Kiến thức: - Hiểu được khái niệm và tính chất của các giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800, đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.. Kỹ năng: - V[r]
Trang 1Ngày 30/11/2011
10A !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
10D !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
49- Bài 1
I TIÊU:
1 "# $%&!
- Ôn "- * khái 12 34" 56 "789 34" 56 "78 1 :9 34" 56 "78 ";<
5;<9 các tính 84" 8>? 34" 56 "78$
2 "( #)#*!
- - 3 !" 5;@8 34" 56 "789 34" 56 "78 1 :9 34" 56 "78 ";< 5;<$
- !" 87 minh 5;@8 34" 56 "78 1 :9 34" 56 "78 ";< 5;<$
3 Thái -.!
4 các ví %A áp %A các tính 84" 8>? 34" 56 "78$
II / 0!
1 Giáo viên : Giáo án, SGK, 3 A$
2 4& viên : Ôn "- * 34" 56 "78 5C D8 E 3-8 THCS
III 5 TRÌNH 678 9!
1 :# -;#$ <=>? @AB tra EF EG
2 "AB tra bài &I!
HS1: ! nào là 21 5 ? 4 ví %A * 21 5 dùng kí 1 toán D8$
HS2: ! nào là 56 "78 ? 4 ví %A$
3 Bài B= :
1P -.#* 1: Khái #QB HR -S#* $%&
Yêu 8L HS "M8 1 1
Q0 giá, R? 8S?$
I ÔN
1 Khái #QB HR -S#* $%&!
- Các 21 5 % “ a < b ” [8 “ a > b ” 5;@8 D là 56 "78$
Trả lời 1
a) 3,25 < 4 ( 5a ) b) 5 41 ( sai )
4
c) 2 3 `5a )
Trang 2>
=
>
Treo 3 A 2
Yêu 8L HS "M8 1 2
Quan sát 3 A
- xét, R? 8S?$
Gh ra các 34" 56 "78 có E 1 và 2.
! nào là 34" 56 "78 ?
Trả lời 2:
a) 2 2 3
3 2 2 (1 2)
d) a 2 + 1 0
1P -.#* 2: R -S#* $%& $Q TUV và
HR -S#* $%& WX#* -WX#*
4 các ví %A$
5;<$
Yêu 8L HS "M8 1 3
Q0 giá, R? 8S?$
2 R -S#* $%& $Q TUV và HR -S#* $%&
WX#* -WX#*!
a) 4" 56 "78 1 : : ( SGK)
a > b c > d
Ví %A :
a > b và b > c a > c
a > b, c ; a + c > b + c
b) 4" 56 "78 ";< 5;< : ( SGK)
a > b c > d
Trả lời 3
G7 minh L "-
a < b a – b < 0 G7 minh L 5
a – b < 0 a < b
1P -.#* 3: Tính &$R &ZD HR -S#*
$%&
Treo 3 A " 1 các tính 84" 8>?
34" 56 "78$
4 các ví %A áp %A các tính 84" 8>? 34"
56 "78$
Cho HS - xét
Q0 giá chung
3 Tính &$R &ZD HR -S#* $%&!
( SGK )
Ví %A
3 < 5 3 + 2 < 5 + 2
3 < 5 3 2 < 5 2
3 < 5 3 (–2) < 5 (–2)
3 5
3 ( 2) 5 2
2 2
3 5
3.4 5.6
4 6
–5 < –3 (–5)3 < (–3)3
3 < 5 32 < 52
4 < 9 4 9
–27 < –8 3 27 3 8
* Chú ý : ( SGK)
1P -.#* 4: R -S#* $%& Cô – si II-
Trang 3Yêu 8L HS 87 minh.
có giá "Ot ; "! nào ?
a b
F; %u HS khai "O v 2
a b
Khi nào %4 3w f ra ?
CÔ – SI )
1 R -S#* $%& Cô – si :
* Qt lý : (SGK)
* G7 minh: a b, 0 ta có:
2
2
a b
ab a b ab
k- , , 0
2
a b
ab a b
Q6 "78 f ra khi và 8h khi
0
a b a b
1P -.#* 5: R -S#* $%& &$%D dRU
giá C; UeQ -G
Yêu 8L HS "M8 1 6
87? %4 giá "Ot "1" 5) $
Q;? ra ví %A cho HS áp %A các tính 84"$
cho ta 3 !" 5 gì ?
1 ; 3
x
O HP x 1 ; 3 1 x 3
F; %u HS áp %A các tính 84" 8>?
34" 56 "78 trong quá trình 3 ! 5x $
Cho HS - xét
- xét, R? 8S?$
III-
0 8g h
1 Các tính &$R! ( SGK)
2 Ví di! Cho x 1 ; 3 G7 minh Ow
2 1
x
Tacó:
1 ; 3 1 3
2 1
x
4 Z#* &G: Cho HS +8 H các khái 12 và tính 84"$ 4 ví %A$
5 6j# dò:
FD8 "y8 bài
Làm bài "- 3 /SGK trang 79
Ngày 01/1/2012
Trang 410A !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
10D !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
50
m 8g n
I TIÊU:
1 "# $%&!
- Hs *- %A 5;@8 các / ! "78 * Q9 Q cô si Q 87? %4 giá "Ot "1"
5) 5 *- %A vào bài "- sgk
2 "( #)#*!
- !" 87 minh các 34" 56 "78$
3 Thái -.!
4 các ví %A áp %A các tính 84" 8>? 34" 56 "78$ !" 3 ! 5x "; duy trong
toán
II / 0!
1 Giáo viên : Giáo án, SGK, 3 A$
2 4& viên : Ôn H các / ! "78 * Q$
III 5 TRÌNH 678 9!
1 :# -;#$ <=>? @AB tra EF EG
2 "AB tra bài &I!
HS1: Nêu tính 84" * Q$
3 Bài B= :
1P -.#* 1: $oD bài p> 1 và 2/79
Y/c hv "O HP " 8N$
M8 1 Y/c
Bài 2 sgk
Gv D Hv lên 3 $
5v ta %M? vào tính 84" 8>? Q$
Bài 1 sgk T79.
a sai * x 0
b,c sai * 0
0
x x
d Qa * 2D giá tri 8>? x
0 0
x x
Bài 2 sgk:
Vì 2D x > 5 có 5/x< 1 luôn âm => C là {
4"$
A, B, D 5
1P -.#* 2 &$oD Bài 3 SGK trang 79
:
QB 5v a,b,c là 3 8 tam giác
(?) Cách câu a ?
Bài 3 SGK trang 79 :
Cho a, b, c là 5y dài ba 8 8>? 2y" tam giác a) CM : (b - c)2 < a2
> 0
abcabc
Trang 5GV 50 giá, cho 5 v2
b) } /!" : câu a, ta có :
(c - a)2< b2
(a - b)2 < c2
Gy các *! ta 5;@8 gì ?
GV 50 giá, cho 5 v2
HV lên 3
HV khác - xét
Vì a, b, c là ba 8 8>? 2y" tam giác nên
a – b + c, a + b - c 5. %;<
b) } 5i suy ra
a2+b2+c2 < 2(ab+bc+ca) } /!" : câu a, ta có : (c - a)2< b2
(a - b)2 < c2
1P -.#* 3 Bài 4 SGK trang 79
Gv: ; %u cách lên 3
Hv: chú ý theo dõi và làm theo
Gv: ghi 3
Bài 4 SGK trang 79 CMR : x3 y3 x2yxy2, x 0 , y 0
Xét 1 (x3+y3)-(x2y+xy2)
= (x+y)(x2-xy+y2)- xy(x+y)
= (x+y)(x2-2xy+y2) x 0 , y 0
Do 5i x3 y3 x2yxy2, x 0 , y 0
Q6 "78 8h f ra khi x y 0
1P -.#* 4 : bài p> &Z#* &G!
Cho hv "M8 1 ra nháp
GV 5;? ra 50 án và phân tích
1) Ta có a, b, c %;< ; a +b + c = 1 Khi 5i
M
c b a
1 1 1
2) B6 5t nào sau 5z 5a
d b c a d c
b a
) (
d b c a d c
b a
) (
bd ac d c
b a
) (
d
b c
a d c
b a
) (
4 Z#* &G! Bài "-
1) Ta có a, b, c %;< ; a +b + c = 1 Khi 5i M
c b a
1 1 1
5 6j# dò:
1) Xem H cách 87 minh 2y" Q&
Trang 62) FD8 "y8 Q Cụ-si và 3 !" cỏch *- %A tỡm GTNN,GTLN;
3) Làm bài 5,6 SGK trang 79
Ngày 01/1/2012
10A !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
10D !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
Chương II
TÍCH Vễ
51
giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800
I TIấU:
1 "# $%&!
- Hiểu được khái niệm và tính chất của các giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00
đến 1800, đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
- Cho HS làm quen với giá trị lượng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600, 900,
1800
- Hiểu được khái niệm góc giữa hai vectơ
2 "( #)#*!
- Vận dụng được định nghĩa để tính một số giá trị lượng giác đặc biệt
- Nhớ và vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt trong việc
giải toán
- Xác định được góc giữa hai vectơ
3 Thỏi -.!
- Cẩn thận , chính xác
II / 0!
- Giỏo viờn: Chuẩn bị một số khái niệm về giá trị lượng giác mà lớp 9 đã học Hình
vẽ
- 4& viờn: Đọc trước bài Xem lại một số kiến thức về giá trị lượng giác đã học ở
lớp 9
III 5 TRèNH 678 9!
1 :# -;#$ <=>? @AB tra EF EG
2 "AB tra bài &I! (Khụng / v2 tra)
3 Bài B= :
1P -.#* 1: $v& <P w EG <Wx#* giỏc
&ZD gúc #$4#
- Y/c HV +8 H " ) H;@ giỏc
- GV y/c HV "O HP cõu {
Hv "O HP $
; ,> ỏn:
1
2
Trong mp " 5y Oxy, R? 5 trũn tõm O
w2 phớa trờn "OA8 hoành bỏn kớnh R = 1 5;@8 D là R? 5;P trũn 5< *t$
sin = MH MH y0
OM
Trang 7GV: ! cho "O;8 2y" góc D thì ta
có "v f5 2y" 5 v2 M duy 4" trên R?
5"O 5< *t sao cho ;xOM
" 5y (x0; y0) Hãy 87 "{ Ow sin = y 0,
cos = x 0, tan = 0 , cot =
0
y
0
x y
y
M
GV: |E Oy k/n "h ) H;@ giác 5)
* góc D cho S góc 34" kì
* 00 180 0, ta có 5t ? sau
cos = OH OH x0
OM
0
y MH
OH x
0
x OH
MH y
y
M
1P -.#* 2: Tìm $AU -;#$ #*$FD và t/c
&ZD giá C; <Wx#* giác
y
M
"! nào?
HS: sin > 0, cos < 0, tan < 0, cot <
0
GV: sin > 0, 0 0
(0 ;180 )
GV: tan f5 khi nào?
cot f5 khi nào?
HS: Khi 0
90
0
180
Các hệ thức lượng giác cơ bản:
sin cos 1 tan cot 1 tan sin
cos
;
cos
cot
sin
;
2
2
1
1 tan
cos
2
1
1 cot
sin
GV: 5;? hình * lên 3
1 ;#$ #*$FD!
k 2N góc (0 0 180 0), ta f5 2y"
5 v2 M trên R? 5"O 5< *t sao cho
và R 5 v2 M có " 5y M(x0;
;
xOM
y0) Khi 5i ta 5t ?
sin = y 0
cos = x 0
tan = (x 0 0 0)
0
y
cot = (y 0 0 0)
0
x
Các ) sin , cos , tan , cot 5H các
GTLG 8>? góc
M
y
N
2 Tính &$R!
K
H
135 0
Trang 8GV: Hãy so sánh các GTLG 8>? hai góc bù
nhau ?
HS: O HP theo - 3 !"$
0
0
0
0
sin sin(180 )
tan tan(180 ) cot cot(180 ).
1P -.#* 3: Giá C; <Wx#* giác &ZD các
góc -j& HQ
GV: Treo 3 A `3 giá "Ot H;@
giác 8>? các góc 5[8 3 1"\
HS: Tìm các GTLG 8>? các góc 1200,
1500
GV nêu chú ý:
Hv nghi *E$
3 Giá C; <Wx#* giác &ZD các góc -j& HQ
(SGK/37)
Chú ý(SGK) ,> án;
3
1P -.#* 4: Tìm $AU 2~ góc *oD 2 véc
X
Y/c hv nêu 5t ?$
Cho HV "O HP ?4
4 Góc *oD 2 véc X
a, Qt ? (sgk)
b, Chú ý: a b , b a ,
b
O B
A
c,Ví %A (sgk)
CV <!
4
- Hai véc "< trùng nhau
- Hai vec "< cùng w2 trên 2 giá [8 song song
1P -.#* 5 a di#* MTBT -A tính
GTLG &ZD B. góc.
GV: F; %u$
HS: M8 1 theo ; %u 8>? GV trên
MTBT
5 a di#* MTBT -A tính GTLG &ZD B. góc.
a) Tính các giá "Ot H;@ giác 8>? góc
b) Xác 5t 5y H 8>? góc khi 3 !" GTLG 8>? góc 5i$
4 Z#* &G?
Qt ? GTLG
Tính 84" (hai góc bù nhau)
giá "Ot H;@ giác 8>? các góc 5[8 3 1"$
Góc S? hai *d8"<$
'R %A MTBT 5v tính các GTLG
5 6j# dò: BTVN: Bài 1- 6 trang 40.
a
a
b
Trang 9Ngày 01/1/2012
10A !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
10D !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
52
m 8g n
I TIÊU:
1 "# $%&!
- Củng cố lại khái niệm các giá trị lượng giác, biết cách vận dụng và tính được
các giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
- CuÛng cố lại định nghĩa và cách xác định góc giữa hai véctơ
- HiĨu ®ỵc kh¸i niƯm gãc gi÷a hai vect¬
2 "( #)#*!
- Tính được các giá trị lượng giác đặc biệt
- Sử dụng được máy tính để tính giá trị lượng giác của một góc
- Vận dụng được vào giải bài tập sgk
3 Thái -.!
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II / 0!
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập và các dụng cụ dạy học khác
- Học sinh : Sách giáo khoa, thước kẻ , compa, máy tính bỏ túi
III 5 TRÌNH 678 9!
1 :# -;#$ <=>? @AB tra EF EG
2 "AB tra bài &I! Giáo viên dùng bảng phụ đã vẽ trước hình vẽ nửa đường
tròn lượng giác trên hệ trục tọa độ và cho học sinh tính các tỷ số lượng giác của
góc theo x và y là tọa độ của M
3 Bài B= :
Ho P -.#* 1: &$oD các bài p> 1và 2
trong SGK
theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
Bài 1 a) Vì A+ B + C =1800 nên
) sin( )
b)Vì A + B + C 0nên
180
180 A) cos B( C) Bài 2/40 Xét tam giác vuông OAK ta có (h.2.2)
OA a
Vậy AK = asin2.
Cos AOK = cos2 OK OK
OA a
Vậy OK = a cos2
Ho P -.#* 2: &$oD các bài p> 3và 4 Bài 3 a) 0 0 0 0
sin105 sin(180 105 ) sin 75 ;
Trang 10trong SGK
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
170 (180 170 ) 10 ;
122 (180 122 ) 58
Bài 4 Theo định nghĩa giá trị lượng giác của góc bất kì 0 0 ta có :
0 180
Cos x0 và sin y0(h.2.3) mà
nên
sin 1.
Ho P -.#* 3: &$oD các bài p> 5 và 6
trong SGK
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
HS theo dõi giáo viên gợi mở và lên bảng
trình bày
Bài 5 Cách 1:
3 sin xcos x
=
2 sin x sin x cos x
2 sin x 1
= 2(1 cos x2 ) 1 3 2cos x2
Vì cosx = nên p = 31
3
.
Cách 2:
3 sin xcos x 3(1 cos x) cos x
= 2 2 25
cos x
2
, ) sin 90 1
4 Củng cố: lại các kiến thức đã học về giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800
5 [ dị: Xen H các bài 5C 8S?9 làm " ! các bài cịn H trong SGK
Trang 11Ngày 07/1/2012
10A !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
10D !" … Ngày %##$##$$ 2012; '( )##$$*+#########
53
§2 :
TRÌNH K /
I TIÊU:
1 "# $%&!
- Nắm được các khái niệm về BPT, hệ BPT một ẩn; nghiệm và tập nghiệm của
BPT, hệ BPT; điều kiện của BPT; giải BPT
- Nắm được các phép biến đổi tương đương
2 "( #)#*!
- Giải được các BPT đơn giản
- Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT
- Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi
và lấy nghiệm trên trục số
3 Thái -.!
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
- Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo
II / 0!
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập và các dụng cụ dạy học khác
- Học sinh : Sách giáo khoa, thước kẻ, máy tính bỏ túi
III 5 TRÌNH 678 9!
1 :# -;#$ <=>? @AB tra EF EG
2 "AB tra bài &I!
HS1: Nêu các tính 84" 8>? 34" 56 "78$
HS2: 4 các ví %A * các tính 84" 8>? 34" 56 "78$
3 Bài B= :
1P -.#* 1: Tìm hiểu khái niệm bất
phương trình một ẩn
GV: Cho HS nêu một số bpt một ẩn Chỉ
ra vế trái, vế phải của bất phương trình
HV:
a) 2x + 1 > x + 2
b) 3 – 2x x2 + 4
c) 2x > 3
I Khái niệm bất phương trình một ẩn
1 Bất phương trình một ẩn
Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng:
f(x) < (g(x) (f(x) g(x)) (*) trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x
Số x0 R thoả f(x0) < g(x0) đgl một
Trang 12Trong các số –2; 21; ; , số nào là
nghiệm của bpt: 2x 3
HV: –2 là nghiệm
Giải bpt đó ?
Hv: x 3
2
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số ?
nghiệm của (*)
Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó
Nếu tập nghiệm của bpt là tập rỗng ta nói bpt vô nghiệm
1P -.#* 2: Tìm hiểu điều kiện xác
định của bất phương trình
Nhắc lại điều kiện xác định của phương
trình ?
Tìm đkxđ của các bpt sau:
a) 3 x x 1 x2
b) > x + 11
x
c) 1 > x + 1
x
d) x > x2 1
2 Điều kiện của một bất phương trình
Điều kiện xác định của (*) là điều kiện của x để f(x) và g(x) có nghĩa
Trả lời:
a) –1 x 3 b) x 0 c) x > 0 d) x R
1P -.#* 3: Tìm hiểu bất phương trình
chứa tham số
)
4 ví %A$
Hãy nêu một bpt một ẩn chứa 1, 2, 3 tham
số ?
3 Bất phương trình chứa tham số
Trong một bpt, ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số, đgl tham số
Giải và biện luận bpt chứa tham số là tìm tập nghiệm của bpt tương ứng với các giá trị của tham số
1P -.#*! Tìm hiểu Hệ bất phương
trình một ẩn
Gii " 1 khái 12$
Giải các bpt sau:
a) 3x + 2 > 5 – x
II Hệ BPT một ẩn
Hệ bpt ẩn x gồm một số bpt ẩn x mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng
Mỗi giá trị của x đồng thời là nghiệm của tất cả các bpt của hệ đgl một nghiệm của hệ
... thận, xác tính toán lập luận- Biết vận dụng kiến thức BPT suy luận lôgic
Diễn đạt vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư sáng tạo
II / 0!
- Giáo viên:...
sin105 sin(180 105 ) sin 75 ;
Trang 10< /span>trong SGK
HS theo dõi giáo. .. 84" 8>? 34" 56 "78$ !" ! 5x ";
toán
II / 0!
1 Giáo viên : Giáo án, SGK, 3 A$
2 4& viên : Ôn H / ! "78