1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới

124 520 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 3,99 MB
File đính kèm GA.DS7- HK I.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới. Giáo án Đại số 7 theo 5 bước hoạt động phương pháp mới.

Trang 1

Tuần : 1

Ngày soạn:

Tiết 1- TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

-Nhận biết: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a

b với a, b là các số nguyên và b≠ 0.

Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N Z  Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Thông hiểu : Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh sồ

hữu tỉ

-Vận dụng thấp : Vận dụng các các kiến thức đã được hệ thống vào các bài tập

-Vận dụng cao : Làm được một số bài tập nâng cao

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp hs có năng lực tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề.

II.CHUẨN BỊ:

*GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, ?3

*HS: Ôn tập lại kiến thức : phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của hai phân số, so sánh số

nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

_Xem trước bài mới “Tập hợp Q các số hữu tỉ”

III.KIỂM TRA BÀI CŨ :

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG MỚI :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

hữu tỉ Vậy ta có mối quan hệ

_HS đọc theo yêu cầu Các sốtrong bài đều viết được dướidạng phân số

_Số hữu tỉ là số viết được dướidạng phân số a

; 11 4

3 3

Số nguyên a là số hữu tỉ vìviết được dưới dạng phân số là

Tập hợp các số hữu tỉ được kýhiệu là 

Ta có :    

Trang 2

_ Tử số là 5 có giá trị âm hay

dương ? Khi đó, ta sẽ lấy về

bên trái hay bên phải trục số ?

Và lấy bao nhiêu phần ?  Vị

trí đó là số htỉ 5

4cần bbiễn trêntrục số

_Hãy thử nêu cách biểu diển

một số hữu tỉ trên trục số ?

_ Yêu cầu HS về nhà đọc ví dụ

2 trong sgk trang 6 Cần nhấn

mạnh: biến đổi sao cho phân

số có mẫu số dương; tử có giá

trị âm thì lấy về bên trái giá trị

0

Trục số là đường thẳng có mũitên ở bên phải, trên đó có chọnmột điểm có giá trị 0 làm gốc

Từ điểm 0 về phía phải có giátrị dương và ngược lại

Có rồiChia trực tiếp trên bảng

Là dương Lấy về bên phải trục

số đúng 5 phần

HS trình bày GV chỉnh sửa vàghi lại, HS chép vào vở

Ta có thể biểu diễn mọi số hữu

tỉ trên trục số như sau :

- Viết số hữu tỉ dưới dạng phân

Hoạt động 3: HS biết so sánh

hai số hữu tỉ

Ta đã biết cách so sánh hai

phân số ở các lớp dưới Mà số

hữu tỉ thì có thể biểu diển được

dưới dạng phân số Vậy để so

- Viết hai số hữu tỉ đãcho dưới dạng hai phân số cómẫu số dương

- Quy đồng mẫu số

- So sánh hai tử số, sốhữu tỉ nào có tử số lớn hơnthì lớn hơn

 Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là

số hữu tỉ dương

 Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là sốhữu tỉ âm

Trang 3

cũng không là số hữu tỉ âm  Số 0 không là số hữu tỉ

dương cũng không là số hữu tỉâm

trang 7 Nêu hướng làm

câu a) ? Gọi 2 HS làm bài

_Gọi HS làm bài tập 3a)

3

  ,

    Bài tập 2 sgk trang 7

_ Làm tiếp bài tập 3, 4, 5 sgk trang

_Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 sách bài tập trang 3, 4

_ Đọc bài mới : Cộng trừ số hữu tỉ trong sgk trang 8, 9

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Nội dung 1 ?1 trang 5 sgk ?2 trang 5 sgk

*Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần: 1

Ngày soạn :

Tiết 2- CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: : Hs biết các qui tắc cộng , trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

- Thơng hiểu: Hs hiểu các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

-Vận dụng thấp: Vận dụng và thực hiện thành thạo các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển

vế

- Vận dụng cao : Làm được một số bài tập phức tạp hơn.

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp hs cĩ năng lực tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề và cĩ tinh thần hợp tác,

-Để cộng trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?

Chúng ta sẽ tìm hiểu qua bài học hôm nay

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

A TIẾP CẬN KIẾN THỨC

Các em đã biết qui tắc cộng, trừ

hai phân số, vậy cộng trừ hai số

hữu tỉ như thế nào ?

m

a

y =m b

với ( a,b ,m  Z và m > 0 )

Trang 5

hai p.số.

_Vì số hữu tỉ có thể viết được

dưới dạng phân số nên ta hoàn

* Lưu ý : Nhắc lại quy tắc bỏ

“dấu ngoặc” trong trường hợp :

 đằng trước là dấu “+” : giữ

nguyên dấu của các số có trong

dấu ngoặc

 đằng trước là dấu “–” :

đối dấu tất cả các số có trong dấu

ngoặc

lại HS ghi vào vở

Hướng dẫn theo các bước nêu trên

b m

9 12

8 4

3 3

5 6

6 3

và lưu ý hs trước x có dấu trừ

_Y/C HS đọc nội dung chú ý

2 =

2 3

  x = 1

2

23

hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức ta phải đổi dấu

8 3 3

2 4

* Gọi 4 HS chia làm hai đợt giải btập 6

sgk trang 10 Cả lớp làm bài vào tập,

Bài 6/10 SGK

Trang 6

đánh giá bài làm của bạn

Gọi 2 HS làm bài 8a) và 8b) sgk trang

-Xem lại phép nhân, chia phân số đã học ở lớp 6

V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

*Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 7

Tuần: 2

Ngày soạn:

Tiết 3 - LUYỆN TẬP : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết các qui tắc cộng , trừ số hữu tỉ ,biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

đã học ở tiết trước

- Thông hiểu: Hs hiểu các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ ,biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ -Vận dụng thấp : Thực hành thành thạo các phép tính về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính cộng, trừ trong Q

- Vận dụng cao : Làm được một số bài tập có kỹ năng cao hơn , tư duy cao hơn

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Rèn luyện hs tính tư duy sáng tạo.Cẩn thận, chính xác khi tính toán.

b m

b m

9 12

8 4

3 3

-Quy tắc: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạngđó

Với mọi x, y, z  Q:

x + y = z => x = z - yGiải

11 12

8 3 3

2 4

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 8

- Viết tử của ps thành tổng hoặc

hiệu của hai số nguyên

-Nếu có dấu ngoặc thì làm theo

thứ tự tính trong dấu ( rồi đến

dấu[ cuối cùng là dấu {

- Có thể bỏ dấu ngoặc rồi

Hs nêu lại phương pháp Viết một

số hữu tỉ dưới dạng tổng hoặchiệu của hai số hữu tỉ

Hs lên bảng làm bài 7 theo yêucầu của GV

Hs nêu lại phương pháp Tínhtổng hoặc hiệu của nhiều số hữutỉ

Hs lên bảng làm theo yêu cầu củaGV

Hs nêu lại phương pháp Tìm sốhạng chưa biết trong một tổnghoặc một hiệu

Hs lên bảng làm bài 9 theo yêucầu của GV

24

Giải : Bài 9 tr.10 sgk

a) Đáp số : x= 5

12b) Đáp số : 39

35

Trang 9

c) –x - 2

3 =

67

-Xem phép nhân, chia phân số đã học ở lớp 6 và xem tiếp bài nhân, chia hai số hữu tỉ

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 10

Tuần: 2

Ngày soạn:

Tiết 4 : NHÂN – CHIA HAI SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết các qui tắc nhân , chia hai số hữu tỉ.

- Thông hiểu : Hs hiểu các qui tắc nhân, chia số h.tỉ, hiểu k/n tỉ số của hai số h.tỉ

-Vận dụng thấp : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ ở

dạng nâng cao

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, chính xác khi tính toán.

3_()

số h.tỉ x và y

*HS 2: Tìm x biết :

3

1x7

4

Viết công thức chuyển vế

*HS 1 :

15

7615

*HS 2: x = 215 Viết công thức và phátbiểu quy tắc

IV.TIEN TRÌNH GIANG BÀI MỚI:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

A TIẾP CẬN KIẾN THỨC

biết qui tắc nhân, chia hai

phân số vậy nhân, chia hai

số hữu tỉ như thế nào ?

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC :

HĐ1: HS nắm quy tắc

nhân hai số hữu tỉ

-Gọi hs nhắc lại qui tắc

nhân hai p.số đã học

-Gọi 1hs tính3 2

.( )

4  3

- GV giới thiệu phép nhân

hai số h.tỉ h.toàn giống với

-HS nêu công thức tổngquát

1 Nhân hai số hữu tỉ

x y =

d.b

c.ad

cb

23

22

13

2.5,0)b

;20

35

14

351

53

7)5(3

Trang 11

của phép nhân phân số?

cầu HS đứng tại chỗ nêu

-Tương tự thương của hai

số hữu tỉ x và y được gọi là

- Hs nêu cơng thức

-Hs viết cơng thức-?

a)3,5.( 2

1 5

 ) = 9

4 10

b) 2 23

:(-2)= 5 46-Tỉ số của 2 số a và b

Tỉ số của -5,12 và 10,25viết là -5,12 : 10,25 hoặc2,12

;b

d

ac

db

ad

c:b

,2

3,0

hay - 0,3 : 2,5

2)127

=

6

116

712

125

36:)25

3(   

172

15)6

25(5

124

33

45

3)33

1612

11(5

3)16

33:12

;256

1:cột

;16

;8

Trang 12

-Gv hướng dẫn b.tập 16a Dùng t/c p.phối của p.chia đ/v p.cộng

5

4:)7

43

1(5

4:)4

33

43

17

33

4

33

)1(

5

4:05

4

V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 13

Tuần: 3

Ngày soạn:

Tiết 5 : LUYỆN TẬP : NHÂN – CHIA HAI SỐ HỮU TỈ

I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết các qui tắc nhân , chia hai số hữu tỉ.

- Thông hiểu : Hs hiểu các qui tắc nhân, chia số h.tỉ, hiểu k/n tỉ số của hai số h.tỉ

-Vận dụng thấp : Vận dụng tốt các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc vào thực hiện các phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ ở

dạng nâng cao

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Thực hiện phép tính chính xác, khuyến khích hs độc lập suy nghĩ và có những cách giải sáng tạo II.CHUẨN BỊ:

: (-2)= 2 1 1

IV.Tiến trình giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Viết số hữu tỉ dưới dạng

HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên

HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét

Bài tập 11 tr.12 sgkĐáp số :

a) 34

b) 910

c) 76d) 150

Bài 12 tr.12 sgk a) 5 ( 1).5 1 5

Trang 14

phân số

- Viết tử và mẫu của PS

dưới dạng tích của hai số

thích hợp Sau khi có biểu

thức cần kiểm tra lại theo

yêu cầu của đề bài

HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét

HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên

HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét

HS nhắc lại pp giải và lênbảng giải theo yêu cầu củagiáo viên

HS theo dõi bạn giải trênbảng và nhận xét

b) 198

c)

11 33 3 11 16 3

12 16 5 12 33 511.16.3 1.4.3 412.33.5 3.3.5 15

= -105Với bông hoa ở bên phải , ta có thểlập được hai biểu thức :

1

Trang 15

một số hữu tỉ

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 16

Tuần : 3

Ngày soạn:

Tiết 6- GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN ,CHIA SỐ THẬP PHÂN I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân

- Thông hiểu : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân Xác định được

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

- Vận dụng cao : Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán mức độ cao hơn và có

kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Thực hiện phép tính chính xác, khuyến khích hs độc lập suy nghĩ và có những cách giải sáng tạo II.CHUẨN BỊ:

* GV: Bảng phụ ghi các b.tập 17và 19 trang 15 sgk

Phiếu học tập

* HS : Học bài ,sgk , bảng nhóm, giấy nháp

III KIỂM TRA BÀI CŨ :

6

25(5

124

823

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Gọi hs nêu đ/n giá trị tuyệt

đối của một số nguyên a đã

7

4x

;5,3

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :

Qx

Trang 17

x 

x > 0 thì x x

1x)b

;7

a) Đb) Đc) Sd) S

_Ví dụ : x= 3,5 thì x 3,5 b) x=  thì x 

Gv cần lưu ý hs nếu kết quả

không là pstp muốn đưa về

- hs làm cách khác nhưcộng hai số nguyênkhác dấu

- Lấy tử chia mẫu

2 Cộng, trừ nhân, chia số thập phân :

*C1:-5,17-0,469=

1000

469100

31.517

*C2:(-5,17).(-3,1)=5,17.3,1

= 16,027 d) (-9,18):4,25 = ?

*C1:(-9,18):4,25=

100

425:100

100100

918

-2,16

*C2:(-9,18):4,25= (9,18:4,25)

= -2,16

Trang 18

C VẬN DỤNG :

Thực hiện phiếu học tập

Làm b.tập 19 trang 15 sgk

Hs nhận xét cách làm của từngbạn và chọn cách làm nhanhnhất, tiện nhất

1) a Đ ; b S ; c Đ 2) a x = 51 ; b x = 0,37

c x = 0 ; d x =

3

21

D TÌM TÒI MỞ RỘNG :

-Học bài để xác định công thức x

-Làm các b.tập 21; 22; 23; 24 trang 16 sgk

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 19

Tuần : 4

Ngày soạn:

Tiết 7-LUYỆN TẬP (GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN )

I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân

- Thơng hiểu : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, số thập phân Xác định được

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Vận dụng thấp : Vận dụng tính chất các phép tốn về số hữu tỉ so sánh các số h.tỉ, tính gía biểu

thức, tìm x , sử dụng máy tính bỏ túi

- Vận dụng cao : Vận dụng qua dạng tốn tìm gía trị lớn nhất, gía trị nhỏ nhất của biểu thức.

qua dạng tốn tìm gía trị lớn nhất, gía trị nhỏ nhất của biểu thức

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Thực hiện phép tính chính xác, hs độc lập suy nghĩ và cĩ những cách giải sáng tạo.

II.CHUẨN BỊ:

*GV : Sgk, sgv, máy tính bỏ túi , bảng phụ ghi đề b.tập

Phiếu học tập

*HS: Sgk , bảng nhĩm.

III KIỂM TRA BÀI CŨ :

*HS 1: + Hãy nêu cơng thức tính GTTĐ của

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

A LUYỆN TẬP

HĐ: Luyện tập

Dạng 1:So sánh hai số hữu tỉ

-Bài 22 trang 16 sgk

- Gv y/c hs trao đổi nhĩm nhỏ

trong 3 phút và gọi đại diện

nhĩm lên trình bày và giải thích

tại sao phải sắp xếp như thế?

-Hs trao đổi nhĩm nhỏ và đại diệntrình bày

;0

;6

5

;875,0

;3

So sánh nào sau đây là sai?

A 15133335 B 119  75 C 79 1519 D 3 154 14

Trang 20

- Gv sửa sai (nếu cĩ )

- GV đánh giá kết quả hoạt

động nhĩm

Chốt lại :Sắp xếp số h.tỉ theo thứ

tự tăng dần hoặc giảm dần ta so

sánh các số h.tỉ dương với nhau,

so sánh các số h.tỉ âm với nhau

-Bài 23 trang 16

- Gv giới thiệu t/c bắc cầu trong

tập Q

+ Gọi 3 hs lên thực hiện

+ Gv sửa lại hồn chỉnh cho cả

lớp sau khi đã giải xong

+ Câu c) gv gọi hs nêu cách so

sánh

+ Gv cĩ thể gợi ý cách so sánh:

So sánh phân số thứ nhất với

phân số bằng phân số thứ hai cĩ

cùng tử hoặc mẫu với phân số

dụng trong bài tốn

-Bài 4: Tính giá trị biểu thức sau

khi bỏ dấu ngoặc

- 2 hs thực hiện phép tính trênbảng

Ta cĩ : 54 < 1,1

1 < 1,1Suy ra: 54 < 1,1

b) -500 và 0,001

Ta cĩ :-500 < 0 và 0 < 0,001 nên-500 < 0,001

c)

37

12và38

13hay37

12và38

123

139

1338

13

BÀI 3:

a) (-2,5.0,38.0,4)-[0,125 8)]

3,15.(-= - 1 0,38 - (-1) 3,15

= 2,77b) [-20,83-9,17).0,2] : [(2,47+3,53).0,5]

Trang 21

- Hướng dẫn hs tính bằng máy

tính

- Lưu ý : khi thực hiện các phép

tính về số h.tỉ cần chú ý cách

tính hợp lí để cho kết nhanh nhất

và chính xác

- Chuyển 1

3

 sang vế phải rồi tính GTTĐ (xét cả hai trường hợp )

x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3

x = 4 2) x = -0,6

4

x  - 1

3 = 0

3

4 x  = 1 3 =>x + 3 4 = 1 3 Hoặc x + 3 4 = -1 3 1) x = - 5 12 2) x = -13 12 B VẬN DỤNG : -Thế nào là GTTĐ của một số hữu tỉ ? -HS thực hiện phiếu học tập -GV giải thích kĩ hơn việc chọn B C TÌM TỊI MỞ RỘNG : _Xem lại các bài tập đã giải _Làm bài tập Tìm GTLN của A = 0,5 - x  3,5 Tìm GTNN của B = 1,7 + 3,4 x  _Ơn :Luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân ,chia hai luỹ thừa cùng cơ số V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao Nội dung B.22/ tr.16 sgk ? tr.14sgk ?3 tr.14sgk *Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

Trang 22

Tuần: 4

Ngày soạn:

Tiết 8-LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I.MỤCTIÊU:

1/ Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết k/n lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ số , q.tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

- Thông hiểu : Hs hiểu k/n lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ , biết các quy tắc tính tích

và thương của hai lũy thừa cùng cơ số , qui tắc tính lũy thừa của một lũy thừa

-Vận dụng thấp : Vận dụng tốt các công thức lũy thừa trong tính toán

- Vận dụng cao : Vận dụng qua dạng toán nâng cao

2/ Mục tiêu phát triển năng lực :

Thực hiện phép tính chính xác các công thức tính lũy thừa.

II.CHUẨN BỊ:

* GV : SGK,SGV,bảng phụ tổng hợp các q.tắc

* HS :Học bài ,SGK, bảng nhóm, giấy nháp

Ôn luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân ,chia hai luỹ thừa cùng cơ số

III KIỂM TRA BÀI CŨ :

4  5) = - 27 7

4  5) = - 3 3 3 2

5 4   4  5 = 5

( 5đ )

33 33 = 36 ( 2,5đ )

58 : 52 = 56( 2,5đ )

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI : :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1: HS nắm khái niệm luỹ

thừa với số mũ tự nhiên của

một số hữu tỉ

_Y/C hs nhắc lại : an= ? Từ Hs nêu khái niệm và ghi vào

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

xn= x.x x….x ( n thừa số x )

Trang 23

đó suy ra xn= ?

+ x gọi là gì? ; n gọi là gì?

_ Có những quy ước giống

như phép luỹ thừa của một số

tự nhiên.Vậy luỹ thừa với số

mũ tự nhiên của số hữu tỉ có

)3

(4

3

2

2 2

)1

(2

1

3

3 3

_Lưu ý: Cần lưu ý dấu của số

hữu tỉ khi tính luỹ thừa

Hs nhắc lại c/thức đã học

am an = am+n

am : an = am-n (m  n, m0)-Từ hs nêu được c/thức trong

số h.tỉ

-Khi nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số ta giữ nguyên cơ số vàcộng các số mũ

HĐ 3:Tính được luỹ thừa

của luỹ thừa

_Qua ví dụ trên để tính luỹ

thừa của một luỹ thừa ta làm

Hs làm ?3

3.Luỹ thừa của luỹ thừa:

-Tính luỹ thừa của một luỹ thừa

ta giữ nguyên cơ số và nhân hai

số mũ

(xm)n = xm.n

Ví dụ: Tính

a)(22)322.326

Trang 24

-Hs rút ra nhận xét lũy thừacủa một số h.tỉ âm

27 a)

64

729)b

;81

13

1)b

;4

12

1)d

;16

12

-Xem trước bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ”

V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 25

Tuần: 5

Ngày soạn:

Tiết 9- LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) I.MỤC TIÊU :

1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số

hữu tỉ

- Thông hiểu : Hs hiểu hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số

hữu tỉ

- Vận dụng thấp: Vận dụng các qui tắc trên để tính các bài tập.

- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc trên giải các bài tập mức độ khó hơn.

2 Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp học sinh cẩn thận và chính xác trong tính toán

III.KIỂM TRA BÀI CŨ :

-HS1: +Viết c/thức tính tích hai lũy thừa cùng cơ số

HS2 : Sửa b.tập 31 tr 19 sgk và viết công thức tính

thương hai luỹ thừa cùng cơ số

GV : chốt lại các công thức mà hs sử dụng giải bài

tập

-HS1:

+Viêt c/t lên bảng (4đ) + K.q: x= 5

2

(6 đ)

-HS2:

((0,5)2 ) 8; ((0,5)3 ) 4(6đ) Viết công thức (4đ)

TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt dộng của học

Trang 26

làm ?1

+ 3 nhóm làm câu a

+ 3 nhóm làm câu b

- Gọi đại diện nhóm lên trình

bày câu a và câu b

- Gv lấy câu a của ?1 để ghi

bảng cho hs

- Qua ?1 Hãy cho biết : muốn

nâng một tích lên dạng luỹ thừa

2 theo chiều ngược lại

- BT: Viết các tích sau dưới

_ Đại diện nhóm lêntrình bày

Kq : a)100 b)512

27

- Muốn nâng một tíchlên dạng luỹ thừa tanâng từng thừa số lênluỹ thừa đó rồi nhâncác kết quả tìm được

- 2 hs làm ?2 và nhómkhác nhận xét

a) 108.28 = 208 b) 254.28 = 58.28 = 108

- Gọi hai hs lên bảng làm ?3

- Qua?3 hãy cho biết ta tính luỹ

thừa của một thương như thế

*BT:Viết các biểu thức sau

dưới dạng một luỹ thừa:

a) 108 : 102

b) 272 : 253

- GV hướng dẫn câu b: viết các

luỹ thừa với cùng cơ số hoặc

a) 108 : 102 = 106

b) 272 : 253 = (33)2: 52)3 = 36 56 = 56

3 3

) 2 ).(

2 ).(

2 ( 2

2 3

2 3

2 3

) 2 ( 3

10 5

10 2

10 2

10 2

10 2

Trang 27

n n n

24 (

) 72

3 3 3

3 3

3

15 )

3 (

) 15 ( ) 27 (

) 15 (

-Hs làm bài 36 theonhóm lớn

Nhóm 1: a,b Nhóm 2 : c,d Nhóm 3 : e

*Giải bài tập : 34.a) sai (-5)5;b) Đ; c) (0,2)5

5

3 5 : 3 ) 5 ( : )2 2 3 6 6 63

Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

_Xem lại các bài tập ,các ví Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

_Xem lại các bài tập ,các ví dụ

_Làm bài tập:35,37b,d tr.22 SGK

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 28

Tuần :5

Ngày soạn:

Tiết 10-LUYỆN TẬP ( LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ)

I.MỤC TIÊU :

1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Hs biết hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số

hữu tỉ

- Thông hiểu : Hs hiểu hai qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương của một số

hữu tỉ

- Vận dụng thấp: Vận dụng các qui tắc trên để tính các bài tập.

- Vận dụng cao : Vận dụng các qui tắc trên giải các bài tập mức độ khó hơn.

2 Mục tiêu phát triển năng lực :

Rèn kỹ năng áp dụng q.tắc trên trong tính giá trị biểu thức , viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hailũy thừa ,tìm số chưa biết,…

Giúp học sinh cẩn thận và chính xác trong tính toán

II.CHUẨN BỊ:

* GV : Sgk ,sgv, bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa , ktbc

* HS : Sgk, làm b.tập ở nhà, bảng nhóm

III.KIỂM TRA BÀI CŨ :

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

132

12

n

5

7125

Trang 29

Gv cho hs trao đổi nhóm nhỏ

làm bài 40 câu a,b tr 23.

+Gọi hs nêu cách thực hiện

trước khi trình bày lên bảng

- GV nhấn mạnh đối với bài

toán như thế nên đưa phần trên

2

12

112

10

96

54

3

5

75

n 3

5

75

n n

)3(

)3(2781

)3(

c)8n:2n4 2 n:2n 22

1n2n22n

3 2 2 2 10

3 2

2

222

))2.((

))2((

2

44

2,0.)2,0(

3.)2,0(2,0.)2,0(

)2,0.3()2,0(

)6,0

(

5

5 5

5 6

3.223.2

328

.6

9.2

 = 16

32

)122(

Trang 30

7

62

17

BÀI 6:

a) x10x7x3 ;b)x10(x2)5c)x10x12:x2

B TÌM TÒI MỞ RỘNG

-Ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

-Làm BT47 -> 49 tr.10 SBT

-Ôn tập: khái niệm tỉ số của hai số h.tỉ x và y ( y  0 )

Định nghĩa hai phân số bằng nhau, tỉ số của hai số

-Đọc bài đọc thêm: ” Luỹ thừa với số mũ nguyên âm ”

V CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

Nội dung Bài 35/tr.22sgk Bài 39/tr.23sgk Bài 37/tr.22sgk

Bài 40/tr.23sgkBài 42/tr.23sgk

Trang 31

Tuần : 6

Ngày soạn :

Tiết 11-TỈ LỆ THỨC

I.MỤC TIÊU :

1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Thông hiểu: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng thấp: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.

2 Mục tiêu phát triển năng lực :

III.KIỂM TRA BÀI CŨ :

_Tỉ số của hai số a và b là thương của hai số a và b (b  0) (2đ)

2 3Vậy : 10

15=

1,8 2,7 (6 đ)

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

_Vậy tỉ lệ thức là gì?

_Gọi 1 hs lên bảng s sánh

_HS chú ý lắng nghe và ghikhái niệm tỉ lệ thức vào tập

_1HS lên bảng so sánh hai

tỉ số :

1.Định nghĩa : a)Ví dụ : So sánh hai tỉ số

3 2và 1510

103

Trang 32

hai tỉ số :15

21 và

2,5 3,5 _Ta cĩ tỉ lệ thức nào ?

thức ? cĩ thể viết được bao

nhiêu tỉ số như vậy ?

-Dựa vào đâu để tìm x ?

-Theo định nghĩa hai phân số

5 7Vậy 15

21 =

2,5 3,5 cần cĩ b, d0

_Ta so sánh hai tỉ số đĩbằng cách rút gọn hoặc thựchiện phép tính

_2 hs lên giải thích 1,2

1,6 =

2 6 1,2 1,6=

1 3

Cĩ thể lập thành được vơ số

tỉ số như thế _Áp dụng t/ c cơ bản củaphân số hoặc phân số bằngnhau

2 

làmột tỉ lệ thức

b) Định nghĩa :

_Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ

c b

a

- Tỉ lệ thức badccịn được viếtdưới dạng là : a:b=c:d

c) Ghi chú : Sgk tr.24

?1 Từ các TLT sau đây cĩ thểlập thành TLT khơng ?

14

1.5

24:5

2

và

10

18

1.5

48:5

4

Vậy ta cĩ TLT: 5:8

44:5

2

b)-3

5

17:5

22và7:2

1

 khơng lậpthành TLT vì chúng khơng băngnhau

a

; d

c b

d

Trang 33

Tìm trung tỉ ta lấy tíchhai ngoại tỉ chia chotrung tỉ còn lại

=15b) -0,52:x= - 9,36:16,38

-Định nghĩa tỉ lê thức , t/ c của TLT

- Bài tập :Lập TLT từ đẳng thức cho trước

10 324  27

Trang 34

Hướng dẫn học sinh tóm tắt bằng bản đồ tư duy :

TC2

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 35

Tuần: 6

Ngày soạn: Tiết 12- LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU :

1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Thông hiểu: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức

- Vận dụng thấp: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.

2 Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp học sinh lập các tỉ lệ thức cẩn thận và chính xác

II.CHUẨN BỊ:

*Về kiến thức:Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

*Về kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm các tỉ lệ thức từ các số , tìm số hạng

chưa biết của tỉ lệ thức

*Về tư duy, thái độ: HS lập các tỉ lệ thức chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV -HS :

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

35025,5

5,3

252:10

3

5

3khôn

g lập thành TLT(2đ)

3217:1519

217:

65119,15

51,6

 và3:7 là một TLT.(2đ)

9,

02

33

2

không lậpthành TLT.(2đ)

*HS2:

1)_xét xem hai Trường tỉ

số đã cho có bằng nhauhay không , nếu bằng nhau

ta lập thành được tỉ lệ thức 1

4 4

2 1,61 2

17 161 8

4 100 23 =119

50 = 2,38(5đ)2)Lập các tỉ lệ thức (5đ)

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

A LUYỆN TẬP :

HĐ 1: Luyện tập

Trang 36

*Dạng 1:Tìm số hạng chưa biết

của một tỉ lệ thức

_Bài 50 tr 27 SGK

_Ghi ở phiếu học tập phát cho các

nhóm Yêu cầu làm trong 5 phút

_Gv gọi hs trả lời làm thế nào để

tìm được số đó?

_GV giới thiệu sơ lược một vài tư

liệu liên quan

_Hãy viết đầy đủ các TLT mà

không thiếu không trùng

_Yêu cầu hs hoạt động nh óm

Áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

Từ đẳng thức ta suy ra tỉ lệ thức?

Gv hướng dẫn cho cảlớp điền vào phiếu họctập

_HS hoạt động nhómlàm bài 51 tr 28

5,1

26,3

8,4

5,1

6,

32

8,4

;8,4

26,3

5,1

;8,4

6,

32

5,1

Trang 37

V CÂU H I/ BÀI T P KI M TRA ÁNH GIÁ N NG L C H C SINHỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH ĂNG LỰC HỌC SINH ỰC HỌC SINH ỌC SINH

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cấp cao

Trang 38

Tuần : 7

Ngày soạn :

Tiết 13-TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU I.MỤC TIÊU :

1.Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng :

- Nhận biết: HS biết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Thông hiểu: HS hiểu tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

- Vận dụng thấp: Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ,bài tóan biết tổng (hoặc

hiệu) và tỉ số của chúng

- Vận dụng cao : Vận dụng các tính chất trên giải các bài tập mức độ khó hơn.

2 Mục tiêu phát triển năng lực :

Giúp học sinh vận dụng chính xác tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III.KIỂM TRA BÀI CŨ:

= 2 3

3 4 0,8

x= 4 (4 đ)Phát biểu tính chất ( 3đ)

Trang 39

IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

a

-Y/c hs tự đọc phần c/m trong

sgk và gọi hs lên bảng trình

bày

-Cho tỉ lệ thức : d

cb

a

-Hướng dẫn hs c.m

Hãy nêu hướng chứng minh

-Cho hs xem phần cm được gv

ghi ở bảng phụ

_Hoạt động nhĩm trong 4phút

_HS lên bảng chứng minha= b.k

x

=5

x

=1=>x=2

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

Với bdvàbd thì :

c

adb

c

ad

cb

a

kdb

)db(

kdb

kd

kbdb

ca

)db(

kdb

kd

kbdb

ca

c

adb

c

ad

cb

fdb

ec

afdb

ec

af

ed

cb

33

113

133

119

33

Trang 40

-Tương tự c tỉ số trên còn

bằng c tỉ số nào ?

-Lưu ý : tính tương đối của

dấu “+”và dấu “-“trong c ác tỉ

Hoạt động 2: Một vài lưu ý về tỉ lệ thức

-Gv giới thiệu phần chú ý như

b2

-Để tính diện tích hình chữ nhật ta phải biết

Goi x,y lần lượt là chiều dài và chiều rộng củahình chữ nhật

Nửa chu vi:

Ngày đăng: 28/08/2019, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w