1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoach bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 15 năm 2009

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên giới thiệu tranh ảnh để học sinh quan saùt, nhaän bieát veà hình daùng, maøu saéc cuûa - Hoïc sinh quan saùt vaø neâu nhaän xeùt.. Giới thiệu 1 số nhà và hình dáng của nhà Te[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15

HAI

30/11/09

T VIỆT

T VIỆT Đạo đức

Mĩ thuật

Bài :Om –am Bài :Om –am

Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2) Vẽ cây vẽ nhà

BA

1/12/09

Thể dục

T VIỆT

T VIỆT Toán TNXH

RLTTCB Bài :Ăm –Âm Bài : Aêm –Aâm Luyện tập

Lớp học

2/12/09

T VIỆT

T VIỆT Toán Hát nhạc

Bài : Ôm-Ơm Bài: Ôm –Ơm Phép cộng trong phạm vi 10 Oân 2 bài: Đàn gà con Sắp đến tết rồi

NĂM

3/12/09

T VIỆT

T VIỆT Toán Thủ công

Bài : Em -Êm Bài :Em-Êm Luyện tập Gấp cái quạt (tiết 1)

SÁU

4/12/09

Tập viết Tập viết Toán SH

Nhà trường ,buôn làng

Đỏ thắm ,mầm non…

Phép trừ trong phạm vi 10 Tuần 15

Trang 2

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

TIẾNG VIỆT

OM – AM

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

- Đọc được: om, am, làng xĩm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: om, am, làng xĩm, rừng tràm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn

- Kĩ năng: Đọc trơn từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ

đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính tự tin trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.

- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

4

1

15

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Đọc và viết được: bình minh, nhà rông, nắng

chang chang

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại

- Chúng ta học bài: om – am

- Giáo viên ghi bảng on - am

Hoạt động 2: Dạy vần om.

- Phương pháp: Trực quan - Đàm thoại

a Nhận diện vần:

- Vần om được tạo nên từ những âm nào?

- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài

- So sánh om với on

b Đánh vần:

- Giáo viên đánh vần:

o – mờ - om

Hát

- Học sinh viết

- 2 – 3 Học sinh đọc

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nêu

- Học sinh gắn: om

- Giống nhau: o

Trang 3

10

- Thêm x trước om ta được tiếng gì?

- Giáo viên gắn bảng cài

- Giáo viên đánh vần:

xờ – om - xom sắc - xóm

- Giáo viên treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?

- Giáo viên cho học sinh đọc

- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc

c Viết:

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình:

om xóm làng xóm

Hoạt động 3: Dạy vần am.

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

(Quy trình tương tự)

- Lưu ý:

 Vần am được tạo nên từ a và m

 So sánh am và om

 Đánh vần:

a – mờ - am trờ – am – tram - huyền tràm – rừng tràm

 Viết: Nét nối giữa a và m, giữa tr và am

Hoạt động 4: Đọc từ ngũ ứng dụng

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

- Giáo viên đưa từ hoặc vật thật, tranh mình

họa để bật từ

- Giáo viên giảng từng từ – ghi bảng đọc

mẫu

- Giáo viên đọc toàn bài trên bảng

(Tiết 2)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các tiếng từ,

câu ứng dụng có vần om - am

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành.

- Giáo viên yêu cầu mở SGK đọc trang trái

- Khác nhau: m và n

- Học sinh CN – ĐT

- Học sinh: xóm

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh: làng xóm

- Học sinh CN – ĐT

om – xóm – làng - xóm

- Học sinh viết bảng con:

om xóm làng xóm

- Học sinh nêu từ

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh đọc CN – ĐT - Nhóm -

Trang 4

10

3

- Tìm tiếng có vần vừa học?

- Giáo viên treo tranh và cho học sinh thảo

luận

- Giáo viên giảng tranh và đọc câu ứng

dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu vần có

vần om - am

- Phương pháp: Thực hành – Luyện tập

- Giáo viên cho học sinh mở tập và lưu ý tư

thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu từng dòng và nhắc lại

quy trình viết

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

- Giáo viên treo tranh và đọc tên chủ đề

tranh Thảo luận nhóm

- Giáo viên gợi ý:

 Bức tranh vẽ gì?

 Tại sao em bé lại cám ơn chị?

 Em đã bao giờ nói “Cảm ơn” chưa?

 Khi nào ta phải cám ơn

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng mang vần vừa học

5 Tổng kết – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 61

Bàn

- Học sinh tìm tiếng

- Học sinh treo tranh và tự thảo luận

- Học sinh đọc câu ứng dụng CN – ĐT

- Học sinh thực hành viết vở nắn nót, khống chế viết từng dòng

- Học sinh đọc tên chủ đề tranh, thảo luận nhóm

- Học sinh đọc tên và trả lời câu hỏi

- Học sinh 2 – 3 em

- Học sinh tìm tiếng

Đạo Đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:.

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

*HS khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

- Kĩ năng: Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.

Trang 5

- Thái độ: Giáo dục học sinh có thói quen tốt và biết tự mình phát huy quyền

học tập

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh, Điều 28 công ước quốc tế.

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

8’

10’

8’

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Khi chào cờ em phải làm gì?

- Mỗi trẻ em đều có quyền gì?

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận

nhóm

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu tranh BT1: Thỏ và Rùa

là 2 bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn,

còn Rùa thì vốn tính chậm chạp Chúng ta

cùng đóan xem chuyện gì sẽ xảy ra với hai

bạn

- Giáo viên cho học sinh trình bày

- Hỏi: Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học trể,

còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng

khen?

- Giáo viên kết luận: Thỏ la cà nên đi học

muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng

đi học đúng giờ

Hoạt động 2: Học sinh đóng vai trước giờ đi học.

- Phương pháp: Đóng vai

- Giáo viên phân vài 1 nhóm 2 bạn đóng vài 2

nhân vật trong tình huống

- Giáo viên: Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì

với bạn? Vì sao?

Hoạt động 3: Liên hệ.

- Phương pháp: Đàm thoại

- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?

- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

- Giáo viên kết luận:

- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền

Hát bài Lá cờ Việt Nam

- Học sinh trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm 2 người

- Học sinh chỉ tranh và trình bày

- Học sinh trả lời

- Học sinh chuẩn bị đóng vai

Trang 6

được đi học của mình

- Để được đi học đúng giờ cần:

Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm

trước Không thức khuya Để đồng hồ báo

thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng giờ

4 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 2

- Học sinh trình bày

- Học sinh nhận xét

- Học sinh giơ tay

- Học sinh trả lời

Mỹ Thuật VẼ CÂY,VẼ NHÀ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

- Học sinh nhận biết hình dáng, màu sắc, vẻ đẹp của cây và nhà

- Biết cách vẽ cây, vẽ nhà

- Vẽ được bức tranh đơn gản cĩ cây, cĩ nhà và vẽ màu theo ý thích

*HS khá giỏi: Vẽ được bức tranh cĩ cây, cĩ nhà, hình vẽ sắp xếp cân đối, vẽ màu phù hợp

- Kĩ năng: Biết cách vẽ một vài loại cây quen thuộc và vẽ nhà Vẽ được hình

cây, nhà và vẽ màu theo ý thích

- Thái độ: Giáo dục học sinh sự khéo léo, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Một số tranh ảnh về các loại cây, hình vẽ cây, huớng dẫn cách vẽ.

- Học sinh: Vở tập vẽ, chì, tẩy, bút màu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

1

5

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Nhận xét bài tuần trước

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

- Giáo viên giới thiệu tranh ảnh để học sinh

quan sát, nhận biết về hình dáng, màu sắc của

chúng

Giới thiệu 1 số nhà và hình dáng của nhà

Tên cây

 Các bộ phận của cây?

- Giáo viên tóm tắt: Có nhiều loại

Hát

- Học sinh nhận xét về màu sắc

- Học sinh quan sát và nêu nhận xét

- Thân, cành, lá

Trang 7

20

3

1

cây như: cây phượng, cây dừa, cây bàng… Cây gồm có: vòm lá, thân và cành, nhiều loại cây có hoa quả

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nhà ,

cây

- Phương pháp: Trực quan

- Giáo viên vẽ nhà trước, cây sau theo từng

bước sau:

- Giáo viên cho học sinh xem tranh mẫu

sáng tạo của Thiếu Nhi

Hoạt động 3: Thực hành

- Phương pháp: Thực hành

- Giáo viên nêu yêu cầu có thể vẽ nhà , 1

cây Có thể vẽ nhiều cây thành vườn cây,

cao thấp khác nhau

 Vẽ hình vừa với phần giấy

 Vẽ màu theo ý thích

- Giáo viên lưu ý học sinh:

 Vẽ cây theo sự quan sát nhận biết, không nên vẽ tán lá tròn

 Vẽ màu lá theo mùa

4 Nhận xét - Đánh giá:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét về:

hình vẽ, cách sắp xếp hình, màu sắc

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 16 Vẽ hoặc xé dán lọ hoa

- Học sinh thực hành theo gợi ý của giáo viên Đồng thời có thể sáng tạo

- Học sinh nêu nhận xét

- Chọn bài mình thích

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Thể Dục THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN-TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau,hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ V

- Thực hiện được đứng đưa một tay sang ngang ,hai tay chống hông

Biết cách chơi và chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn chậm)

II Địa điểm – Phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi

III.Nội Dung:

Trang 8

Phần Nội dung

Thời gian Định lương

Tổ chức luyện tập

Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu bài học

- Vỗ tay, hát

- Giậm chân tại chỗ

1’ – 2’

1’- 2’

2’- 3’

- 4 Hàng dọc quay thành 4 hàng ngang

- Trò chơi khởi động

Cơ bản

- Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng

 Nhịp 2: Về TTCB

 Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay lên cao chếch chữ V

 Nhịp 4: Về TTCB

- Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông

 Nhịp 2: Về tư thế hai tay chống hông

 Nhịp 3: Đổi chân

 Nhịp 4: Về TTCB

 Trò chơi: Chạy tiếp sức

1 - 2 lần 2x4 nhịp

1 – 2 l

2 x 4 nhịp

6’ – 8’

- Học sinh từng tổ thay phiên nhau quản lớp

- Dàn hàng khoảng cách 1 sải tay

- Đội thua phải chạy một vòng

Kết

thúc

- Hồi tĩnh đi thường

- Giáo viên thống bài

- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về

nhà

2’ – 3’

1’ – 2’

1’ – 2’

- Dồn hàng thành 4 hàng ngang

TIẾNG VIỆT

ĂM – ÂM I.MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề Phát triển

lời nói tự nhiên theo chủ đề

- Thái độ: Giáo dục học sinh biết quý thời gian.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng phần luyện nói.

Trang 9

- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

1

15

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Đọc và viết các từ ngữ: chòm râu, đom

đóm, quả trám, trái con

- Đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại

- Chúng ta học vần ăm - âm

- Giáo viên ghi bảng

Hoạt động 2: Dạy vần ăm.

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

a Nhận diện vần:

- Vần ăm được tạo nên từ những âm nào?

- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài

- So sánh ăm với am

b Đánh vần:

- Giáo viên đánh vần: ă – m – ăm

- Thêm t và thanh huyền vào vần ăm

ta được âm gì?

- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài

- Giáo viên đánh vần: tờ- ăm - tằm

- Giáo viên treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên cho học sinh đọc

- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc

c Viết:

- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình

ăm tăm nuôi tằm

Hát

- Học sinh viết bảng con

- 1 – 2 Học sinh sinh

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh: ă và m

- Học sinh gắn: ăm

- Giống nhau: âm m

- Khác nhau: ă và a

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh: tằm

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đọc CN – ĐT

- Học sinh nuôi tằm

- ăm – tằm – nuôi tằm cá nhân, đồng thanh

- Học sinh viết bảng con

Trang 10

7

10

10

10

Hoạt động 3: Dạy vần âm

- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại

(Quy trìng tương tự uông)

- Lưu ý:

1 Vần âm được tạo nên từ â và m

2 So sánh âm và ăm

3 Đánh vần:

â – mờ - âm nờ – âm – nâm – sắc - nấm

4 Viết: Nét nối giữa â và m, giữa n và âm

âm nấm hái nấm

Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

- Giáo viên nêu từ ngữ, vật thật hoặc tranh

minh họa để bật từ

- Giáo viên giảng từ – ghi bảng

- Giáo viên đọc mẫu

(Tiết 2)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng tiếng từ

câu ứng dụng có vần ăm, âm

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

- Giáo viên yêu cầu mở SGK trang trái

- Tìm tiếng mang vần vừa học?

- Giáo viên treo tranh và cho học sinh

thảo luận

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng

dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu, đều

nét các chữ

- Phướng pháp: Thực hành – Luyện tập

- Giáo viên cho học sinh mở tập và lưu ý

tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, nói lại

qui trình viết

ăm tằm nuôi tằm

- 1 – 2 Học sinh đọc

- Học sinh đọc từ CN, ĐT, Nhóm

- Học sinh đọc CN – ĐT, nhóm, bàn

- Học sinh tìm tiếng

- Học sinh thảo luận

- Học sinh đọc câu CN – ĐT

- Học sinh thực hành viết vở nắn nót khống chế viết từng dòng

Trang 11

Hoạt động 3: Luyện nói.

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

- Giáo viên treo tranh và cho học sinh đọc

tên chủ đề tranh, thảo luận nhóm

- Giáo viên gợi ý:

 Trong tranh vẽ những gì?

 Những vật trong tranh nói lên điều

gì chung?

 Em hãy đọc TKB lớp em?

 Ngày chủ nhật em làm gì?

4 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 62

- Học sinh thảo luận

- Học sinh trả lời theo câu hỏi của giáo viên

- 1 – 2 Học sinh

- Học sinh thi đua tìm

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Bài tập cần làm : bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 3), bài 4; HS khá giỏi làm hết các BT

- Kĩ năng: Biết thực hiện các phép tính trong phạm vi 9.

- Thái độ: Rèn tính chính xác, nhanh nhẹn.

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: SGK – VBT.

- Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

20

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 9

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 9

- Tính: 8 + 1 =, 9 – 4 =, 8 + 0 =, 9 – 2 =, 7 + 2

=, 9 – 9 =,

- Giáo viên nhận xét

3 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Thực hành.

- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

Hát

- 2 – 3 Học sinh

- Bảng con

Trang 12

3

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài Củng cố tính chất giao hoán của phép

cộng và quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Bài 2: Cho học sinh tự nêu cách làm bài

Nhẩm bảng cộng trừ

- Giáo viên cho học sinh sửa bài

Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Giáo viên lưu ý trường hợp

4 + 5 5 + 4

Bài 4: Cho học sinh xem tranh, nêu bài

toán rồi viết phép tính ứng với tình huống

trong tranh

Bài 5: Giáo viên gợi ý để học sinh thấy

được có 5 hình vuông

4 Trò chơi: “Lắp hình”

- Giáo viên chia học sinh ra thành các nhóm

nhỏ 4 – 5 em, phát tấm bìa có 9 tấm hình nhỏ

hình vuông để ghép lại tạo thành tấm hình

lớn

5 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 10

- Học sinh làm bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nêu yêu cầu là viết dấu thích hợp vào ô trống

- Học sinh tự làm bài và sửa bài

- Học sinh nêu phép tính ứng với mỗi tranh

- Học sinh thi đua ghép hình phép tính với kết quả

- Tuyên dương

Tự Nhiên Xã Hội LỚP HỌC

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng cĩ trong lớp học

- Nĩi được tên lớp, thầy (cơ) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

: *HS khá giỏi: Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ

SGK

- Kĩ năng: Nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng trong lớp học Nói

được tên lớp, cô giáo và một số bạn cùng lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w