1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần 12 đến tuần 15

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Giíi thiÖu bµi : a Hoạt động 1: làm việc với sgk + Mục tiêu: Kể tên, nêu công dụng 1 số đồ dùng thông thường.. Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng.[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy

- #$% đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Đi chợ

3 Bài mới : Giới thiệu bài

A Luyện đọc:

1 Giáo viên đọc mẫu

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc nối tiếp câu

- Giáo viên $%  dẫn đọc: ham chơi,

la cà, trổ ra …

b) Đọc đoạn  $% lớp

- Giáo viên chia 3 đoạn

Đoạn 1:

- -$%  dẫn ngắt giọng

- Giáo viên giải nghĩa: nỏi mắt chờ

mong (chờ đợi, mong mỏi quá lâu)

trổ ra: nhô ra

đỏ hoe: màu đỏ mắt đang khóc

c) Đọc đoạn trong nhóm

d) Thi đọc

B Tìm hiểu bài:

C1: Vì sao câu bé bỏ nhà ra đi?

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

đến hết bài

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Học sinh đọc từng đoạn  $% lớp

- Một hôm,/ vừa … rét,/ lại … đánh/ cậu … đến mẹ/ lion … về nhà//

- Hoà tàn/ quả xuất hiện/ lớn nhanh/ da

… mịn/ xanh óng ánh/

- Môi … chạm vào/ một … trào ra/ ngọt thơm $ sữa mẹ/

- Học sinh luyện đọc

- 1 học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Học sinh đọc đoạn 1

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng bỏ đi

Trang 2

C2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

$L  về nhà?

? Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé làm

gì?

C3:

? Thứ lạ xuất hiện trên cây $ thế

nào?

C4: Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh $L mẹ?

C5: Theo em nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ

nói gì?

C Luyện đọc lại:

- Học sinh đọc đoạn 2

- Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói vừa rét,

bị trẻ lớn đánh

 Tìm $L  về nhà

- Gọi mẹ khản tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong :$L khóc

- Đọc đoạn 3

- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng $ mây

- Lá đỏ hoe $ mắt mẹ khóc cây xoà cành ôm cậu bé $ tay mẹ âu yếm vỗ về

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con

- Các nhóm học sinh thi đọc, lớp bình chọn bạn đọc hay

4 Củng cố- dặn dò:

con)

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc truyện

Toán Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập

- Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập số 5

- Nhận xét

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách trìm số

bị trừ

- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng

? Có mấy ô vuông?

? Lấy ra 4 ô vuông còn lại mấy ô?

- Học sinh quan sát

- 10 ô vuông

6 ô vuông : 10 – 4 = 6

Trang 3

- Giáo viên nêu tên gọi trong phép trừ:

10 - 4 = 6

SBT BT Hiệu

- Giáo viên hỏi tiếp: có 1 mảnh giấy

$E cắt làm 2 phần: phần thứ nhất có

4 ô vuông, phần thứ hai có 6 ô vuông

Hỏi lúc đầu tờ giấy có? ô vuông

? Làm thế nào ra 10 ô vuông?

b) Hoạt động 2: Giới thiệu kĩ thuật

tính

- Gọi số ô vuông ban đầu $, biết là

Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông

x

ứng để tìm số ô vuông còn lại

? Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta

làm tính gì?

- Giáo viên ghi bảng: = 6 + 4x

- Số ô vuông ban đầu là?

- Yêu cầu học sinh đọc lại phần tìm x

trên bảng

? gọi là gì trong phép tính - 4 = 6x x

6 gọi là gì trong phép tính - 4 = 6x

4 gọi là gì trong phép tính - 4 = 6x

Vậy: Muốn tìm số bị trừ ta làm $ thế

nào?

c) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên chữa bài, nhận xét

Bài 2:

Giáo viên cho học sinh tự tìm hiệu ở

cột đầu tiên rồi tự tìm số bị trừ ở các

cột tiếp theo

Bài 3: Giáo viên cho học sinh hoạt

động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên thi chấm bài, nhận xét

- Học sinh đọc tên gọi trong phép trừ

- Có 10 ô vuông

- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

- Thực hiện phép tính: 4 + 6

- Là 10

- 4 = 6

x

= 6 + 4x

= 10x

- Là số bị trừ

- Là hiệu

- Là số trừ

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bảng con, 2 em làm bảng lớp

- Học sinh làm nháp

- Vài học sin lên bảng chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm nhóm

- Học sinh làm vào vở bài tập

4 Củng cố- dặn dò:

- Đọc lại qui tắc tìm số bị trừ

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

Trang 4

Thể dục

đi đều trò chơi: nhóm ba, nhóm bảy

I Mục tiêu:

đẹp

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy, yêu cầu biết chơi và $% đầu tham gia vào trò chơi

II Địa điểm phương tiện:

- Vệ sinh an toàn nơi tập

- 1 còi

III Hoat động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học - Học sinh tập trung.- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

- Đi $L  theo vòng tròn và hít thở sâu

- Đứng lại quay trái, dãn cách 1 sải tay

- Ôn bài thể dục phát triển chung mỗi

động tác 2 x 8 nhịp cán sự điều khiển

2 Phần cơ bản:

+ Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”

- Giáo viên $%  dẫn: hô “nhóm ba,

nhóm bảy”

+ Ôn đi đều:

- Giáo viên chia tổ cho học sinh ôn tập

(1 – 3 phút)

- Học sinh chơi từ 10 đến 12 phút

- Học sinh hô thành nhóm 3 $L"

- Học sinh hô thành nhóm 7 $L"

- Học sinh tập $% sự điều khiển của

tổ  $ "

- Từng tổ lên trình diễn

3 Phần kết thúc:

- Cúi $L thả lỏng: 8 – 10 lần

- Nhảy thả lỏng: 6- 8 lần

- Giáo viên hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày tháng năm200

Kể chuyện

Sự tích cây vũ sữa

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn kĩ năng nói

+ Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình

Trang 5

+ Biết dựa theo từng ý tóm tắt,kể lại $E phần chính câu chuyện

+ Biết kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn ( $  $E  ) của riêng mình

- Rèn kĩ năng nghe

+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ SGK phóng to

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt BT2 để $%  dẫn học sinh tập kể

III Các hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Bà cháu

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu :

b) HD kể chuyện

* HD kể đoạn 1 bằng lời của em

- Giúp học sinh nắm yêu cầu đề: kể

đúng ý trong chuyện ,có thể thêm

bớt,thay đổi TN $  $E  ….

- Gọi 2-3 học sinh kể đoạn 1 VD:

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

* HD kể đoạn 2 theo ý

- HS tập kể theo nhóm

- Gọi các nhóm thi kể

- Gọi đại diện các nhóm thi kể  $% lớp

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

* HD kể đoạn 3 theo $  $E 

Giúp học sinh thấy ý $  của mình

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp theo dõi nhận xét

VD:

- HS đọc yêu cầu bài tập 1

Ngày *$, ở một nhà kia có hai mẹ con sống với nhau…….

- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và tóm tắt

- Mỗi em kể theo 1 ý , nối tiếp nhau

- Mỗi HS kể nối tiếp 1 ý của đoạn 2

- HS đọc yêu cầu đoạn 3

HS tập kể trong nhóm

Các nhóm thi kể  $% lớp

Cậu bé ngẩng mặt lên.Đúng là mẹ rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ, nức nở :”Mẹ!Mẹ”

Mẹ $L hiền hậu……Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa…….

- HS nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện

- Một HS giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – dặn dò:

- Liên hệ thực tế

- Nhận xét giờ

- VN kể lại toàn bộ câu chuyện cho $L thân nghe

_

Trang 6

13 trừ đi một số: 13 - 5

I Mục tiêu :

- Giúp HS tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 và $% đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính vầ giải toán

II/Đồ dùng dạy học

- Một bó chục que tính và 3 que tính rời

III/Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hai HS lên bảng tìm – 7 = 21; – 12 = x x x

36

3.Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

* Hoạt động 1: -$%  dẫn HS thực

hiện phép trừ 13- 5 và lập bảng trừ (13

trừ đi một số)

- GV nêu bài toán, $, ra phép tính

- -$%  dẫn HS thao tác trên que tính

để tìm kết quả phép trừ 13 – 5

- GV thao tác trên bảng gài

Vậy 13- 5 = 8

- -$  dẫn HS đặt tính rồi tính

- Gọi 1 HS nhắc lại cách trừ

- -$%  dẫn HS lập bảng công thức 13

trừ đi một số

- GV ghi lại các công thức lên bảng

- -$%  dẫn HS học thuộc bảng công

thức bằng cách xoá dần rồi lại tái hiện

lại các số đã xoá

* Hoạt động 2:Thực hành

Bài1a: HS nhẩm vào vở

NX 4 + 9 và 9 + 4 đều bằng 13 Biết

4 + 9 = 13 có thể ghi ngay 13 – 9 = 4

;

13 – 4 = 9

Bài1b:

13 – 3 – 5 = 13 – 8 (vì 3 + 5 = 8)

Bài 2:

13 – 5

- Một bó chục que tính và 3 que tính rời.Tháo bó 1 chục que tính, lấy 5 que tính còn 8 que rính

- HS nhắcl ại cách làm

13 -5 8

- Mỗi tổ thao tác trên que tính để tìm kết quả các phép trừ

- HS nối tiếp đọc kết quả

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

- 3 HS lên bảng

4 + 9 = 13 ; 5 + 8 = 13 ; 7 +6 = 13

9 + 4 = 13 ; 8 + 5 = 13 ; 6 +7 = 13

13 – 9 = 4 ; 13 – 8 = 5 ; 13 – 7 = 6

13 – 4 = 9 ; 13 – 5 = 8 ; 13 – 6 = 7

13 - 3 -5 = 5 ; 13 – 3 -1 = 9

13 – 8 = 5 13 – 4 = 9

- HS lập bảng con :

Trang 7

Bài 3:

- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và

số trừ ta làm ntn?

- GV và cả lớp nhận xét

Bài 4:

-$%  dẫn về nhà làm

Tóm tắt: Có : 13 xe đạp

Bán : 6 xe đạp

Còn : ? xe đạp

13 13 13 13 13

- 6 - 9 - 7 - 4 - 5

7 4 6 9 8

- HS đọc yêu cầu đề bài + Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

+ Ba HS lên bảng, cả lớp làm nháp

13 13 13 -9 - 6 - 8

4 7 5

- HS đọc đề : Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

ĐS: 7 xe đạp

4 Củng cố – dặn dò:

- Học thuộc bảng công thức, ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số

- Nhận xét giờ học

- VN làm bài trong vở bài tập

_

Chính tả (nghe viết)

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích yêu cầu:

- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong truyện Sự tích cây vú sữa.

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng ng/ngh , tr/ch, ac/ at

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả ng/ngh (ngh + i, e, ê)

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS , cả lớp viết bảng con : con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) -$%  dẫn nghe – viết:

* HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả trong SGK

+Từ cành lá, những đài hoa xuất hiện

ntn?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

- GV $%  dẫn HS nhận xét

+ Bài chính tả có mấy câu?

- HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Trổ ra bé tí, nở trắng $ mây

- Lớn nhanh, da căng mịn,xanh óng

ánh rồi chín

- Bốn câu

Trang 8

+ Những câu văn nào có dấu phảy? Em

hãy đọc những câu đó

- HD viết từ khó vào bảng con

* Viết chính tả:

+ GV đọc thong thả

+ Chấm, chữa 5 bài

* HD làm bài tập chính tả

+ Bài 2:

HS điền lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận

xét

Nhắc lại quy tắc chính tả

+ Bài 3:

- Câu 1, 2 , 4

- HS đọc câu 1, 2 , 4

Cành, đài hoa, trổ ra, nở trắng, xuất hiện,căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm

- HS nghe viết chính xác vào vở

- Soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

]$L cha, con nghé, suy nghĩ , ngon miệng

… Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Cần ghi nhớ quy tắc chính tả

Thủ công

I Mục tiêu :

các sản phẩm đúng kĩ thuật, đẹp

- Giáo dục học sinh ý thức gấp hình

II Đồ dùng dạy học

Các mẫu gấp hình từ bài 1 đến 5

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

- Giáo viên gọi tên các bài đã học

- Giáo viên gọi học sinh nêu lại qui trình

các bài

- Giáo viên nghe và bổ xung thêm

- Cho học sinh lấy đồ dùng để thực hành

- Trong khi học sinh thực hành giáo viên

- Học sinh nêu tên các bài đã học

- Học sinh nêu qui trình gấp

- Vài học sinh nhắc lại qui trình gấp

- Học sinh thực hành theo nhóm

Trang 9

quan sát và $%  dẫn thêm.

- Giáo viên cùng học sinh tham quan sản

phẩm của các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

- Các nhóm  $  bày sản phẩm

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà, hoàn thành nốt sản phẩm $, xong

- Chuẩn bị đồ dùng cho tuần sau

Thứ tứ ngày tháng năm

Tập đọc mẹ

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

+ Đọc trôi chảy toàn bài

+ Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 ; 4/4 dòng 7 : 3/3; 3/5)

+ Biết đọc kéo dài các từ gợi tả âm thanh : ạ ời, kéo cà.Đọc bài giọng nhẹ nhàng tình cảm

- Rèn kỹ năng đọc – hiểu

+ Hiểu $E nghĩa các từ chú giải

+ Hiểu $E hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

- Thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc :

- GV đọc mẫu : giọng chậm rãi, tình

cảm; ngát nhịp thơ đúng; nhấn giọng ở

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HD đọc từ ngữ khó : lời ru, lặng rồi,

chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt

đời.

- GV chia đoạn : 3 đoạn

- HD ngắt nhịp

- HS theo dõi

- Đọc từng dòng thơ

+ HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- HS đọc từ ngữ khó

- Đọc từng đoạn  $% lớp + HS nối tiếp đọc đoạn Lặng rồi/….con ve//

Trang 10

- Giải nghĩa thêm : Con ve (là loài bọ

có cánh trong suốt sống trên cây)

c- -$%  dẫn tìm hiểu bài :

+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi

bức?

+ Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

+ ]$L mẹ $E so sánh với những

hình ảnh nào?

d-Học thuộc lòng :

GV ghi bảng đầu dòng thơ

Hoạt động nhóm ( đọc thầm)

GV nhận xét, cho điểm

4 Củng cố – dặn dò:

- Bài thơ giúp em hiểu về $L mẹ

$ thế nào?

Con ve cũng mệt/………….nắng oi.// ………

Chẳng bằng mẹ/…… …chúng con.// + Hs đọc chú giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm + Thi đọc giữa các nhóm (tiếp sức) + Cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc đoạn 1 và câu hỏi 1 + Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong

đêm hè oi bức

- HS đọc đoạn 2 và câu hỏi 2

+ Mẹ vừa $, võng vừa hát ru,vừa quạt cho con mát

- HS đọc đoạn 3 và câu hỏi 3 + Ngôi sao trên bầu trời đêm; ngọn giá mát lành

+ HS tự nhẩm bài thơ

+ Từng cặp HS đọc ( 1 em nhìn bảng gợi ý đọc, em kia theo dõi SGK để nhắc bạn sau đó đổi vai)

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc

mẹ dành cho con

- Liên hệ thực tế

- VN học thuộc lòng bài thơ

Toán

33 -5

I Mục tiêu :

- Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ, dạng 33 – 5

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học

- Ba bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

Trang 11

b) Giảng:

*Hoạt động1: Thực hiện phép trừ 33 – 5

- GV nêu bài tập, $, ra phép tính 33-5

- -$%  dẫn HS thao tác trên que tính

+ Lấy ba bó 1 chục que tính và 3 que

tính rời

+ Bớt 3 que tính rời

+ Tháo bó chục que rời rồi bớt đi 2 que

tính nữa

+ Còn lại

- Gọi 1 HS đặt tính và nêu cách thực

hiện phép tính

- GV viết bảng cách tính

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Gọi 3 HS lên bảng nêu cách

thực hiện phép tính Cả lớp theo dõi

nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Muốn tìm hiệu ta làm ntn?

Bài 3:

+ GV phát phiếu, HS làm nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày

+ GV và cả lớp nhận xét

Bài 4:

Trò chơi 2 đội thi vẽ

- HS nhắc lại đề bài, nêu phép tính.

- HS thao tác trên que tính.

- HS nêu có 33 que tính

- Còn 30 que tính

- Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

- Hai bó 1 chục que tính và 8 que tính rời là 28 que tính

33 3 không trừ $E 5, lấy 13 trừ 5

- 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1,3 trừ 1 bằng

28 2, viết 2

- HS nối tiếp nhắc lại

63 23 53 73

- 9 - 6 - 8 - 4

54 17 45 69

HS làm bảng con

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

43 93 33

- 5 - 9 - 6

38 84 27

- HS nêu đề bài

a, + 6 = 33 b, – 5 = 53x x

= 33 – 6 = 53 +5x x

= 27 = 58x x

HS đọc đề:

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Nhận xét giờ học

- VN làm bài trong vở bài tập

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm gia đình - dấu phảy

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Biết đặt dấu phảy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm