2.Hướng dẫn làm bài: * Bµi tËp 1 miÖng -Nªu yªu cÇu - 1HS đọc yêu cầu - Yªu cÇu HS nèi tiÕp nhau nãi l¹i lêi cña Nam GV nh¾c HS nãi lêi chia vui mét c¸ch tù nhiªn, thÓ hiện thái độ vui m[r]
Trang 1TUẦN 15
2
CC TĐ T TD
Hai anh em
100 trừ đi một số.
Ôn đi thường theo nhịp Tc: Vòng tròn
3
T KC TC TN-XH
ĐĐ
Tìm số bị trừ.
Hai anh em Gấp, cắt,dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Trường học
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
4
TĐ T CT TD
Bé Hoa Đường thẳng TC: Hai anh em Bài thể dục PTC-TC: Vòng tròn
5
LTVC
T ÂN TV MT
Từ chỉ đặc điểm-Câu kiểu ai thế nào?
Luyện tập
Ôn 3 bài hát.
Chữ hoa N
Vẽ theo mẫu-Vẽ cái cốc
6
CT T TLV
SHTT
NV-Bé Hoa Luyện tập chung.
Chia vui-Kể về anh chị em.
SHL
Trang 2
Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tập đọc: HAI ANH EM
A Mục tiêu :
-Đọc rừ ràng rành mạch toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lí sau các câu, giữa các cụm
từ dài Bước đầu biết đọc rừ lời diễn tả ý nghĩ của nhõn vật trong bài
-Hiểu nội dung : Sự quan tõm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh
em (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
B Đồ dùng day học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG, bảng phụ ghi câu hd đọc
C.Hoạt động dạy-học
I Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh đọc “Bưu thiếp”
- 1 học sinh trả lời các câu hỏi về nội
dung bưu thiếp
*Nhận xét – ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu: Hai anh em
2 Luyện đọc:
a.GV đọc mẫu, nêu nội dung, cách đọc
b.Luyện đọc:
*Đọc từng câu
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Hướng dẫn HS đọc từ: lấy lúa, rất
đỗi, kì lạ, ngạc nhiên
*Đọc từng đoạn nối tiếp
- Gọi HS đọc từng đoạn
- Hướng dẫn HS đọc câu:
Nghĩ vậy/người anh em ra đồng lấy lúa của
mình/bỏ thêm vào phần của anh.//
Thế rồi/anh ta ra đồng lấy lúa của mình/bỏ
thêm vào phần của em.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e)Đọc đồng thanh cả lớp
3.Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế nào ?
- Người em nghĩ gì và đã làm gì ?
- Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?
- Mỗi người cho thế nào cho công bằng ?
- 2 HS lên bảng
-HS đọc nối tiếp(l.1) -Phát hiện từ khó
-HS đọc cá nhân, đồng thanh -Đọc nối tiếp nhau từng câu(l.2)
-Đọc đoạn nối tiếp(l.1) -Luyện đọc câu dài
-HS nối tiếp đọc từng đoạn (l.2) -Đọc chú giải trong sgk
- HS đọc trong nhóm
- HS đọc thi giữa các nhóm
- HS đọc đọc đoạn 3
-1 hs đọc toàn bài
- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, ở ngoài đồng
- Người em nghĩ : “Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng
- Người anh nghĩ “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng của chú ấy thì thật không công bằng”
Trang 3GV:Vì thương yêu nhau, quan tâm đến nhau
nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để giải
thích sự công bằng chia phần nhiều hơn cho
người khác
- Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em
?
4 Luyện đọc lại
- HS thi đọc lại bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Anh hiểu công bằng là chia cho
em nhiều hơn và em sống một mình vất vả Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con
- Hai anh em rất thương yêu nhau họ sống vì nhau
- HS thi đọc lại bài
III Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS biết thương yêu nhau và nhường nhịn anh chị em để cuộc sống gia
đình hạnh phúc
- Bài sau:Bé Hoa
Toán(71) : 100 trừ đi một số
A Mục tiêu:
- Biết cỏch cách thực hiện phép trừ cú nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một chữ
số hoặc có hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
B Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ
-Đặt tính rồi tính: 27-9; 93-58
-Tìm x: x+34=81 x-62=38
-Nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu: 100 trừ đi một số.
2.Dạy bài mới:
*Hướng dẫn HS tìm cách thực hiện phép trừ dạng
100 - 36; 100 - 5
a Dạng 100 - 5
- GV viết phép trừ lên bảng
- GV đặt phép tính rồi tính
* 0 trừ 5 không được lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết
5 nhớ 1, 0 trừ 1 không được, lấy10 trừ 1 bằng 9,
viết 9, nhớ 1.1trừ 1 bằng 0, viết 0
b.Dạng 100-36:
- GV viết phép trừ lên bảng
- Yêu cầu HS làm và nêu cách tính
* GV lưu ý : Khi viết phép tính theo hàng ngang
thì không cần nêu(viết) chữ số 0 ở bên trái kết
quả tính
- Chẳng hạn không viết: 100-36 = 064; mà viết
100-36 =64
2 Thực hành
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm rồi chữa bài
Nhận xét
Bài 2 : Tính nhẩm (theo mẫu)
- 2 hs làm bài tập
- -Nhận xét
- HS lắng nghe và nêu lại cách tính
-1HS lên bảng làm, nêu cách
đặt tính và cách tính
- HS tự làm và chữa bài
- HS nêu phép tính và kết quả
Trang 4- GV HD mẫu : 100-20 =?
- 100 =10 chục, 20 = 2 chục
- 10 chục - 2 chục = 8 chục
- 8 chục = 80
- Yêu cầu HS tự nhẩm miệng
* GV nhận xét
Bài 3 :( giảm) HS khỏ giỏi làm
1 HS đọc đề; 1 HS tóm tắt; 1 HS giải
-Nhận xét, chữa bài
III Củng cố - dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Bài sau : Tìm số trừ
Giải: Số hộp sữa bán buổi chiều là : 100-24 = 76 (Hộp sữa) ĐS: 76 hộp sữa Thể dục: : ễN ĐI THƯỜNG THEO NHỊP TRề CHƠI "VềNG TRềN"
A Mục tiờu : -Thực hiện được đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước chõn trỏi, nhịp 2 bước chõn phải) -Biết cỏch chơi và tham gia chơi được TC "Vũng trũn" B Sõn tập dụng cụ: Sõn trường, 1cũi C Lờn lớp: Nội dung
ĐL PP hỡnh thức tố chức 1 Phần mở bài: + Ổn định tổ chức nhận lớp - Phổ biến mục tiờu, yờu cầu tiết học + Khởi động : - Xoay cỏc khớp: tay, vai, hụng ,đầu gối - Giậm chõn tại chỗ - Chạy 1vũng quanh sõn trường - Trũ chơi “Cúc nhảy” + Bài cũ : KT Đi thường theo nhịp 6p
1p
1p
1p 1tổ
***********
*********** A
***********
A * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * ** 2 Phần cơ bản: - ễn đi thường theo nhịp Lớp trưởng điều khiển,GV theo dừi sửa sai cho HS GV theo dừi sửa sai cho học sinh - Cỏc tổ ụn luyện Thi giữa cỏc tổ + Trũ chơi “Vũng trũn ” Học sinh chơi Nhận xột tuyờn dương 25 p 8p 3p 5p A * * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * ** * * **
A
Trang 53 Phần kết thỳc:
- Vỗ tay hỏt
- Cỳi người thả lỏng
- Lắc thả lỏng
- GV cựng hệ thống bài
- Trũ chơi: “Cú chỳng em”
+ Dặn dũ : ễn bài thể dục
3- 5 p
1 p 1p 1p
A
Thứ ba ngày 8 thỏng 12 năm 2009 Toán(72): Tìm số trừ
A Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng a-x = b (Với a, b là các số không quá hai chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
-Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
- Biết giải bài toán dạng tìm số trừ chưa biết
B.Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
-Đặt tính rồi tính: 100- 56; 100 - 28
-Tính nhẩm: 100 - 80, 100-30, 100-60, 100-10
* GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu : Tìm số trừ
2.Dạy bài mới:
* Hướng dẫn tìm số trừ khi biết số bị trừ, hiệu
- Giới thiệu hình vẽ, HS quan sát, rồi nêu bài toán
“Có 10 ô vuông sau khi lấy đi một số ô vuông thì
còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ô vuông bị lấy đi”
-Nêu : Số ô vuông lấy đi là số chưa biết, ta gọi số
đó là x Có 10 ô vuông(viết lên bảng số 10) lấy đi
số ô vuông chưa biết(viết tiếp dấu trừ và chữ x vào
bên phải số 10) còn lại 6 ô vuông( viết tiếp :=6 vào
dòng đang viết để thành 10-x=6)
- Ghi tên từng thành phần của phép trừ, yêu cầu HS
gọi tên
-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
10- x = 6
x = 10 - 6
x = 4
- GV cho HS học thuộc qui tắc
3 Thực hành:
*Bài 1: giảm cột 2
* Lưu ý HS cách trình bày
-2 HS Làm bài -Nhận xét
- 1HS nêu lại bài toán
- HS đọc:10 trừ x bằng 6 -HS nhắc lại : 10 là số trừ, 6
là hiệu, x là số trừ
- Muốn tìm số trừ ta lấy số
bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại -Đọc lại bài làm trên bảng
-Luyện học thuộc quy tắc
-3HS lần lượt lên bảng, lớp làm vào bảng con
- 15 - x = 10
x = 15-10
x = 5
- 15-x = 8
x = 15-8
Trang 6* GV nhận xét ,tuyên dương.
* Bài 2 : Giảm cột 4,5
- Yêu cầu Hs tự làm bài vào vở rồi chữa bài
* Gv nhân xét
*Bài 3 :
-Bài toán cho biết gì ? Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Yêu cầu 1HS lên bảng tóm tắt, 1HS lên giải, cả
lớp làm vào vở 3
III Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
Bài sau : Đường thẳng
x = 7
- 42-x = 5
x = 42-5
x = 37 -Nhận xét, chữa bài
-Nêu yêu cầu -HS tự làm bài, rồi chữa bài -Đọc đề bài
-HS trả lời
Tóm tắt:
Có : 35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Có ô tô rời bến?
Giải:
Số ô tô đã rời bến là:
35-10 =25 (ô tô) ĐS :25 ô tô
Kể CHUYệN(15): HAI ANH EM
A Mục tiêu:
-Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý BT1.Núi lại được ý nghỉ của hai anh em khi gặp nhau trờn đồng BT2; HS KG kể lại toàn bộ cõu chuyện BT3
B Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d ,diễn biến câu chuyện
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại “Câu chuyện bó
đũa” và trả lời câu hỏi về ý nghĩa của câu
chuyện
* GV nhận xét, ghi điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu: “Hai anh em”
2.Hướng dẫn kể chuyện:
a.Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý:
- GV gắn bảng phụ lưu ý HS : mỗi gợi ý
ứng với nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trước lớp
* GV nhận xét
b Nói ý nghĩ của 2 anh em khi gặp nhau
trên đồng:
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em
bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện
xúc động, ôm chầm lấy nhau, không nêu họ
nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ của các em đoán ý
nghĩ của hai anh em khi đó
-GV nhận xét
-2 hs kể chuyện
- 1HS đọc yêu cầu
-HS đọc gợi ý
-HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt(kể trong nhóm)
-Đại diện nhóm kể trước lớp
- 1 Hs đọc yêu cầu
- HS phát biểu ý kiến
* Ví dụ : ý nghĩ của người anh Em mình tốt quá/.Hoá ra em làm chuyện này ý nghĩ của em: Hoá ra là anh làm chuyện này
Trang 7c Kể toàn bộ câu chuyện: HS khỏ giỏi
- Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện
* GV nhận xét, tuyên dương
III Củng cố-dặn dò
* Nhận xét tiết học
Bài sau : Con chó nhà hàng xóm.
- 4 học sinh nối tiếp kể lại chuyện theo gợi ý
-1 học sinh kể lại toàn câu chuyện
-Nhận xét
THủ CÔNG(15) Gấp cắt dán biển báo giao thông
cẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU( T1)
A.Mục tiêu :
-HS biết cách gấp ,cắt , dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
-Gấp ,cắt ,dán được biển báo cấm xe đi ngược chiều.Đường cắt cú thể mấp mụ.Biển bỏo tương đối cõn đối Cú thể làm biển bỏo to hơn hoặc bộ hơn kớch thước giỏo viờn hướng dẫn
- HS khộo tay gấp ,cắt ,dán được biển báo cấm xe đi ngược chiều.Đường cắt ớt mấp mụ.Biển bỏo cõn đối
B.Đồ dùng dạy học:
Mẫu dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
Giấy màu, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
C.Hoạt động dạy - học
I.Kiểm tra đồ dùng hs: Kiểm tra đồ dùng học sinh.
* Nhận xét
II Bài mới.
1 Giới thiệu: Gấp cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
2.Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét.
-Giới thiệu vật mẫu:
-Yêu cầu:Các em quan sát ,nờu hình dán
,kích thước và màu sắc của biển bỏo
2.Hướng dẫn quy trình:
-Giới thiệu quy trình:
*Bước 1 : Gấp ,cắt biển báo cấm đi
ngược chiều
-Mặt biển báo hình gì? màu gì?
*gấp cắt dán hình tròn màu xanh từ hình
vuông có cạnh là 6 ô
-Cắt hình chữ nhật màu trắng có chiều
dài là 4 ô, rộng 1 ô
-Chân biển báo được cắt từ giấy màu
khác 2 màu trên có chiều dài là 10
ô,rộng 1ô
*Bước 2 : Dán biển báo
-Dán chân biển báo
-Dán hình tròn đè lên chân biển báo nửa
ô
-Tiếp tục ta làm gì ?
*Làm mẫu kết hợp nêu quy trình:
3.Luyện tập:Gọi hs nhắc lại các bước
-Yêu cầu hs làm nháp
-HS quan sát và nhận xét -Mặt biển báo hình tròn có màu đỏ, ở giữa hình tròn có hình chữ nhật màu trắng.Chân biển báo hình chữ nhật
-Hình tròn ,màu ddor
-Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình tròn
Trang 8
-Nhận xét , tuyên dương
III.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-1 học sinh lên bảng làm -Cả lớp làm giấy nháp -Nhận xét
Bài sau: Thực hành cắt dán biển báo cấm xe đi ngược chiều
TN-XH(15) : Trường học
A Mục tiêu :
- Núi được tờn, địa chỉ và kể được một số phũng làm việc, sõn chơi, vườn trường của trường em
- HS khỏ giỏi: Núi được ý nghĩa của tờn trường em;tờn trường là tờn danh nhõn hoặc tờn của xó phường
B Đồ dùng dạy học:
ảnh trong SGK/32, 33
C Hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ
-Nguyên nhân nào gây ngộ độc khi ở nhà?
-Để phòng tránh ngộ độc em phải làm gì?
-Khi bị ngộ độc em phải làm gì?
* GV nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu :
Cho HS giải câu đố:
Là nhà mà chẳng là nhà
Đến đây để học chẳng là để chơi
Có bao bạn tốt tuyệt vời
Thầy cô dạy bảo những ngày lớn lên
Nêu : Đó cũng chính là nội dung của bài học ngày
hôm nay Bài học sẽ giúp chúng ta hiểu thêm về
trường của mình
2.Hoạt động 1: Tham quan trường học
Bước 1: Tổ chức HS tham quan trường học và yêu cầu
HS trả lời
- Trường của chúng ta có tên là gì?
- Nêu địa chỉ của trường
- Tên trường của chúng ta có ý nghĩa gì?
* Các lớp học
- Trường ta có bao nhiêu lớp học?
Khối lớp 5 gồm mấy lớp ?
Khối lớp 4 gồm mấy lớp ?
Khối lớp 3, khối lớp 2, khối lớp 1?
- Cách sắp xếp lớp học như thế nào?
-Vị trí của các khối lớp như thế nào?
- Các phòng khác
- Sân trường và vườn trường
-3hs trả bài
- Là trường học
- HS quan sát trường học
- Tập trung lại trước cổng trường
- Tiểu học Lờ Quý Đụn -Thụn Võn Thạch, xó Tam Hiệp, huyện Nỳi Thành
-Mang tên một danh nhõn của dân tộc
- Đứng trong sân trường quan sát các lớp học, phân biệt từng khối lớp
- Nêu số lớp học
- HS trả lời
- Gắn liền với khối :
- Nêu vị trí -Các phòng làm việc của BGH, phòng hội đồng
Trang 9Bước 2 : Tổ chức tổng kết buổi tham quan giúp - HS
nhớ lại cảnh quan của nhà trường
- Chúng ta vừa tìm hiểu những gì của nhà trường?
- Nêu ý nghĩa của tên trường
- Nêu đặc điểm của sân trường và vườn trường
Bước 3 :
- Yêu cầu HS nói về cảnh quan của trường
- Đánh giá buổi tham quan kết luận: Trường học
thường có sân, vườn và nhiều phòng như : Phòng làm
việc của BGH phòng hội đồng và các lớp học
4.Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
- Làm việc theo cặp
- Treo tranh trang 33
- Cảnh ở bức tranh thứ nhất diễn ra ở đâu?
- Các bạn HS đang làm gì?
- Cảnh ở bức tranh thứ 2 diễn ra ở đâu?
- Tại sao em biết?
- Các bạn HS đang làm gì?
- Phòng truyền thống của trường ta có những gì?
- Em thích phòng nào nhất Tại sao?
Bước 2 :
GV kết luận : ở trường, học sinh học tập trong lớp học
hay ngoài sân trường, vuờn trường Ngoài ra, các em
có thể đến thư viện để đọc và mượn sách, đến phòng y
tế để khám bệnh khi cần thiết
5.Hoạt động 3: Trò chơi hướng dẫn viên du lịch
- GV nêu cách chơi
III.Củng cố, dặn dò:
* Nhận xét tiết học
Cả lớp hát bài : “ Em yêu trường em”
Dặn dò: Bài sau: “Các thành viên trong nhà trường”
- Quan sát sân trường, vườn trường và nhận xét chúng rộng hay hẹp, trồng cây gì, có những gì
- Tên trường, ý nghĩa của tên trường, các phòng làm việc, sân trường, vườn trường
- HS nêu
- HS nêu
- HS nói về cảnh quan của quan của nhà trường
- Quan sát các hình ở trang 33
và trả lời
- ở trong lớp học
- Trả lời :
- ở phòng truyền thống
- Vì thấy trong phòng có treo
cờ, tượng Bác Hồ
- Đang quan sát mô hình
- HS nêu
- HS trả lời
- HS tham gia chơi
đạo đức(15): Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (t.2)
A.Mục tiêu:
- Nờu được ớch lợi của việc giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
-Nờu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Hiểu giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là trỏch nhiệm của học sinh
-Thực hiện giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.HS KG biết nhắc bạn bố giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
B.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 6
Trang 10- Vở bài tập
C Hoạt động dạy- học
I.Kiểm tra bài cũ -HS1: Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp chúng ta nên làm gì ?
-HS2: Em đã làm được những việc gì để giữ trường lớp sạch đẹp ?
*Nhận xét, đánh giá
II.Bài mới
*Khởi động : Lớp cùng hát bài Em yêu trường em
1.Giới thiệu bài: Trường học
2.HĐ1: Đóng vai xử lí tình huống
-Yêu cầu các nhóm thực hiện đóng vai xử
lý tình huống sau :
*Mai và An cùng trực nhật Mai định đổ
rác qua cửa ssổ lớp học cho tiện An sẽ
*Nam rủ Hà “ Minh cùng vẽ hình Đô rê
mon lên tường đi Hà sẽ
*Thứ 7 ,nhà trường tổ chức trồng cây
,trồng hoa trong sân trường mà bố lại hứa
cho Long đi chơi công viên Long sẽ
-Yêu cầu các nhóm thực hiện
-Em tích nhất tình huống nào ? Vì sao?
3.HĐ2 ; Thực hành, làm sạch đẹp trường
lớp
-Yêu cầu Hs quan sát xung quanh lớp và
nhận xét xem lớp mình đã sạch đẹp chưa
-Nếu chưa sạch đẹp thì em sẽ làm gì?
KL: Mỗi học sinh cần tham gia làm các
công việc vừa phải phù hợp với sức của
mình để giữ gìn truờng lớp sạch đẹp, đó là
quyền và bổn phận của các em
4.HĐ3: Trò chơi “ Tìm đôi”
-Yêu cầu mỗi tổ cử ra 2 HS ,mỗi em sẽ
nhận được phiếu ghi tình huống, cách ứng
xử
Khi một bạn dán lên bảng ý nêu tình
huống thì bạn kia sẽ dán lên bảng ý nêu
cách ứng xử hoặc hậu quả sao cho phù
hợp
Nhận xét
-HS thảo luận nhóm ,đóng vai ,xử lý tình huống
- An nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy định
- Hà khuyên bạn không nên vẽ bậy lên tường
- Nói với bố dời lại ngày đi chơi công viên -HS trả lời
-HS thực hành
-HS làm vệ sinh lớp học
-HS tham gia trò chơi
-Nhận xét
III.Củng cố dặn dò :
-Giữ trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để các em được học tập và sinh hoạt trong môi trường trong lành
-Bài sau : Giữ trật tự ,vệ sinh công cộng
chính tả(29)(TC): hai anh em
A Mục tiêu :
1 Chép chính xác, trình bày đúng đoạn văn cú lời diễn tả ý nghĩ nhõn vật trong ngoặc kộp.Bài viết khụng mắc quỏ 5 lỗi chớnh tả
2 Làm được BT2,Bt 3a
B Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
C.Hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ :