1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 tuần 26 - Trường tiểu học Tân Hưng 3

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 299,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông: Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học sinh quan sát: Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi: Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta[r]

Trang 1

TUẦN 26

Thứ hai ngày tháng năm 2011

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

Tập đọc:

Bàn tay mẹ (2t) I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

-Hiểu được nội dung bài:Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm, chấm điểm một

số nhãn vở Yêu cầu học sinh đọc nội dung nhãn

vở của mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong

bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra đề

bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

HS nhắc lại Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ

Trang 2

nhóm đã nêu.

Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm

Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

Xương xương: (x  s)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen lại

Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự

đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với

các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu

bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối

tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi

lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu, cả

lớp đọc thầm lại và trả lời các câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp

theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn bạn

hỏi đáp

sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.

Các cặp học sinh khác thực hành tương

tự như câu trên

Trang 3

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu quý, tôn

trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi để cha mẹ vui

lòng.

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

THỂ DỤC TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách tân cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại

Chưa cần nhớ thứ tự từng động tác

- Hứng thú trong học thể dục

II- Địa điểm - Phương tiện

1- Địa điểm: - Chuẩn bị sân trường sạch sẽ

2- Phương tiện: - Còi, kẻ sân chơi trò chơi

III- Nội dung và và phương pháp lên lớp.

1- Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến

nội dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo

nhịp

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng

dọc trên địa hình tự nhiên

8'

Học sinh vỗ tay và hát

Học sinh khởi động

2- Phần cơ bản

* Ôn sáu động tác mới học:

- GV hô và làm mẫu lại các động

tác

- GV hô cho học sinh tập

- Cán sự lớp hô cho cả lớp tập

- GV theo dõi sửa sai cho học sinh

- Gọi 1 tổ lên trình diễn trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

* Ôn tập hợp hàng dọc và đếm số

- Cho học sinh giải tán sau đó GV

hô tập hợp hai hàng dọc

- GV giải thích, làm mẫu cho học

sinh cách đếm số Gọi lần lượt từng

tổ điểm số GV theo dõi, hướng

dẫn học sinh

18' Học sinh tập các động tác theo hướng dẫn

của giáo viên

Học sinh hô và tập các động tác,

Học sinh theo dõi giáo viên làm mẫu

Học sinh tập điểm số

Lần lượt các tổ điểm số

Học sinh nhớ cách chơi

Trang 4

* Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức.

- Cho học sinh chơi lại trò chơi

- GV nhắc nhở học sinh lưu ý trong

khi chơi trò chơi Nhảy ô tiếp sức

* Trò chơi: Nhảy đúng – Nhảy

nhanh

- GV nhắc nhở học sinh lưu ý trong

khi chơi trò chơi

3- Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ

học

4'

Chơi trò chơi

Học sinh chơi trò chơi

Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau

Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, biết đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

- H tích cực , tự giác học toán

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Chửa bài KTĐK.

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi bó 1

chục que tính và nói : “ Có 2 chục que tính” Lấy

thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh

nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận

biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi năm”.

3 Thực hành:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Trang 5

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29 Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50 Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Thứ ba ngày tháng năm 2011

Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán

II.Đồ dùng dạy học:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50

bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,

giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo

thứ tự (các số từ 20 đến 50)

Nhận xét KTBC cũ học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài

Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

Học sinh nhắc lại

Trang 6

*Giới thiệu các số từ 50 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ

trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên

bảng lớp (theo mẫu SGK)

Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên

viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que

tính nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị

Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và

đọc “Năm mươi tư”

Làm tương tự với các số từ 51 đến 60

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó

1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:

“Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên bảng và

cho học sinh chỉ và đọc lại

Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số

lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi

một”.

54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.

55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi

năm”.

*Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số

theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học sinh đọc

lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số

54 (Năm mươi tư)

5 - >7 em chỉ và đọc số 51

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60 Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69 Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64, ……… , 70

Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4 Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 51 đến 69

Tập viết :

Tô chữ hoa C, D, Đ

Trang 7

I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tô chữ hoa C,D,Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc , gánh đỡ, sạch sẽ kiểu

chữ viết thường cỡ chữ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết

* H khá giỏi viết đều nét, giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết

H có ý thức rèn chữ viết đúng mẫu

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài

tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

khung chữ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ C, D, Đ

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C,D,Đ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Chính tả (tập chép):

BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:

Trang 8

-HS nhìn bảng chép lại đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.35 chữ tròng thời gian 15-17

phút

-Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3- SGK

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3 -Học sinh có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 tuần

trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi đề bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các

em thường viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để

viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các

em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề

vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh

Trang 9

giống nhau của các bài tập.

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nước Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Môn : Mĩ Thuật BÀI : VẼ CHIM VÀ HOA I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

-Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa

-Biết vẽ được tranh có chim và hoa

II.Đồ dùng dạy học:

-Một vài tranh ảnh chim và hoa

-Một số bài vẽ chim và hoa lớp trước

-Hình minh hoạ cách vẽ chim vào hoa

-Học sinh: Vở tập vẽ , bút chì, bút dạ, sáp màu

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa

 Giới thiệu tranh vẽ chim và hoa

Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh vẽ

chim và hoa để học sinh thấy được vẽ đẹp của

tranh và nhận ra:

+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa huệ, hoa cúc,

hoa sen …), màu sắc của các loại hoa

+ Các bộ phận của hoa (đài, cánh, nhị hoa …)

+ Tên của các loại chim ( sáo, bồ câu, yến …)

+ Các bộ phận của chim (đầu, cánh, mình …)

+ Màu sắc của chim

Giáo viên tóm tắt:Có nhiều loại chim và hoa,

mỗi loại có hình dáng màu sắc và vẽ đẹp 

nhau

 Hướng dẫn học sinh vẽ tranh:

Giáo viên gợi ý để học sinh cách vẽ

Vở tập vẽ, tẩy, chì…

Học sinh nhắc tựa

Học sinh quan sát theo hướng dẫn của giáo viên

Nêu tên các loại chim và hoa

Học sinh theo dõi và lắng nghe

Học sinh theo dõi, lắng nghe và hình dung

Trang 10

Vẽ hình chim và hoa.

Vẽ màu vào hình theo ý thích

Cho học sinh xem bài vẽ trong SGK để học sinh

liên tưởng và vẽ

3.Học sinh thực hành

Dặn học sinh vẽ vừa trong khuôn khổ tờ giấy

Theo dõi, giúp đỡ uốn nắn những học sinh yếu

giúp các em hoàn thành bài vẽ của mình tại lớp

3.Nhận xét đánh giá:

Chấm bài, hướng dẫn các em nhận xét bài vẽ

về:

+ Cách thể hiện đề tài

+ Cách vẽ hình

+ Màu sắc có phong phú hay không?

4.Dặn dò: Quan sát thêm các tranh vẽ chim và

hoa khác vẽ vào giấy A4 (khác bài vẽ ở lớp)

cách vẽ cho bài vẽ của mình

Học sinh thực hành bài vẽ của mình theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tham gia cùng giáo viên nhận xét bài vẽ màu của các bạn theo hướng dẫn của giáo viên

Nhắc lại cách vẽ chim và hoa

Quan sát và thực hiện ở nhà

Thứ tư ngày tháng năm 2011

Tập đọc:

Cái bống ( 2T) I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, đường trơn mưa rịng…

2 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

-HTL bài đồng dao

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu

hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi đề

lên bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tĩm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần

1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

HS nhắc lại Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc,

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w