1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Chủ đề 1: Điểm, đường thẳng

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.. Tiến trình dạy học: 1.[r]

Trang 1

dạy thêm môn toán

Lớp 7A

I- Đặc điểm tình hình chung lớp 7A.

- Hầu hết học sinh trong trường đều là con em nông thôn nên điều kiện học tập còn hạn chế

- Học sinh về tư tưởng nhận thức, động cơ học tập, thái độ học tập chưa đúng đắn, chưa tích cực học tập

- Thời gian giành cho học tập còn ít Vì vậy chất lượng học tập không được cao

- Học sinh hầu hết có trình độ ở mức trung bình, vẫn còn học sinh xếp loại yếu,

đặc biệt là các em rất ngại học toán

- Sự quan tâm đến việc học tập của học sinh của mỗi gia đình còn rất hạn chế

II Danh sách học thêm

1 Phạm Ngọc ánh

2 Lê thị nguyên bản

3 Lê thị dung

4 Nguyễn ngọc huy

5 Lê văn hưng

6 đặng thị huyền

7 Lê thị huyền

8 Nguyễn kim khánh

9 Nguyễn văn kì

10 Phạm thị lan

11 Lại thị linh

12 Nguyễn thị linh

13 Nguyễn kim lợi

14 Lê thị luyến

15 Lê đình mạnh

16 Nguyễn đức nam

17 Lê thị nga

18 Nguyễn thị oanh

19 Nguyễn văn sơn

20 Nguyễn hữu sĩ

21 Phạm thị thảo

22 Nguyễn thị thu

Trang 2

23 hà đình thượng

24 Nguyễn văn trai

25 Lại thị trang

26 Bìu văn trường

27 Nguyễn đình tuấn

28 Lê văn tuấn

29 Nguyễn văn tuấn

30 Nguyễn thị tuyền

31 Nguyễn đình văn

Trang 3

Ngày soạn: 17/9/2009

Buổi 1

Cộng trừ số hữu tỉ.

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng trừ số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa: Số hữu tỉ là số cú thể viết dưới dạng với a, b Z; b 0.

b

Tập hợp số hữu tỉ được kớ hiệu là Q

2 Cỏc phộp toỏn trong Q.

a) Cộng, trừ số hữu tỉ:

Nếu  ;  (a,b,mZ,m0)

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y

x    

m

b a m

b m

a y x y

x        

) ( )

(

b) Nhõn, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thỡ d

c y b

a x

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thỡ y

d

c y b

a x

1 :

) 0 (

Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)

y x

II Bài tập

Bài 1 Thực hiện phộp tớnh bằng cỏch hợp lớ

a)

14

17 9

4 7

5 18

17 125

11    

2

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

2 2 2

1

1            

Bài làm.

a)

125

11 2

1 2

1 125

11 9

4 18

17 7

5 14

17 125

 

 

4

1 4

3 3

1 3

2 2

1 2

1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1

 

 

 

Trang 4

12 5 42

5 28 15

13

11 28

15 42

5 13 11

x x

x

13

11 28

15 42

5

13

11

x

Bài 2 Tỡm x, biết:

;

                 13 11 28 15 42 5 13 11 x Bài làm  Bài 3 Tìm x, biết: a  b          3 1 5 2 3 1 x          5 3 4 1 7 3 x KQ: a) x = ; b) x = -5 2 140 59 Bài 4 thực hiện phép tính: a) 1 1 b) c) d) 3 4  2 7 5 21   3 5 8 6   15 1 12 4   e) 16 5 f ) g)

42 8   1 5 1 9 12         4 0,4 2 5        KQ: a) ; b) ; c) ; d) ; e) ; f) ; g) -2 ;

3 Hướng dẫn về nhà Bài tâp về nhà a) 4,75 1 7 b) c) d)

12   9 35 12 42         1 0,75 2 3  11  2,25 4    d) 31 21 e) f) g)

2 4   2 1 21 28   2 5 33 55   3 4 2 26 69   h) 7 3 17 i) k) l)

2 4 12    1 5 1 2 12 8 3         1 1 1,75 2 9 18          5 3 1 6 8 10          m) 2 4 1 n) 5 3 2               3 6 3 12 15 10        IV Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: 24 /9/2009

Buổi 2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

1 Nhõn, chia số hữu tỉ:

* Nếu

d b

c a d

c b

a y x thỡ d

c y b

a x

* Nếu

c b

d a c

d b

a y x y x thỡ y

d

c y b

a x

1 :

) 0 (

Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)

y x

Chỳ ý:

+) Phộp cộng và phộp nhõn trong Q cũng cú cỏc tớnh chất cơ bản như phộp cộng và phộp nhõn trong Z

2 Bài tập

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:

b

a d c

Trang 6

a Nếu thì a.b < b.c

d

c b

a 

b Nếu a.d < b.c thì

d

c b

a 

Giải: Ta có:

bd

bc d

c bd

ad b

a  ; 

a Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc

bd

bc bd

ad 

b Ngược lại nếu a.d < b.c thì

d

c b

a bd

bc bd

ad   

Ta có thể viết: ad bc

d

c b

Bài 2:

a Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a 

d

c d b

c a b

b Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và

3

1

4

1

Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:

a.b + a.d < b.c + a.b  a(b + d) < b(c + a)  (2)

d b

c a b

a

Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c a

Từ (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

b Theo câu a ta lần lượt có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

1       

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1       

10

3 13

4 3

1 10

3 3

1       

Trang 7

VËy

4

1 7

2 10

3 13

4 3

1       

Bµi 3: TÝnh

2

9 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

= 

               2 9 50 11 25 7 : 34 33 34 3 17 2 = 1 : 5 0 , 2 50 225 11 14 : 34 33 3 4      Bµi 4: T×m 2 sè h÷u tØ a vµ b biÕt a + b = a b = a : b Gi¶i: Ta cã a + b = a b a = a b = b(a - 1)   (1) 1 1   a b a Ta l¹i cã: a : b = a + b (2) KÕt hîp (1) víi (2) ta cã: b = - 1 Q; cã x = Q 2 1 VËy hai sè cÇn t×m lµ: a = ; b = - 1 2 1 3 Bµi tËp vÒ nhµ Bµi 1 thùc hiÖn phÐp tÝnh: a) 1,25 33 b) c) d)

8       9 17 34 4  20 4 41 5   6 21 7 2  e) 2 21 11 f) g) h)

7 12  4 31 21 9       4 3 6 17 8              3,25 2 10 13  i)  3,8 2 9 k) m) n) 28        8 1 1 15 4  2 3 2 5 4  1 1 1 2 17 8       IV Rót kinh nghiÖm ………

………

………

………

Trang 8

Ngày soạn: 1 /10/2009

Buổi 3

Đường thẳng vuông góc, cắt nhau.

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bước đầu tập suy luận

II Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp

2 Bài học

Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau? Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của góc xOy t y

Ta có: Oz và Ot là hai tia phan giác của hai z

góc kề bù xOy và yOx/

do đó góc zOt = 900 = 1v (1)

Mặt khác Oz/ và Ot là hai tia phân giác x/ O x

của hai góc kề bù y/Ox/ và x/ Oy

do đó z/Ot = 900 = 1v (2) z/ y/

Lấy (1) + (2) = zOt + z/Ot = 900 + 900 = 1800

Mà hai tia Oz và Oz/ là không trùng nhau

Do đó Oz và Oz/ là hai tia phân giác đối nhau

Bài 2: Cho hai góc kề bù xOy và yOx/ Vẽ tia phân giác Oz của xOy trên nửa mặt phẳng bờ xx/ có chưa Oy, vẽ tia Oz/ vuông với Oz Chứng minh rằng tia Oz/ là tia phân giác của yOx/ t z/ y

Giải: Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOx/ z hai tia Oz và Ot lần lượt là hai tia

phân giác của hai góc kề bù xOy và yOx/

do đó: Oz Ot x / x có: Oz Oz / (gt)

Nên hai tia Ot và Oz trùng nhau

O

Trang 9

Vậy Oz/ là tia phân giác của góc yOz/

Bài 3: Cho hình vẽ

a góc O1 và O2 có phải là hai góc đối đỉnh không?

b Tính O1 + O2 + O4

Giải:

a Ta có O1 và O2 không đối đỉnh n m

b Có O4 = O3 (vì đối đỉnh) x y

O1 + O4 + O2 = O1 + O3 + O2

= 1800

Bài 4: Trên hình bên có O5 = 900

Tia Oc là tia phân giác của aOb

Tính các góc: O1; O2; O3; O4 a c

Giải:

O5 = 900 (gt)

Mà O5 + aOb = 1800 (kề bù)

Do đó: aOb = 900

b

Có Oc là tia phân giác của aOb (gt) c’

Nên cOa = cOb = 450

O2 = O3 = 450 (đối đỉnh)

bOc/ + O3 = 1800  bOc/ = O4 = 1800 - O3

= 1800 - 450 = 1350

Vậy số đo của các góc là: O1 = O2 = O3 = 450

O4 = 1350

Bài 5: Cho hai đường thẳng xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao cho xOy = 400 Các tia

Om và On là các tia phân giác của góc xOy và x/Oy/

a Các tia Om và On có phải là hai tia đối nhau không?

b Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O

Biết: x/x yy / =  O

xOy = 400

n x /Oy/

O 5 1 2

3 4

3

1 2

O 4

x y’

m O n

y x’

Trang 10

m xOy 

a Om và On đối nhau

Tìm b mOx; mOy; nOx/; x/Oy/

Giải:

a Ta có: Vì các góc xOy và x/Oy/ là đối đỉnh nên xOy = x/Oy/

Vì Om và On là các tia phân giác của hai góc đối đỉnh ấy

Nên 4 nửa góc đó đôi một bằng nhau và

Ta có: mOx = nOx/ vì hai góc xOy và x/Oy là kề bù

nên yOx/ + xOy = 1800

hay yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800

yOx/ + (nOx/ + mOy) = 1800 (vì mOx = nOx/)

tức là mOn = 1800 vậy hai tia Om và On đối nhau

b Biết: xOy = 400 nên ta có

mOn = mOy = 200; x/Oy/ = 400; nOx/ = nOy/ = 200

xOy/ = yOx/ = 1800 - 400 = 1400

mOx/ = mOy/ = nOy = nOx = 1600

Bài 6: Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, các cạnh của góc này vuông góc

với các cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng

900

Giải: ở hình bên có góc COD nằm trong A

góc AOB và giả thiết có:

AOB - COD = AOC + BOD = O C

ta lại có: AOC + COD = 900

và BOD + COD = 900

suy ra AOC = BOD

Vậy AOC = BOD = 450 B D

suy ra COD = 450; AOB = 1350

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 11

Ngày soạn: 8 /10/2009

Buổi 4 Giá tri tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân.

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình dạyhọc:

1 ổn định lớp

2 ổn tập

I Những kiến thức cần nhớ

Với x Q thỡ 

0

0

x nờu x

x nờu x x

II Bài tập

Bài 1 : Tìm x

)

a  x

  )3 1: 2

cx

1

7

b x x  

  d) x  2,1

Bài giải

)

2 31

3 60

40 31

60

9

60

3

20

x

x

x

x

x

  

  

  

 

 

Vậy x = 3

20

1

7

b x x

  

  

Hoặc

1 0 7

7

x

Vậy x = 0 hoặc x = 1

7

Trang 12

4 x  5 4

1: 7 

4 x 20

4 20

 1 20. 

4 7

x

5 7

x

d) x  2,1

+) NÕu x  0 ta cã xx

Do vËy: x = 2,1 +) NÕu x  0 ta cã x  x

Do vËy -x = 2,1

x = -2,1

Bµi 2: T×m x, biÕt:

a b

10

3 7

5 3

2

x

3

2 3

1 13

21  

c x1,5  2 d 0

2

1 4

3

x

KQ: a) x = ; b) x = ; c) x = 3,5 hoặc x = - 0,5 ;

140

87

21 13

d) x = -1/4 hoặc x = -5/4

Bµi 3 : TÝnh hîp lý c¸c gi¸ trÞ sau:

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-d) 12345,4321 2468,91011 + 12345,4321 (-2468,91011)

Bµi gi¶i

a) (-3,8) + [(-5,7 + (+3,8)]

= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)

= -5,7

b) 31,4 + 4,6 + (-18)

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 - 18

= 18

c) (9,6) + 4,5) (1,5

-= (-9,6 + 9,6) + (4,5 - 1,5)

= 3

d) 12345,4321 2468,91011 + 12345,4321 (-2468,91011)

= 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)

= 12345,4321 0

= 0

Bµi 4 Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) (-1,13) +(0,264)

b) 0,245 - 2,134

Trang 13

Bµi gi¶i

a) (-1,13) +(0,264) = -(1,13 +0,264)= -1,394

b) 0,245 - 2,134 = -1,889

c) (-5,2) (3,14) = -16,328

Bµi 5 Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4 +(-0,3)

b) (-4,9 )+5,5 + 4,9 + (-5,5 )

c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2

d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5)

Bµi gi¶i

a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4 +(-0,3)

= (6,3 + 2,4 ) +(-3,7 +(-0,3))

= 8,7 + (-4 ) = 4,7

b) (-4,9 )+5,5 + 4,9 + (-5,5 )

= [(-4,9 + 4,9 )] + [( 5,5 +(-5,5)]

= 0+0 =0

c) 2,9 + 3,7 + (4,2 ) + (-2,9 ) + 4,2

= (2,9 + 3,7 + 4,2) +[(-4,2 ) + (-2,9 ) ]

= 10,8 +(-7,1 ) = 3,7

d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-10)=-2,8

Bµi tËp vÒ nhµ

T×m x biÕt :

1

5

3 1

4 2

IV Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

Trang 14

Ngày soạn: 15/10/2009

Buổi 5

Đường thẳng vuông góc, song song, cắt nhau.

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh

- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác Bước đầu tập suy luận

II Tiến trình dạy học

3 ổn định lớp

4 Bài học

Bài 1: Cho hình vễ biết d // d’ //d’’ và hai góc 60o và 110o Tính các góc E1, G2 , D4,

A5 , B6

Bài làm

a/ Số đo của  E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

mà C = 60 => E1 = 60

b/ Số đo của  G 2 ?

Ta có: d // d’’(gt)=> D =  G2 ( đồng vị)

mà D = 110 => G2 = 110

c/ Số đo của  G 3 ?

Ta có: G2 + G3 = 180 (kề bù) => 110 + G3 = 180

=> G3 = 180 - 110

 G3 = 70

d/ Số đo của  D 4 ?

Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)=> BDd’ = D4 = 110

e/ Số đo của  A 5 ?

Ta có: ACD =  C (đối đỉnh) => ACD =  C= 60

Vì d // d’ nên:  ACD =  A5 (đồng vị)

=>  ACD = A5 = 60

A 5 6 B d

C D 110 o d’

60 o

1 3 2 d’’

E G

Trang 15

Vì d’’ //d’ nên: G3 = BDC (đồng vị)

Vì d // d’ nên: B6 = BDC (đồng vị)

=>  B6 = G3 = 70

Bài 2: Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia

phân giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot Oy Tính số đo của góc xOy.

Giải: x t z

Vì xOy = xOz + yOz

= 4yOz + yOz = 5yOz (1)

Mặt khác ta lại có:

yOt = 900 900 = yOz + yOt

= yOz + xOz= yOz + 4yOz O y

2

1

2 1

= 3yOz yOz = 30 0 (2)

Thay (1) vào (2) ta được: xOy = 5 300 = 1500

Vậy ta tìm được xOy = 1500

Bài 3: Cho hai góc xOy và x/ Oy/, biết Ox // O/x/ (cùng chiều) và Oy // O/y/ (ngược chiều) Chứng minh rằng xOy + x/Oy/ = 1800

Giải:

Nối OO/ thì ta có nhận xét y/ x/

Vì Ox // O/x/ nên O1 = O/

1 (đồng vị) Vì Oy // O/y/ nên O/

2 = O2 (so le) khi đó: xOy = O1 + O2 = O/

1 + O/

2 = 1800 - x/O/y/ xOy + x/O/y/ = 1800

y

A B

Bài 4: Trên hình bên cho biết

BAC = 1300;  ADC = 500

Chứng tỏ rằng: AB // CD C D

Giải:

Vẽ tia CE là tia đối của tia CA E

Ta có: ACD + DCE = 1800

(hai góc ACD và DCE kề bù)

DCE = 1800 - ACD = 1800 - 500 = 1300

Ta có: DCE = BAC (= 1300) mà DCE và BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB // CD

O’

O

x

Trang 16

Bài 5: Trên hình bên cho hai đường thẳng x A y

xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận biết

xem hai đường thẳng xy và x/y/ song song

hay cắt nhau bằng dụng cụ thước đo góc x/ B y/

Giải:

Lấy A xy; B x /y/ vẽ đường thẳng AB

Dùng thước đo góc để đo các góc xAB và ABy/ Có hai trường hợp xảy ra

* Góc xAB = ABy/

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/

* xAB ABy /

Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và x/y/ không song song với nhau

Vậy hai ssường thẳng xy và x/y/ cắt nhau

Bài6: Vẽ hai đường thẳng sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đường thẳng

a, b Vẽ đường thẳng c đi qua M và vuông góc với a và b

Giải:

c M

a a

M

b b

c

Bài tập về nhà

Bài 13: Cho góc xOy một đường thẳng cắt hai cạnh của góc đó tại các điểm A, B

(hình bên)

a Các góc A2 và B4 có thể bằng nhau không? Tại sao?

b Các góc A1 và B1 có thể bằng nhau không? Tại sao?

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w