Luyện viết Hướng dẫn HS quy trình viết * Củng cố tiết 1: Trò chơi: Thi tìm tiếng chứa vần ngoài bài Nhận xét tiết dạy.. Tranh vẽ gì?[r]
Trang 1- Viết từ: bông súng, rừng cây.
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 55
2 Dạy vần mới:
* Dạy vần om
- Nêu cấu tạo vần om ? o đứng trước, m đứng sau
Đọc trơn + đánh vần
- Nêu cấu tạo? - x đứng trước, om đứng sau, dấu sắc
Cá nhân + cả lớp
- Quan sát tranh
- Ghi bảng : xóm làng - Đọc cá nhân, cả lớp
* Dạy vần am (Tương tự)
- Khác: o, a ở trước + Đọc toàn bài
Giải lao
3 Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng
- gạch chân vần mới
- nêu cấu tạo tiếng
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Giải nghĩa từ - Nêu từ và tự giải nghĩa
4 Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu, hướng dẫn qui trình Viết bảng con: om, am, xóm làng,
rừng tràm + Trò chơi: Thi tìm tiếng ngoài bài
chứa vần mới
- tham lam, lồi lõm…
Nhận xét tiết dạy
Tiết 2
5 Luyện tập:
Trang 2a Luyện đọc: Đọc bài trên bảng lớp
Cá nhân nối tiếp nhau đọc bài Lớp đồng thanh
* Dạy câu ứng dụng
- Ghi:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- Đọc thầm câu, tìm tiếng chứa vân mới
Thi đọc theo tổ, lớp đồng thanh
b Luyện viết:
Hướng dẫn viết vở tập viết
- Theo dõi, uốn nắn HS khi viết
- HS viết bài trong vở tập viết
- Viết theo mẫu
c Luyện nói:
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ? - …vì chị cho em quả bóng bay
- Em đã bao giờ nói “ em xin cảm ơn
“ chưa ?
- Khi nào ta cần nói câu: cảm ơn?
- Trả lời
- Khi ta nhận được sự quan tâm của người khác…
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? - Nói lời cảm ơn
III Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học, khen một số em
- Chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh
………
………
………
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh SGK
Trang 3- Trò: SGK, Vở ô li, bảng con
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra:
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
6 + 3 = 9 9 - 5 = 4
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1(80) Tính - Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Cột 2, 3 dành cho HS khá,
giỏi
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9 3 + 6 = 9
9 - 8 = 1 9 - 7 = 2 9 - 6 = 3
9 - 1 = 8 9 - 2 = 7 9 - 3 = 6
Bài 2(80) Số ?
- Cho HS làm vở nháp
- HS khá, giỏi làm thêm cột 2
và 3
- Đọc yêu cầu của bài
5 + 4 = 9
4 + 4 = 8
2 + 7 = 9
9 - 3 = 6
7 - 2 = 5
5 + 3 = 8
3 + 6 = 9
0 + 9 = 9
9 - 0 = 9
Bài 3(80)
?
- Cho HS làm phiếu bài tập
- HS khá giỏi làm thêm cột 2
- Nêu yêu cầu của bài
5 + 4 = 9
9 - 2 < 8
6 < 5 + 3
9 > 5 + 1
9 - 0 > 8
4 + 5 = 5 + 4
- Chữa bài
Bài 4: ( 80 ) Viết phép tính
thích hợp
HS nhìn tranh nêu bài toán, viết phép tính
Bài 5: Hình bên có mấy hình
vuông?
* Dành HS khá, giỏi
- Quan sát và trả lời
- Có 5 hình vuông
III Củng cố, dặn dò
- Củng cố lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học, khen một số em
Điều chỉnh
………
………
<
>
=
Trang 4Buổi chiều
Tiết 1: Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ:
đ/c Đỗ Thị Tuyết Thanh soạn giảng
Tiết 2: Toán (Ôn)
ÔN CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 9
A Mục tiêu:
- Nắm chắc phép cộng, trừ trong phạm vi 9 vận dụng làm bài tập
- Rèn kỹ năng làm toán nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh nghiêm túc trong giờ học
B Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh SGK
- Trò: SGK, Vở ô li, bảng con
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy học
I Hoạt động 1: Ôn bảng cộng, trừ
trong phạm vi 9
II Hoạt động 2: Hướng dẫn hoàn
thành vở bài tập
- 2 em đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
Bài 1: Tính
9 - 0 = 9
9 + 0 = 9
9 - 2 = 7
9 - 3 = 6
9 - 3 = 6
6 + 2 = 8
6 + 3 = 9
7 - 4 = 3
8 + 1 = 9
Bài 2: Tính 9 5 7 2 4
+ + + + +
0 4 2 7 4
9 9 9 9 8
8 - 3 = 5
7 - 2 = 5
7 - 3 = 4
7 + 0 = 7
7 – 6 = 1
6 - 1 = 5
6 + 2 = 8
8 + 0 = 8
III Hoạt động 3: Kiến thức nâng
cao
Bài 4: Tính
3 + 4 + 2 = 9 – 8 + 5 =
8 – 0 + 0 = 2 + 0 + 7 =
IV Củng cố, dặn dò
- Khen một số em làm bài tốt
Học sinh làm bài vào vở ô li
3 + 4 + 2 = 9 9 – 8 + 5 = 6
8 – 0 + 0 = 8 2 + 0 + 7 = 9
Trang 5- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tiếng Việt (ôn)
OM, AM
A Mục đích, yêu cầu.
- Đọc, viết được om, am, làng xóm, rừng tràm và các tiếng từ ứng dụng trong bài
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt
- Giáo dục học sinh nghiêm túc trong giừo học
B Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh SGK
- Trò: SGK, Vở ô li, bảng con
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy – học.
I Bài cũ:
Đọc bài sách giáo khoa 1 em Viết bảng con: om, am
II Dạy bài ôn
1 Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc bài trên bảng lớp
om, am, rừng tràm, đám cưới, đom
đóm, ăn tham, lam lũ, còm cõi, số tám,
đám cưới, khóm mía,…
Cá nhân nối tiếp nhau đọc bài Đọc theo tổ, bàn
Lớp đồng thanh Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
2 Hoạt động 2: Hoàn thành vở bài tập
Tiếng Việt
Nối
điền om hay am
3 Hoạt động 3: Luyện viết:
Hướng dẫn học sinh viết bài
- Học sinh nối tranh với từ thích hợp
số tám ống nhòm
Học sinh viết vở ô li mỗi chữ viết 1dòng: đom đóm, trái cam
III Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau
Trang 6Ngày soạn: 25 / 11 / 2012 Ngày giảng Thứ ba ngày 27 / 11 / 2012
Buổi sáng
Tiết 1+2: Học vần
ĂM, ÂM
A Mục đích,yêu cầu:
- Học sinh đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh họa cho từ, câu, phần luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- Quan sát, hỏi đáp, thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D.Các hoạt động dạy-học
I Bài cũ:
- Viết bảng con
- Đọc sách giáo khoa
- cái kẻng, quả am
- 2 em đọc và nêu cấu tạo
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Dạy vần mới ăm, âm
* Dạy vần ăm
- Đọc trơn + đánh vần
- Nêu cấu tạo? - t đứng trước ăm đứng sau,dấu huyền
- Cá nhân + cả lớp
- Quan sát tranh
- Ghi bảng : nuôi tằm - Đọc cá nhân, cả lớp
Trang 7* Dạy vần âm (Tương tự)
- Khác: ă, â ở trước + Đọc toàn bài
Giải lao
3 Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc, gạch chân, nêu cấu tạo
Cá nhân, cả lớp
- Giải nghĩa từ - Nêu và tự giải nghĩa
4 Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu, hướng dẫn qui trình Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm + Trò chơi: Thi tìm tiếng ngoài bài
Nhận xét tiết dạy
Tiết 2
5 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Đọc bài trên bảng lớp - Cá nhân nối tiếp nhau đọc bài
- Lớp đồng thanh
* Dạy câu ứng dụng
- Ghi:
Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Đọc thầm câu
- tìm tiếng chứa vân mới
- Thi đọc theo tổ, lớp đồng thanh
- Giảng nội dung câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở tập viết
- Theo dõi, uốn nắn HS khi viết
- HS viết bài trong vở tập viết
- Viết theo mẫu
c Luyện nói:
- Những vật trong tranh nói lên điều
gì chung?
- … sử dụng thời gian
Trang 8- Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp
em
- Ngày chủ nhật em thường làm gì ? - Khi nào đến tết ? - Em thích ngày nào nhất trong tuần ? vì sao ? - 2 em đọc - Trả lời - Trả lời - Đọc chủ đề luyện nói ? - Thứ, ngày, tháng, năm III Củng cố, dặn dò. Nhận xét tiết học, khen một số em Chuẩn bị bài sau Điều chỉnh ………
………
………
……….
Tiết 3: Âm nhạc
GIÁO VIÊN BỘ MÔN SOẠN GIẢNG
Tiết 4: Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
A Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, trong phạm vi 10.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Giáo dục học sinh nghiêm túc trong giờ học
B Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh SGK
- Trò: Bộ đồ dùng học toán, bảng
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- Quan sát, hỏi đáp, thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra:
- Gọi HS lên bảng làm bài 9 - 1 = 8 9 - 4 = 5 3 + 6 = 9
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Làm việc với các que tính
Yêu cầu HS lấy 9 que tính, rồi lấy
thêm 1 que nữa
- HS lấy que tính
Có tất cả bao nhiêu que tính? - Có tất cả 10 que tính
Trang 9- Nêu đề toán: 2 em
9 que tính thêm 1 que tính có tất cả
bao nhiêu que tính?
9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính
- Cá nhân nhắc lại Vậy 9 cộng 1 bằng mấy?
Yêu cầu HS lấy 1 que tính, rồi lấy
thêm 9 que nữa ( tương tự như trên)
- Chín cộng 1 bằng 10
- Luyện đọc : Cá nhân + lớp
2 Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi 10
* Phép cộng: 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
* Đính chấm tròn và hỏi * Quan sát tranh :
Có mấy chấm tròn màu xanh? 9 chấm tròn màu xanh
Thêm mấy chấm tròn màu đen? 1 chấm tròn màu đen
HS mô tả bằng lời các hình vẽ
Có 9 chấm tròn màu xanh thêm 1 chấm tròn màu đen có tất cả là 10 chấm tròn
- Nêu phép tính tương ứng
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
* Các hình còn lại GV làm tương tự - Viết và đọc : Cá nhân + lớp
Viết bảng cộng trong phạm vi 10 9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
Luyện đọc thuộc công thức cộng
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10 5 + 5 = 10
- Đọc Cá nhân, lớp đồng thanh
3 Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: ( 81 )Tính - Nêu yêu cầu
a Cho HS làm bảng con
b Làm trên bảng lớp
1 2 3 4 5 9 + + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10
Trang 109 - 1 = 8 8 - 2 = 6
3 + 7 = 10 4 + 6 = 10 7 + 3 = 10 6 + 4 = 10 7 – 3 = 4 6 – 3 = 3 Bài 2: ( 81 ) Số ? Cho HS làm phiếu bài tập 2 + 5 = + 0 = - 1 = - 2 = +
4 = + 1 = + 1 =
Bài 3: (81) Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu quan sát tranh - Nêu bài toán - Viết phép tính, 1 em lên bảng làm - Viết bảng con
6 + 4 = 10 III.Củng cố, dặn dò - Tóm tất lại nội dung bài - Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10 - 2 em - Dặn học thuộc công thức Điều chỉnh ………
………
………
……….
Buổi chiều
Tiết 1: Tự nhiên và xã hội
LỚP HỌC
A Mục tiêu:
- Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
- Nói được tên lớp tên thầy cô chủ nhiệm và một số bạn trong lớp
- Nêu được một số điểm giống và khác nhau trong hình vẽ (dành cho HS
khá và giỏi)
- Giáo dục học sinh yêu quý trường, lớp, thầy cô và bạn bè
B Chuẩn bị:
- GV: Một số tờ bìa nhỏ ghi tên một số đồ dùng có trong lớp học
- HS: Vở bài tập
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- Quan sát, hỏi đáp, thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra:
Trang 11- Kể tên những đồ dùng dễ gây đứt tay
- Kể tên những đồ dùng dễ gây cháy ?
- 1 em kể
- 1 em kể
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hoạt động 1: Biết các thành viên của
lớp
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát
các hình ở trang 32, 33 SGK
- Thực hiện nhóm 4 trả lời câu hỏi + Trong lớp học có những ai và những thứ gì?
+ Lớp học của bạn gần giống với lớp học nào trong các hình đó?
+ Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại sao?
- Bước 2: GV gọi một số HS trả lời câu hỏi
- Bước 3: Liên hệ
*Kết luận: Lớp học nào cũng có thầy
(cô) giáo và HS Trong lớp học có bàn
ghế cho GV và HS, bảng, tủ đồ dùng,
tranh ảnh,…việc trang bị các thiết bị, đồ
dùng dạy học phụ thuộc vào điều kiện
cụ thể của từng trường
- 2 - 4 em Trình bày
- Kể tên cô giáo (thầy giáo) và các bạn của mình ?
- Trong lớp,bạn thường chơi với ai ?
- Trong lớp học của mình có những
gì ? Chúng được dùng để làm gì?
3 Hoạt động 2: Giới thiệu lớp học của
mình
- Thực hiện theo cặp: Kể về lớp học của mình nói rõ tên trường tên lớp, tình cảm của mình đối với trường, lớp
- Trình bày
- GV kết luận: Lớp ta là lớp 1A1 trường
tiểu học Kim Đồng Thị xã Lai Châu,…
- 2 - 4 em
- Theo dõi và nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Củng cố lại nội dung của bài
- Giáo dục HS yêu trường yêu lớp như
ngôi nhà thứ hai của mình
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh
………
………
………
……….
Tiết 2: Toán (Ôn)
Trang 12A Mục tiêu
- Củng cố cho HS về phép cộng trong phạm vi 10.
- Hoàn thành vở bài tập Toán
B Chuẩn bị:
- Thầy: Nội dung bài
- Trò: SGK, Vở ô li, bảng con
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy - học
I Bài cũ:
Kiểm tra vở bài tập của học sinh
II Ôn tâp
1 Hoạt động 1: Ôn lại bảng cộng trong
phạm vi 10
2 Hoạt động 2: Hoàn thành vở bài tập
4-5 học sinh đọc
Bài 1: Tính
- Cho HS làm bài a 1 2 3 4 5
+ + + + +
9 8 7 6 5
10 10 10 10 10
6 7 8 9 10 + + + + +
4 3 2 1 0
10 10 10 10 10
- Chữa bài b 4 + 6 = 10
6 + 4 = 10
6 - 4 = 2
2 + 8 = 10
8 + 2 = 10
8 - 2 = 6
3 + 7 = 10
7 + 3 = 10
7 - 3 = 4
Bài 2: Số?
- Cho HS làm bài
- Chữa bài + 3 = 10 8 - = 1
4 + = 9 9 - = 2 + 5 = 10 + 1 = 10
10 + = 10 3 + = 7 + 3
Bài 3:Viết phép tính thích hợp
- Quan sát tranh
7 5
Trang 13- Nêu bài toán - 2 em
- Viết phép tính a 5 + 5 = 10
3 Hoạt động 3: Kiến thức nâng cao
Bài 4: Hình bên có mấy hình tam giác?
b 7 + 3 = 10
Có 6 hình tam giác
III Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài
Tiết 3: Tiếng Việt (ôn)
ĂM, ÂM
A Mục đích, yêu cầu
- Đọc,viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt
B Chuẩn bị:
- Thầy: Nội dung bài
- Trò: SGK, bảng con
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy học
I Bài cũ
II Dạy bài mới
1 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn học sinh đọc bài
ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, tăm tre, đỏ
thắm, mầm non, đường hầm
- Đọc bài SGK
2 Hoạt động 2: Hoàn thành vở bài tập:
Nối
Điền ăm hay âm?
Viết
Đọc bài sách giáo khoa Viết bảng con : chăm chỉ, lấm tấm
Cá nhân nối tiếp nhau đọc bài
Đọc theo tổ, bàn Thi đọc theo tổ Lớp đồng thanh
2 em đọc bài- lớp đồng thanh
HS quan sát tranh nối nằm ngủ, đầm sen, mầm giá
lọ tăm cái mâm cái ấm
Trang 143 Hoạt động 3: Kiến thức nâng cao
- Tìm và viết vào bảng con từ có tiếng
chứa vần ăm, âm
đường hầm đường hầm tắm rửa, thăm hỏi, ầm ầm, sấm
III Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Về nhà luyện chữ nhiều hơn
Ngày soạn: 26/ 11/ 2012 Ngày giảng: Thứ tư ngày 28/ 11/ 2012
Tiết1: Thể dục
GIÁO VIÊN BỘ MÔN SOẠN GIẢNG
Tiết 2+ 3: Học vần
ÔM, ƠM
A Mục đích, yêu cầu
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2, 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
- Giáo dục HS có ý thức chăm học
B Chuẩn bị:
- Thầy: Tranh minh hoạ cho từ, câu, phần luyện nói
- Trò: SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
C Phương pháp - Hình thức tổ chức:
- Quan sát, hỏi đáp, thực hành
- Cá nhân, cả lớp, nhóm
D Các hoạt động dạy học
I Bài cũ
II Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần mới: ôm, ơm
* Nhận diện vần ôm
- ghép vần ôm
- Nêu cấu tạo vần ôm
- Đọc, viết: nuôi tằm, hái nấm
- Đọc bài SGK: 3 em
- Ghép vần ôm
- ô trước, m sau
- Đọc cá nhân + lớp đồng thanh
- Ghép tiếng tôm