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Bài tập về nhà 109 ; 110 - SGK / 42

Đọc mục có thể em $!.% biết

* Chuẩn bị '<.$ bài mới $ và bội.

Trang 10

Ngày giảng : 10/08

ước và bội I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS nắm vững -./$ định nghĩa $ và bội của 1 số Kí hiệu tập hợp

.$ , các bội của một số

2) Kĩ năng :

- HS biết kiểm tra 1 số nào đó có phải là $ hoặc bội của 1 số cho

'<.$ hay không Tìm -./$ $ và bội của 1 số cho '<.$ trong các

'<.V  hợp đơn giản , biết xác định $ và bội trong các bài toán đơngiản

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị:

1) Giáo viên : 1 bảng phụ ( ?2 + ?3 + ?4)

2) Học sinh : phiếu học tập

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức:(1’) 6C - Vắng :

6B - Vắng :

2) Kiểm tra bài cũ : ( 7' )

Cho các tổng : 1263 + 564

432 + 1278

1263 + 561

- Những tổng nào chia hết cho 3 ? Vì sao ?

- Những tổng nào chia hết cho 9 ? Vì sao ?

3) Bài mới :

HĐ1: ( 12 ' ) Ước và bội

GV : a = bq + r

Nếu r = 0 thì a b ta có khái niệm mới

- Lấy 2 số tự nhiên trong đó có 1 số 

cho số kia ?

- Từ VD GV -.% ra KN $ và bội

- GV ghi ĐN lên bảng

- Cho HS làm ?1

HS : HĐCN, độc lập suy nghĩ và trả lời

?1

Hs khác nhận xét và hoàn thiện bài

HĐ2: ( 13 ' ) Cách tìm $ và bội

- Tìm các $ của 8 ? các $ của 15 ?

Nói rõ cách tìm ?

1/ Ước và bội

Ví dụ : + 12 6 thì gọi 12 là bội của 6 ; 6 là 

.$ của 12 +8 4 ta nói 8 là bội của 4 ; 4 là $ 

của 8

Định nghĩa: SGK/ 43 Với a,b N 

Nếu a b ta gọi a là bội của b

b là $ của a

?1:

18 3 nên 18 là bội của 3

18 4 nên 18 không phải là bội của 4

12 4 nên 4 là $ của 12

15 4 nên 4 không phải là $ của 15

2/ Cách tìm $ và bội a) Tìm $

Ví dụ 1:Tìm tất cả các $ của 8 và 15

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w