HS vận dụng tốt quy tắc nhân dấu để nhân hai số nguyên; Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán... Tieán Trình Baøi Daïy:.[r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
I Mục Tiêu:
- Ôn tập cho HS quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- HS vận dụng tốt quy tắc nhân dấu để nhân hai số nguyên; Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï, bảng phụ bài 84/92; Bài 86/93
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng, máy tính bỏ túi (nếu có)
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (8’)
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm ?
Áp dụng: tính (-15) (-4) = ? ; (-11) (-7) = ?
HS 2: Phát biểu quy tắc nhân dấu ?
Áp dụng: Tính: (-12) 5 = ? ; (-5) (-10) = ?
2 Tổ chức luyện tập:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng
5’
10’
5’
GV: Hãy tính 52 = ? và (-5)2 = ?
GV: Hãy nhận xét dấu của 1 số
sau khi bình phương ?
GV: Cho HS nêu lại quy tắc nhân
dấu
GV: Treo bảng phụ, cho HS lên
bảng điền dấu thích hợp
GV: Gọi HS phát biểu lại quy tắc
nhân 2 số nguyên (cùng dấu và
khác dấu)
GV: Chia lớp thành 4 nhóm, cử
đại diện lên bảng trình bày
GV: Tương tự như bài 85/93, chia
lớp thành 5 nhóm.Cử đại diện lên
bảng trình bày
HS: 52 = 25 (-5)2 = 25 HS: Bình phương 1 số là 1 số dương
HS: nêu lại quy tắc nhân
HS: lên bảng điền
HS: phát biểu lại quy tắc nhân
HS: chia nhóm giải
HS: Chia nhóm giải
Bài 84/92
Bài 85/93
a) (-25) 8 = -(25 8) = -200 b) 18 (-5) = -(18 5) = -90 c) (-1500) (-100) = 1500 100 = 150000 d) (-13)2 = (-13) (-13) = 13 13 = 169
Bài 86/93
Dấu của a
Dấu của b
Dấu của
a b
Dấu của
a b2
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
5’
5’
GV: Cho HS nêu lại công thức lũy
thừa với số mũ tự nhiên ?
GV:Nêu bài 87/93cho HS suy nghĩ
GV: Theo đề bài, x là số nguyên
vậy x có thể là những loại số nào?
GV: gợi ý HS so sánh theo từng
trường hợp của x
HS: an = a.a.a a HS: Suy nghĩ, giải
HS: x có thể là số dương, số 0, số âm
HS: Nghe giảng giải
Bài 87/93
Ngoài 32 = 9 còn có (-3)2 = (-3) (-3) = 9
Bài 88/93
+ Nếu x > 0 thì (-5) x < 0 + Nếu x = 0 thì (-5) x = 0 + Nếu x < 0 thì (-5) x > 0
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (5’)
GV: Dùng mô hình máy tính bỏ túi để hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để nhân hai số nguyên GV: Cho HS làm bài 89/93
Đáp án:
a) (-1356) 17 = -23052 b) 39 (-152) = -5928 c) (-1909) (-75) = 143175
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (2’)
- Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu (khác dấu), xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài mới: “Tính chất của phép nhân”
Cần ôn lại:
+ Tính chất của phép nhân trong N + đem theo máy tính bỏ túi (nếu có)
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Lop4.com