Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Tiết 5 I/ Muïc tieâu: -Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đoc khoảng 70 tiếng/phút; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 35
HAI
16/5
BA
17/5
TƯ
18/5
NĂM
19/5
SÁU
20/5
Trang 2KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 35
HAI
Thủ cơng Ơn tập chủ đề đan nan và làm đồ chơi đơn giản
BA
17/5
2B
TƯ
18/5
Chiều
NĂM
19/5
Trang 3Thứ ngày tháng năm 20
Luyện viết chữ đẹp : Bài 35
Ơn tập cuối năm
I / Mục tiêu :
- Viết đúng và tương đối nhanh 1 đoạn văn trong bài Mặt trời mọc ở đằng …tây !
- Yêu cầu viết chữ rõ ràng, đúng mẫu, đúng ơ li trên vở Luyện viết chữ đẹp.
II/ Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ ( 3…4 phút)
-Kiểm tra vở tuần 34.
2/ Dạy bài mới ( 28 …30 phút)
Hoạt động 1 ( 18 …20 phút)
* Tìm hiểu nội dung bài:
- Gv đọc đoạn văn sẽ viết.
- Gọi hs đọc lại.
- Yêu cầu hs nêu nội dung bài : Kể lại tài ứng đối nhanh của nhà
thơ Pu- skin thời cịn đi học.
* Hướng dẫn HS viết trên bảng con :
- Yêu cầu hs tìm từ khĩ viết
- Hd hs viết từ khĩ : Pu-skin, ngộ nghĩnh…
* Luyện viết chữ hoa :
-HS tìm các chữ hoa có trong bài : M, T, P, N,
-GV nhắc lại cách viết các chữ
-Cho HS viết bảng con : M, T, P, N,
* Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
-HS đọc từ ứng dụng : Pu-skin
-GV giải thích từ : Là nhà thơ nổi tiếng.
-Cho HS viết bảng con : Pu-skin
Hoạt động 2 ( 8…9 phút) : Hướng dẫn HS viết vào vở
-GV hướng dẫn hs viết đoạn văn trong vở Luyện viết chữ đẹp
-GV chấm điểm
- Tuyên dương bài viết đẹp.
-Lắng nghe.
-2 hs đọc
HS nêu
HS viết bảng con
Hs nêu
HS viết bảng con
HS viết bảng con
HS viết vào vở , HS yếu viết đúng độ cao các chữ
3/ Củng cố dặn dò ( 2…3 phút)
-GV nhận xét tiết học
4/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
………
Trang 4Thứ ngày tháng năm 20
Luyện Tiếng Việt:
Ôn tập cuối học kì hai.(T35)
Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.
I/ Mục tiêu:
- Hs đọc thông các bài học thuộc lòng học kì II của của lớp 3( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ một phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Hs nghe viết chính xác, trình bày đúng bày thơ “ Mặt trời xanh của tôi”
II/ Chuẩn bị:
* GV: Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1/ Bài cũ:
2/.Giới thiệu bài mới
Giới thiệu bài – ghi tựa:
3/Các hoạt động.
* Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng
- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố lại các bài học thuộc lòng đã
học ở các tuần trước
-Gv yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài học
thuộc lòng
-Gv yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bài mình mới bốc
thăm trong phiếu
- Gv đặt một câu hỏi cho bài vừa đọc - Gv cho điểm.
* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.
Giúp HS nghe viết chính xác bài thơ “ Mặt trời xanh
của tôi”
- GV đọc mẫu bài thơ viết chính tả
- Gv mời 2 –3 Hs đọc lại
- Gv nói với Hs về rừng cọ- Gv hỏi: Rừng cọ đẹp như thế
nào?
- Gv yêu cầu Hs tự viết ra nháp những từ dễ viết sai:
- Gv nhắc nhở các em cách trình bày bài thơ bốn chữ
- Gv yêu cầu Hs gấp SGK
- Gv đọc thong thả từng cụm từ, từng câu cho Hs viết bài
- Gv chấm, chữa từ 5 – 7 bài Và nêu nhận xét
- Gv thu vở của những Hs chưa có điểm về nhà chấm
PP: Kiểm tra, đánh giá.
Hs lên bốc thăm bài học thuộc lòng
Hs đọc thuộc lòng cả bài thơ hoặc khổ thơ qui định trong phiếu
Hs trả lời
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs lắng nghe
2 –3 Hs đọc lại đoạn viết
-HS trả lời
Hs viết ra nháp những từ khó
Hs nghe và viết bài vào vở
4/ Tổng kết – dặn dò.
- Về xem lại bài
- Nhận xét bài học
5/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
Trang 5Thứ ngày tháng năm 20
Luyện Toán.
Ơn tập cuối học kì II.
I/ Mục tiêu: Giúp hs củng cố, ôn tập về:
- Xác định số liền trước của một số; số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị của biểu thức
- Giải bài toán bằng hai phép tính
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Luyện tập chung.
2 Giới thiệu bài mới Giới thiệu bài – ghi tựa.
3 Các hoạt động.
* Hoạt động 1: Củng cố cho Hs xác định số liền trước của
một số; số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs tự làm Cả lớp làm vào VBT
- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số liền trước của 3476 là:3475
b) Số liền sau của 9999là: 10.000
c) Số lớn nhất trong các số74520;74250;74205; 74025là :
74520
Bài 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs đặt tính rồi làm bài vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại:
75318 + 7138 = 82456 62970 – 5958 = 57012
2405 x 9 = 21645 6592 : 8 = 824
* Hoạt động 2: Làm bài 3
Củng cố cho Hs giải bài toán bằng hai lời giải
Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs cả lớp tự tóm tắt và làm bài vào VBT
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số kg rau đã bán được là: 1260 : 3 = 420 (kg)
Số kg rau còn lại là: 1260 – 420 = 840 (kg)
Đáp số : 840 kg.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT
Bốn Hs lên bảng làm
Hs nhận xét bài của bạn
Hs chữa bài đúng vào VBT
PP: Luyện tập, thực hành
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên bảng sửa bài
Hs nhận xét bài của bạn
Hs sửa bài đúngg vào VBT
4/ Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài. Nhận xét tiết học.
5/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
Trang 6Thứ ngày tháng năm 20
Toán:
Ôn tập về giải toán (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết giải bài tốn bằng hai phép tính và bài tốn liên quan đến rút về đơn vị.
- Biết tính giá trị của biểu thức.
- Làm được bài 1,2,3,4(a) Học sinh giỏi làm thêm bài 4b.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:.
1 Bài cũ: Oân tập về giải toán (tt) -Gọi 1 hs lên bảng sửa bài 2.
-Nhận xét ghi điểm.- Nhận xét bài cũ.
2 Giới thiệubài mới.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố Hs kĩ năng giải bài toán có hai phép tính bài
toán liên quan đến rút về đơn vị.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài, tóm tắt và tự làm.1 Hs lên bảng l
- Gv yêu cầu Hs nhận xét - Gv nhận xét, chốt lại:
Độ dài đoạn đường AB là: 12350 : 5 = 2450 (m)
Độ dài đoạn đường Bc là: 12.350 – 2450 = 9900 (m)
Đáp số: 9900m
Bài 2:
-Goi 1 Hs đọc yc đề bài,1Hs lên tóm tắt Cả lớp làm bài vào VBT.
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số gói mì mỗi xe chở là: 25000 : 8 = 3150 (gói mì)
Số gói mì ba xe chở là: 3150 x 3 = 9450 (gói mì)
Đáp số: 9450 gói mì.
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải bài toán liên quan đến rút về
đơn vị Củng cố về tính giá trị biểu thức.
Bài 3:
- Gv gọi1 Hs đọc yêu cầu của bài.1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài,1Hs
lên bảng giải bài toán.Cả lớp làm bài vàoVBT gv nhận xét,chốt lại:
Số bút chì mỗi hộp là: 30 : 5 = 6 (bút chì)
Số hộp cần để đóng 24750 bút chì là: 24750 : 6 = 4125 (hộp)
Đáp số: 4125 hộp
Bài 4.
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài,chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các
em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài tiếp sức Trong thời gian 5
phút, nhóm nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
a) Biểu thức 2 + 18 x 5 có giá trị là: 92
b) Biểu thức 16 : 4 x 2 có giá trị là: 8
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên bảng thi làm sửa bài.
Hs nhận xét.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs chữa bài đúng vào VBT.
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
Hs đọc yêu cầu của bài.
Cả lớp làm bài vào VBT.
Một hs tóm tắt bài toán.
Hai Hs lên bảng làm bài.
Hs cả lớp nhận xét.
Hs sửa bài đúng vào VBT.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Các nhóm thi làm bài với nhau.
Hs cả lớp nhận xét.
3 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài 1, 2 Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học.
4/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
Trang 7Thứ ngày tháng năm 20
Toán.
Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
-Biết đọc, viết các số cĩ đến năm chữ số.
-Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị biểu thức.
-Biết giải bài tốn liên quan đến rút về đơn vị.
- Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
* Hs khá giỏi làm thêm BT1 d
II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3 Nhận xét bài cũ.
2 Giới thiệu bài mới Giới thiệu bài – ghi tựa.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs đọc viết các số có 5 chữ số
Thực hiện các phép tính (+,_,x,:) ; tính giá trị của biểu thức.
Bài 1: Cho học sinh mở vở bài tập.
-Gv cho 1 Hs đọc yc đề bài,yc Hs tự làm.Gọi Hs lên bảng sửa
bài, yc Hs nhận xét Gv nhận xét, chốt lại:
a) Hai mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi hai: 27.942.
b) Hai mươi tư nghìn một trăm linh tám: 24.108
c) Tám mươi nghìn tám trăm năm mươi: 80.850
d) Bảy mươi lăm nghìn chín trăm: 75.900
e) Mười hai nghìn không trăm linh sáu: 12.006
Bài 2: Cho học sinh mở vở bài tập.
- YC hs làm vở BT,gọi hs sửa bài, gv chấm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại:
37264 + 25328 = 62.592 96851 – 67825 = 29.026
7416 x 4 = 29.664 27436 : 7 = 3919 dư 3
* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs giải bài toán liên quan đến rút về
đơn vị Tính giá trị biểu thức, xem đồng hồ.
Bài 3:
- Gv HD tương tự , sau đĩ chốt kết quả.
Số tiền mỗi đôi giày là: 37800 : 3 = 12.600 (đồng)
Số tiền 6 đôi giày là: 12.600 x 6 = 75.600 (đồng)
Đáp số : 75.600 đồng.
Bài 4: - Gv HD tương tự , sau đĩ chốt kết quả
a) (12 + 8) x 4 = 20 x 4 = 80 b) 25 + 75 : 5 = 25 + 1 5 = 40
12 + 8 x 4 = 12 + 32 = 44 (25 + 75 ) : 5 = 100 : 5 = 20
Bài 5:
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho các em chơi trò chơi “ Ai
nhanh”:- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc.
+ Đồng hồ thứ nhất chỉ: 8giờ 15 phút.
+ Đồng hồ thứ 2 chỉ: 4 giờ 48 phút hoặc 5 giờ kém 12 phút.
+ Đồng hồ thứ 3 chỉ: 9 giờ 52 phút hoặc 10 giờ kém 8 phút.
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Hai Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng làm.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs chữa bài đúng vào VBT.
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Một Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs sửa bài đúngg vào VBT.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Bốn Hs lên bảng thi làm bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs sửa bài đúngg vào VBT.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Các nhóm thi làm bài với nhau.
Hs cả lớp nhận xét.
5 Tổng kết – dặn dò.- Về tập làm lại bài 1, 2.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung Nhận xét tiết học.
4/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
Trang 8Thứ ngày tháng năm 20
Toán.
Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
-Biết tìm số liền trước của một số; số lớn nhất, số bé nhất trong một nhĩm 4 số.
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải tốn bằng hai phép tính.
- Đọc và biết phân tích số liệu của một bảng thống kê đơn giản.
II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1.Bài cũ:Luyện tập chung.Gv gọi 2 Hs làm bài 2,3.Nhận xét BC
2 GTBM: Giới thiệu bài – ghi tựa.
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs xác định số liền trước của một số;
số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số.Thực hiện
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
Bài 1: Cho học sinh mở vở bài tập.
- Gv mời 1 Hs đọc yc đề bài, Hs tự làm Cả lớp làm vào VBT.
- Gv yc Hs nhận xét bài làm của bạn Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số liền trước của 5480 là: 5479.
b) Số liền sau của 10.000 là: 10.001
c) Số lớn nhất trong các số 63.527 ; 63.257 ; 63.257 ; 63.752 là
: 63.752
Bài 2:
-Tương tự BT1, GV cho hs làm Gv nhận xét, chốt lại:
75318 + 7138 = 82456 62970 – 5958 = 57012
2405 x 9 = 21645 6592 : 8 = 824
* Hoạt động 2 : Làm bài 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs giải bài toán bằng hai lời giải Đọc
và nhận định về thống kê số liệu
Bài 3: - Gv hd hs làm, nhận xét, chốt lại:
Số kg rau đã bán được là: 1260 : 3 = 420 (kg)
Số kg rau còn lại là: 1260 – 420 = 840 (kg)
Đáp số : 840 kg.
Bài 4:
- GV hd hs làm, Gv nhận xét, chốt lại:
a) Lan mua 2 con gấu, 1 quả bóng Lan phải trả 12.000 đồng.
b) Hùng mua 1 con gấu, 2 quả bóng, 2 xe buýt Hùng phải trả
15.000 đồng.
c) Liên mua 1 con gấu, 1 quả bóng, 1 xe buýt Liên phải trả
10.000 đồng.
d) Lan, Hùng, Liên mua tất cả 4 con gấu, 4 quả bóng, 3 ô tô
buýtvà phải trả số tiền là 37.000 đồng.
e) Em có 20.000 đồng, em có thể mua nhiều nhất là: 2 con
gấu, 2 quả bóng, 2 xe ôtô buýt
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Hai Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng làm.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs chữa bài đúng vào VBT.
PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Một Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs sửa bài đúngg vào VBT.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Bốn nhóm Hs lên bảng thi làm bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs sửa bài đúng vào VBT.
5 Tổng kết – dặn dò.
- Về tập làm lại bài.Làm bài 1, 2.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
- Nhận xét tiết học.
4/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
Trang 9Thứ ngày tháng năm 20
Toán.
Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
- Biết tìm số liền sau của một số; biết so sanh cac số;biết cộng, biết trừ,nhân,chia với các số cĩ đến 5 chữ số.
- Biết các tháng nào cĩ 31 ngày.
- Biết giải bài tốn cĩ nội dung hình học bằng hai phép tính.
* Làm được bài 1,2,3,4(a),5(tính một cách) Hs khá giỏi làm thêm bài tập 4(b).
II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: VBT, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bà 3 Nhận xét bài cũ.
2 Giới thiệu bài mới:
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs xác định số liền sau của một số So
sánh các số và sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự từ bé đến
lớn hoặc ngược lại Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia Tìm thừa số chưa biết.
Bài 1: Cho học sinh mở vở bài tập.
- Gv mời 1 Hs đọc yc đề bài, Gv yc Hs tự làm.Cả lớp làm VBT.
- Gv yêu cầu Hs nhận xét Gv nhận xét, chốt lại:
a) Số liền sau của 31.460 là: 31.461
b) Số liền trước cuơc18.590 là: 18.589
c) Các số 72.356 ; 76.632 ; 75.632 ; 67.532 viết theo thứ tự từ
bé đến lớn: 67.532 ; 72.356 ; 75.632 ; 76.632
Bài 2:
-Tương tự gv hd hs làm Gv nhận xét, chốt lại:
27864 + 8026 = 35.890 52971 - 6205 = 46.766
3516 x 6 = 21.096 2082 : 9 = 231 dư 3.
Bài 3:
-Tương tự gv hd hs làm Gv nhận xét, chốt lại:
a) X x 4 = 912 b) X : 3 = 248
X = 912 : 4 X = 248 x 3
X = 128 X = 744.
* Hoạt động 2: Làm bài 4, 5.
- Mục tiêu: Củng cố cho Hs tính diện tích hình chữ nhật và
hình vuông Nhận biết các tháng có 31 ngày.
Bài 4: -Tương tự gv hd hs làm Gv nhận xét, chốt lại
Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư, tháng Sáu, tháng Chín,
tháng Mười Một
Bài 5:
- Gv mời 1 Hs yc đề bài.Gv yc Hs quan sát hình vẽ,1 Hs nhắc
lại cách tínhDT hình chữ nhật,hình vuông.Cả lớp làm vào VBT.
- 2 Hs sửa bài Mỗi em sửa một cách.Gv nhận xét, chốt lại
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Hai Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Học sinh cả lớp làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng làm.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs chữa bài đúng vào VBT.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Một Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
PP: Luyện tập, thực hành,
Hs đọc yc đề bài.Hs cả lớp làm bài vào VBT Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét,sửa bài đúng vào VBT.
PP trò chơi.
Hs đọc yêu cầu đề bài.
Hs quan sát hình vẽ.
Hs nêu.
Hs cả lớp làm bài vào VBT.
Hai Hs lên bảng sửa bài.
Hs nhận xét bài của bạn.
Hs sửa bài đúng vào VBT.
5 Tổng kết – dặn dò Về tập làm lại bài Làm bài 1, 2.
- Chuẩn bị bài: Kiểm tra cuối năm
- Nhận xét tiết học.
4/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
………
………
Trang 10Thứ ngày tháng năm 20
Toán.
Kiểm tra cuối học kì II.
I Mục tiêu :
-Tập trung vào việc đánh giá:
- Tìm số liền sau của một số cĩ bốn hoặc năm chữ số.
- So sánh các số cĩ bốn hoặc năm chữ số.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số cĩ bốn, năm chữ số ( cĩ nhớ khơng liên tiếp); nhân, chia các số cĩ bốn chữ số với (cho) số cĩ một chữ số( nhân cĩ nhớ khơng liên tiếp; chia hết và chia cĩ dư trong các bước chia).
- Xem đồng hồ( chính xác đến từng phút), mối quan hệ đo thơng dụng.
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.
- Giải bài tốn liên quan đến rút về đơn vị.
ĐỀ KIỂM TRA CỦA PHỊNG GIÁO DỤC
* / Rút kinh nghiệm tiết kiểm tra :
………
………