1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 7 tiết 11 đến 20

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 223,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đướng thẳng đi qua trung điển của 1 đoạn thaúng vaø vuoâng goùc vớiđoạn thẳng đó gọi là đường thung trực của đoạn thẳng đó Gv : Hs : Phaùt bieåu daáu hieäu Nếu đường thẳng c nhận biết ha[r]

Trang 1

Tuần : 6 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Nắm vững quan hệ giữa 2 đt cùng hoặc cùng // với một đt thứ 3

2-Kĩ năng :

Rèn luyện kỷ năng phát biểu gãy gọn một mệng đề toán học

3-Thái độ:

Bước đầu tập trung suy luận

II, Chuẩn bị :

GV:

Bảng phụ + thước kẻ + êke + bảng phụ

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG, Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi 3 hs mỗi hs chữa một bài 42,43,

Vẽ đường thẳng a c

Vẽ dường thẳng a // b

Hs1: a bài 42

b hs2 :

a

b

Trang 2

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

13

10’

10

Bài tập 45

Gv:

Treo bảng phụ lên trên

bảng sau đó gọi hs trả lời

Bài tập 46

Gv:

Treo bảng phụ lên

bảng

Gv:

Hình vẽ cho ta biết

điều gì ?

Gv:

Hình vẽ kêu ta đều gì ?

Gv:

Vậy tại sao a//b

Gv

Để tính C cùng bù vớí

góc nào ?

Vậy C + D = ?

Gv:

C = ?

Hs : Trả lời câu hỏi

Hs : Quan sát theo dõi

Hs1 :

AB a

AB b Hs2 :

D = 1200

HS :

Vì sao a//b tính C

Hs :

AB a

AB b Suy ra a//b

Hs :

Vì C bù với D ( hai góc trong cùng phía )

Hs :

C + D = 1800

C = 1800 -1200

= 600

Bài tập 45

Bài tập 46

A D a

120o

?

B C b

AB a

AB b Suy ra a//b

C + D = 1800

C = 1800 -1200

= 600

Trang 3

Bài tập 47

Gv:

Treo bảng phụ

Gv:

Bài toán cho ta biết gì ?

Gv:

Bài toán bắt ta làm gì

Gv:

Em nào tìm được B

Gv:

Tương tự em nào hãy tính

góc D

HS : a//b Và Â = 900 C

= 1300

HS : Tính B = ?

D = ?

HS :

 + B = 1800 ( Vì hai góc trong cùng phía ) Suy ra

B = 1800 – 900

= 900

Hs :

D = 1800 -1300

= 500

Bài tập 47

A D a ?

? 1300

B C b

 + B = 1800 ( Vì hai góc trong cùng phía )

Suy ra

B = 1800 – 900

= 900

Hs :

D = 1800 -1300

= 500

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho hs làm kiểm tra 15’ tại lớp

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học xem trước bài định lý

-Làm bài tập 35 ; 36 ;37 SBT trang 27

Trang 4

Tuần : 6 Ngày soạn:

§7 ĐỊNH LÝ

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Hs biết cấu trúc 1 định lý ( giả thiết, kết luận )

Biết thế nào là chứng minh định lý

Biết đưa 1 định lý về dạng “nếu……… thì…………”

2-Kĩ năng :

Làm quen với mệnh đề pq

3-Thái độ:

Tập suy luận

II, Chuẩn bị :

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

7’ Câu hỏi :

Phát biểu tiên đề ơclit vẽ hình minh

họa

Hs:

Phát biểu tiên đề ơclit

b M

a

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10’

1-Định lý :

GV :

Gọi hs nhắc lại t/c hai

góc đối đỉnh thì thế nào ?

Gv:

Hs : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hs :

1-Định lý :

Là một khẳng định được xem là đúng

bằng khẳng định được coi

Trang 5

t/c này đúng hay sai

Gv:

t/c được khẳng định là

đúng là do ta suy luận, chứ

không phải do đo đạt, t/c

như thế gọi là một định lý

Gv:

Vậy đl là gì

Gv :

Vậy định lý có mấy phần

ta cần đi sâu vào bài học

Gv:

Cho hs nêu lại 3 t/c ở

bài 6

Gv:

Treo bảng phụ hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau

Gv:

Điều đã cho

Điều phải suy ra

Gv:

Treo bảng phụ về 1 số

định lý

Vậy :

Định lý có 2 phần :

Điều đã cho gọi là giả

thuyết điều cần suy ra gọi

là kết luận

Gv:

nếu ……… GT

thì ……… KL

2-Chứng minh định lý

Tính chấy này đúng

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs : Là một khẳng định đúng do suy luận

Hs : Đọc lại 3 tính chất của lớp 6

Hs : Chú ý theo dõi

Hs : Hai góc đối đỉnh

Hs : Thì bằng nhau

Ô1 = Ô2

HS : Theo dõi trả lời

Hs : Chú ý lắng nghe

Hs : Chú ý lắng nghe

là đúng

Định lý có hai phần Phần giả thuyết và phần kết luận

Sau từ nếu là giả thuyết Sau từ thì là kết luận

2-Chứng minh định lý

Trang 6

Là quá trình đi từ gt ta

tập luận ( suy luận ) rồi đi

đến kết luận

Gv:

Treo bảng phụ hướng

dẫn hs ghi gt và kl

Gv:

Bài toán cho ta điều gì

Gv:

Hướng dẫn hs CM

Hs : Quan sát theo dõi

Hs : Tia Om và On là phân giác

xOz kề bù zOy

Là từ giả thuyết bằng luận cứ , suy luận đi đến kết luận gọi là chứng minh định lý

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

Gv:

Định lý là gì ?

CM định lý là như thế nào ?

Làm bài tập 49 ; 50

Hs : Là một khẳng định được xem là đúng bằng khẳng định được coi là đúng

Hs : Làm bài tập

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học: học thuộc bài, xem trước bài LT

-Làm bài tập : ,51,52,53 SGK trang 101

Trang 7

Tuần : 7 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Nhận biết được phần nào là GT phần nào là kết luận của định lý

2-Kĩ năng :

Rèn luyện kỷ năng về hình minh họa định lý, ghi GT _ KL

3-Thái độ:

Bước đầu tập cho hs suy luận

II, Chuẩn bị :

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

Gv:

Hãy phát biểu 1 định lý ? nêu gt và

kl ? vẽ hình minh họa

Hs : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

GT hai góc đối đỉnh

KL thì bằng nhau

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

5’

Gv:

Treo bảng phụ nêu 1 số đl

chừa trống gt và kl để hs

lên ghi

a) nếu 2 góc đối đỉnh

thì…………

Hs1:

a) nếu 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hs2 : b) nếu 2 đường thẳng cùng // với đường thẳng

a) nếu 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) nếu 2 đường thẳng cùng // với đường thẳng thứ ba thìø chúng // nhau

Trang 8

10’

b) nếu ……… thìø chúng //

nhau

c) nếu 1 đường thẳng cắt 2

đường thẳng // thì ………

Bài tập 52

gv:

treo bảng phụ gọi hs lên

bảng điền vào chỗ ………

sau đó gv sửa sai

gv:

phát phiếu học tập Hãy

ghi GT và KL bằng kí

hiệu

gv:

cho đại diện của nhóm lên

trình bài kết quả lên bảng

sau đó gọi hs nhận xét

thứ ba thìø chúng // nhau

Hs 3 : c) nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng // thì tạo các cặp góc so le trong bằng nhau

Hs : quan sát theo dõi sau đó lên bảng điền vào chổ trống

Hs : Chia làm 6 nhóm Nhóm 1 :

câu a) Ô1+ Ô2 = 1800

Vì hai góc kề bù Nhóm 2 :

câu b) Ô3 + Ô2 =1800

vì hai góc kề bù Nhóm 3 :

câu c) Ô1+ Ô2 = Ô2 + Ô3

vì cùng bằng 1800

Ô1 = Ô3

c) nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng // thì tạo các cặp góc so le trong bằng nhau

Bài tập 52

4

2

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Cho hs làm kiểm tra 15 phút

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học, xem trước phần ôn tập I

-Làm bài tập còn lại

Trang 9

Tuần : 7 Ngày soạn:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng và đường thẳng //

2-Kĩ năng :

Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng hay // biết cách kiểm tra 2 đường thẳng có // hay

không

3-Thái độ:

Bước đầu tập suy luận vận dụng t/c của các đường thẳng hay //

II, Chuẩn bị :

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A - Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

10

5

I – LÝ THUYẾT

Gv :

Phát biểu định nghĩa

hai góc đối đỉnh

Gv :

Phát biểu định lý về

hai góc đối đỉnh

Gv :

Phát biểu định nghĩa

hai đường thẳng vuông

góc

Hs : Hai góc đối đỉnh là hai góc ma ømỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia

Hs : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Hs : Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 góc vuông thì hai đường thẳng vuông góc nhau

I - LÝ THUYẾT

Câu 1

Hai góc đối đỉnh là hai góc ma ømỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia

Câu 2

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 3

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 góc vuông thì hai đường thẳng vuông góc nhau

Trang 10

5

5

10

Gv :

Phát biểu định đường

trung trực của một đoạn

thẳng

Gv :

Phát biểu dấu hiệu

nhận biết hai đường thẳng

//

Gv :

Phát biểu tiên đề Ơclít

về đường thẳng //

Gv :

Phát biểu tính chất của

hai đường thẳng //

Gv :

Phát biểu định lý về

hai đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với một

đường thẳng thứ ba

Gv :

Hs : Đướng thẳng đi qua trung điển của 1 đoạn thẳng và vuông góc vớiđoạn thẳng đó gọi là đường thung trực của đoạn thẳng đó

Hs : Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và

b và trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau ( hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì a và b // với nhau

Hs : Qua 1 điểm ở ngoài 1 đường thằng chỉ có 1 đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

Hs : Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì :

hai góc so le trong bằng nhau

hai góc đồng vị bằng nhau

hai góc trong cùng phía bù nhau

Hs : Nếu 1 đường thẳng vuông góc với 1 trong ba đường thẳng // thì sẽ vuông góc với hai đường thẳng còn lại

Hs :

Câu 4

Đướng thẳng đi qua trung điển của 1 đoạn thẳng và vuông góc vớiđoạn thẳng đó gọi là đường thung trực của đoạn thẳng đó

Câu 5

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có 1 cặp góc

so le trong bằng nhau ( hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì a và b // với nhau

Câu 6

Qua 1 điểm ở ngoài 1 đường thằng chỉ có 1 đường thẳng song song với đường thẳng đã cho

Câu 7

Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song thì :

hai góc so le trong bằng nhau

hai góc đồng vị bằng nhau

hai góc trong cùng phía bù nhau

Câu 8

Nếu 1 đường thẳng vuông góc với 1 trong

ba đường thẳng // thì sẽ vuông góc với hai đường thẳng còn lại

Trang 11

5 Phát biểu định lý về

hai đường thẳng phân biệt

cùng // với một đường

thẳng thứ ba

Gv :

Phát biểu định lý về

một đường thẳng vuông

góc với một trong hai

đường thẳng //

Nếu hai đường thẳng cùng // với đường thẳng thứ ba thì chúng //nhau

Hs : Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng // thì nó sẽ vuông góc với đường thẳng còn lại

Câu 9

Nếu hai đường thẳng cùng // với đường thẳng thứ ba thì chúng //nhau

Câu 10

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng // thì nó sẽ vuông góc với đường thẳng còn lại

Trang 12

Tuần : 8 Ngày soạn:

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I.Mục đích yêu cầu:

1-Kiến thức :

Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng và đường thẳng //

2-Kĩ năng :

Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng hay // biết cách kiểm tra 2 đường thẳng có // hay

không

3-Thái độ:

Bước đầu tập suy luận vận dụng t/c của các đường thẳng hay //

II, Chuẩn bị :

GV:

Bảng phụ + thước

HS :

Xem bài trước + SGK

III Tiến trình dạy học:

A,Kiểm tra bài cũ:

B.Bài mới:

TG Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung

5

II - BÀI TẬP

Gv:

Cho hs xem hình

Mỗi hình sau cho biết

điều gì ?

3 2

1 4

Hs :

Ô1 = Ô3 ( hai góc đđ )

Ô3 = Ô4 ( hai góc đđ )

Hs :

Ô1 = Ô2

Ô3 = Ô4

II - BÀI TẬP

3 2

1 4

Ô1 = Ô2 ( hai góc đđ )

Ô3 = Ô4 ( hai góc đđ )

Trang 13

10

Bài tập 57

Gv :

Treo bảng phụ hình 39

a

380

x? O

1320 b

Gv :

Để giải bài toán này

ta cần vẽ thêm đường

phụ là đường thẳng đi

qua O và // a

Gv :

Đặt tên thêm Ô1 và Ô2

Gv :

Ô1 = ?

Vì sao?

Gv :

Ô2 = ?

Vì sao ?

Gv :

x = ?

Gv :

Gọi hs lên bảng tính

Bài tập 58

Gv :

Treo bảng phụ hình 40

Tính số đo x trong hình

40

Hs : Quan sát chú ý theo dõi

Hs : Chú ý lắng nghe

HS : Theo dõi

Hs :

Ô1 = 380

Hai góc so le trong

Hs :

Ô2 = 1800 - 1320

= 480

Hai góc trong cùng phía bù nhau

Hs :

x = Ô1 + Ô2

Hs :

x = 380 + 480

= 860

Hs : Quan sát hình vẽ theo dõi và chú ý lắng nghe

Bài tập 57

a

380 x? 1

2 O

1320 b

Giải

Ô1 = 380

Hai góc so le trong

Ô2 = 1800 - 1320

= 480

Hai góc trong cùng phía bù nhau

x = Ô1 + Ô2

x = 380 + 480

= 860

Trang 14

1150

x

Gv :

Hình vẽ chota biết

điều gì ?

Gv :

Vậy hai đường thẳng

đó sẽ như thế nào ?

Gv :

Góc x sẽ như thế nào

với góc 1150

Gv :

Gọi hs lên bảng tiùnh

Hs : Hình vẽ cho ta biết một đường thẳng cùng vuông góc với hai đường thẳng

Hs : Hai đường đó // với nhau

Hs : Góc x và góc 1150 là hai góc trong cùng phía sẽ bù nhau

Hs : x + 1150 = 1800

x = 1800 - 1150

x = 650

Bài tập 58

1150

x

a b

Ta có một đường thẳng cùng vuông góc với hai đường thẳng nên a // b

x + 1150 = 1800

( hai góc trong cùng phía)

x = 1800 - 1150

x = 650

C.Củng cố:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

15

Gv :

Treo bảng phụ bt 59 cho hs hoạt

động nhóm

Nhóm 1-2 tính E1 và G2

Nhóm 3-4 tính G3 và D4

Nhóm 5-6 tính Â5 và B6

Gv :

Gọi hs trình bày kết quả rồi cho

hs nhận xét

HS : Quan sát bảng phụ và chú ý theo dõi Sao đó hoạt động nhóm rồi trình bày kết quả của nhóm mình

Trang 15

A 5 6 B a

C D 1100 b

600 4

1 3 2 c

E G

a // b // c

Nhóm 1-2

E1 = 600 ( So le trong )

G2 = 1100 ( đồng vị ) Nhóm 3-4

G3 = 1800 – 1100 = 700 ( kề bù )

D4 = 1100 ( đối đỉnh ) Nhóm 5-6

Â5 = E1= 600 ( đồng vị )

B6 = G3 = 700 ( đồng vị )

D.Hướng dẫn về nhà:

-Học kỉ bài học, tiết sau kiểm tra1 tiết

-Làm bài tập 27 ; 28 ; 29 SBT trang 18

Trang 16

Tuần : 8 Ngày soạn:

Tiết 16 : KIỂM TRA CHƯƠNG 1

I.Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức : Nắm được các vấn đề về hai góc đối đỉnh, đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

2 Kỹ năng : Vẽ được hai đtvg, hai đtss Phát hiện ra các cặp góc slt, đv, đđ bằng nhau Biết ghi giả thiết, kết luận

3 Thái độ : Hình thành tư duy lập luận cho học sinh

II, Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Ma trận đề :

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Nội dung

I

Gĩc tạo bởi hai

đường thẳng cắt

nhau; hai gĩc đối

đỉnh; hai đường

thẳng vuơng gĩc

1

(0,5)

3

(1,5)

4

(2)

II

Các gĩc tạo bởi một

đương thẳng cắt hai

đường thẳng; hai

đường thẳng song

song ; tiên đề Ơclit

về đường thẳng

song song; đinh lí

3

(1,5)

1

(1)

3

(1,5)

1

( 1)

2

(3)

10

(8)

III Đề :

I/ Trắc nghiệm: (4đ)

Hãy khoanh trịn câu trả lời đúng :

1/ Cho A' ' là gĩc đối đỉnh với Biết thì số đo bằng bao

60

x Oy

nhiêu ?

2/ Nếu a // b và a c thì 

3/ I là trung điểm của đoạn thẳng AB, đường thẳng d vuơng gĩc với đoạn thẳng

AB tại I, thì đường thẳng d gọi là đường trung trực của đoạn thẳng AB

4/ Cho hình vẽ sau :

Trang 17

Điền vào chổ trống (… )

a A và là cặp gĩc ………

1

4

A

b A và là cặp gĩc ………

2

3

A

c A v à là cặp gĩc ………

1

1

B

5/ Hai gĩc đối đỉnh thì ………

6/ Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành

có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ………

II Phần tự luận : ( 6 điểm) Câu 1 : ( 1 điểm ) vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm , vẽ đường trung trực của đoạn

thẳng AB

Câu 2 : ( 2 điểm ) Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận của định lí sau bằng kí

hiệu : “ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì

chúng song song với nhau “

Câu 3 ( 3 điểm ) Cho hình vẽ sau, biết a //b và A 0

3 60

A

a / Tính AB2 và A

3

B

3

B

Đáp án : I/ Trắc nghiệm (4 điểm):

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

trong đồng vị Trong cùng

phía

bằng

II/ Tự luận

Câu 1:

(1 đ)

c

b

a 4

3 2

1

4 3

2

1 B

A

c b

a

4

4 3

3 2

2

1

1

B

A

d

I

B A

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w