Il/ PHUONG PHAP GIANG DAY - Phuong phap Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.. -_ Phương pháp Vấn đáp, phương pháp t
Trang 1T uan 1
CHUONG I: SO HUU TI SO THY'C
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TÍ
U MỤC TIỂU: Học xong bài này học sinh phải:
U MỤC TIỂU: Học xong bài này học sinh phải:
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
- _ Học sinh biết cách biểu điễn số hữu tỉ trên trục số
Il/ PHUONG PHAP GIANG DAY
- Phuong phap Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
H1/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Bảng nhóm, thước kẻ
IV/ TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ôn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
3 Nội dung bài mới:
a/ Dat van dé
Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ?
b/ Triển khai bài
TG | HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ | NỘI DUNG KIÊN THỨC
13 | Hoạt động 1: Số hữu tỉ: 1 Số hữu tỉ
Phút | GV: Hãy viết các phân số bằng nhau | Ta có:
Trang 2Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm [14
GV: Yêu cầu học sinh làm
Biểu diễn các số nguyên — 1; 1; 2 trên
nhau, lây một đoạn làm đơn vị mới thì
đơn vị mới băng 4 đơn vị cũ Sô hữu
— 0,5; 0; 25
7
Như vậy các sô 3;
đêu là các sô hữu tỉ
Vậy: Số hữu tỉ là số việt được
dưới dạng phán số a,bceZ,bz0
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
Trang 3tỉ 4 duoc biéu dién boi diém M nam
bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một
doan la 5 don vi
HS: Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giao vién
GV: Yêu câu học sinh làm ví dụ 2
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
GV: Yêu cầu học sinh làm
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bai
GV: Yêu cầu học sinh:
Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế
nào so với điểm y? Số hữu tỉ lớn 0 thì
nó ở vị trí nào? Số hữu tỉ nhỏ hơn 0
thi no 6 vi trí nào?
HS: Trả lời
GV Nhận xét và khắng định
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bai
GV: Yêu cầu học sinh làm
3 So sánh hai số hữu ti
Nếu x < y thì trên trục số điểm x
ở bên trai so với điểm y
SỐ hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số
Trang 3
Trang 4
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm,
số nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm?
4 Củng cô: (4 Phút)
Giáo viên hệ thông hóa lại các kiên thức trọng tâm
Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ “Có thê em chưa bIêt”
Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
Trang 5Tuan 1
§2 CONG, TRU SO HUU Ti
I/ MUC TIEU: Hoc xong bai nay hoc sinh phai:
Il/ PHUONG PHAP GIANG DAY
Hoc sinh biét cách cộng, trừ hai sô hữu tỉ
Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyên về để cộng trừ hai số hữu tỉ
Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
-_ Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
H1/ CHUẨN BỊ:
Cáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soan bài
Học Sinh: Chuân bị bài theo hướng dân SGK
IV/ TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ôn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?
3 Nội dung bài mới:
a/ Dat van de
Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?
b/ Triển khai bài
VA TRO
17 | Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số | 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Trang 6Ta đã biệt mọi sô hữu tỉ đêu
viết được dưới dạng phân số 5
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với dỗ 0 Mỗi số
hữu tỉ đều có một số đối
a,0,6+ = 24 - -3 10 3
18 -20_-2_-1, 30°30 30 15 bón -c04=l1+~10, 12 _32 _16 3 10 30 "30 30 15
2 Quy tác “Chuyên về”
Khi chuyển một hạng tử từ về này sang về kia của một đắng thức, ta phải đối dấu số hạng đó
Với mọi số x, y,z 6Q:
Trang 7số không chứa biến sang một
về, số chứa biến sang về còn
2,X——=-—>—>x=_„-_=-——
2 3 2 3 6 6
2 3_ 2 3 8+21 29 b,——x=———>_~+_—= =——=—_
7 4 7 4 28 2
Chú ý: (SGK)
4 Củng cô: (4 Phút)
Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyên về
Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK
Trang 8Củng cô qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2, Kỹ năng:
- _ Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biêu thức, sử dụng máy tính
3 Thái độ:
I/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vân đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
HI/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phân mẫu, máy tính bỏ túi
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi
II TIỀN TRÌNH TO CHỨC DẠY HỌC
1 Ôn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu ti? Lay vi du minh hoa?
3 Nội dung bài mới:
a/ Dat van dé
b/ Trién khai bai
Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức
GV: Yêu cầu HS đọc đề và làm bài
HS: Khi bỏ dấu ngoặc có dẫu trừ đẳng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
phải đổi dấu Nếu có dấu trừ đăng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
= 5,3-2,8- 4-5,3
=— 6,8
C = — (251.3 + 281)+3.251-(1- 281)
= — 251.3 — 281 + 3.251 - 1 + 281
=—]
Trang 8
Trang 9HS: Mot hoc sinh lên bảng thực hiện
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận
xét
Nhận xét và đánh giá chung
HS: Thực hiện
Chú y nghe giang va ghi bai
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
HS: Hoc sinh quan sat va lam theo
hướng dẫn của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài
Bai 33/SBT:
Ta có: |3,4 —x| = 0 GTNN C = 1,7 khi:
hay x = 3,4 3.4 —X| —
Trang 9
Trang 10- _ Nhắc lại những kiến thức sử dụng trong bài này
5 Dan do: (1 Phut)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bai 23/SGK, 32B/SBT, 33D/SBT
Trang 10
Trang 11T uan 3
§5 LUY THỪA CUA MOT SO HUU Ti I/ MUC TIEU: Hoc xong bai nay hoc sinh phai:
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một sô hữu tỉ với sô mũ tự nhiên
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kỹ năng:
Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- _ Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- - [ích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
I/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
-_ Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
-_ Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Cho a c N Lũy thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 52
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề
b/ Triển khai bài
TG | HOẠT ĐỘNG CỦA THÂY NOI DUNG KIEN THUC
VA TRO
13 | Hoạt động 1: Lũy thừa với số | 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
GV: Nhắc lại lũy thừa của một | Lãy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí
số tự nhiên? hiéu x", là tích của n thừa số x (n là
HS: Trả lời một số tự nhiên lớn hơn I )
GV: Tương tự như đối với số tự
nhiên, với số hữu tỉ x ta có: x” =xX.X.X X,(xeQ,nceN,n>])
Trang 12Lity tha bd@c n cua mot số hữu
ti x, ki hiéu x", la tich cua n
thừa số x (n là một SỐ tự nhiên
lon hon 1)
x" doc la x mii n hoac x liy
thừa n hoặc lũy thừa bậc n của
Trang 13( Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa, ta giữ nguyên cơ số và
nhân hai số mũ)
HS: Chú ý nghe giảng và ghi
bai
GV: Yêu cầu học sinh làm”4|
Điền số thích hợp vào ô vuông:
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũi)
5 Dan do: (1 Phut)
Học thuộc công thức, quy tắc
Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để tính lũy thừa
Lam bai tap 30,31/SGK, 39,42,43/SBT
GIAO AN DAI SO 6,7,8,9 DAY DU, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com
Giáo án các bộ môn câp THCS theo chuân KTKN, SKKN mới nhật theo yêu
cau, bai giang Power Point, Video giảng mâu các môn học, tài liệu ôn thi
Trang 13
Trang 14Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức
I/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vẫn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Tỉ số của hai số a, b (b 40 ) là gì? Viết kí hiệu
TG |HOAT DONG CUA THAY VA TRO | NOI DUNG KIÊN THỨC
17 | Hoạt động 1: Định nghĩa 1 Định nghĩa
Phút | GV: So sánh hai tỉ sô sau: Vi du:
Trang 1518
Phut
GV: Nhan xét va khang dinh:
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bai
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bai
GV: Yêu cầu học sinh làm ?11
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ
Từ đó có dự đoán gì?
Nếu Š=“ thì ad? [ Ì be b d
HS: Thuc hién
GV: Yéu cau hoc sinh lam
Chứng minh: Nếu *“=~“ thi ad =
b d b.c
Vi du: —=— còn được việt
4 8
là : 3:4=6:8
- Trong ti lé thitc a: b = c: d,
các số a, b, c, d được gọi là các
số hạng của tỉ lệ thức a, d la các số hạng ngoài hay ngoại íỉ,
b và c là các số hạng trong hay rung ti
Trang 16GV: Nhan xét va khang dinh : Khi
Bang cách tương tự hãy, từ đăng thức | Chứng minh: SGK
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bai
GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực
Trang 17Cần thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập
Il/ PHUONG PHAP GIANG DAY
- Phuong phap Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
Yêu cầu HS làm miệng bài t8 5 4
61/SBT- 12 (Chi rõ trung tỉ,ngoại |2 1: 3,5 = 21 _3
Trang 18Gọi lần lượt các em lên trình bày
Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm
bài Mỗi em làm một câu
Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức
GV: Đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức
về tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ
thức?
Ap dung lam bai 51/SGK
Lam miéng bai 52/SGK
Hoạt động nhóm bai 68/SBT, bai
Trang 195 Dan do: (1 Phut)
Xem lai cac bai tap da lam
Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 19
Trang 20T uan 10
LUYEN TAP I/ MUC TIEU: Hoc xong bai nay hoc sinh phai:
1 Kiến thức:
Củng có thêm khái niệm số thực
Thấy ro hơn mỗi quan hệ giữa các tập số đã học
Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z„ Q và R
2 Kỹ năng:
Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính,
tim x, tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ:
Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học
I/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vẫn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ
Lam bai tap 117/SBT
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề
b/ Triển khai bài
Cho HS doc đề bài 91/SGK
Nêu qui tắc so sánh hai số âm?
Gọi 4 HS lên bảng làm bai
Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1 HS lên
bảng làm bài
Làm bài 122/SBT
Nhắc lại qui tắc chuyển về trong đẳng
thức, bất đắng thức
Cho HS biến đi bất đăng thức
TG | HOAT DONG CUA THAY VA TRO | NOI DUNG KIEN THỨC
Trang 21Yêu cầu HS tính hợp lí bai 120/SBT
Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại diện
3 nhóm lên trình bày Kiểm tra thêm
Có thê đổi các phân số ra số thập phân
hữu hạn rồi thực hiện phép tính
Cho HS lam bai 93/SGK, 126/SBT
HS lam BT, 2 HS 1én bang lam
Trang 22
b.10+x =111:3
10+x=37 x=27
Nhắc lại qui tắc chuyên về trong đăng thức, bất đắng thức?
Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức?
Nêu mỗi quan hệ giữa N, Z, Q, R?
Chuẩn bị ôn tập chương
Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 9ó, 97, 101/SGK
Xem bảng tổng kết /SGK
Trang 23T uan 10
ON TAP CHUONG I I/ MUC TIEU: Hoc xong bai nay hoc sinh phai:
1 Kiến thức:
- - Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu
tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và day ti số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số
3 Thái độ:
- Thay được sự cân thiết phải ôn tập sau một chương của môn học
IU/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vẫn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề
b/ Triển khai bài
TG_ | HOẠT ĐỘNG CỦA THÂY VÀ TRÒ | NỘI DUNG KIÊN THÚC
18 | Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết 1 Ôn tập lí thuyết
Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc Phép cộng: “+ b_ a+b
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ Phép trừ: Z~ bB_
3 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ | Phép nhận; #, °= 2
Tich va thuong cua hai luỹ thừa cùng | Phép chia: “:“= “ d ad
Trang 24
17
Phút
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thương
Hãy viết dạng tông quát các quy tắc
sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tính chất của dãy tỉ số băng nhau
3 Khi nào một phân số tối giản được
viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,
khi nào thì viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn?
Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng
bảng phụ các kiên thức trọng tâm của
HS: Chú ý nghe giảng và phi bài
Luỹ thừa: với x,y eQ, m,n eN Giá trị tuyệt đôi của một sô hữu
= (- 1).(- 5,3) =5,3 (2,5) 4).(— 7,9}=[(- 2.5).(— 4)].( 7,9) =— 7,913
d.(— 0,375) 4 (-2y°
Trang 24
Trang 25Thảo luận nhóm trong 2 phút 4 3 -8
GV: Nhận xét đánh giá trong 2phút | 6 y=- 33°8 11
GIAO AN DAI SO 6,7,8,9 DAY DU, CHI TIET LH: Maihoa131@gmail.com
Giáo án các bộ môn câp THCS theo chuân KTKN, SKKN mới nhật theo yêu cau, bai giảng Power Point, Video giảng mầu các môn học, tài liệu ôn thi
Trang 25
Trang 26Tuân 11
KIEM TRA MOT TIET
I/ MUC TIEU: Hoc xong bai nay hoc sinh phai:
1 Kiến thức:
Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:
Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,
Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học
- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
I/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Kiểm tra, đánh giá
HI/ CHUAN BI:
Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm
Học Sinh: Nội dung ôn tập
IV/ TIỀN TRÌNH LÊN LỚP:
3 Nội dung bài mới: ( Phút)
a Đặt vẫn đề:
- Đã nghiên cứu xong II và HI chương đầu tiên
- _ Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học
2 Triển khai bài:
5 Dan do: (1 Phut)
- Onlaicac ndi dung da hoc
- Bai mdi: Vat mau: (GV: Huéng dan chuan bi)
1 MA TRAN DE KIEM TRA
Trang 27
1 câu một sô hữu tỉ
chia số hữu tỉ
ở mức độ đơn
giản Biết tìm giá trị lũy thứa
của một số hữu tỉ
Hiéu duoc | Van dung
tính chất tỉ lệ | tính chất dãy
2 Tỉ lệ thức thức (lập|ti số bang
3 điểm thức có từ | bài toán thực
3 So thập p han hữu hạn - Số thap phân hữu kK aan
thập phân vô | : vn aN ` Biệt làm tròn | phân vô hạn hạn, sô thập 3
Lam tron so wk
Trang 28b Tim số viên bi của ba ban Thanh, Hiếu, Nam Biết số viên bi của ba bạn lần
lượt tỉ lệ với các số 2: 3: 4 và ba bạn có tất cả 36 viên bi
3 DAP AN BIEU DIEM