Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới.
Trang 1Tuần : 1
Ngày soạn:
Tiết 1- TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
-Nhận biết: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a
b với a, b là các số nguyên và b≠ 0.
Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thông hiểu : Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh sồ
hữu tỉ
-Vận dụng thấp : Vận dụng các các kiến thức đã được hệ thống vào các bài tập
-Vận dụng cao : Làm được một số bài tập nâng cao
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp hs có năng lực tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề.
II.CHUẨN BỊ:
*GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3
*HS: Ôn tập lại kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của hai phân số, so sánh số
nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
_Xem trước bài mới “Tập hợp Q các số hữu tỉ”
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG MỚI :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
hữu tỉ Vậy ta có mối quan hệ
_HS đọc theo yêu cầu Các sốtrong bài đều viết được dướidạng phân số
_Số hữu tỉ là số viết được dướidạng phân số a
; 11 4
3 3
Số nguyên a là số hữu tỉ vìviết được dưới dạng phân số là
Tập hợp các số hữu tỉ được kýhiệu là
Ta có :
Trang 2_ Tử số là 5 có giá trị âm hay
dương ? Khi đó, ta sẽ lấy về
bên trái hay bên phải trục số ?
Và lấy bao nhiêu phần ? Vị
trí đó là số htỉ 5
4cần bbiễn trêntrục số
_Hãy thử nêu cách biểu diển
một số hữu tỉ trên trục số ?
_ Yêu cầu HS về nhà đọc ví dụ
2 trong sgk trang 6 Cần nhấn
mạnh: biến đổi sao cho phân
số có mẫu số dương; tử có giá
trị âm thì lấy về bên trái giá trị
0
Trục số là đường thẳng có mũitên ở bên phải, trên đó có chọnmột điểm có giá trị 0 làm gốc
Từ điểm 0 về phía phải có giátrị dương và ngược lại
Có rồiChia trực tiếp trên bảng
Là dương Lấy về bên phải trục
số đúng 5 phần
HS trình bày GV chỉnh sửa vàghi lại, HS chép vào vở
Ta có thể biểu diễn mọi số hữu
tỉ trên trục số như sau :
- Viết số hữu tỉ dưới dạng phân
Hoạt động 3: HS biết so sánh
hai số hữu tỉ
Ta đã biết cách so sánh hai
phân số ở các lớp dưới Mà số
hữu tỉ thì có thể biểu diển được
dưới dạng phân số Vậy để so
- Viết hai số hữu tỉ đãcho dưới dạng hai phân số cómẫu số dương
- Quy đồng mẫu số
- So sánh hai tử số, sốhữu tỉ nào có tử số lớn hơnthì lớn hơn
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là
số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là sốhữu tỉ âm
Trang 3cũng không là số hữu tỉ âm Số 0 không là số hữu tỉ
dương cũng không là số hữu tỉâm
trang 7 Nêu hướng làm
câu a) ? Gọi 2 HS làm bài
_Gọi HS làm bài tập 3a)
3
,
Bài tập 2 sgk trang 7
_ Làm tiếp bài tập 3, 4, 5 sgk trang
_Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 sách bài tập trang 3, 4
_ Đọc bài mới : Cộng trừ số hữu tỉ trong sgk trang 8, 9
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Nội dung 1 ?1 trang 5 sgk ?2 trang 5 sgk
*Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Tuần: 1
Ngày soạn :
Tiết 2- CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: : Hs biết các qui tắc cộng , trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
- Thơng hiểu: Hs hiểu các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
-Vận dụng thấp: Vận dụng và thực hiện thành thạo các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển
vế
- Vận dụng cao : Làm được một số bài tập phức tạp hơn.
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp hs cĩ năng lực tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề và cĩ tinh thần hợp tác,
-Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
Chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài học hôm nay
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A TIẾP CẬN KIẾN THỨC
Các em đã biết qui tắc cộng, trừ
hai phân số, vậy cộng trừ hai số
hữu tỉ như thế nào ?
m
a
y =m b
với ( a,b ,m Z và m > 0 )
Trang 5hai p.số.
_Vì số hữu tỉ có thể viết được
dưới dạng phân số nên ta hoàn
* Lưu ý : Nhắc lại quy tắc bỏ
“dấu ngoặc” trong trường hợp :
đằng trước là dấu “+” : giữ
nguyên dấu của các số có trong
dấu ngoặc
đằng trước là dấu “–” :
đối dấu tất cả các số có trong dấu
ngoặc
lại HS ghi vào vở
Hướng dẫn theo các bước nêu trên
b m
9 12
8 4
3 3
5 6
6 3
và lưu ý hs trước x có dấu trừ
_Y/C HS đọc nội dung chú ý
2 =
2 3
x = 1
2
23
hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức ta phải đổi dấu
8 3 3
2 4
* Gọi 4 HS chia làm hai đợt giải btập 6
sgk trang 10 Cả lớp làm bài vào tập,
Bài 6/10 SGK
Trang 6đánh giá bài làm của bạn
Gọi 2 HS làm bài 8a) và 8b) sgk trang
-Xem lại phép nhân, chia phân số đã học ở lớp 6
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
*Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 7Tuần: 2
Ngày soạn:
Tiết 3 - LUYỆN TẬP : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết các qui tắc cộng , trừ số hữu tỉ ,biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
đã học ở tiết trước
- Thông hiểu: Hs hiểu các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ ,biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ -Vận dụng thấp : Thực hành thành thạo các phép tính về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng
quy tắc các phép tính cộng, trừ trong Q
- Vận dụng cao : Làm được một số bài tập có kỹ năng cao hơn , tư duy cao hơn
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Rèn luyện hs tính tư duy sáng tạo.Cẩn thận, chính xác khi tính toán.
b m
b m
9 12
8 4
3 3
-Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạngđó
Với mọi x, y, z Q:
x + y = z => x = z - yGiải
11 12
8 3 3
2 4
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 8- Viết tử của ps thành tổng hoặc
hiệu của hai số nguyên
-Nếu có dấu ngoặc thì làm theo
thứ tự tính trong dấu ( rồi đến
dấu[ cuối cùng là dấu {
- Có thể bỏ dấu ngoặc rồi
Hs nêu lại phương pháp Viết một
số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặchiệu của hai số hữu tỉ
Hs lên bảng làm bài 7 theo yêucầu của GV
Hs nêu lại phương pháp Tínhtổng hoặc hiệu của nhiều số hữutỉ
Hs lên bảng làm theo yêu cầu củaGV
Hs nêu lại phương pháp Tìm sốhạng chưa biết trong một tổnghoặc một hiệu
Hs lên bảng làm bài 9 theo yêucầu của GV
24
Giải : Bài 9 tr.10 sgk
a) Đáp số : x= 5
12b) Đáp số : 39
35
Trang 9c) –x - 2
3 =
67
-Xem phép nhân, chia phân số đã học ở lớp 6 và xem tiếp bài nhân, chia hai số hữu tỉ
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 10Tuần: 2
Ngày soạn:
Tiết 4 : NHÂN – CHIA HAI SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết các qui tắc nhân , chia hai số hữu tỉ.
- Thông hiểu : Hs hiểu các qui tắc nhân, chia số h.tỉ, hiểu k/n tỉ số của hai số h.tỉ
-Vận dụng thấp : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ ở
dạng nâng cao
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, chính xác khi tính toán.
3_()
số h.tỉ x và y
*HS 2: Tìm x biết :
3
1x7
4
Viết công thức chuyển vế
*HS 1 :
15
7615
*HS 2: x = 215 Viết công thức và phátbiểu quy tắc
IV.TIEN TRÌNH GIANG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A TIẾP CẬN KIẾN THỨC
biết qui tắc nhân, chia hai
phân số vậy nhân, chia hai
số hữu tỉ như thế nào ?
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC :
HĐ1: HS nắm quy tắc
nhân hai số hữu tỉ
-Gọi hs nhắc lại qui tắc
nhân hai p.số đã học
-Gọi 1hs tính3 2
.( )
4 3
- GV giới thiệu phép nhân
hai số h.tỉ h.toàn giống với
-HS nêu công thức tổngquát
1 Nhân hai số hữu tỉ
x y =
d.b
c.ad
cb
23
22
13
2.5,0)b
;20
35
14
351
53
7)5(3
Trang 11của phép nhân phân số?
cầu HS đứng tại chỗ nêu
-Tương tự thương của hai
số hữu tỉ x và y được gọi là
- Hs nêu cơng thức
-Hs viết cơng thức-?
a)3,5.( 2
1 5
) = 9
4 10
b) 2 23
:(-2)= 5 46-Tỉ số của 2 số a và b
Tỉ số của -5,12 và 10,25viết là -5,12 : 10,25 hoặc2,12
;b
d
ac
db
ad
c:b
,2
3,0
hay - 0,3 : 2,5
2)127
=
6
116
712
125
36:)25
3(
172
15)6
25(5
124
33
45
3)33
1612
11(5
3)16
33:12
;256
1:cột
;16
;8
Trang 12-Gv hướng dẫn b.tập 16a Dùng t/c p.phối của p.chia đ/v p.cộng
5
4:)7
43
1(5
4:)4
33
43
17
33
4
33
)1(
5
4:05
4
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 13Tuần: 3
Ngày soạn:
Tiết 5 : LUYỆN TẬP : NHÂN – CHIA HAI SỐ HỮU TỈ
I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết các qui tắc nhân , chia hai số hữu tỉ.
- Thông hiểu : Hs hiểu các qui tắc nhân, chia số h.tỉ, hiểu k/n tỉ số của hai số h.tỉ
-Vận dụng thấp : Vận dụng tốt các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ ở
dạng nâng cao
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Thực hiện phép tính chính xác, khuyến khích hs độc lập suy nghĩ và có những cách giải sáng tạo II.CHUẨN BỊ:
: (-2)= 2 1 1
IV.Tiến trình giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Viết số hữu tỉ dưới dạng
HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên
HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét
Bài tập 11 tr.12 sgkĐáp số :
a) 34
b) 910
c) 76d) 150
Bài 12 tr.12 sgk a) 5 ( 1).5 1 5
Trang 14phân số
- Viết tử và mẫu của PS
dưới dạng tích của hai số
thích hợp Sau khi có biểu
thức cần kiểm tra lại theo
yêu cầu của đề bài
HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét
HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên
HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét
HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên
HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét
b) 198
c)
11 33 3 11 16 3
12 16 5 12 33 511.16.3 1.4.3 412.33.5 3.3.5 15
= -105Với bông hoa ở bên phải , ta có thểlập được hai biểu thức :
1
Trang 15một số hữu tỉ
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 16Tuần : 3
Ngày soạn:
Tiết 6- GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân
- Thông hiểu : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân Xác định được
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán mức độ cao hơn và có
kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Thực hiện phép tính chính xác, khuyến khích hs độc lập suy nghĩ và có những cách giải sáng tạo II.CHUẨN BỊ:
* GV: Bảng phụ ghi các b.tập 17và 19 trang 15 sgk
Phiếu học tập
* HS : Học bài ,sgk , bảng nhóm, giấy nháp
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
6
25(5
124
823
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Gọi hs nêu đ/n giá trị tuyệt
đối của một số nguyên a đã
7
4x
;5,3
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Qx
Trang 17x
x > 0 thì x x
1x)b
;7
a) Đb) Đc) Sd) S
_Ví dụ : x= 3,5 thì x 3,5 b) x= thì x
Gv cần lưu ý hs nếu kết quả
không là pstp muốn đưa về
- hs làm cách khác nhưcộng hai số nguyênkhác dấu
- Lấy tử chia mẫu
2 Cộng, trừ nhân, chia số thập phân :
*C1:-5,17-0,469=
1000
469100
31.517
*C2:(-5,17).(-3,1)=5,17.3,1
= 16,027 d) (-9,18):4,25 = ?
*C1:(-9,18):4,25=
100
425:100
100100
918
-2,16
*C2:(-9,18):4,25= (9,18:4,25)
= -2,16
Trang 18C VẬN DỤNG :
Thực hiện phiếu học tập
Làm b.tập 19 trang 15 sgk
Hs nhận xét cách làm của từngbạn và chọn cách làm nhanhnhất, tiện nhất
1) a Đ ; b S ; c Đ 2) a x = 51 ; b x = 0,37
c x = 0 ; d x =
3
21
D TÌM TÒI MỞ RỘNG :
-Học bài để xác định công thức x
-Làm các b.tập 21; 22; 23; 24 trang 16 sgk
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 19Tuần : 4
Ngày soạn:
Tiết 7-LUYỆN TẬP (GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN )
I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân
- Thơng hiểu : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân Xác định được
giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất các phép tốn về số hữu tỉ so sánh các số h.tỉ, tính gía biểu
thức, tìm x , sử dụng máy tính bỏ túi
- Vận dụng cao : Vận dụng qua dạng tốn tìm gía trị lớn nhất, gía trị nhỏ nhất của biểu thức.
qua dạng tốn tìm gía trị lớn nhất, gía trị nhỏ nhất của biểu thức
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Thực hiện phép tính chính xác, hs độc lập suy nghĩ và cĩ những cách giải sáng tạo.
II.CHUẨN BỊ:
*GV : Sgk, sgv, máy tính bỏ túi , bảng phụ ghi đề b.tập
Phiếu học tập
*HS: Sgk , bảng nhĩm.
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
*HS 1: + Hãy nêu cơng thức tính GTTĐ của
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A LUYỆN TẬP
HĐ: Luyện tập
Dạng 1:So sánh hai số hữu tỉ
-Bài 22 trang 16 sgk
- Gv y/c hs trao đổi nhĩm nhỏ
trong 3 phút và gọi đại diện
nhĩm lên trình bày và giải thích
tại sao phải sắp xếp như thế?
-Hs trao đổi nhĩm nhỏ và đại diệntrình bày
;0
;6
5
;875,0
;3
So sánh nào sau đây là sai?
A 15133335 B 119 75 C 79 1519 D 3 154 14
Trang 20- Gv sửa sai (nếu cĩ )
- GV đánh giá kết quả hoạt
động nhĩm
Chốt lại :Sắp xếp số h.tỉ theo thứ
tự tăng dần hoặc giảm dần ta so
sánh các số h.tỉ dương với nhau,
so sánh các số h.tỉ âm với nhau
-Bài 23 trang 16
- Gv giới thiệu t/c bắc cầu trong
tập Q
+ Gọi 3 hs lên thực hiện
+ Gv sửa lại hồn chỉnh cho cả
lớp sau khi đã giải xong
+ Câu c) gv gọi hs nêu cách so
sánh
+ Gv cĩ thể gợi ý cách so sánh:
So sánh phân số thứ nhất với
phân số bằng phân số thứ hai cĩ
cùng tử hoặc mẫu với phân số
dụng trong bài tốn
-Bài 4: Tính giá trị biểu thức sau
khi bỏ dấu ngoặc
- 2 hs thực hiện phép tính trênbảng
Ta cĩ : 54 < 1,1
1 < 1,1Suy ra: 54 < 1,1
b) -500 và 0,001
Ta cĩ :-500 < 0 và 0 < 0,001 nên-500 < 0,001
c)
37
12và38
13hay37
12và38
123
139
1338
13
BÀI 3:
a) (-2,5.0,38.0,4)-[0,125 8)]
3,15.(-= - 1 0,38 - (-1) 3,15
= 2,77b) [-20,83-9,17).0,2] : [(2,47+3,53).0,5]
Trang 21- Hướng dẫn hs tính bằng máy
tính
- Lưu ý : khi thực hiện các phép
tính về số h.tỉ cần chú ý cách
tính hợp lí để cho kết nhanh nhất
và chính xác
- Chuyển 1
3
sang vế phải rồi tính GTTĐ (xét cả hai trường hợp )
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
x = 4 2) x = -0,6
4
x - 1
3 = 0
3
4 x = 1 3 =>x + 3 4 = 1 3 Hoặc x + 3 4 = -1 3 1) x = - 5 12 2) x = -13 12 B VẬN DỤNG : -Thế nào là GTTĐ của một số hữu tỉ ? -HS thực hiện phiếu học tập -GV giải thích kĩ hơn việc chọn B C TÌM TỊI MỞ RỘNG : _Xem lại các bài tập đã giải _Làm bài tập Tìm GTLN của A = 0,5 - x 3,5 Tìm GTNN của B = 1,7 + 3,4 x _Ơn :Luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân ,chia hai luỹ thừa cùng cơ số V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao Nội dung B.22/ tr.16 sgk ? tr.14sgk ?3 tr.14sgk *Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
Trang 22Tuần: 4
Ngày soạn:
Tiết 8-LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:
1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết k/n lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích và
thương của hai lũy thừa cùng cơ số , q.tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
- Thông hiểu : Hs hiểu k/n lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích
và thương của hai lũy thừa cùng cơ số , qui tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
-Vận dụng thấp : Vận dụng tốt các công thức lũy thừa trong tính toán
- Vận dụng cao : Vận dụng qua dạng toán nâng cao
2/ Mục tiêu phát triển năng lực :
Thực hiện phép tính chính xác các công thức tính lũy thừa.
II.CHUẨN BỊ:
* GV : SGK,SGV,bảng phụ tổng hợp các q.tắc
* HS :Học bài ,SGK, bảng nhóm, giấy nháp
Ôn luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân ,chia hai luỹ thừa cùng cơ số
III KIỂM TRA BÀI CŨ :
4 5) = - 27 7
4 5) = - 3 3 3 2
5 4 4 5 = 5
( 5đ )
33 33 = 36 ( 2,5đ )
58 : 52 = 56( 2,5đ )
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI : :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1: HS nắm khái niệm luỹ
thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ
_Y/C hs nhắc lại : an= ? Từ Hs nêu khái niệm và ghi vào
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
xn= x.x x….x ( n thừa số x )
Trang 23đó suy ra xn= ?
+ x gọi là gì? ; n gọi là gì?
_ Có những quy ước giống
như phép luỹ thừa của một số
tự nhiên.Vậy luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của số hữu tỉ có
)3
(4
3
2
2 2
)1
(2
1
3
3 3
_Lưu ý: Cần lưu ý dấu của số
hữu tỉ khi tính luỹ thừa
Hs nhắc lại c/thức đã học
am an = am+n
am : an = am-n (m n, m0)-Từ hs nêu được c/thức trong
số h.tỉ
-Khi nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số vàcộng các số mũ
HĐ 3:Tính được luỹ thừa
của luỹ thừa
_Qua ví dụ trên để tính luỹ
thừa của một luỹ thừa ta làm
Hs làm ?3
3.Luỹ thừa của luỹ thừa:
-Tính luỹ thừa của một luỹ thừa
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai
số mũ
(xm)n = xm.n
Ví dụ: Tính
a)(22)322.326
Trang 24-Hs rút ra nhận xét lũy thừacủa một số h.tỉ âm
27 a)
64
729)b
;81
13
1)b
;4
12
1)d
;16
12
-Xem trước bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ”
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 25Tuần: 5
Ngày soạn:
Tiết 9- LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) I.MỤC TIÊU :
1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số
hữu tỉ
- Thông hiểu : Hs hiểu hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số
hữu tỉ
- Vận dụng thấp: Vận dụng các qui tắc trên để tính các bài tập.
- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc trên giải các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp học sinh cẩn thận và chính xác trong tính toán
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
-HS1: +Viết c/thức tính tích hai lũy thừa cùng cơ số
HS2 : Sửa b.tập 31 tr 19 sgk và viết công thức tính
thương hai luỹ thừa cùng cơ số
GV : chốt lại các công thức mà hs sử dụng giải bài
tập
-HS1:
+Viêt c/t lên bảng (4đ) + K.q: x= 5
2
(6 đ)
-HS2:
((0,5)2 ) 8; ((0,5)3 ) 4(6đ) Viết công thức (4đ)
TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt dộng của học
Trang 26làm ?1
+ 3 nhóm làm câu a
+ 3 nhóm làm câu b
- Gọi đại diện nhóm lên trình
bày câu a và câu b
- Gv lấy câu a của ?1 để ghi
bảng cho hs
- Qua ?1 Hãy cho biết : muốn
nâng một tích lên dạng luỹ thừa
2 theo chiều ngược lại
- BT: Viết các tích sau dưới
_ Đại diện nhóm lêntrình bày
Kq : a)100 b)512
27
- Muốn nâng một tíchlên dạng luỹ thừa tanâng từng thừa số lênluỹ thừa đó rồi nhâncác kết quả tìm được
- 2 hs làm ?2 và nhómkhác nhận xét
a) 108.28 = 208 b) 254.28 = 58.28 = 108
- Gọi hai hs lên bảng làm ?3
- Qua?3 hãy cho biết ta tính luỹ
thừa của một thương như thế
*BT:Viết các biểu thức sau
dưới dạng một luỹ thừa:
a) 108 : 102
b) 272 : 253
- GV hướng dẫn câu b: viết các
luỹ thừa với cùng cơ số hoặc
a) 108 : 102 = 106
b) 272 : 253 = (33)2: 52)3 = 36 56 = 56
3 3
) 2 ).(
2 ).(
2 ( 2
2 3
2 3
2 3
) 2 ( 3
10 5
10 2
10 2
10 2
10 2
Trang 27n n n
24 (
) 72
3 3 3
3 3
3
15 )
3 (
) 15 ( ) 27 (
) 15 (
-Hs làm bài 36 theonhóm lớn
Nhóm 1: a,b Nhóm 2 : c,d Nhóm 3 : e
*Giải bài tập : 34.a) sai (-5)5;b) Đ; c) (0,2)5
5
3 5 : 3 ) 5 ( : )2 2 3 6 6 63
Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
_Xem lại các bài tập ,các ví Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
_Xem lại các bài tập ,các ví dụ
_Làm bài tập:35,37b,d tr.22 SGK
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 28Tuần :5
Ngày soạn:
Tiết 10-LUYỆN TẬP ( LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ)
I.MỤC TIÊU :
1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Hs biết hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số
hữu tỉ
- Thông hiểu : Hs hiểu hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số
hữu tỉ
- Vận dụng thấp: Vận dụng các qui tắc trên để tính các bài tập.
- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc trên giải các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực :
Rèn kỹ năng áp dụng q.tắc trên trong tính giá trị biểu thức , viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hailũy thừa ,tìm số chưa biết,…
Giúp học sinh cẩn thận và chính xác trong tính toán
II.CHUẨN BỊ:
* GV : Sgk ,sgv, bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa , ktbc
* HS : Sgk, làm b.tập ở nhà, bảng nhóm
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
132
12
n
5
7125
Trang 29Gv cho hs trao đổi nhóm nhỏ
làm bài 40 câu a,b tr 23.
+Gọi hs nêu cách thực hiện
trước khi trình bày lên bảng
- GV nhấn mạnh đối với bài
toán như thế nên đưa phần trên
2
12
112
10
96
54
3
5
75
n 3
5
75
n n
)3(
)3(2781
)3(
c)8n:2n4 2 n:2n 22
1n2n22n
3 2 2 2 10
3 2
2
222
))2.((
))2((
2
44
2,0.)2,0(
3.)2,0(2,0.)2,0(
)2,0.3()2,0(
)6,0
(
5
5 5
5 6
3.223.2
328
.6
9.2
= 16
32
)122(
Trang 307
62
17
BÀI 6:
a) x10x7x3 ;b)x10(x2)5c)x10x12:x2
B TÌM TÒI MỞ RỘNG
-Ôn lại các quy tắc về luỹ thừa
-Làm BT47 -> 49 tr.10 SBT
-Ôn tập: khái niệm tỉ số của hai số h.tỉ x và y ( y 0 )
Định nghĩa hai phân số bằng nhau, tỉ số của hai số
-Đọc bài đọc thêm: ” Luỹ thừa với số mũ nguyên âm ”
V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH
Nội dung Bài 35/tr.22sgk Bài 39/tr.23sgk Bài 37/tr.22sgk
Bài 40/tr.23sgkBài 42/tr.23sgk
Trang 31Tuần : 6
Ngày soạn :
Tiết 11-TỈ LỆ THỨC
I.MỤC TIÊU :
1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Thông hiểu: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức
- Vận dụng thấp: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực :
III.KIỂM TRA BÀI CŨ :
_Tỉ số của hai số a và b là thương của hai số a và b (b 0) (2đ)
2 3Vậy : 10
15=
1,8 2,7 (6 đ)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
_Vậy tỉ lệ thức là gì?
_Gọi 1 hs lên bảng s sánh
_HS chú ý lắng nghe và ghikhái niệm tỉ lệ thức vào tập
_1HS lên bảng so sánh hai
tỉ số :
1.Định nghĩa : a)Ví dụ : So sánh hai tỉ số
3 2và 1510
103
Trang 32hai tỉ số :15
21 và
2,5 3,5 _Ta cĩ tỉ lệ thức nào ?
thức ? cĩ thể viết được bao
nhiêu tỉ số như vậy ?
-Dựa vào đâu để tìm x ?
-Theo định nghĩa hai phân số
5 7Vậy 15
21 =
2,5 3,5 cần cĩ b, d0
_Ta so sánh hai tỉ số đĩbằng cách rút gọn hoặc thựchiện phép tính
_2 hs lên giải thích 1,2
1,6 =
2 6 1,2 1,6=
1 3
Cĩ thể lập thành được vơ số
tỉ số như thế _Áp dụng t/ c cơ bản củaphân số hoặc phân số bằngnhau
2
làmột tỉ lệ thức
b) Định nghĩa :
_Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
c b
a
- Tỉ lệ thức badccịn được viếtdưới dạng là : a:b=c:d
c) Ghi chú : Sgk tr.24
?1 Từ các TLT sau đây cĩ thểlập thành TLT khơng ?
14
1.5
24:5
2
và
10
18
1.5
48:5
4
Vậy ta cĩ TLT: 5:8
44:5
2
b)-3
5
17:5
22và7:2
1
khơng lậpthành TLT vì chúng khơng băngnhau
a
; d
c b
d
Trang 33Tìm trung tỉ ta lấy tíchhai ngoại tỉ chia chotrung tỉ còn lại
=15b) -0,52:x= - 9,36:16,38
-Định nghĩa tỉ lê thức , t/ c của TLT
- Bài tập :Lập TLT từ đẳng thức cho trước
10 324 27
Trang 34
Hướng dẫn học sinh tóm tắt bằng bản đồ tư duy :
TC2
V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 35Tuần: 6
Ngày soạn: Tiết 12- LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Thông hiểu: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức
- Vận dụng thấp: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp học sinh lập các tỉ lệ thức cẩn thận và chính xác
II.CHUẨN BỊ:
*Về kiến thức:Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
*Về kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm các tỉ lệ thức từ các số , tìm số hạng
chưa biết của tỉ lệ thức
*Về tư duy, thái độ: HS lập các tỉ lệ thức chính xác
II CHUẨN BỊ CỦA GV -HS :
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
35025,5
5,3
252:10
3
5
3khôn
g lập thành TLT(2đ)
3217:1519
217:
65119,15
51,6
và3:7 là một TLT.(2đ)
9,
02
33
2
không lậpthành TLT.(2đ)
*HS2:
1)_xét xem hai Trường tỉ
số đã cho có bằng nhauhay không , nếu bằng nhau
ta lập thành được tỉ lệ thức 1
4 4
2 1,61 2
17 161 8
4 100 23 =119
50 = 2,38(5đ)2)Lập các tỉ lệ thức (5đ)
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
A LUYỆN TẬP :
HĐ 1: Luyện tập
Trang 36*Dạng 1:Tìm số hạng chưa biết
của một tỉ lệ thức
_Bài 50 tr 27 SGK
_Ghi ở phiếu học tập phát cho các
nhóm Yêu cầu làm trong 5 phút
_Gv gọi hs trả lời làm thế nào để
tìm được số đó?
_GV giới thiệu sơ lược một vài tư
liệu liên quan
_Hãy viết đầy đủ các TLT mà
không thiếu không trùng
_Yêu cầu hs hoạt động nh óm
Áp dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
Từ đẳng thức ta suy ra tỉ lệ thức?
Gv hướng dẫn cho cảlớp điền vào phiếu họctập
_HS hoạt động nhómlàm bài 51 tr 28
5,1
26,3
8,4
5,1
6,
32
8,4
;8,4
26,3
5,1
;8,4
6,
32
5,1
Trang 37V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao
Trang 38Tuần : 7
Ngày soạn :
Tiết 13-TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU :
1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :
- Nhận biết: HS biết tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Thông hiểu: HS hiểu tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
- Vận dụng thấp: Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ,bài tóan biết tổng (hoặc
hiệu) và tỉ số của chúng
- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.
2 Mục tiêu phát triển năng lực :
Giúp học sinh vận dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
= 2 3
3 4 0,8
x= 4 (4 đ)Phát biểu tính chất ( 3đ)
Trang 39IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
a
-Y/c hs tự đọc phần c/m trong
sgk và gọi hs lên bảng trình
bày
-Cho tỉ lệ thức : d
cb
a
-Hướng dẫn hs c.m
Hãy nêu hướng chứng minh
-Cho hs xem phần cm được gv
ghi ở bảng phụ
_Hoạt động nhĩm trong 4phút
_HS lên bảng chứng minha= b.k
x
=5
x
=1=>x=2
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
Với bdvàbd thì :
c
adb
c
ad
cb
a
kdb
)db(
kdb
kd
kbdb
ca
)db(
kdb
kd
kbdb
ca
c
adb
c
ad
cb
fdb
ec
afdb
ec
af
ed
cb
33
113
133
119
33
Trang 40-Tương tự c tỉ số trên còn
bằng c tỉ số nào ?
-Lưu ý : tính tương đối của
dấu “+”và dấu “-“trong c ác tỉ
Hoạt động 2: Một vài lưu ý về tỉ lệ thức
-Gv giới thiệu phần chú ý như
b2
-Để tính diện tích hình chữ nhật ta phải biết
Goi x,y lần lượt là chiều dài và chiều rộng củahình chữ nhật
Nửa chu vi: