1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 8 tiết 1 và 2

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 267,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* HD Bài 9 sgk – 8 Để tính toán thuận lợi, trước hết cần thu gọn biểu thức bằng cách nhân đa thức với đa thức rồi mới thay các giá trị của x và y vào biểu thức.?[r]

Trang 1

Chương I: PHẫP NHÂN VÀ PHẫP CHIA CÁC ĐA THỨC

Ngày soạn: 24 / 08 / 2008 Ngày dạy: 8A: 27/08/2008

8B: 27/08/2008 8G: 27/08/2008

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

1 Mục tiờu.

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

- Nắm  quy tắc nhân đơn thức với đa thức

b) Về kĩ năng.

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

c) Về thỏi độ

- Yờu thớch  

- ! "# chớnh xỏc khi '( toỏn

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn

- Giỏo ỏn, tài *+ tham &()# (' ,-# ./ &0

b) Học sinh

- Nghiờn 2 3./ bài /# ./ &0

3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ: ( khụng )

b) Dạy bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của h ọc sinh

Hoạt động 1 Giới thiệu (5 phút)

GV:

-Giới thiệu  trình đại số lớp 8 (4



-Nêu yêu cầu sách, vở, dụng cụ,

- pháp hoc tập bộ môn

-Giới thiệu  I:

7/, 7 cỏc em 9:  ;< khỏi

 I chúng ta tiếp tục học về phép

nhân và phép chia các đa thức các hằng

đẳng thức đáng nhớ các - pháp

- HS: Nghe GV giới thiệu

Trang 2

phân tích đa thức thành nhân tử

Và bây giờ chúng ta sẽ đi nghiên cứu

tiết đầu tiên của  đó là nhân đơn

thức với đa thức

Hoạt động 2: Quy tắc (10 phút)

- GV: I) khi tim hiểu quy tắc chúng

ta cùng nhau nhắc khái niêm về đơn

thức, đa thức đã học ở lớp 7

? Hãy nêu KN vê đơn thức, cho ví dụ

minh hoạ ?

? Hãy nêu KN về đa thức, cho ví dụ

minh hoạ ?

? Muốn nhân hai đơn thức với nhau ta

làm  thế nào?

- GV: (Viết 1 đơn thức và 1 đa thức

đúng trong các ví dụ của hs lên bảng

chính VD: 3x , 2x2 - 2x + 5 )

? Hãy nhân đơn thức 3x với từng hạng

tử của đa thức 2x2 - 2x + 5

Cộng các tích vừa tìm  

- GV: Ta nói đa thức 6x3 - 6x2 + 15x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2 - 2x

+ 5

? Qua bài toán trên em hóy cho B

muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm thế nào ?

- GV: Yờu  2 HS D *E quy D

Ghi cụng 2 G' quỏt lờn ('

A.(B + C) = A.B + A.C (A,B,C là các

đơn thức)

- GV: 1H E 2 ./ I +

1D *E quy D nhõn  K ;/ 

G' ?

? So sỏnh

quy

1 Quy tắc

- HS: Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến VD: 3x, 2x2, 5xy

- HS: Đa thức là một tổng của những

đơn thức Mỗi đơn htức trong tổng gọi

là một hạng tử của đa thức đó

VD : x + 3xy - 8x2y, 2x2 - 2x +5 ,

- HS: Ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

- HS: 1 HS đứng tại chỗ thực hiện

? 1

3x ( 2x 2 - 2x + 5)

= 3x.2x 2 +3x.(- 2x) +3x.5

= 6x 3 - 6x 2 + 15x

- HS: Phát biểu quy tắc nhân một đơn thức với một đa thức

- HS: 2 HS D *E quy D

 Quy tắc (sgk - 4 )

- HS: a(b ±c) = ab ± ac

- HS: Nhõn

I nhõn  K ;/  G' Khỏc Q

Trang 3

quy D nhõn  K ;/  G' ?

GV: Lưu ý HS:

-Vỡ phộp nhõn cú tớnh H giao hoỏn

nờn ta cú U ;B

A.(B + C) = (B + C).A = A.B + A.C

- Khi đặt phép nhân các đơn thức có hệ

số âm thì để tránh nhầm lẫn ta nên để

các đơn thức đó trong dấu ngoặc

W cỏc K E' Q 9JA là cỏc 9= 2

Hoạt động 3: áp dụng (18 phút)

- GV: Cho học sinh nghiên cứu ví dụ

sgk sau đó nêu lại kết quả và cách làm

? XU I + phộp nhõn 9= 2 -

2x3 2 + 5 x - 1 '.Z ta

2

làm  B nào ?

- GV: Yờu  HS I + ?2 : 1 HS

lờn (' làm ?2 , 1 HS làm câu a bài

tập 1 SGK, các em còn lại làm vào vở

-Cùng HS  lớp chữa bài của hs lên

bảng

- GV: Lưu ý HS: Khi đã nắm vững quy

tắc và thực hiện các phép tính đã thành

thạo ta có thể bỏ bớt các 5 trung

gian để phần trình bày phép tính 

gọn hơn

2 áp dụng

- HS: [3./ B '.Z ta nhõn 9= 2

5 x - Sau 9T ỏp ^-' quy D nhõn

2 1

9= 2 ;/ 9= 2

Ví dụ ( - 2x 3 ) ( x 2 + 5 x - )

2 1

= ( - 2x 3 ).x 2 +(-2x 3 ).5x + (-2x 3 ) (- )

2 1

= - 2x 5 - 10x 4 + x 3

- HS: 2 HS lên bảng, HS cũn *E làm vào ;Q

?2 (3x 3 y

-2

1

x 2 + xy)6xy 3

5 1

= 3x 3 y.6xy 3 +(

-2

1

x 2 ).6xy 3 + xy.6xy 3

5 1

= 18x 4 y 4 - 3x 3 y 3 + x 2 y 4

5 6

Bài 1 (sgk- t5 )

a, x 2 ( 5x 3 - x - )

2 1

=x 2 5x 3 + x 2 (-x) + x 2 ( - )

2 1

=5x 5 + x 3 - x 2

2 1

Trang 4

- GV: Yờu  HS nghiờn 2 

dung ?3

? Bài toỏn cho B gỡ ? yờu  gỡ ?

? Nờu cỏch tớch ^+ tớch hỡnh thang ?

- GV: Yờu  HS I + ?3 theo 4

nhúm

- GV: Yờu  HS 9E ^+ cỏc nhúm

1,2 trỡnh bày bài

Nhúm 3,4 " xột và G sung

- GV: K *E &B F( 9b'

S = ( ). trong 9T a, b là 9 dài hai

2

a b h

9%Ac h là 9 dài 9.Z' cao

-HS I + ?3 theo 4 nhúm

-ĐE ^+ cỏc nhúm 1,2 trỡnh bày bài xột và G sung

?3 Giải:

- Diện tớch của mảnh vườn hỡnh thang

đú là:

(5 3) (3 ) 2

2

= (8x + y + 3).y

= 8xy + y 2 + 3y (*)

- Thay x = 3, y = 2 vào biểu thức (*),

ta có di ện tớch mảnh vườn là:

8.3.2 + 2 2 + 3.2 = 58 (m 2 )

c) Củng cố, luyện tập: (9')

- GV: Yờu  HS D *E quy D

nhõn

- GV: Yờu  HS ( */, nghiờn 2

làm bài ", 1, bài ", 2 (sgk – 5)

Nờu yờu

- GV ' 2 HS lờn (' '( cõu b, bài

", 1, cõu a bài ", 2 e./ */, I làm

vào ;Q

-nhận xét đánh giá

j ý (A + B).C = C.(A+ B )

- HS: ND *E quy D nhõn 9= 2

- HS: ( */, nghiờn 2 làm bài ", 1, bài ", 2 (sgk – 5)

- HS:

Bài1: [I + phộp nhõn Bài2: [I + phộp nhõn, rỳt ' 3f tớnh giỏ

- HS: 2 HS lờn (' '( cõu b, bài ",

1, cõu a bài ", 2 e./ */, I làm vào

;Q

Bài 1: (sgk – 5) Giải:

b) (3xy – x 2 + y) x2 2 y

3

= 3xy x2 2 y - x 2 x 2 y + y x 2 y

3

2 3

2 3

= 2x 3 y 2 - x2 4 y + x 2 y 2

3

2 3

Bài 2: (sgk- 5) Giải :

a) x(x – y) + y(x + y)

= x 2 – xy + xy + y 2

Trang 5

= x 2 + y 2 (**) Thay x = -6 và y = 8 vào (**) ta cú : (-6) 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100

Vậy tại x = -6; y = 8 giỏ trị của biểu thức đó cho là 100.

d) Hướng dẫn về nhà: (3')

-

- BTVN: 1c; 2b; 3; 5; 6 (sgk – 6) 1; 2; 3 (sbt – 2)

- X 3./ bài /

* HD Bài 5b (sgk – 6): XU làm bài này ta ;" ^-' quy D nhõn 9= 2 9f' ^E'

dạy: 8A: 28/08/20088B: 28/08/2008

8G: 28/08/2008

Tiết 1: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

1 Mục tiờu.

Sau bài   sinh 

a) Về kiến thức

- Nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.

- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụng qui tắc vào làm bài tập

b) Về kĩ năng.

- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đơn thức

c) Về thỏi độ

- Yờu thớch  

- ! "# chớnh xỏc khi '( toỏn

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh.

a) Giỏo viờn

- Giỏo ỏn, tài *+ tham &()# (' ,-# ./ &0

b) Học sinh

- Nghiờn 2 3./ bài /# ./ &0

3 Tiến trỡnh bài dạy.

a) Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề: (7')

* Cõu hỏi:

- HS 1: Phỏt

Trang 6

- HS 2:

* Đỏp ỏn:

- HS1: Phỏt

c) (4x3 – 5xy 2x)( 1xy) = 4x3 ( xy) – 5xy ).( xy) + 2x.( xy)

2

2

2

2

= - 2x4y + x5 2y2 – x2y 10đ

2

- HS2: a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 15x = 30

 x = 2

@"A x = 2 10đ

* Đặt vấn đề: Chỳng ta

nhõn

nhau nghiên cứu bài học hôm nay

b) Dạy bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của h ọc sinh

Hoạt động 1: Quy tắc nhõn đa thức với đa thức (15')

- GV: Treo bảng phụ ghi ví dụ và lời

giải (sgk – 6) Yờu  HS nghiờn 2

? Vớ ^- yờu  gì?

? Sgk 'l ý cỏch làm  B nào ?

- GV: Yờu  HS nghiờn 2 *Z '(

vớ

^-? Qua nghiờn 2 hóy cho B 9U nhõn

2 – 5x + 1

'.Z ta 9: I + cỏc ./  B

nào ?

- GV: Đa thức 6x3-17x2+11x - 2 là tích

của 2 đa thức đã cho

(Bảng phụ)

* Vớ dụ: (sgk – 6)

Nhân đa thức x - 2 với đa thức 6x 2 - 5x + 1

- HS: [3( *Z

- HS: [I nghiờn 2 *Z '( vớ

^-Giải: ( x - 2) (6x 2 - 5x + 1)

= x.(6x 2 - 5x + 1)-2.(6x 2 - 5x + 1)

= x.6x 2 + x.(-5x) + x.1+ (-2).6x 2 +(-2).(-5x) + (-2).1

= 6x 3 - 5x 2 + x- 12x 2 + 10x - 2

= 6x 3 - 17x 2 + 11x - 2

- HS:

2 – 5x + 1

Sau 9T I + phộp nhõn 9= 2

;/ 9ơn 2# ' cỏc tớch ;/ nhau 3f rỳt ' 9= 2 9f' ^E'

Trang 7

? Một cách tổng quát em hãy cho biết

muốn nhân đa thức với đa thức ta làm

 thế nào?

- GV: Đó cũng chính là quy D nhân

đa thức với đa thức  2 hs khỏc 9

*E quy D trong (sgk – 7)

- GV:

2 7. ý quy D ;< ^H khi nhõn

? Ap dụng quy tắc làm vớ ^- sau:

- GV: Ta núi 3 + 11x2 –

18x + 9 là tớch

2 2x2 – 5x + 3

? Qua vớ

em cú

2 ?

- GV: Yờu  HS nghiờn 2 ?1 (sgk

– 7)

Yờu

- GV:  1 HS lờn (' trỡnh bày bài

'( ( */, I làm vào ;Q

- GV: Lưu ý HS: Khi đã nắm vững quy

tắc và thực hiện các phép tính đã thành

thạo ta có thể bỏ bớt các 5 trung

gian để phần trình bày phép tính 

gọn hơn

- GV: Khi nhõn hai

ngoài cỏch trỡnh bày  trờn cũn cú

cỏch trỡnh bày khỏc XT là  dung

- HS: Muốn nhân đa thức với đa thức ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả tìm 

- HS: 2 HS 9 *E quy D

* Quy tắc: (sgk - 7)

- HS: n hs đứng tại chỗ I + e./ */, I làm vào ;Q

* Vớ dụ:

Thực hiện phộp nhõn đa thức (3 – x) với đa thức (2x 2 – 5x +3) Giải :

(3 – x)(2x 2 – 5x +3)

= 3(2x 2 – 5x + 3) – x(2x 2 - 5x + 3)

= 3.2x 2 + 3.(-5x) + 3.3 + (-x).2x 2 + (-x).(- 5x) + (-x).3

= 6x 2 – 15x + 9 – 2x 3 + 5x 2 - 3x

= – 2x 3 + 11x 2 – 18x + 9

* Nhận xột: (sgk – 7)

- HS: Tớch

?1 (sgk – 7)

- HS: [3( *Z

- HS: 1 HS lờn (' trỡnh bày bài '( ( */, I làm vào ;Q

Giải:

2xyxx

( 2 6) ( 1)( 2 6)

2xy xx   xx

2x yx yxyxx

= 1 4 3 2

2x yxx yxyx

* Chỳ ý: (sgk – 7)

Trang 8

, chú ý.

- GV: Ghi ví ^- lên ('

?

- GV: C./' ^o cách nhân  (sgk –

7)

- GV: Yêu  HS D *E các ./

nhân hai

- HS: Có 1 B (x) và 9: 9.l D, $B, theo

Nhân hai đa thức đã sắp sếp:

6x 2 – 5x + 1

x x – 2

- 12x 2 + 10x – 2 +

6x 3 - 5x 2 + x 6x 3 – 17x 2 + 11x + 2

- HS: N

2 9: D, $B,

* Hoạt động 2: Áp dụng (13')

- GV: Yêu  HS làm ?2 theo nhóm

7. ý HS q qua  K ./

trung gian cho bài 'D '

- GV: Yêu  HS nghiên 2 ?3 (sgk

– 7)

? Bài toán cho B gì ? Yêu  gì ?

? Công 2 tính ^+ tích hình M

" ?

? nK tính ^+ tích hình M " khi

B x = 2,5m và y = 1m ta ,( làm

2 Áp dụng:

- HS: Làm ?2 theo nhóm.

- HS: [?' nhóm báo cáo &B F( )E

?2 (sgk – 7) Giải:

a) (x + 3)( x 2 + 3x – 5)

= x(x 2 + 3x – 5) + 3(x 2 + 3x – 5)

= x 3 + 3x 2 – 5x + 3x 2 + 9x - 15

= x 3 + 6x 2 + 4x – 15 b) (xy - 1)(xy + 5)

= xy.xy + 5xy – xy - 5

= x 2 y 2 + 4xy - 5

?3 (sgk – 7)

- HS:

và (2x – y)

Tính: e+ tích hình M " theo x và y

e+ tích hình M " khi x = 2,5m

và y = 1m

- HS: [3( *Z

- HS: X2' E W trình bày bài làm

Giải:

Trang 9

 B nào ? Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật

là : (2x + y)(2x – y)

= 4x 2 – 2xy + 2xy – y 2

= 4x 2 – y 2

Với x = 2,5 (m) và y = 1 (m) Thì diện tích hình chữ nhật đó là:

4x 2 – y 2 = 4.(2,5) 2 – 1 2

= 24 (m 2 )

c) Củng cố, luyện tập: (8')

- GV:   vài  sinh D *E

quy

bµy phÐp nh©n ®a thøc theo hµng däc?

- GV: Yêu  HS nghiên 2 bài ", 7

(sgk - 8)

- GV: Cho hs I + theo dãy:

Dãy 1: làm câu a

Dãy 2: làm câu b

- GV:

nhau

?

-2x2+x -1)( x - 5)? Làm  B nào ?

- HS:

theo hµng däc

- HS: TI + theo dãy:

Dãy 1: làm câu a

Dãy 2: làm câu b

* Bài tập 7 (sgk – 8)

a) (x 2 - 2x + 1)(x - 1)

= (x 2 - 2x + 1).x + (x 2 - 2x + 1).(-1)

= x 3 – 2x 2 + x – x 2 + 2x - 1

= x 3 – 3x 2 + 3x - 1 b) ( x 3 - 2x 2 + x - 1)( 5 – x) = 5x 3 – 10x 2 + 5x – 5 – x 4 +2x 3 – x 2 +

x = - x 4 + 7x 3 - 11x 2 + 6x – 5

* Từ kết quả câu b ta có:

( x 3 - 2x 2 + x - 1)(x - 5)

= x 4 - 7x 3 + 11x 2 - 6x + 5

- HS: Vì 5 - x = - (x – 5) do 9T r 

d) Hướng dẫn về nhà: (2')

-

9: D, $B, theo cách 9s  ^

- BTVN: 8, 9, 10, 11 (sgk – 8)

- [B sau *A+ ",

* HD Bài 9 (sgk – 8)

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w