1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 7 năm 2011

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 245,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: đội hình đội ngũ - trò chơi vận động Những kiến thức học sinh đã biết có Những kiến thức mới trong bài học liên quan đến bài học cần được hình thành - Học sinh đã biết những quy đ[r]

Trang 1

TUẦN 7

Thứ hai ngày 17 thỏng 10 năm 2011

Tiết 1: Toỏn

Ôn tập: Luyện tập chung

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó nhận biết và đọc, viết

được cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

cỏc dấu < , >, =

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm

vi 10 Cấu tạo số 10

- Sắp xếp được các số theo thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo số 10

- Sắp xếp được các số theo thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

2 Kỹ năng: So sỏnh số 0 với cỏc số đó học

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Vở BT, cỏc số từ 0 - 10

2 Học sinh: Vở BT, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

- Đếm xuôi từ 0 đến 10 ; đếm ngược

từ 10 đến 0

- Nhận xột đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

Hướng dẫn HS làm vở bài tập:

* Bài 1(28):

* Bài 2(28): HS nêu yêu cầu, làm bài,

chữa bài:

- HS đếm : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4 , 3, 2, 1, 0

HS nêu yêu cầu - Tự làm bài - Chữa bài:

8 > 5 9 < 10 0 < 1

4 < 9 10 > 9 1 > 0

3 < 6 2 = 2

7 = 7 0 < 2

1

8

3

Số

2

9

0

>

<

=

Trang 2

* Bài 3(28): ? < 1

6 <

* Bài 4(28): Viết các số 6, 2, 9, 4, 7:

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:

* Bài 5(28): Hình bên có mấy hình

vuông? mấy hình tam giác (HS nêu

miệng):

3 Kết luận:

- Số đứng liền trước số 10 là số nào?

- Về đọc, viết các số từ 0 đến 10

> 9 6 < < 8

HS làm bài, chấm, chữa bài:

a,Theo thứ tự từ bé đến lớn:2, 4, 6,7, 9

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé:9,7, 6, 4, 2

-Tiết 2: Tiếng việt

Ôn bài 27: Ôn tập

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đú biết chữ e, ờ , b, c, a, o,

ụ, ơ, cỏc nột cơ bản, cỏc dấu - Luyện đọc bài 27 - HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt

- 28)

- Viết được: nhà ga, ý nghĩ

I Mục tiờu

1 Kiến thức: - Luyện đọc bài 27 Viết được: nhà ga, ý nghĩ

- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt - 28)

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS thờm yờu quờ hương đất nước

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: chú ý, trí nhớ -

Nhận xột đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

a Luyện đọc:

- HS đọc bài 27: cá nhân, nhóm, lớp.

- HS viết chú ý, trí nhớ

- HS đọc

7

Trang 3

- GV chỉnh sửa cho những HS đọc

chưa đúng

b Làm bài tập:

* Nối:

* Điền tiếng

HS quan sát tranh, chữ cho trước, điền

chữ thích hợp

* Luyện viết: nhà ga, ý nghĩ

- GV viết mẫu:

nhà ga, ý nghĩ

- GV chỉnh sửa cho HS

- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở

tư thế ngồi viết, cách cầm bút, để

vở,

- GV quan sát, uốn nắn

- GV chấm bài, nhận xét

3 Kết luận:

- HS đọc lại bài.- Chuẩn bị bài 28

- HS đọc chữ và làm bài

- HS quan sát tranh và điền chữ

nhà ga, lá tre, quả mơ

- HS luyện viết bảng con

- HS luyện viết vào vở

- HS đọc

-Tiết 3: Tiếng việt

LUYỆN VIẾT: CỤ GIÀ, TRE GIÀ, í NGHĨ

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó biết viết chữ e, o, a, i,

ơ, b, n, m, c, u, ư, đ, th cỏc nột cơ

bản, cỏc dấu

- HS viết được cỏc chữ cụ già, tre già, ý nghĩ

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: HS viết được cỏc chữ cụ già, tre già, ý nghĩ

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng viết

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú hứng thỳ trong học tập

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Chữ mẫu

2 Học sinh: Bảng cú kẻ ụ ly Bảng con, vở thực hành luyện viết

III Hoạt động dạy và học:

phố gió trở

về qua nhỏ

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

- Hs viết bảng con: bi, cỏ

- Nhận xột đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

* GV hướng dẫn học sinh viết và viết

mẫu

cụ già, tre già,

ý nghĩ

- Gv đưa ra cõu hỏi để học sinh nắm

được cỏch viết cỏc chữ

- Trong từ cụ gà gồm mấy chữ? cỏc con

chữ cú độ cao bao nhiờu?

- GV nhận xột

* Hs viết bài vào vở

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cỏch

cầm bỳt

- Gv quan sỏt, chấm bài

3 Kết luận:

- HS đọc lại bài viết Nhận xột giờ học

- Hs viết bảng con bi, cỏ

- HS quan sỏt

- Hs nghe và trả lời cõu hỏi

- Gồm hai chữ, con chữ u, a, i cú độ cao 2li, con chữ g cú độ cao 5li…

- HS nghe và viết bài vào vở

- Hs đọc

Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Toán

Chữa bài kiểm tra

I Mục tiêu: Hướng dẫn HS chữa bài kiểm tra.

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

II Chữa bài kiểm tra:Hướng dẫn HS chữa từng bài:

* Bài 1: ?Số

  

  

  

 

  

  

  

 

Trang 5

* Bài 2: ?

* Bài 3: Viết các số: 5 ; 2 ; 1 ; 8 ; 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

* Bài 4: ? - Có 2 hình vuông

- Có 5 hình tam giác

-Tiết 2: Thư viện

NGHE ĐỌC TRUYỆN

I Mục tiờu

1 Kiến thức: HS nghe và kể lại được cõu chuyện: Chỳ vịt bầu Hiểu nội dung cõu chuyện

2 Kỹ năng: Kể chuyện

3 Thỏi độ: Rốn cho HS ham thớch đọc truyện

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học: - Cõu chuyện : Chỳ vịt bầu

III Hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ

- HS kể lại cõu chuyện : Phộp tớnh chia

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

* GV kể toàn bộ cõu chuyện lần 1

* GV kể chuyện lần 2

* Hướng dẫn HS kể theo cõu hỏi gợi ý

+ Chỳ vịt bầu được sinh ra trong hoàn cảnh

như thế nào?

- HS kể

- HS nghe

- HS kể và trả lời: Chỳ được sinh

ra trong hoàn cảnh thật đặc biệt,

mẹ lấy trứng lộn hấp bỏn thấy

Số

Số

Trang 6

+ Bé Mai gần gũi và chăm só chú vịt ra sao?

+ Vì sao Mai lại phải đem chú vịt đi bán?

- HS trả lời giáo viên nhận xét và bổ sung

- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

? Qua câu chuyện này em rút ra được điều

* ý nghĩa: Bé Mai gắn bó và thân thiết với

chú vịt bầu nhơ người bạn Vì vậy, khi phải

miễm cưỡng chia tay với vịt bầu, bé Mai

thật buồn bã và đau khổ Biêt yêu thương

loài vật nhưng cũng biết quan tâm chăm sóc

người mẹ đang bị bệnh là những nét đẹp về

đạo đức của bé Mai

3 Kết luận

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện

- Về tập kể lại câu chuyện

chú vịt sắp nở

- Bé đôn đáo chạy đi xin cho chú một cái lồng, lợp chòi nhỏ cho chú hằng ngày chăm sóc chú vịt,

- Vì mẹ bé Mai bị ốm không có tiền mua thuốc

- HS thi kể chuyện

- HS trả lời: tình cảm của Mai đối với mẹ và chú vịt

- HS nghe

- HS nêu: Bé Mai gắn bó và thân thiết với chú vịt bầu nhơ người bạn Vì vậy, khi phải miễm cưỡng chia tay với vịt bầu, bé Mai thật buồn bã và đau khổ Biêt yêu thương loài vật nhưng cũng biết quan tâm chăm sóc người mẹ đang bị bệnh là những nét đẹp về đạo đức của bé Mai

-TiÕt 3: TiÕng viÖt

¤n ©m vµ ch÷ ghi ©m

Những kiến thức học sinh đó biết

có liên quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

được hình thành

- Học sinh đó biết chữ e, ê , b, c, a, o,

ô, ơ, ….các nét cơ bản, các dấu

- HS ôn tập các âm và chữ ghi âm đã học

- Luyện đọc SGK các từ, câu ứng dụng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS ôn tập các âm và chữ ghi âm đã học

- Luyện đọc SGK các từ, câu ứng dụng

- BiÕt ghÐp ®­îc c¸c ©m víi nhau thµnh c¸c tiÕng , tõ

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS thêm yêu quê hương đất nước

II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1

Trang 7

2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 bảng con, vở ụ li

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

- GọiGọi học sinh đọc bài trong SGK

- Nhận xột, ghi điểm

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

- ễn tập cõu và chữ ghi õm đó học

- GV treo bảng ụn lờn bảng

? Chỳng ta được học những õm nào?

- GV ghi lờn bờn trỏi bảng

- GV chỉ õm trong bảng ụn

- GV nhận xột

* Ghộp õm thành tiếng

- GV hướng dẫn học sinh ghộp cỏc õm đó

học để tạo thành tiếng

- GV cho học sinh đọc tiếng

- Đọc cỏc tiếng với dấu thanh

* Giới thiệu từ ứng dụng

- GV ghi bảng:

gió giũ tre già

quả nho phỏ cỗ

- Cho học sinh đọc

- GV chỉnh sửa cho học sinh trong khi đọc

* Hướng dẫn học sinh viếtviết bảng con:

- GV viết mẫu, hướng dẫn học sinh viết

quả nho - phỏ cỗ

quả nho - phỏ cỗ

- GV nhận xột

3 Kết luận:

- HS đọc bài trên bảng lớp

- Về ôn lại bài Chuẩn bị bài 28

- Cho học sinh hỏt

- Đọc bài trong sỏch giỏo khoa

- Nhận xột, bổ sung

- Quan sỏt, theo dừi trờn bảng ụn

- Học sinh nờu

- Học sinh đọc

- Nhận xột, sửa sai

- Học sinh ghộp cỏc õm đó học thành tiếng

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

- Học sinh theo dừi

- Học sinh viết bảng con

- Nhận xột, sửa sai

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Toỏn

ễN : PHẫP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó nhận biết và đọc, viết - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biếtbiết

Trang 8

được cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0,

10 cỏc dấu < , >, = làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 3.

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làmlàm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 3

2 Kỹ năng: Biết làm tớnh cộng cỏc số trong phạm vi 3

3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Vở bài tập

2 Học sinh: bảng con, que tớnh Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 3

- Nhận xét ghi điểm

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

Bài 1 (30) :Số?

- GV cho HS nêu yêu cầu:

- GV cho HS thực hiện BT

- GV nhận xét

Bài2 (30) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS nêu yêu cầu?

- Cho HS nêu cách làm

- GV nhận xét

Bài 3 (30) Nối phép cộng với số thích hợp?

- Nêu yêu cầu

- Chấm bài, nhận xét

3 Kết luận:

- Đọc phép cộng trong phạm vi 3

- GV nhận xét giờ học

- VN ôn lại phép cộng trong phạm vi 3

HS hát 1 bài

- 4 HS đọc

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

2 + 1 = 3

Mở Vở BT

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

3 = 1 + 2 2 + 1 = 3

2 = 1 + 1 3 = 2 + 1

- HS làm vào b/c

1 2 1 1 1 2 + + + + + +

1 1 2 1 2 1

2 3 3 2 3 3

- HS nêu yêu cầu

- 1HS lên bảng

- 4 HS đọc

-Tiết 2: Thể dục

Bài 7: đội hình đội ngũ - trò chơi vận động

Những kiến thức học sinh đó biết cú

liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó biết những quy định khi - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng

Trang 9

tập thể dục Biết cỏch chơi trũ chơi:

Diệt cỏc con vật cú hại Biết tập hợp

hàng dọc, dúng hàng dọc, đứng

nghiờm, đứng nghỉ

hàng dọc biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng

- Biết cách tham gia chơi trò chơi: qua

đường lội

I Mục tiờu:

1 Kiến thức: - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc biết cách

đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng

- Biết cách tham gia chơi trò chơi: qua đường lội

2 Kỹ năng: tham gia chơi trũ chơi

3 Thỏi độ: HS cú thỏi độ yờu thớch mụn học

II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: Sõn trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị cũi TD

2 Học sinh: Trang phục

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp

A Phần mở đầu:

- Cán sự báo cáo sĩ số

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

- Kiểm tra trang phục, sức khỏe của

HS

- Khởi động :

- Chạy chậm thành một vòng tròn

- Chơi trò chơi “ Diệt các con vật có

hại”

- Kiểm tra bài cũ:

- Tập lại tư thế: Đứng nghiêm, đứng

nghỉ

- Nhận xét

B Phần cơ bản:

1 Ôn: Tập hợp hàng dọc, đứng

nghiêm, đứng nghỉ

- Cả lớp ôn 2 lần

- GV quan sát sửa sai, nhận xét

- Chia tổ tập luyện- Tổ trưởng điều

khiển

+ GV đi đến từng tổ quan sát nhắc

nhở, kết hợp sửa chữa những động tác

sai cho HS

+ GV cho các tổ thi đua tập

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

*

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

- HS chơi

- HS tập

- HS ụn lại

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

Trang 10

-Tiết 3: Hướng dẫn học(An toàn giao thông)

Bài 6: Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết những quy định về an toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy

- Cách sử dụng những thiết bị an toàn và đơn giản( đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy)

- Biết sự cần thiết của các hành vi an toàn khi đi xe đạp, xe máy

2 Kỹ năng :Thực hiện đúng trình tự an toàn khi lên xuống và đi xe đạp, xe máy

- Biết cách đội mũ bảo hiểm đúng

3 Thỏi độ: Có thói quen đội mũ bảo hiểm, quan sát các loại xe trước khi lên xuống xe, biết bám chắc người ngồi đằng trước

II Hoạt động dạy học

- Nhận xét

2 Ôn: Dàn dàng, dồn hàng

+ Cán sự lớp điều khiển cả lớp tập

+ GV quan sát sửa sai

+ Chia tổ luyện tập

+ GV quan sát sửa sai

+ Các tổ trình diễn

- Nhận xét, đánh giá

- GV cho cả lớp tập lại các tư thế đã

học

- Cả lớp tập 2 lần

+ Nhận xét

3 Chơi trò chơi : “ Qua đường lội”.

- Gọi HS nêu tên trò chơi và cách chơi

- GV nhắc lại luật chơi

- GV nhắc nhở HS thực hiện đúng kỉ

luật, đoàn kết đảm bảo an toàn khi

chơi

- Cho HS chơi thử: 2 lần

- Nhận xét

- Cho cả lớp chơi chính thức

- Chơi theo tổ

- GV quan sát

- Thi giữa các tổ

- Nhận xét, biểu dương

C Phần kết thúc:

* Hồi tĩnh:

- GV và HS hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét, đánh giá giờ dạy

- Về nhà thường xuyên luyện tập thể

dục.Ôn lại các tư thế đã học

*

* *

*

* ** * * * * * * *

*

* *

*

*

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * *

*

- Gọi HS nêu tên trò chơi và cách chơi

- HS chơi thử

- Cả lớp chơi chính thức

- Chơi theo tổ

- Cho HS nhảy thả lỏng cơ thể

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

- Khi qua đường các em cần phải làm gì?

- Nhận xột đỏnh giỏ

* Giới thiệu bài

2 Phỏt triển bài

* Hoạt động 1: Giới thiệu cách ngồi an toàn khi

đi xe đạp, xe máy

- Hàng ngày các em đế trường bằng phương tiện

gì?

- Ngồi trên xe máy em có đội mũ không? Đội mũ

gì?

- Tại sao phải đội mũ bảo hiểm?

- Ngồi sau xe máy em sẽ ngồi như thế nào?

- GV kết luận

* Hoạt động 2: Thực hành trình tự lên, xuống xe

máy

- GV hướng dẫn học sinh thứ tự các động tác an

toàn khi lên, xuống và ngồi trên xe

- GV kết luận

* Hoạt động 3: Thực hành đội mũ bảo hiểm

- GV làm mẫu cách đội mũ bảo hiểm

- Chia 3em một nhóm để thực hành

- GV lần lượt kiểm tra và giúp đỡ những HS còn

lúng túng

- GV kết luận: Thực hiện đúng 4 bước

+ Phân biệt phía trước và sau mũ

+ Đội mũ ngay ngắn

+ Kéo 2 nút điều chỉnh dây mũ nằm sát dưới hai

tai…

+ Cài khóa mũ, kéo dây vừa khít vào cổ

3 Kết luận:

- HS lên thực hành lại thao tác đội mũ bảo hiểm

Thực hiện đúng quy định lên xuống xe và đội mũ

- Nắm tay người lớn, nhìn tín hiệu đèn

- Đi bộ, bố mẹ đèo đi bằng

xe đạp, xe máy

- Có, em đội mũ bảo hiểm

- Để đảm bảo an toàn

- Bám vào người ngồi trước

- HS nghe, quan sát và thực hành

- HS quan sát

- HS làm việc theo nhóm

- HS nghe và nhớ + Phân biệt phía trước và sau + Đội mũ ngay ngắn

+ Kéo 2 nút điều chỉnh dây

mũ nằm sát dưới hai tai… + Cài khóa mũ, kéo dây…

- HS lên thực hành

Thứ sỏu ngày 21 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Toỏn

ễN : LUYỆN TẬP

Những kiến thức học sinh đó biết

cú liờn quan đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học

cần được hỡnh thành

- Học sinh đó nhận biết và đọc, viết

được cỏc số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0, Củng cố về bảng cộng và làm

làm tớnh cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tỡnh huống

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm