Kỷ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.. Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.. Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi v
Trang 1Ngày soạn : 13.9.2009.
I.MỤC TIÊU:
Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Kỷ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi vận dụng tính chất
II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
Thầy: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
Trò : Oân tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0
≠ ), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành
tỉ số hai số nguyên Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : (5ph) :Tỉ số của hai số a và b với b 0≠ là gì?
Kí hiệu
So sánh hai tỉ số : 10
15 và 1,8
2,7 3.Giảng bài mới : ( 37 ph)
- Giới hiệu bài ( 1 ph) Nếu hai tỉ số bằng nhau có tên gọi khác và chúng có những tính chất gì thìø hôm nay các em sẽ biết trong tiết học này
- Tiến trình tiết dạy
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
13ph Hoạt động 1 :
Trong bài tập trên,
ta có hai tỉ số
bằng nhau 10 1,8
15=2,7
Ta nói đẳng thức
10 1,8
15= 2,7 là một tỉ
lệ thức Vậy tỉ lệ
thức là gì ?
Giới thiệu kí hiệu
tỉ lệ thức : a c=
b d hoặc a :b = c : d
Các em hãy làm
?1
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai
tỉ số Hai học sinh lên bảng làm bài tập ?1
: 4 = : 8
3 : 7 2 : 7
− ≠ −
1 Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai
tỉ số
Kí hiệu
a c
a : b c : d
b =d =
Vi dụ :
3 6
=
4 8 Hoặc 3 : 4 = 6 : 8 Ghi chú :
Trang 2ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
a c
=
b d mà a, b, c, d∈Z;
b và d ≠0 thì theo
định nghĩa hai phân
số bằng nhau, ta
có : a.b = c.d
Hãy xét xem tính
chất này còn
đúng với tỉ lệ
thức hay không ?
Các em hãy làm ?2
Tổng hợp cả hai tính
chất của tỉ lệ
thức :
Với a, b, c, d≠0 có
một trong năm
đẳng thức, ta có
thể suy ra các
đẳng thức còn lại
Nếu :a c=
b d thì ad = bc Tính chất 2 :
Nếu : ad = bc và a,
b, c, d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức :
8ph Hoạt động 3 :
Trong một tỉ lệ
thức, muốn tìm
một ngoại tỉ làm
thế nào ?
Tương tự muốn tìm
trung tỉ ta làm thế
nào ?
Bài 47 a
6.63 = 9.42
6 42
;
9 63
6 9
;
42 63
63 42
;
9 6
63 9
42 6
⇒ =
=
=
=
Bài 46 a… -15
b 0,91
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph)
- Ra bài tập về nhà : Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thúc, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức Làm các bài tập 46; 47; 48 /26 (sgk)
Hướng dẫn bài 44 :
1,2 : 3,24 =12 324 12 100: 10
10 100 10 324= =27
- Chuẩn bị : Làm bài tập đầy đủ hôm sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :