giờ - Nhận xét - Tiếp thu Hoạt động 3: Củng cố - Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm - Các nhóm làm ra bảng nhóm - Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng Hoạt động 4:D[r]
Trang 1Tuần 24 Ngày soạn: 8/02/11 Tiết 71
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS
* Kỹ năng:
Rèn ! "# tính toán, ! "# &' (&% ! "# trình +
* Thái độ:
Giáo
II Chuẩn bị:
* GV:
* HS:
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: AB# vào bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu &I & J hai phân
?
a c
b d
- Làm bài
8
- Q) R&5 Khi có a.d = b.c
a c
b d
- Làm bài b) 3 15
4 20
c) 3 12
6 24
Hoạt động 2: Nhận xét
- QY + KTBC có 0 xét gì
>I các 0 phân \# nhau
; ?
3 15
6 24
-
quá trình &' (&
- Cho HS làm ?1
- HD
- Rút ra 0 xét
- Yêu + HS làm ?2
- Q) R&
- Q&' thu
- Làm ?1
vì (-1).(-6) = 2.3
vì (-4).(-2) = 8.1
vì 5.2 = (-10).(-1)
- Q&' thu
- Làm ?2 a) 1 ( 1).( 3) 3
10 ( 10) : ( 5) 2
1 Nhận xét:
?1
vì (-1).(-6) = 2.3
vì (-4).(-2) = 8.1
vì 5.2 =
= (-10).(-1)
* H0 xét: (SGK trang 9)
?2 a) 1 ( 1).( 3) 3
10 ( 10) : ( 5) 2
Trang 2- QY 0 xét GV 8# -] J HS
rút ra
-
\# R&
-
có ] - #
- Cho HS ví -
- Qd& sao 3 3 5; 5 ?
- Yêu + HS làm ?3
- Cho
- Cho HS 0 xét
-
giáo khoa
- Rút ra 0 xét
- Phát &J \# R&
- Theo dõi,
- L ví -
-
>8& (-1)
- Qj & ?3
-
0)
a b Z b
- H0 xét
- Q&' thu
2 Tính chất cơ bản của phân số:
(SGK trang 10)
Hoạt động 4: Củng cố
- Tính
- Cho HS làm bài
1
- Làm bài
a)
b)
3 ( 3) : 3 1
Hoạt động 5: Dặn dò
+ ? bài trong SGK và trong >m ghi
+ Làm bài
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 24 Ngày soạn:8 /02/11 Tiết 72
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS
* Kỹ năng:
8 + có n " rút #? phân 2
* Thái độ:
Giáo
#&2
II Chuẩn bị:
* GV:
* HS:
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: AB# vào bài)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV ghi I &J tra lên #
.5
- Phát
phân
- Làm bài
- Khi nào
-.2
- Sau < GV yêu + 3 HS g
bài lên # và i bài HS
- 8& 82
- HS lên bài
#
>8& m Z, m t 0
m b
m a b
a
>8& n u:A%C
n b
n a b
a
:
:
-
1
- HS 0 xét bài các bài trên
#2
Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số
- Trong bài 12 ta có ,
5
3 25
15
phân #& phân
5
3
ban + # >] \# nó
- Cách &' (& trân #?& là rút
#? phân Bài 8&
Ví - 1: Xét phân
42 28
Hãy rút #? phân 2
- Q&' thu
- Ghi bài
- Tìm &J ví -
I Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1: Xét phân
42 28
Hãy rút #? phân 2
Trang 4- GV ghi cách làm HS.
- Trên
>0K
- 40 J rút #? phân ta &
làm
- Ví - 2: Rút #? phân
18 10
- Yêu + HS làm ?1: Rút #? các
phân sau:
a) b)
10
5
33
18
c) d)
57
19
12
36
- Cho 4 HS lên # làm
- Qua các ví
nêu cách rút #? phân K
3
2 21 14
21 42
3
2 42
28
- phân 2
- zJ rút #? phân ta & chia
8 chung khác 1 chúng
9
5 18
HS làm ?1
a)
2
1 5 : 10
5 : 5 10
b)
11
6 3 : 33
3 : 18 33
18 33
c)
3
1 19 : 57
19 : 19 57
19
1
3 12 : 12
12 : 36 12
36 12
36
- Nêu quy
3
2 21 14 21
14 42 28
3
2 42
28
Ví dụ 2: Rút #? phân
18 10
9
5 18
10
* Quy tắc rút gọn phân số: A? SGK tr.12)
Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản
-
d& m phân ?
3
1
; 11
6
; 2
1
- Hãy tìm
|& phân K
- Các phân trên là các phân
#&K
- GV yêu + HS làm ?2
Tìm các phân
phân sau?
63
14
; 16
9
;
12
4
;
4
1
;
6
- Làm
#&K
- QY ví - ta rút ra các chú ý sau:
- Vì các phân này không rút
-
|& phân f là 1
- Phân không rút
là 1 và (-1)
?2 Phân
16
9
; 4 1
Các phân còn d& không & là phân
VD:
3
1 12
II Thế nàp là phân số tối giản?
Phân (hay phân không rút
mà chung là 1 và (-1)
?2 Phân
16
9
; 4
1
* H0 xét: (SGK trang 14)
* Chú ý: (SGK trang 14)
Hoạt động 4: Củng cố
- HS
Hoạt động 5: Dặn dò
+ ? bài trong SGK và trong >m ghi
+ BTVN: 16, 17 (c,e), 18, 19, 20 tr.15 SGK + 25, 26 tr.7 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
(Chia
(Chia
(Chia
] cho 2)
(Chia
] cho 2)
(Chia
] cho 7)
(Chia
] cho 14)
(Chia
] cho 2)
Trang 5Tuần 24 Ngày soạn: 15 /02/11
Tiết 73
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
* Kỹ năng:
Rèn
* Thái độ:
Giáo
II Chuẩn bị:
* GV:
* HS: Ôn
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: AB# vào bài)
Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV ghi I &J tra lên #
.5
- Phát
quát
- Bài
- H0 xét cho &J cho HS
- HS lên làm bài bài
>8& m Z, m t 0
m b
m a b
a
>8& n u:A%C
n b
n a b
a
:
:
- 3 1
- Q&' thu
Hoạt động 2: Luyện tập
- Cho HS làm bài
trang 11
- Cho hai HS lên # trình
+
- Theo dõi, 8# -] cho HS
' làm bài
- Cho HS 0 xét
- H0 xét chung
- Ngoài cách &I trên còn
- Tìm &J I
- Hai HS lên # trình +
HS1:
a) 1 1.2 2
4 4.28
b) 3 3.5 15
HS2:
1
- H0 xét
- Q&' thu
- Q) R&
Bài 11 SGK trang 11: z&I thích
a) 1 1.2 2
4 4.2 8
b) 3 3.5 15
c)
1
Trang 6- Cho HS làm bài
SGK trang 11
- Theo dõi, 8# -] cho HS
' - 8& 8 làm bài
- Cho HS 0 xét
- H0 xét chung
- Cho HS làm bài
trang 11
- Yêu + hai HS lên # làm
câu a, b, c, d
- Theo dõi, 8# -] cho HS
- 8& 8 làm bài
- Cho HS 0 xét
- H0 xét
- Tìm &J I
- Hai HS lên # làm HS1:
b)2 2.4 8
7 7.428
HS2:
d) 4 4.7 28
9 9.763
- H0 xét
- Q&' thu
- Tìm &J I
- Hai HS lên # làm HS1:
a) 15 phút 1
4
#&R b) 30 phút 1
2
#&R HS2:
c) 45 phút 3
4
#&R d) 20 phút 1
3
#&R
- H0 xét
- Q&' thu
Bài tập 12 SGK trang 11:
b)2 2.4 8
7 7.428
d) 4 4.7 28
99.7 63
Bài tập 13 SGK trang 11:
a) 15 phút 1
4
b) 30 phút 1
2
c) 45 phút 3
4
d) 20 phút 1
3
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho HS làm bài tập 14 bằng cách hoạt động theo nhóm
- Các nhóm làm ra bảng nhóm
- Đại diện nhóm mang bảng phụ treo lên bảng
Hoạt động 4:Dặn dò
+ Ôn
+ BTVN: 23, 25, 26 tr.16 SGK + 29, 31 34 tr.7 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
KÝ duyÖt: