3.D¹y häc bµi míi: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt - GV: Mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng 1.. Gäi HS tr×nh bµy..[r]
Trang 1I :số hữu tỉ - số thực Ngày giảng :
Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
-HS hiểu khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ , ' đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q
-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bi dạy học:
- HS: Sgk,chuẩn bị bài
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1.Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ
GV giới thiệu @ trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng học tập, ý thức học tập bộ môn
3.Dạy - học bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ
GV: Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ;0;2; 25
3 7
Em hãy viết 3 phân số trên thành 3 phân số
bằng nó ?
? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó ?
? Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số Số đó gọi
là số hữu tỉ
3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ Vậy thế
3 7
nào là số hữu tỉ
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
là các số hữu tỉ ?
1
0, 6; 1, 25;1
3
1 Số hữu tỉ :
3 6 9
3
1 2 3
0 0 0
1 2 3
5 19 19 38
3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ
3 7
* Khái niệm : (sgk ) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
?1 0, 6; 1, 25;11 là các số hữu tỉ vì:
3
6 3
0, 6
10 5
125 5
1, 25
Trang 2GV yêu cầu HS làm ?2.
GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các tập hợp số N; Z; Q ?
GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số
GV cho HS làm bài tập 1 :
GV vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số-2;-1;2 trên trục số?
(HS lên bảng làm)
HS đọc ví dụ 1 SGK
GV: thực hành trên bảng HS làm theo
Gv yêu cầu học sinh làm VD2:
+ Viết 2 ' dạng phân số có mẫu số
3
@ ?
+ Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
phần?
+ Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2 xác
3
định thế nào?
GV cho HS làm ?4
HS làm VD1, VD2
HS làm ?5 , rút ra nhận xét
1 4 1
3 3
?2.Với a Z thì Q
1
a
a a
Với n N thì
1
n
n n Q
Bài tập 1:
2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
?3
VD1:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.5
4
VD2 biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số
3
3 So sánh hai số hữu tỉ :
?4 So sánh 2 phân số 2 và
3
4 5
;
VD1:<sgk>
VD2:<sgk>
4 Củng cố – Luyện tập:
GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
5 ,D+0 dẫn về nhà:
Làm bài tập: 3; 4; 5 ( SGK )
1; 2;3; 4;8 (SBT )
Trang 3Ngày giảng:
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
-HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học:
- GV : Sgk, bài soạn, ' thẳng
- HS : Sgk, Ôn quy tắc cộng, trừ phân số
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ
Hs: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( @ âm, số 0) làm bài tập 3 (trang 8- sgk)
Học sinh 2: làm bài tập 5 (trang 8)
Gọi hs nhận xét và cho điểm
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: Mọi số hữu tỉ đều viết ' dạng
phân số với a, b z b , Vậy để có thể a
cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm trên?
- GV: Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng
mẫu, khác mẫu
- GV: Em hãy nhắc lại tính chất của phép
cộng phân số?
- GV: Nêu ví dụ, học sinh đứng tại chỗ nêu
cách làm?
- 2 học sinh lên bảng làm ?1, cả lớp làm
vào vở
- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên x
biết x+5= 17 (gọi hs làm)
- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?
- @ tự ta cũng có qui tắc chuyển vế
trong Q
- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho
học sinh làm VD
GV: Cho HS làm ?2
Gọi HS trình bày
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
x= ; y= (a, b, m zm> 0)a
m
b
x+y = + = a
m
b m
a b m
x-y= - =a
m
b m
a b m
VD: (SGK)
?1a, 0,6+ 2 3 2 9 10 1
3 5 3 15 15 15
b, 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11
3 3 5 15 15 15
2, Qui tắc ( chuyển vế )
* Quy tắc: (sgk/9) Với mọi x, y, z Q
x +y = z x = z - y
VD: (SGK)
?2 a, 1 2
2 3
Trang 4*GV: Cho HS đọc phần “chú ý” <sgk>
b, 2 3
7 x 4
2 3 8 21 29
7 4 28 28 28
x
4 Củng cố - Luyện tập:
-HS làm bài tập 6 (SGK trang 10 )
-HS hoạt động nhóm làm bài tập 10 (SGK )
[' dẫn hs giải theo hai cách)
Cách 1: 36 4 3 30 10 9 18 14 15
Cách 2: (6 5 3) (2 5 7) (1 3 5) 21
A
5 ,D+0 dẫn về nhà:
-Học thuộc các qui tắc và công thức tổng quát
-Làm các bài tập còn lại
-Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân
Trang 5
-Ngày giảng :
Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu :
- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn duy nhanh , chính xác
II Chuẩn bị tài liệu,TB dạy học:
- GV : Sgk, bài soạn, ' thẳng
- HS : Sgk, Ôn quy tắc nhân, chia phân số
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm thế nào? viết công thức tổng quát.Làm bài tập 8c SGK
HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế
Làm bài tập 9d SGK
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng
có phép nhân ,chia 2 số hữu tỉ
VD: -0,2 em sẽ thực hiện thế nào?3
4
GV Tổng quát x = ; y= (b, d 0) thì a
b
c
x.y =?
Cho HS làm VD
? phép nhân phân số có tính chất gì?
-Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất
vậy
GV cho HS làm BT11, gọi làm bài
GV: Với x= ; y= (y 0)a
b
c
áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết CT
x:y?
1 Nhân 2 số hữu tỉ:
Với x= ; y = (b ;d 0)a
b
c
Ta có:
x.y = =a
b
c d
ac bd
VD: <sgk>
*Tính chất:
+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x
+)x =11
x
+)x.(y+z)=x.y+x.z
2 Chia 2 số hữu tỉ:
Với x= y= ( y 0)a
b c
Trang 6-HS làm vd trong sgk.
- Cả lớp làm ?1 vào vở 2 HS lên bảng
HS đọc chú ý (11 SGK )
Ta có : x:y= : = =a
b
c d
a b
d c
ad bc
VD: <sgk>
?1.a, 3,5 12 7. 7 49 4 9
b, 5: 2 5. 1 5
* Chú ý.
Với x;y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí hiệu là
x/y hay x : y VD: <sgk>
4 Củng cố – Luyện tập:
-GV cho HS làm BT13 (sgk), sau đọc gọi hs trình bày
-Cho hs hoạt động nhóm làm bài 14
5 ,D+0 dẫn về nhà:
-Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ
-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
-BTVN:12,15;16 (13 SGK )
10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )
-Ngày giảng:
Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
I Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
II Chuẩn bị TL – TB dạy học:
- GV:sgk,sbt, bảng phụ, ' kẻ
- HS:sgk, sbt, mtbt
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Trang 7Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |
Tìm x biết | x | =2
- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2
2
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
? Hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối của số
nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa
Đó cũng chính là định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số nguyên
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ; 1
2
; | 0 | ; | -2 |
HS làm VD
HS làm ?2
HS làm BT 17( 15 SGK )
HS làm miệng BT sau:
Bài giải sau đúng hay sai?
a,| x | 0 với mọi x Q
b,| x | x với mọi x Q
c, | x | =-2 => x= -2
d, | x | =- | -x |
e, | x | = -x => x 0
từ đó rút ra nhận xét:
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
VD: a, (-1,13) +(-0,264)
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Định nghĩa: (13 SGK ) | 3,5| = 3,5; 1 =
2
2
| 0 | =0;| -2 | = 2
* Nếu x > 0 thì | x | = x
x =0 thì | x | =0
x < 0 thì | x | =-x
* VD.x = thì | x | = 2
3
2 3
x=-5,75 thì | x | =| -5,75 | =5,75
?2
a, x = - thì | x | =1
7
1 7
b, x = thì | x | = 1
7
1 7
c, x = -31 thì | x | =
5
1 3 5
d, x = 0 thì | x | = 0 BT17 (15 SGK )
1, a, đúng
b, sai
c, đúng
2, a, | x | = => x = 1
5
b,| x | = 0,37 => x = 0.37
c, | x |=0 =>x =0
d, | x | = 12 =>x=
3
* Nhận xét:
Với mọi số nguyên x ta có
| x | 0;| x |= | -x | ;| x | x
2.Cộng trừ ,nhân, chia số thập phân.
Trang 8Hãy viết các số thập phân trên ' dạng
phân số thập phân rồi áp dụng QT cộng 2
phân số
- Có cách nào làm khác không ?
GV: áp dụng QT @ tự với số
nguyên
- Học sinh lên bảng thực hành cách làm
VD: b,c
GV: Cho hs làm ?3
a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264
100 1000
= 1130 264 1394 1, 394
1000 1000 1000
Cách khác
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+0,264) =-1,394
b, 0,245-2,134
=-(2,134-0,245)=-1,1889
c, (-5,2) 3,14
=-(5,2.3,14)=-16,328
d, -0,408:(-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(0,34)=-1,2
?3
a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263)
=- 2,853
b, (-3,7).(-2,16)=7,992
4 Củng cố – Luyện tập:
GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)
GV : ' dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh
5 ,D+0 dẫn về nhà:
- BTVN: 26 (17 SGK )
28, 34 (8;9 SBT )
- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Trang 9
-Ngày giảng:
Tiết 5 luyện tập
I Mục tiêu :
-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi
- Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị TL, TB dạy học:
- GV:sgk,sbt, ' kẻ, mtbt
- HS:sgk, sbt, mtbt
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)
Tìm x biết:
a, |x| =2,1=>x= 2,1 c, |x| =-1 x không có gía trị
5
b, |x| = và x<0 => x=3 d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35
4
3 4
HS2 Chữa bt 27a, c(8 SBT)
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ1: Dạng bài toán ss p/s
GV: - Em có nxét gì về các psố này?
- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số H.Tỉ
ta làm thế nào?
HS trả lời nêu cách làm và làm bài
GV yêu cầu HS viết 3 phân số cùng biểu
1 Bài 21 <sgk>
a,
;
;
=> Các phân số 14; 26 34; biểu diễn cùng một
35 65 85
số hữu tỉ; 27, 36biểu diễn cùng một số hữu tỉ
63 84
b, 3=
7
14 21 28
2 Bài 22 <sgk>
Trang 10diễn số hữu tỉ 3
7
GV: yêu cầu hs thảo luận làm bài, sau đó
gọi hs trình bày
GV: áp dụng tc nêu trong sgk, ta tìm số
trung gian y?
HD: a, ss với 1
Gv hd hs cụ thể làm câu c,
HĐ2: Dạng BT tính giá trị biểu thức
HS hoạt động nhóm làm BT 24
GV: gọi hs trình bày
HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi
GV ' dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
làm BT 26
HĐ4 Dạng BT tìm x
GV ' dẫn HS làm phần BT25
HS làm các phần còn lại
Gv gọi hs làm bài
Gọi hs nx chữa bài
1 0,875 0 0, 3
3 Bài 23 <sgk>
a, < 1 <1,14
5
b, -500 <0 <0,001
c, 12 12 12 1 13 13
37 37 36 3 39 38
4 Bài 24 <sgk>
, 2, 5 0, 4.0, 38 8 0,125 3,15 1.0, 38 ( 1).3,15
0, 38 3,15 2, 77 , 0, 2 20,83 9,17 : 0, 5 2, 47 3, 53
0, 2.( 30) : (0, 5.6)
6 : 3 2
a
b
5 Bài 26 <sgk>
<HS sử dụng mtbt làm bài theo hd>
6 Bài 25 <sgk>
a, | x – 1,7 |= 2,3
=> x-1,7= 2,3 hoặc x-1,7=-2,3
=> x=4 hoặc x= -0,6
b, => 3 =
4
x 1
3
* x+ = => x=3
4
3 4
5 12
* x+ =- => x=3
4
3 4
13 12
4 Củng cố – Luyện tập:
GV củng cố lại cho hs các dạng toán đã làm trong giờ học
5 ,D+0 dẫn về nhà:
- ôn lại bài Làm bt 24, 26, 29, 31, 35 <sbt>
- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Trang 11
-Ngày giảng:
Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ.
I Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và @ của 2 luỹ thừa và luỹ thừa củ luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị TL, TB dạy học:
- GV:sgk,sbt, mtbt
- HS:sgk, sbt, mtbt; ôn luỹ thừa của số nguyên
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau ' dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
GV: 9@ tự luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: 9@ tự đối với số TN; Em hãy
nêu ĐN luỹ thừa bậc n của 1 số htỉ x? ( n
N, n>1)
- HS: Trả lời
- GV: Giới thiệu cách đọc, qui '0
Cho học sinh làm ?1
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* ĐN (SGK)
xn =x.x x (n thừa số x ) (x Q, n Q, n>1)
x gọi là cơ số, n là số mũ
Qui ' x1 =x; x0 =1 (x 0)
*Khi viết số hữu tỉ x ' dạng (a,b Z; b
b
a
0) ta có
( )n = = =
b
a
n
b
a b
a b
a
.
n
n
b b b
a a a
.
.
n n
b a
Vậy:
n n n
?1.<sgk>
Trang 12HS làm bài và trả lời
- GV: Cho a N; m;n N thì
am.an=? am : an = ?(m n)
- HS: Trả lời và phát biểu bằng lời
9@ tự với x Q ; m , n N ta cũng có
công thức vậy
- HS : làm ?2.
- GV: Cho học sinh làm ?3.
Ta coi cơ số là 22,
- HS: làm bài
- GV:Qua ví dụ trên rút ra kết luận gì về
Luỹ thừa của luỹ thừa?
- HS: Trả lời, rút ra kết luận
- GV: Cho học sinh làm?4.
Gọi hs trình bày
2
3 ( 3) 9
(- 0,5)2 = (-0,5) ( -0,5 ) = 0.25
3
2 ( 2) 8
(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 (9,7)0=1
2 Tích và
Với x Q ; m , n N ta có:
xm.xn=xm+n
xm:xn=xm-n ( x 0; m n )
?2.<sgk>
a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5
b, (-0,25)5 : (- 0,25 )3 =( -0,25 )2
3 Luỹ thừa của luỹ thừa:
?3 <sgk>
a,( 22 )3 = 22 22 22=26 = 22.3
5
2 1 2
2 1 2
2 1 2
=
10 1 2
Ta có : ( xm)n = xm xn
?4 <sgk>
a, [( )3]2 = ( )6.
4 3
4 3
b, [(0,1)4]2 = (0,1)8
4 Củng cố – Luyện tập:
*HS làm BT28 ( 19 SGK ) từ đó nêu nhận xét
Nhận xét:
- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số @ 0
- Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số @ 0
* CHo hs làm bài 33: Sử dạng mtbt theo hd
Trang 135 ,D+0 dÉn vÒ nhµ:
- Häc bµi vµ lµm c¸c bt: 27, 29, 30, 31, 32 (sgk)
39, 40, 41,44, 49 (sbt)
- §äc môc: “Cã thÓ em , biÕt”
Trang 14
-Ngày giảng:
Tiết 7: Luyên tập
I Mục tiêu :
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số và các dạng toán liên quan
- Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết ' dạng luỹ thừa, tìm
số , biết
- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị TL, TB dạy học:
- GV:sgk,sbt, mtbt
- HS:sgk, sbt, mtbt; ôn các phép tính về luỹ thừa đã học
III Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nêu công thức tính luỹ thừa của một tích một @ 0 biểu công thức
.
:
-Nêu công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa Phát biểu công thức
Tính: a, 2 2 ; b,
3
2 2
1 2
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: Cho học sinh làm bài sau đó gọi hs
trình bày
- GV: Có nhận xét gì lũy thừa của số hữu tỉ
âm với số mũ chẵn, lũy thừa của số hữu tỉ
âm với số le ?
Gọi hs trả lời
I Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
1 Bài 28<sgk>
;
;
Nhận xét:
- Lũy thừa của số hữu tỉ âm với số mũ chẵn là một số @ 0
- Lũy thừa của số hữu tỉ âm với số mũ lẻ là một
số âm
II Dạng 2 : Viết các số D+ dạng một luỹ thừa
... khác(-1 ,13) + (-0 ,264)
=-( 1,13+0,264) =-1 ,394
b, 0,24 5-2 ,134
=-( 2,13 4-0 ,245) =-1 ,1889
c, (-5 ,2) 3,14
=-( 5,2.3,14) =-1 6,328
d, -0 ,408: (-0 ,34)=0,408:0,34=1,2... -0 ,408: (-0 ,34)=0,408:0,34=1,2 -0 ,408:(0,34) =-1 ,2
?3
a, -3 ,116+0,263 =-( 3,11 6-0 ,263)
=- 2,853
b, (-3 ,7) . (-2 ,16) =7, 992
4 Củng cố – Luyện tập:
GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)... class="text_page_counter">Trang 7< /span>
Tìm | 15 | ; | -3 | ; | |
Tìm x biết | x | =2
- HS2: Vẽ trục số, biểu diễn trục số số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2