1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Đại số 7 - Lê Văn Thạnh

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 373,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.D¹y häc bµi míi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt - GV: Mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng 1.. Gäi HS tr×nh bµy..[r]

Trang 1

 I :số hữu tỉ - số thực Ngày giảng :

Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ

I Mục tiêu

-HS hiểu  khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu

tỉ , ' đầu nhận biết  mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q

-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bi dạy học:

- HS: Sgk,chuẩn bị bài

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1.Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ

GV giới thiệu @  trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng học tập, ý thức học tập bộ môn

3.Dạy - học bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ

GV: Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ;0;2; 25

3 7

Em hãy viết 3 phân số trên thành 3 phân số

bằng nó ?

? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

? Các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số Số đó  gọi

là số hữu tỉ

3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ Vậy thế

3 7

nào là số hữu tỉ

GV giới thiệu kí hiệu

GV cho học sinh làm ?1 Vì sao

là các số hữu tỉ ?

1

0, 6; 1, 25;1

3

1 Số hữu tỉ :

3 6 9

3

1 2 3

   

       

0 0 0

1 2 3

   

5 19 19 38

3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ

3 7

* Khái niệm : (sgk ) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

?1 0, 6; 1, 25;11 là các số hữu tỉ vì:

3

6 3

0, 6

10 5

125 5

1, 25  

Trang 2

GV yêu cầu HS làm ?2.

GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa các tập hợp số N; Z; Q ?

GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ

giữa 3 tập hợp số

GV cho HS làm bài tập 1 :

GV vẽ trục số

Hãy biểu diễn các số-2;-1;2 trên trục số?

(HS lên bảng làm)

HS đọc ví dụ 1 SGK

GV: thực hành trên bảng HS làm theo

Gv yêu cầu học sinh làm VD2:

+ Viết 2 ' dạng phân số có mẫu số

3

@  ?

+ Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần?

+ Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2  xác

3

định  thế nào?

GV cho HS làm ?4

HS làm VD1, VD2

HS làm ?5 , rút ra nhận xét

1 4 1

3  3

?2.Với a Z thì  Q

1

a

a  a

Với n N thì 

1

n

n  n Q

Bài tập 1:

2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

?3

VD1:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.5

4

VD2 biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số

3

3 So sánh hai số hữu tỉ :

?4 So sánh 2 phân số 2 và

3

4 5

;

   

VD1:<sgk>

VD2:<sgk>

4 Củng cố – Luyện tập:

GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm  thế nào?

5 ,D+0 dẫn về nhà:

Làm bài tập: 3; 4; 5 ( SGK )

1; 2;3; 4;8 (SBT )

Trang 3

Ngày giảng:

Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

-HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học:

- GV : Sgk, bài soạn, ' thẳng

- HS : Sgk, Ôn quy tắc cộng, trừ phân số

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ

Hs: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( @  âm, số 0) làm bài tập 3 (trang 8- sgk)

Học sinh 2: làm bài tập 5 (trang 8)

Gọi hs nhận xét và cho điểm

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV: Mọi số hữu tỉ đều viết ' dạng

phân số với a, b z b , Vậy để có thể a

cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm  trên?

- GV: Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng

mẫu, khác mẫu

- GV: Em hãy nhắc lại tính chất của phép

cộng phân số?

- GV: Nêu ví dụ, học sinh đứng tại chỗ nêu

cách làm?

- 2 học sinh lên bảng làm ?1, cả lớp làm

vào vở

- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên x

biết x+5= 17 (gọi hs làm)

- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?

- @  tự ta cũng có qui tắc chuyển vế

trong Q

- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho

học sinh làm VD

GV: Cho HS làm ?2

Gọi HS trình bày

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:

x= ; y= (a, b, m zm> 0)a

m

b

x+y = + = a

m

b m

a b m

x-y= - =a

m

b m

a b m

VD: (SGK)

?1a, 0,6+ 2 3 2 9 10 1

3 5 3 15 15 15

b, 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

3      3 5 15  15  15

2, Qui tắc ( chuyển vế )

* Quy tắc: (sgk/9) Với mọi x, y, z Q

x +y = z x = z - y

VD: (SGK)

?2 a, 1 2

2 3

Trang 4

*GV: Cho HS đọc phần “chú ý” <sgk>

b, 2 3

7 x 4

 

2 3 8 21 29

7 4 28 28 28

x    

4 Củng cố - Luyện tập:

-HS làm bài tập 6 (SGK trang 10 )

-HS hoạt động nhóm làm bài tập 10 (SGK )

[ '  dẫn hs giải theo hai cách)

Cách 1: 36 4 3 30 10 9 18 14 15

Cách 2: (6 5 3) (2 5 7) (1 3 5) 21

A          

5 ,D+0 dẫn về nhà:

-Học thuộc các qui tắc và công thức tổng quát

-Làm các bài tập còn lại

-Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân

Trang 5

-Ngày giảng :

Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu :

- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn  duy nhanh , chính xác

II Chuẩn bị tài liệu,TB dạy học:

- GV : Sgk, bài soạn, ' thẳng

- HS : Sgk, Ôn quy tắc nhân, chia phân số

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm  thế nào? viết công thức tổng quát.Làm bài tập 8c SGK

HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế

Làm bài tập 9d SGK

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng

có phép nhân ,chia 2 số hữu tỉ

VD: -0,2 em sẽ thực hiện  thế nào?3

4

GV Tổng quát x = ; y= (b, d 0) thì a

b

c

x.y =?

Cho HS làm VD

? phép nhân phân số có tính chất gì?

-Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất 

vậy

GV cho HS làm BT11, gọi làm bài

GV: Với x= ; y= (y 0)a

b

c

áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết CT

x:y?

1 Nhân 2 số hữu tỉ:

Với x= ; y = (b ;d 0)a

b

c

Ta có:

x.y = =a

b

c d

ac bd

VD: <sgk>

*Tính chất:

+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x

+)x =11

x

+)x.(y+z)=x.y+x.z

2 Chia 2 số hữu tỉ:

Với x= y= ( y 0)a

b c

Trang 6

-HS làm vd trong sgk.

- Cả lớp làm ?1 vào vở 2 HS lên bảng

HS đọc chú ý (11 SGK )

Ta có : x:y= : = =a

b

c d

a b

d c

ad bc

VD: <sgk>

?1.a, 3,5 12 7. 7 49 4 9

    

b, 5: 2 5. 1 5

     

* Chú ý.

Với x;y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí hiệu là  

x/y hay x : y VD: <sgk>

4 Củng cố – Luyện tập:

-GV cho HS làm BT13 (sgk), sau đọc gọi hs trình bày

-Cho hs hoạt động nhóm làm bài 14

5 ,D+0 dẫn về nhà:

-Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ

-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

-BTVN:12,15;16 (13 SGK )

10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )

-Ngày giảng:

Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

I Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định  giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

II Chuẩn bị TL – TB dạy học:

- GV:sgk,sbt, bảng phụ, ' kẻ

- HS:sgk, sbt, mtbt

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: KT s/số: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Trang 7

Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |

Tìm x biết | x | =2

- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2

2

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

? Hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối của số

nguyên

HS: Phát biểu định nghĩa

Đó cũng chính là định nghĩa giá trị tuyệt

đối của số nguyên

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ; 1

2

; | 0 | ; | -2 |

HS làm VD

HS làm ?2

HS làm BT 17( 15 SGK )

HS làm miệng BT sau:

Bài giải sau đúng hay sai?

a,| x | 0 với mọi x Q 

b,| x | x với mọi x Q 

c, | x | =-2 => x= -2

d, | x | =- | -x |

e, | x | = -x => x 0

từ đó rút ra nhận xét:

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

VD: a, (-1,13) +(-0,264)

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Định nghĩa: (13 SGK ) | 3,5| = 3,5; 1 =

2

2

| 0 | =0;| -2 | = 2

* Nếu x > 0 thì | x | = x

x =0 thì | x | =0

x < 0 thì | x | =-x

* VD.x = thì | x | = 2

3

2 3

x=-5,75 thì | x | =| -5,75 | =5,75

?2

a, x = - thì | x | =1

7

1 7

b, x = thì | x | = 1

7

1 7

c, x = -31 thì | x | =

5

1 3 5

d, x = 0 thì | x | = 0 BT17 (15 SGK )

1, a, đúng

b, sai

c, đúng

2, a, | x | = => x = 1

5

b,| x | = 0,37 => x = 0.37

c, | x |=0 =>x =0

d, | x | = 12 =>x=

3

* Nhận xét:

Với mọi số nguyên x ta có

| x | 0;| x |= | -x | ;| x | x 

2.Cộng trừ ,nhân, chia số thập phân.

Trang 8

Hãy viết các số thập phân trên ' dạng

phân số thập phân rồi áp dụng QT cộng 2

phân số

- Có cách nào làm khác không ?

GV: áp dụng QT @  tự  với số

nguyên

- Học sinh lên bảng thực hành cách làm

VD: b,c

GV: Cho hs làm ?3

a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264

100 1000

= 1130 264 1394 1, 394

1000 1000 1000

Cách khác

(-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+0,264) =-1,394

b, 0,245-2,134

=-(2,134-0,245)=-1,1889

c, (-5,2) 3,14

=-(5,2.3,14)=-16,328

d, -0,408:(-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(0,34)=-1,2

?3

a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263)

=- 2,853

b, (-3,7).(-2,16)=7,992

4 Củng cố – Luyện tập:

GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)

GV : '  dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh

5 ,D+0 dẫn về nhà:

- BTVN: 26 (17 SGK )

28, 34 (8;9 SBT )

- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trang 9

-Ngày giảng:

Tiết 5 luyện tập

I Mục tiêu :

-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị TL, TB dạy học:

- GV:sgk,sbt, ' kẻ, mtbt

- HS:sgk, sbt, mtbt

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)

Tìm x biết:

a, |x| =2,1=>x= 2,1  c, |x| =-1 x không có gía trị

5 

b, |x| = và x<0 => x=3 d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35

4

3 4

HS2 Chữa bt 27a, c(8 SBT)

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

HĐ1: Dạng bài toán ss p/s

GV: - Em có nxét gì về các psố này?

- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số H.Tỉ

ta làm  thế nào?

HS trả lời nêu cách làm và làm bài

GV yêu cầu HS viết 3 phân số cùng biểu

1 Bài 21 <sgk>

a,

;

;

=> Các phân số 14; 26 34; biểu diễn cùng một

35 65 85

số hữu tỉ; 27, 36biểu diễn cùng một số hữu tỉ

63 84

b, 3=

7

14 21 28

2 Bài 22 <sgk>

Trang 10

diễn số hữu tỉ 3

7

GV: yêu cầu hs thảo luận làm bài, sau đó

gọi hs trình bày

GV: áp dụng tc nêu trong sgk, ta tìm số

trung gian y?

HD: a, ss với 1

Gv hd hs cụ thể làm câu c,

HĐ2: Dạng BT tính giá trị biểu thức

HS hoạt động nhóm làm BT 24

GV: gọi hs trình bày

HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi

GV '  dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

làm BT 26

HĐ4 Dạng BT tìm x

GV '  dẫn HS làm phần BT25

HS làm các phần còn lại

Gv gọi hs làm bài

Gọi hs nx chữa bài

1 0,875 0 0, 3

3 Bài 23 <sgk>

a, < 1 <1,14

5

b, -500 <0 <0,001

c, 12 12 12 1 13 13

37 37 36 3 39 38

4 Bài 24 <sgk>

       

, 2, 5 0, 4.0, 38 8 0,125 3,15 1.0, 38 ( 1).3,15

0, 38 3,15 2, 77 , 0, 2 20,83 9,17 : 0, 5 2, 47 3, 53

0, 2.( 30) : (0, 5.6)

6 : 3 2

a

b

   

   

5 Bài 26 <sgk>

<HS sử dụng mtbt làm bài theo hd>

6 Bài 25 <sgk>

a, | x – 1,7 |= 2,3

=> x-1,7= 2,3 hoặc x-1,7=-2,3

=> x=4 hoặc x= -0,6

b, => 3 =

4

x 1

3

* x+ = => x=3

4

3 4

5 12

* x+ =- => x=3

4

3 4

13 12

4 Củng cố – Luyện tập:

GV củng cố lại cho hs các dạng toán đã làm trong giờ học

5 ,D+0 dẫn về nhà:

- ôn lại bài Làm bt 24, 26, 29, 31, 35 <sbt>

- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trang 11

-Ngày giảng:

Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.

I Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và @  của 2 luỹ thừa và luỹ thừa củ luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị TL, TB dạy học:

- GV:sgk,sbt, mtbt

- HS:sgk, sbt, mtbt; ôn luỹ thừa của số nguyên

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?

- Viết các kết quả sau ' dạng 1 luỹ thừa

34.35; 58:52

GV: 9@  tự  luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV: 9@  tự  đối với số TN; Em hãy

nêu ĐN luỹ thừa bậc n của 1 số htỉ x? ( n

N, n>1)

- HS: Trả lời

- GV: Giới thiệu cách đọc, qui '0

Cho học sinh làm ?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* ĐN (SGK)

xn =x.x x (n thừa số x ) (x Q, n Q, n>1) 

x gọi là cơ số, n là số mũ

Qui ' x1 =x; x0 =1 (x 0)

*Khi viết số hữu tỉ x ' dạng (a,b Z; b

b

a

0) ta có

( )n = = =

b

a



n

b

a b

a b

a

.





n

n

b b b

a a a

.

.

n n

b a

Vậy:

n n n

  

 

 

?1.<sgk>

Trang 12

HS làm bài và trả lời

- GV: Cho a N; m;n N thì  

am.an=? am : an = ?(m n)

- HS: Trả lời và phát biểu bằng lời

9@  tự với x Q ; m , n N ta cũng có  

công thức  vậy

- HS : làm ?2.

- GV: Cho học sinh làm ?3.

Ta coi cơ số là 22,

- HS: làm bài

- GV:Qua ví dụ trên rút ra kết luận gì về

Luỹ thừa của luỹ thừa?

- HS: Trả lời, rút ra kết luận

- GV: Cho học sinh làm?4.

Gọi hs trình bày

2

3 ( 3) 9

 

 

(- 0,5)2 = (-0,5) ( -0,5 ) = 0.25

3

2 ( 2) 8

 

 

(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 (9,7)0=1

2 Tích và

Với x Q ; m , n N ta có: 

xm.xn=xm+n

xm:xn=xm-n ( x 0; m n ) 

?2.<sgk>

a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5

b, (-0,25)5 : (- 0,25 )3 =( -0,25 )2

3 Luỹ thừa của luỹ thừa:

?3 <sgk>

a,( 22 )3 = 22 22 22=26 = 22.3

5

    

    

2 1 2

 

 

 

2 1 2

 

 

 

2 1 2

 

 

 

=

10 1 2

 

 

 

Ta có : ( xm)n = xm xn

?4 <sgk>

a, [( )3]2 = ( )6.

4 3

4 3

b, [(0,1)4]2 = (0,1)8

4 Củng cố – Luyện tập:

*HS làm BT28 ( 19 SGK ) từ đó nêu nhận xét

Nhận xét:

- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số @ 0

- Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số @ 0

* CHo hs làm bài 33: Sử dạng mtbt theo hd

Trang 13

5 ,D+0 dÉn vÒ nhµ:

- Häc bµi vµ lµm c¸c bt: 27, 29, 30, 31, 32 (sgk)

39, 40, 41,44, 49 (sbt)

- §äc môc: “Cã thÓ em , biÕt”

Trang 14

-Ngày giảng:

Tiết 7: Luyên tập

I Mục tiêu :

- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số và các dạng toán liên quan

- Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết ' dạng luỹ thừa, tìm

số , biết

- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

II Chuẩn bị TL, TB dạy học:

- GV:sgk,sbt, mtbt

- HS:sgk, sbt, mtbt; ôn các phép tính về luỹ thừa đã học

III Tiến trình tổ chức dạy học :

1 Tổ chức: KT s/số: 7A:

7B:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu công thức tính luỹ thừa của một tích một @ 0€ biểu công thức

.

    

   

   

:

    

   

   

-Nêu công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa Phát biểu công thức

Tính: a,  2 2 ; b,

3 

2 2

1 2

  

  

 

3.Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- GV: Cho học sinh làm bài sau đó gọi hs

trình bày

- GV: Có nhận xét gì lũy thừa của số hữu tỉ

âm với số mũ chẵn, lũy thừa của số hữu tỉ

âm với số le ?

Gọi hs trả lời

I Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

1 Bài 28<sgk>

;

;

      

      

Nhận xét:

- Lũy thừa của số hữu tỉ âm với số mũ chẵn là một số @ 0

- Lũy thừa của số hữu tỉ âm với số mũ lẻ là một

số âm

II Dạng 2 : Viết các số D+ dạng một luỹ thừa

... khác

(-1 ,13) + (-0 ,264)

=-( 1,13+0,264) =-1 ,394

b, 0,24 5-2 ,134

=-( 2,13 4-0 ,245) =-1 ,1889

c, (-5 ,2) 3,14

=-( 5,2.3,14) =-1 6,328

d, -0 ,408: (-0 ,34)=0,408:0,34=1,2... -0 ,408: (-0 ,34)=0,408:0,34=1,2 -0 ,408:(0,34) =-1 ,2

?3

a, -3 ,116+0,263 =-( 3,11 6-0 ,263)

=- 2,853

b, (-3 ,7) . (-2 ,16) =7, 992

4 Củng cố – Luyện tập:

GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)... class="text_page_counter">Trang 7< /span>

Tìm | 15 | ; | -3 | ; | |

Tìm x biết | x | =2

- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trục số số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w