- Giáo viên giới thiệu tranh ảnh để học sinh quan saùt, nhaän bieát veà hình daùng, maøu saéc cuûa - Hoïc sinh quan saùt vaø neâu nhaän xeùt.. Giới thiệu 1 số nhà và hình dáng của nhà Te[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
HAI
30/11/09
T VIỆT
T VIỆT Đạo đức
Mĩ thuật
Bài :Om –am Bài :Om –am
Đi học đều và đúng giờ ( tiết 2) Vẽ cây vẽ nhà
BA
1/12/09
Thể dục
T VIỆT
T VIỆT Toán TNXH
RLTTCB Bài :Ăm –Âm Bài : Aêm –Aâm Luyện tập
Lớp học
TƯ
2/12/09
T VIỆT
T VIỆT Toán Hát nhạc
Bài : Ôm-Ơm Bài: Ôm –Ơm Phép cộng trong phạm vi 10 Oân 2 bài: Đàn gà con Sắp đến tết rồi
NĂM
3/12/09
T VIỆT
T VIỆT Toán Thủ công
Bài : Em -Êm Bài :Em-Êm Luyện tập Gấp cái quạt (tiết 1)
SÁU
4/12/09
Tập viết Tập viết Toán SH
Nhà trường ,buôn làng
Đỏ thắm ,mầm non…
Phép trừ trong phạm vi 10 Tuần 15
Trang 2Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
TIẾNG VIỆT
OM – AM
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- Đọc được: om, am, làng xĩm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xĩm, rừng tràm
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn
- Kĩ năng: Đọc trơn từ ngữ và câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ
đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh tính tự tin trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
1
15
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: bình minh, nhà rông, nắng
chang chang
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại
- Chúng ta học bài: om – am
- Giáo viên ghi bảng on - am
Hoạt động 2: Dạy vần om.
- Phương pháp: Trực quan - Đàm thoại
a Nhận diện vần:
- Vần om được tạo nên từ những âm nào?
- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài
- So sánh om với on
b Đánh vần:
- Giáo viên đánh vần:
o – mờ - om
Hát
- Học sinh viết
- 2 – 3 Học sinh đọc
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nêu
- Học sinh gắn: om
- Giống nhau: o
Trang 310
- Thêm x trước om ta được tiếng gì?
- Giáo viên gắn bảng cài
- Giáo viên đánh vần:
xờ – om - xom sắc - xóm
- Giáo viên treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- Giáo viên cho học sinh đọc
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc
c Viết:
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình:
om xóm làng xóm
Hoạt động 3: Dạy vần am.
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
(Quy trình tương tự)
- Lưu ý:
Vần am được tạo nên từ a và m
So sánh am và om
Đánh vần:
a – mờ - am trờ – am – tram - huyền tràm – rừng tràm
Viết: Nét nối giữa a và m, giữa tr và am
Hoạt động 4: Đọc từ ngũ ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên đưa từ hoặc vật thật, tranh mình
họa để bật từ
- Giáo viên giảng từng từ – ghi bảng đọc
mẫu
- Giáo viên đọc toàn bài trên bảng
(Tiết 2)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các tiếng từ,
câu ứng dụng có vần om - am
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành.
- Giáo viên yêu cầu mở SGK đọc trang trái
- Khác nhau: m và n
- Học sinh CN – ĐT
- Học sinh: xóm
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh: làng xóm
- Học sinh CN – ĐT
om – xóm – làng - xóm
- Học sinh viết bảng con:
om xóm làng xóm
- Học sinh nêu từ
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh đọc CN – ĐT - Nhóm -
Trang 410
3
- Tìm tiếng có vần vừa học?
- Giáo viên treo tranh và cho học sinh thảo
luận
- Giáo viên giảng tranh và đọc câu ứng
dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu vần có
vần om - am
- Phương pháp: Thực hành – Luyện tập
- Giáo viên cho học sinh mở tập và lưu ý tư
thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu từng dòng và nhắc lại
quy trình viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên treo tranh và đọc tên chủ đề
tranh Thảo luận nhóm
- Giáo viên gợi ý:
Bức tranh vẽ gì?
Tại sao em bé lại cám ơn chị?
Em đã bao giờ nói “Cảm ơn” chưa?
Khi nào ta phải cám ơn
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng mang vần vừa học
5 Tổng kết – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 61
Bàn
- Học sinh tìm tiếng
- Học sinh treo tranh và tự thảo luận
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN – ĐT
- Học sinh thực hành viết vở nắn nót, khống chế viết từng dòng
- Học sinh đọc tên chủ đề tranh, thảo luận nhóm
- Học sinh đọc tên và trả lời câu hỏi
- Học sinh 2 – 3 em
- Học sinh tìm tiếng
Đạo Đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:.
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
*HS khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng: Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.
Trang 5- Thái độ: Giáo dục học sinh có thói quen tốt và biết tự mình phát huy quyền
học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh, Điều 28 công ước quốc tế.
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
8’
10’
8’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Khi chào cờ em phải làm gì?
- Mỗi trẻ em đều có quyền gì?
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận
nhóm
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên giới thiệu tranh BT1: Thỏ và Rùa
là 2 bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn,
còn Rùa thì vốn tính chậm chạp Chúng ta
cùng đóan xem chuyện gì sẽ xảy ra với hai
bạn
- Giáo viên cho học sinh trình bày
- Hỏi: Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học trể,
còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen?
- Giáo viên kết luận: Thỏ la cà nên đi học
muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng
đi học đúng giờ
Hoạt động 2: Học sinh đóng vai trước giờ đi học.
- Phương pháp: Đóng vai
- Giáo viên phân vài 1 nhóm 2 bạn đóng vài 2
nhân vật trong tình huống
- Giáo viên: Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì
với bạn? Vì sao?
Hoạt động 3: Liên hệ.
- Phương pháp: Đàm thoại
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
- Giáo viên kết luận:
- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học
đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền
Hát bài Lá cờ Việt Nam
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận nhóm 2 người
- Học sinh chỉ tranh và trình bày
- Học sinh trả lời
- Học sinh chuẩn bị đóng vai
Trang 6được đi học của mình
- Để được đi học đúng giờ cần:
Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm
trước Không thức khuya Để đồng hồ báo
thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng giờ
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết 2
- Học sinh trình bày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh giơ tay
- Học sinh trả lời
Mỹ Thuật VẼ CÂY,VẼ NHÀ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
- Học sinh nhận biết hình dáng, màu sắc, vẻ đẹp của cây và nhà
- Biết cách vẽ cây, vẽ nhà
- Vẽ được bức tranh đơn gản cĩ cây, cĩ nhà và vẽ màu theo ý thích
*HS khá giỏi: Vẽ được bức tranh cĩ cây, cĩ nhà, hình vẽ sắp xếp cân đối, vẽ màu phù hợp
- Kĩ năng: Biết cách vẽ một vài loại cây quen thuộc và vẽ nhà Vẽ được hình
cây, nhà và vẽ màu theo ý thích
- Thái độ: Giáo dục học sinh sự khéo léo, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Một số tranh ảnh về các loại cây, hình vẽ cây, huớng dẫn cách vẽ.
- Học sinh: Vở tập vẽ, chì, tẩy, bút màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1
5
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Nhận xét bài tuần trước
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
- Giáo viên giới thiệu tranh ảnh để học sinh
quan sát, nhận biết về hình dáng, màu sắc của
chúng
Giới thiệu 1 số nhà và hình dáng của nhà
Tên cây
Các bộ phận của cây?
- Giáo viên tóm tắt: Có nhiều loại
Hát
- Học sinh nhận xét về màu sắc
- Học sinh quan sát và nêu nhận xét
- Thân, cành, lá
Trang 720
3
1
cây như: cây phượng, cây dừa, cây bàng… Cây gồm có: vòm lá, thân và cành, nhiều loại cây có hoa quả
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nhà ,
cây
- Phương pháp: Trực quan
- Giáo viên vẽ nhà trước, cây sau theo từng
bước sau:
- Giáo viên cho học sinh xem tranh mẫu
sáng tạo của Thiếu Nhi
Hoạt động 3: Thực hành
- Phương pháp: Thực hành
- Giáo viên nêu yêu cầu có thể vẽ nhà , 1
cây Có thể vẽ nhiều cây thành vườn cây,
cao thấp khác nhau
Vẽ hình vừa với phần giấy
Vẽ màu theo ý thích
- Giáo viên lưu ý học sinh:
Vẽ cây theo sự quan sát nhận biết, không nên vẽ tán lá tròn
Vẽ màu lá theo mùa
4 Nhận xét - Đánh giá:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét về:
hình vẽ, cách sắp xếp hình, màu sắc
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 16 Vẽ hoặc xé dán lọ hoa
- Học sinh thực hành theo gợi ý của giáo viên Đồng thời có thể sáng tạo
- Học sinh nêu nhận xét
- Chọn bài mình thích
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Thể Dục THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN-TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau,hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ V
- Thực hiện được đứng đưa một tay sang ngang ,hai tay chống hông
Biết cách chơi và chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn chậm)
II Địa điểm – Phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi
III.Nội Dung:
Trang 8Phần Nội dung
Thời gian Định lương
Tổ chức luyện tập
Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ
1’ – 2’
1’- 2’
2’- 3’
- 4 Hàng dọc quay thành 4 hàng ngang
- Trò chơi khởi động
Cơ bản
- Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
Nhịp 2: Về TTCB
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay lên cao chếch chữ V
Nhịp 4: Về TTCB
- Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế hai tay chống hông
Nhịp 3: Đổi chân
Nhịp 4: Về TTCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức
1 - 2 lần 2x4 nhịp
1 – 2 l
2 x 4 nhịp
6’ – 8’
- Học sinh từng tổ thay phiên nhau quản lớp
- Dàn hàng khoảng cách 1 sải tay
- Đội thua phải chạy một vòng
Kết
thúc
- Hồi tĩnh đi thường
- Giáo viên thống bài
- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về
nhà
2’ – 3’
1’ – 2’
1’ – 2’
- Dồn hàng thành 4 hàng ngang
TIẾNG VIỆT
ĂM – ÂM I.MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
Kĩ năng: Rèn đọc trơn các từ ngữ và câu ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề Phát triển
lời nói tự nhiên theo chủ đề
- Thái độ: Giáo dục học sinh biết quý thời gian.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng phần luyện nói.
Trang 9- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng – Đồ dùng môn Tiếng Việt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
1
15
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết các từ ngữ: chòm râu, đom
đóm, quả trám, trái con
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Phương pháp: Trực quan–Đàm thoại
- Chúng ta học vần ăm - âm
- Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ăm.
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
a Nhận diện vần:
- Vần ăm được tạo nên từ những âm nào?
- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài
- So sánh ăm với am
b Đánh vần:
- Giáo viên đánh vần: ă – m – ăm
- Thêm t và thanh huyền vào vần ăm
ta được âm gì?
- Giáo viên yêu cầu gắn bảng cài
- Giáo viên đánh vần: tờ- ăm - tằm
- Giáo viên treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Giáo viên cho học sinh đọc
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc
c Viết:
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
ăm tăm nuôi tằm
Hát
- Học sinh viết bảng con
- 1 – 2 Học sinh sinh
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh: ă và m
- Học sinh gắn: ăm
- Giống nhau: âm m
- Khác nhau: ă và a
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh: tằm
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh nuôi tằm
- ăm – tằm – nuôi tằm cá nhân, đồng thanh
- Học sinh viết bảng con
Trang 107
10
10
10
Hoạt động 3: Dạy vần âm
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại
(Quy trìng tương tự uông)
- Lưu ý:
1 Vần âm được tạo nên từ â và m
2 So sánh âm và ăm
3 Đánh vần:
â – mờ - âm nờ – âm – nâm – sắc - nấm
4 Viết: Nét nối giữa â và m, giữa n và âm
âm nấm hái nấm
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên nêu từ ngữ, vật thật hoặc tranh
minh họa để bật từ
- Giáo viên giảng từ – ghi bảng
- Giáo viên đọc mẫu
(Tiết 2)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Học sinh đọc đúng tiếng từ
câu ứng dụng có vần ăm, âm
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên yêu cầu mở SGK trang trái
- Tìm tiếng mang vần vừa học?
- Giáo viên treo tranh và cho học sinh
thảo luận
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng
dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Mục tiêu: Học sinh viết đúng mẫu, đều
nét các chữ
- Phướng pháp: Thực hành – Luyện tập
- Giáo viên cho học sinh mở tập và lưu ý
tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, nói lại
qui trình viết
ăm tằm nuôi tằm
- 1 – 2 Học sinh đọc
- Học sinh đọc từ CN, ĐT, Nhóm
- Học sinh đọc CN – ĐT, nhóm, bàn
- Học sinh tìm tiếng
- Học sinh thảo luận
- Học sinh đọc câu CN – ĐT
- Học sinh thực hành viết vở nắn nót khống chế viết từng dòng
Trang 11 Hoạt động 3: Luyện nói.
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
- Giáo viên treo tranh và cho học sinh đọc
tên chủ đề tranh, thảo luận nhóm
- Giáo viên gợi ý:
Trong tranh vẽ những gì?
Những vật trong tranh nói lên điều
gì chung?
Em hãy đọc TKB lớp em?
Ngày chủ nhật em làm gì?
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 62
- Học sinh thảo luận
- Học sinh trả lời theo câu hỏi của giáo viên
- 1 – 2 Học sinh
- Học sinh thi đua tìm
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Bài tập cần làm : bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 3), bài 4; HS khá giỏi làm hết các BT
- Kĩ năng: Biết thực hiện các phép tính trong phạm vi 9.
- Thái độ: Rèn tính chính xác, nhanh nhẹn.
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK – VBT.
- Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
20
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 9
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 9
- Tính: 8 + 1 =, 9 – 4 =, 8 + 0 =, 9 – 2 =, 7 + 2
=, 9 – 9 =,
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thực hành.
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
Hát
- 2 – 3 Học sinh
- Bảng con
Trang 123
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài Củng cố tính chất giao hoán của phép
cộng và quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Bài 2: Cho học sinh tự nêu cách làm bài
Nhẩm bảng cộng trừ
- Giáo viên cho học sinh sửa bài
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên lưu ý trường hợp
4 + 5 5 + 4
Bài 4: Cho học sinh xem tranh, nêu bài
toán rồi viết phép tính ứng với tình huống
trong tranh
Bài 5: Giáo viên gợi ý để học sinh thấy
được có 5 hình vuông
4 Trò chơi: “Lắp hình”
- Giáo viên chia học sinh ra thành các nhóm
nhỏ 4 – 5 em, phát tấm bìa có 9 tấm hình nhỏ
hình vuông để ghép lại tạo thành tấm hình
lớn
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Phép cộng trong phạm vi 10
- Học sinh làm bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu là viết dấu thích hợp vào ô trống
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
- Học sinh nêu phép tính ứng với mỗi tranh
- Học sinh thi đua ghép hình phép tính với kết quả
- Tuyên dương
Tự Nhiên Xã Hội LỚP HỌC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng cĩ trong lớp học
- Nĩi được tên lớp, thầy (cơ) chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp
: *HS khá giỏi: Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ
SGK
- Kĩ năng: Nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng trong lớp học Nói
được tên lớp, cô giáo và một số bạn cùng lớp