Hoạt động 4: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ 10’ GV thu báo cáo thực hành của các tổ, thông qua Các tổ HS họp bình điểm và ghi biên bản thực hành báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra tại chỗ nêu củ[r]
Trang 1Ngayf soạn: 15-2-2009
Ngày giảng: 19-2-2009
Lớp giảng: 7E
Tuần 24
I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt:
1.Kiến Thức: Củng cố lại kiến thức cơ bản về các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
2.Kĩ Năng: Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình.
3.Thái độ: Phát huy trí lực HS,nghiêm túc trong học tập,hợp tác với bạn.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Thước thẳng, êke vuông, compa, phấn màu.
HS: Thước thẳng, êke vuông, compa.
III.PP NÊU VF GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ + LÀM VIỆC NHÓM NHỎ.
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1.Kiểm Tra ( 10’)
HS1:Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông? Chữa bài tập 64 Tr.136 SGK Bổ sung thêm
một điều kiện bằng nhau (về cạnh hay về góc) để ABC = DEF
HD: Bài tập 64 SGK: ABC và AEF có = = 90Aˆ Dˆ 0 ; AC = DF
Bổ sung thêm đk: BC = EF hoặc đk AB = DE hoặc = thì ABC = DEFCˆ Fˆ
HS2: Chữa bài 65 Tr.137 SGK.
HD: HS2: làm bài: a) Xét ABH và ACK có = (= 90Hˆ Kˆ 0) , chungAˆ
AB = AC ( vì ABC cân tại A), ABH = ACK (cạnh huyền, góc nhọn)
AH = AK (cạnh tương ứng)
b) Nối AI có: AKI = AHI (cạnh huyền-cạnh góc vuông).vì AK = AH (c/m trên)
cạnh AI chung góc KAI = góc HAI AI là phân giác góc A
2.Bài Mới:
Hoạt động : LUYỆN TẬP ( 30’) GV: Tổ chức cho hs đọc và n/c bài 66 Tr.137 SGK
Tìm các tam giác bằng nhau trên hình?
* Quan sát hình cho biết giả thiết cho trên hình là gì?
* Trên hình có những tam giác nào bằng nhau?
* Còn cặp tam giác nào bằng nhau nữa không?
GV: Tổ chức cho hs đọc và n/c bài i 63 Tr.136 SGK
Cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL Suy nghĩ chứng minh
Bài 66 Tr.137 SGK
HS trả lời:
- ABC; phân giác AM đồng thời cũng là trung tuyến thuộc cạnh BC
- MD AB tại D; ME AC tại E
ADM = AEM (trường hợp cạnh huyền, góc nhọn)
vì = = 90Dˆ Eˆ 0 ; cạnh huyền AM chung ; = ˆA1 ˆA2 (gt)
* DMB = EMC ( = = 90Dˆ Eˆ 0) (theo trường hợp cạnh huyền, góc vuông)
vì BM = CM (gt); DM = EM (cạnh tương ứng của 2 tam giác bằng nhau ADM = AEM)
* AMB = AMC (theo trường hợp c - c - c)
vì AM chung ; BM = MC (gt)
AB = AC = AD + DB = AE + EC
Do đó AD = AE ; DB = EC
Một HS đọc to đề.
Một HS vẽ hình và ghi GT, KL trên bảng
B
E
C
A
B
H
C B
A
E D
1 2
Trang 2trong 3 phút Sau đó yêu cầu một HS chứng minh
miệng
Bài 101, Tr.110 SBT
GV: yêu cầu một HS đọc to đề bài, cả lớp vẽ hình
vào vở
Cho biết GT, KL của bài toán?
Quan sát hình vẽ, em nhận thấy có những cặp tam
giác vuông nào bằng nhau?
Để chứng minh BH = CK ta làm thế nào?
GV: Tổ chức cho hs lớp nêu nhận xét bài làm của
bạn
GV: Nhấn mạnh lại một lần nữa,thống nhất kết
quả,cho hs ghi vào vở
GT ABC cân tại A
AH BC (H BC)
KL a) HB = HC
b) góc BAH = góc CAH
Xét AHB và AHC có:
= = 900 1
ˆ
H Hˆ2
AH chung: AB = AC (gt)
AHB = AHC (cạnh huyền, cạnh góc vuông)
HB = HC (cạnh tương ứng) và BAH = CAH (góc tương ứng)
Bài 101, Tr.110 SBT
Một HS lên bảng vẽ hình
G
T ABC: AB < ACphân giác cắt trung trực BC tại IAˆ
IH AB ; IK AC K
HS: Gọi M là trung điểm của BC
* IMB và IMC có: Mˆ1 = Mˆ2 = 900
IM chung, MB = MC (gt)
IMB = IAK (c-g-c) IB = IC
* IAH và IAK có:
= = 900,có IA chung, = (gt)
Hˆ Kˆ ˆA1 ˆA2
IAH và IAK (cạnh huyền-góc nhọn)
IH = IK (cạnh tương ứng)
* HIB và KIC có: = = 90Hˆ Kˆ 0
IH = IK (c/m trên)
IB = IC (c/m trên)
HIB = KIC (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
HB = KC (cạnh tương ứng)
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3’)
- Về nhà làm tốt các bài tập 96, 97, 99, 100 Tr.110 SBT
- Học kĩ lí thuyết trước khi làm bài tập
- Hai tiết sau thực hành ngoài trời
- Mỗi tổ HS chuẩn bị: 4 cọc tiêu
1 giác kế (nhận tại văn phòng thực hành)
1 sợi dây dài khoảng 10 m
1 thước đo
- Ôn lại cách sử dụng giác kế (Toán 6 tập 2)
- Cốt cán các tổ tham gia buổi bồi dưỡng của GV
Ngayf soạn: 15-2-2009
Ngày giảng: 21-2-2009
Lớp giảng: 7E
Tuần 24
TIẾT 42-43 §9.THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt:
1.Kiến Thức :HS biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn
thấy nhưng không đến được
H
A
A
B H
A
1
1 2 2
Trang 32.Kĩ Năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, giống đường thẳng, rèn luyện ý thức có tổ chức.
3.Thái độ: Nghiêm túc hợp tác với bạn,cẩn thận khi dùng các dụng cụ.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Địa điểm thực hành cho các tổ HS Các giác kế và cọc tiêu để các tổ thực hành (liên hệ với phòng đồ
dùng dạy học).Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ từ 1 đến 2 HS).Mẫu báo cáo thực hành của các tổ HS
HS: Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ gồm: 4 cọc tiêu,
mỗi cọc dài 1,2m; 1 giác kế; 1 sợi dây dài khoảng 10m; 1 thước đo độ dài.Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước (do GV hướng dẫn)
III.PP LÀM VIỆC NHÓM
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt động 1: THÔNG BÁO NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH LÀM ( 20’)
GV đưa hình 149 lên bảng phụ hoặc tranh vẽ và
giới thiệu nhiệm vụ thực hành
1) Nhiệm vụ:
Cho trước hai cọc A và B, trong đó ta nhìn thấy
cọc B Hãy xác định khoảng cách AB giữa hai
chân cọc
2) Hướng dẫn cách làm:
GV vừa nêu các bước làm vừa vẽ dần để được
hình 150 SGK
Cho trước hai điểm A và B, giả sử hai điểm đó
bị ngăn cách bởi một con sông nhỏ, ta đang ở
bờ sông có điểm A, nhìn thấy điểm B nhưng
không tới được
Đặt giác kế tại điểm A vạch đường thẳng xy
vuông góc với AB tại A
GV: Sử dụng giác kế thế nào để vạch được đường
thẳng xy vuông góc với AB
(Nếu HS không nhớ cách làm, GV cần nhắc lại
cách sử dụng giác kế)
GV cùng hai HS làm mẫu trước lớp cách vẽ đường
thẳng xy AB
- Sau đó lấy một điểm E nằm trên xy
- Xác định điểm D sao cho E là trung điểm của
AD
GV: Làm thế nào để xác định được điểm D?
- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm vuông góc
với AD
GV: Cách làm như thế nào?
- Dùng cọc tiêu, xác định trên tia Dm điểm C sao
cho B, E, C thẳng hàng
- Đo độ dài CD
GV: Vì sao khi làm như vậy ta lại có
CD = AB
HS nghe và ghi bài
HS đọc lại nhiệm vụ tr.138 SGK HS: Đặt giác kế sao cho mặt đĩa tròn nằm ngang và tâm của giác kế nằm trên đường thẳng đứng đi qua A
- Đưa thanh quay về vị trí 00 và quay mặt đĩa sao cho cọc ở B và hai khe hở ở thanh quay thẳng hàng
- Cố định mặt đĩa, quay thanh quay 900, điều chỉnh cọc sao cho thẳng hàng với hai khe hở ở thanh quay Đường thẳng đi qua A và cọc chính là đường thẳng xy
HS: Có thể dùng dây đo đoạn thẳng AE rồi lấy trên tia đối của tia EA điểm D sao cho ED = EA
HS khác: Có thể dùng thước đo để được ED = EA HS: Cách làm tương tự như vạch đường thẳng xy vuông góc với AB
HS: ABE và DCE có:
= (đối đỉnh) 1
ˆ
E Eˆ2
AE = DE (gt) = = 900
Aˆ Dˆ
ABE = DCE (g.c.g)
AB = DC (cạnh tương ứng)
Một HS đọc lại “Hướng dẫn cách làm ” SGK
A
B
D
y 2
x
Trang 4GV: yêu cầu HS đọc lại phần hướng dẫn cách làm
tr.138 SGK
Hoạt động 2: CHUẨN BỊ THỰC HÀNH ( 10’)
GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị
thực hành của tổ về phân công nhiệm vụ và dụng
cụ
Gv kiểm tra cụ thể
GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực hành
Các tổ trưởng báo cáo
Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo của tổ
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 43 - 44 HÌNH HỌC
Của tổ …… lớp ……
KẾT QUẢ: AB = …… ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ (GV
CHO)
chuẩn bị dụng cụ (3 diểm)
Ý thức
kỉ luật (3 điểm)
Kĩ năng Thực hành (4 điểm)
Tổng số điểm (10 điểm)
Nhận xét chung (Tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên
Hoạt động 3: HS THỰC HÀNH ( 45’)
Tiến hành ngoài trời nơi có dãy đất rộng)
GV cho HS tới điểm thực hành, phân công vị trí
từng tổ Với mỗi cặp điểm A-B nên bố trí hai tổ
cùng làm để đối chiếu kết quả, hai tổ lấy điểm E1 ;
E2 nên lấy trên hai tia đối nhau gốc A để không
vướng nhau khi thực hành
GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ, nhắc
nhở, hướng dẫn thêm HS
Sơ đồ bố trí hai tổ thực hành
Các tổ thực hành như GV đã hướng dẫn, mỗi tổ có thể chia thành hai hoặc ba nhóm lần lượt thực hành để tất cả HS nắm được cách làm Trong khi thực hành, mỗi tổ cần có thư ký ghi lại tình hình và kết quả thực hành
Hoạt động 4: NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ ( 10’)
GV thu báo cáo thực hành của các tổ, thông qua
báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra tại chỗ nêu
nhận xét, đánh giá và cho điểm thực hành của
từng tổ
Điểm thực hành của từng HS có thể thông báo sau
Các tổ HS họp bình điểm và ghi biên bản thực hành của tổ rồi nộp cho GV
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - VỆ SINH, CẤT DỤNG CỤ ( 5’)
- Bài tập thực hành: bài 102 Tr 110 SBT
- GV yêu cầu HS chuẩn bị tiết sau Ôn tập chương
- Làm câu hỏi 1, 2, 3 ôn tập chương II và bài tập 67, 68, 69 Tr.140, 141 SGK
- Sau đó HS cất dụng cụ, rửa tay chân, chuẩn bị vào giờ học tiếp theo
B
A
1
D 2
C 1
C 2
Kí duyệt: 16-2-2009