1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 tiết 31, 32, 33

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 116,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tương tự để thực hiện phép chia các phân thức đại số ta cần biết thế nào là hai phân thức nghịch đảo của nhau.. - Tích của hai phân thức là 1 đó là hai phân thức nghịch đảo của nhau.[r]

Trang 1

Tiết 31: luyện tập

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố quy tắc phép trừ phân thức

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ phân thức, đổi dấu phân thức, thực hiện một dãy phép tính cộng, trừ phân thức

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, :; kẻ, phấn màu

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà :; kẻ bút chì

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra (7 ph)

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng

HS1:

+ Định nghĩa hai phân thức đối nhau

Viết công thức tổng quát Cho VD

+ Chữa bài 30 a SGK

HS2:

+ Phát biểu quy tắc trừ phân thức ? Viết

công thức tổng quát

Xét xem các biến đổi sau đúng hay sai:

a)

1

2 1

2

x

x x

x

HS1:

Bài 30: a)

x

1

HS2:

a) Sai vì x+1 không phải là đối của x - 1 b) Sai vì x + 1 = 1+ x không phải là đối của nhau

c) Đúng

Trang 2

b)

1

1 1

1

x

x

x

x

1

4 4 1

3 1

4 1

3

1

4

x

x x

x x

x x

x

x

x

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động II:

Luyện tập (36 ph)

- Yêu cầu hai HS lên bảng

HS1: Làm bài 30 b

HS2: Chữa bài 31 b SGK

- GV kiểm tra các A:; biến đổi và nhấn

mạnh các kĩ năng: Biến trừ thành cộng,

quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng :; có dấu

trừ, phân tích đa thức thành nhân tử, rút

gọn

Bài 34 SGK

- GV +:H đầu bài lên bảng phụ

- Có nhận xét gì về mẫu của hai phân

thức này ?

- Vậy nên thực hiện phép tính này :

thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài, yêu cầu một HS

lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS lên làm tiếp phần b

Bài 30:

b) x2 + 1 -

1

2 3

2

2 4

x

x x

= x2 + 1 +

1

) 2 3 (

2

2 4

x

x x

1

2 3 1

1

2

2 4 2

2

x

x x x

x

3 1

1 3 1

3 3

2 2 2

2

x

x x

x

Bài 31:

b)

xy y x

1 1

= xyy xxy

x

Bài 34:

a)

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

x x

x x

x

x

=

) 7 ( 5

35 5 ) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

x x

x x

x

x x

x x

) 7 ( 5

) 7 ( 5

x x

x

x

b)

1 25

15 25 5

1

2

x x

x

25 1

15 25 ) 5 1 (

1

x

x x

=

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 )

5 1 (

1

x x

x x

Trang 3

Bài 35 SGK.

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

=

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 5

x x

x

x x x

) 5 1 (

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

5

x x

x x

x x

x

Bài 35:

HS hoạt động theo nhóm

9

) 1 ( 2 3

1 3

1

x

x x x

x x

x

=

) 3 )(

3 (

) 1 ( 2 3

1 3

1

x x

x x x

x x

x

=

) 3 )(

3 (

) 1 ( 2 ) 3 )(

1 ( ) 3 )(

1 (

x x

x x x

x x

x

3

2 ) 3 )(

3 (

6 2

x x

x x

b)

1

3 1

1 1

1 3

x

x x

x

x

=

) 1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 ( ) 1 )(

1 3 (

2

2

x x

x x x

x x

) 1 (

3 )

1 ( ) 1 (

) 3 )(

1 ( ) 1 ( ) 1 (

3 4

x

x x

x

x x x

x

x x

Hoạt động III

Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 37 SGK

26 , 27, 28 tr.21 SBT

- Ôn quy tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số

D Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tiết 32: phép nhân các phân thức đại số

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân

- Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức, vận dụng các tính chất của phép nhân phân thức vào các bài toán cụ thể

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, :; kẻ, phấn màu

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà :; kẻ bút chì

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Quy tắc (20 ph)

- Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số Nêu

công thức tổng quát

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV giới thiệu việc vừa làm chính là

nhân hai phân thức

- Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm

thế nào ?

?1

HS thực hiện, một HS lên bảng trình bày

) 5 ( 6

) 25 (

3 6

25

5

3

3

2 2 3

2 2

x x x

x x x

x

x x

x

x x x

2

5 )

5 ( 6

) 5 )(

5 (

3

3

Trang 5

- GV +:H công thức lên bảng phụ yêu

cầu HS nhắc lại

- GV @: ý HS: Kết quả của phép nhân

hai phân thức +:j gọi là tích :l 

+:j viết -:; dạng rút gọn

- Yêu cầu HS đọc VD DGK, tự làm lại

vào vở

- Yêu cầu HS làm ?2, ?3

HS nêu quy tắc: SGK

- Một HS lên bảng làm VD

- HS làm ?2, ?3 vào vở

Hai HS lên bảng trình bày

?2





13

3 2

5 2

x

x x

x

= -  

13

3 2

5

2

x

x x

x

= -  

3 3

5

2 2

2

) 13 ( 3 2

3 ).

13 ( ) 13 (

2

3 13

x

x x

x x

x

x

 3

3 2

3 2

1 1

9 6

x

x x

x x

) 3 ( 2

) 1 ( ) 3 ( 2 ).

1 (

1

3

3 2

x

x x

x

x x

=

) 3 ( 2

) 1 ( 2

x x

Hoạt động 2

Tính chất của phép nhân phân thức (13 ph)

- Phép nhân phân số có tính chất gì ?

- :n  tự phép nhân phân thức cũng có

tính chất : vậy GV +:H những tính

chất của phân thức lên bảng phụ

- Yêu cầu HS làm ?4

Bài 40 SGK

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân với phép cộng

?4

1 5 3

2 7 3 2

2 7 4

1 5 3

3 5

2 4 2

4

3 5

x x

x x x

x x

x

x x

=

3 2

1 5 3

2 7 2 7 4

1 5 3

3 5

2 4 2

4

3 5

x

x x

x

x x x

x

x x

= 1

3 2 3

2   x

x x

x

Trang 6

Nửa lớp làm theo thứ tự phép toán HS hoạt động theo nhóm bài 40 SGK.

- Đại diện nhóm lên trình bày bài giải

Hoạt động 3

Luyện tập củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Rút gọn phân thức:







 34 32

9

15

25

18

y

x x

y

) 5 ( 4

1

3

3

50 20

2

x

x x

x

x

3)

27 9

6 12 8

.

4

x

x x x x

x

GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu

4)

6 5

3 2

1

2

2

2

x x

x x

x

x

- GV nhắc lại cách tách hạng tử để phân

tích đa thức thành nhân tử

HS làm bài tập, 4 HS lên bảng trình bày

1) = 34 32 2

5

6 9

25

15 18

x y

x

x y

2) =

) 5 (

6

1

x x

3) =

) 2 ( 9

) 2

x x

4) = 1

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Làm bài tập 38, 39, 41 SGK

Bài 29 (a,b,d) ; 30 (a,c) tr.21 SBT

- Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số

D Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết 33: phép chia các phân thức đại số

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết +:j nghịch đảo của phân thức  là phân thức Nắm

  0

B

A B

A

A B

vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

- Kĩ năng: Vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, :; kẻ, phấn màu

- HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà :; kẻ bút chì

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra (8 ph)

- Kiểm tra hai HS

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai phân

thức Viết công thức

Chữa bài tập 29 (c,e) SBT

HS2: Chữa bài 30 (a,c)

- ^: ý HS nhấn mạnh quy tắc đổi dấu

để tránh nhẩm lẫn Nhận xét, cho điểm

HS

Hai HS lên bảng kiểm tra

Trang 8

Hoạt động 2

1 phân thức nghịch đảo (13 ph)

- Nêu quy tắc chia phân số

d

c b

a

:

- :n  tự để thực hiện phép chia các

phân thức đại số ta cần biết thế nào là

hai phân thức nghịch đảo của nhau

- Yêu cầu HS làm ?1

- Tích của hai phân thức là 1 đó là hai

phân thức nghịch đảo của nhau

- Vậy thế nào là hai phân thức nghịch

đảo của nhau ?

- Những phân thức nào là phân thức

nghịch đảo ?

- GV nêu tổng quát tr 53 SGK

- Yêu cầu HS làm ?2

- Với điều kiện nào của x thì phân thức

(3x + 2) có phân thức nghịch đảo

5

7 7

5 5

7 7

5

3 3

3

3

x

x x

x x

x x

x

- Hai phân thức nghịch đảo của nhau là hai phân thức có tích bằng 1

?2

a) Phân thức nghịch đảo của là

x

y

2

3 2

; 2

3

2

y

x

b) Phân thức nghịch đảo của là

1 2

6

2

x

x x

6

1 2

2  

x x x

c) Phân thức nghịch đảo của 3x + 2 là

(x  - )

2 3

1

2

d) Phân thức nghịch đảo của là

2

1

x

x - 2

Hoạt động 3

2 phép chia (10 ph)

- Yêu cầu HS xem quy tắc SGK

C

D B

A D

C

B

A

: 

D C

- GV :;  dẫn HS làm ?3

- HS đọc quy tắc SGK

?3

x

x x

x

x

3

4 2 : 4

4 1

2

Trang 9

- Yêu cầu HS làm ?4.

- Cho biết thứ tự thực hiện phép tính

=

x

x x x

x

4 2

3 4

4 1

2

2

=

) 4 ( 2

) 2 1 ( 3 ) 2 1 ( 2 ).

4 (

3 ).

2 1 )(

2 1 (

x

x x

x x

x x x

?4 HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

1 2

3 : 6

5 5

4 3

2 : 5

6 : 5

4

2 2 2

2

x

y x

y y

x y

x y

x y x

Hoạt động 4

Luyện tập (12 ph)

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài

43 (a,c) và bài 44 SGK HS hoạt động theo nhóm:Bài 43:

a) : ( 2 4 )

7

10 5

x x

x

=

) 1 ( 3

5 )

2 ( 2

1 7

) 2 ( 5

x x

x x

c)

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

x

x x

x

x x

=

) 1 ( 3 ) 1 ( 3

) 1 ( 5 ) 1 ( 5

) 1 (

x

x x

x x

x x

Bài 44:

x x

x Q x

x x

2

2 2

4

1 2

Q =

1

2 :

4 2

2

2

x

x x x x x

Q = 22

x

x

Đại diện hai nhóm lên trình bày HS cả lớp theo dõi nhận xét

6:;  dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức +:j xác định và các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Làm bài tập 43 b, 45 SGK ; 36, 37, 38, 39 22, 23 SBT

D Rút kinh nghiệm:

... class="text_page_counter">Trang 7

Tiết 33: phép chia phân thức đại số< /b>

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

-... class="text_page_counter">Trang 4

Tiết 32: phép nhân phân thức đại số< /b>

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

-... dẫn nhà (2 ph)

- Làm tập 38, 39, 41 SGK

Bài 29 (a,b,d) ; 30 (a,c) tr.21 SBT

- Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số

D Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w