1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi và đáp án Giải tích 2 ( phiên bản 2) đề số 1 kỳ 2 năm học 2013-2014 – UET - Tài liệu VNU

4 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 307,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Jacobien của phép biến đổi là. J=r.[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

-

Đề thi số: 1

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

a Tính giới hạn:

b Tìm giới hạn :   2 2

sin 2

3

01

xy

y

xxy

Câu 2: (2đ)

Tính tích phân đường sau:

2

L

I  xy dxxy dy

L là các đoạn thẳng nối A(-2,0) đến B(0,3) đến C(4,4) đến D(6,0)

Câu 3: (2đ)

1 Tính tích phân đường sau:  

L

dy xy ydx

x2 2 , L là đường tròn x2y2 1

Câu 4: (2đ)

Tính tích phân 2 2

D

xy dxdy

 với D giới hạn bởi đường tròn x2  y2   x 0

Câu 5: (2đ) Giải phương trình vi phân:

-

Ghi chú: Giáo viên không giải thích gì thêm,

Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

-

ĐỀ THI HẾT MÔN HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014

- Đáp án đề thi số: 1

Bài thi môn: Giải Tích II Số tín chỉ: 5

Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2đ)

Câu a (1đ):

(0.25) Và .

Câu b (1đ):

(0.25)   2 2   2

sin

xy

(0.25)

sin 0

3

lim

xy x x

y

e

(0.25)

sin 0

3

lim

xy y xy x

y

e

(0.25) 1 3

0

3

lim y

x

y

ee

Câu 2: (2đ)

(0.25đ) L không kín nên ta thêm đoạn DA:

2 2

3 2

3 3

2

DA

(0.25đ)Trên DA:

2

2

3

2

x

P x yxy Q x yxy P Q 

Trang 3

(0.25đ) Theo Green, 1

D

I  dxdy,

(0.25đ) D : tứ giác ABCDA

(0.25đ) 1 ( 3.21 (3 4).4 1.4.2) 21

D



(0.25đ)   I 21 4827

Câu 3 (2đ)

(0.25đ ) Ta có: P(x,y) = -x2y; Q(x,y) = xy2

(0.25đ )Áp dụng công thức Green 2 2

y

P y x

(0.25đ) Do đó tích phân đường chuyển về tích phân kép sau: 2 2

(0.25đ)  2 2

D

  , trong đó miền D: 2 2

1

xy

(0.25đ) Chuyển sang tọa độ cực cos

sin

 

(0.25đ) D: 0 2

0 r 1

 

  

0 0

D

(0.25đ)

2

0

1

4 d 2

Câu 4 (2đ)

(0.25 đ) Miền D nằm trong đường tròn, được xác định bất đẳng thức x2  y2   x 0

(0.25 đ) Đổi biến sang hệ tọa độ trụ xr cos , yr sin  với r>0 Jacobien của phép biến đổi là

J=r

(0.25 đ) Thay phép đổi biến vào bất đẳng thức mô tả miền D có 0   r cos 

(0.25 đ) Từ điều kiện cos   0 suy ra

Sinh viên có thể vẽ hình và suy ra cận của 

như trên thì cũng được đầy đủ điểm

(0.25 đ) Tích phân được tính có dạng

cos 2

2 0 2

  

(0.25 đ) Biến đổi

cos

0

cos

r

Trang 4

(0.25 đ) Biến đổi    

/ 2 3

2

2

/ 2 2

bằng cách hạ bậc của cos3 cũng được đầy đủ điểm

(0.25 đ) Kết luận 4

9

I

Câu 5: (2đ)

(0.25) Pt đặc trưng: có nghiệm

(0.25) Pt thuần nhất tương ứng: có nghiệm tổng quát:

(0.25) Pt: có nghiệm riêng dạng:

(0.5) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được:

(0.25) Pt: có nghiệm riêng dạng:

(0.25) Dùng phương pháp hệ số bất định, tìm được:

(0.25) Nghiệm tổng quát của ptvp:

Ngày đăng: 26/01/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w