1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAo án hình học lớp 7

152 282 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 8,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS làm ?2 trong SGKVậy 2 đờng thẳng cắt nhau cho ta bao Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải là tia đối của cạnh góc kia.. - Hiểu thế n o l à à đường trung trực của đoạn th

Trang 1

HS giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh.

Nêu đợc tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình

Bớc đầu tập suy luận

B.Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc , bảng phụ.

?1

Ô1 và Ô3: đỉnh chung; cạnh là các tia đối nhau

ả1

4O

Ma

Trang 2

- Yêu cầu HS làm ?2 trong SGK

Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau cho ta bao

Dựa vào tính chất 2 góc kề bù hãy giải

là tia đối của cạnh góc kia

- Cho ta 2 cặp góc đối đỉnh

- Vì chúng không thoả mãn cả 2 điều kiện của định nghĩa

Lên bảng vẽ hình; cả lớp vẽ vào vở

vẽ tia đối của Ox và tia đối của Oy

Đọc tên góc

vẽ hình và kí hiệu :2.Tính chất của 2 góc đối đỉnh

Ô1=Ô2; Ô3= Ô4Dùng thớc kiểm tra và nêu kết quả

Ô1 + Ô2 =1800 (1) vì 2 góc kề bù

Ô2 + Ô3 =1800 (2) vì 2 góc kề bù

Từ (1) và (2) suy ra : Ô1=Ô2; Tơng tự Ô3= Ô4

Vậy: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

Ta có : 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau; vậy

2 góc bằng nhau thì có đối đỉnh không ?

HĐ 3: Luyện tập - Củng cố ( 9 ph)

Làm bài tập 1(tr 82-sgk)

GV đa đề bài vào bảng phụ

Bài 2(sgk) Đứng tại chỗ trả lời:

y

y’x

x’

y

O

Trang 4

- Hiểu thế n o l à à đường trung trực của đoạn thẳng.

- Biết rừ đường thẳng vuụng gúc đi qua một điểm cho trước v vuụng gúc và ới đường thẳng cho trước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng

II chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Thước thẳng, ê ke.

- Học sinh: Thước thẳng, ờke, một tờ giấy gấp hỡnh

III các hoạt động dạy học:

1 = 900, 2+1 = 1800

=>2 = 900

1 = 3(đđ) = 900

2 = 4(đđ) = 900

Định nghĩa: (sgk - T 84)

Trang 5

Vậy như thế n o l hai à à đường thẳng

Dựa v o cách cho biÕt qua O v à ẽ được

GV: nêu tính chất thừa nhận

Hs: -

* HĐ3: (10 ph )

§êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng

Gv:Yêu cầu HS quan sát hình 7

§ường trung trực của đường thẳng là

gì?

GV: nêu định nghĩa đường trung trực của

đường thẳng

KÝ hiÖu: xx’ ⊥yy’

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc

Điểm O nằm trên đường thẳng a

a

a' O

Điểm O nằm ngo i à đường thẳng a

Trang 6

y d2

d1

A O

- Hs 2: phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Vẽ đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB= 4cm

-GV: Lưu ý cho Hs khi vẽ hai đoạn

thẳng vuông góc với nhau phải ký hiệu

Trang 7

Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ vuông

góc với nhau tại 0 Trong số các câu trả

lời sau thì câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai đờng thẳng xx’và yy’ cắt nhau tại

Trang 8

- Rèn kỹ năng vẽ hình và nhận biết về hai góc đối đỉnh và hai đờng thẳng vuông góc.

- Bớc đầu tập suy luận

II chuẩn bị:

- GV: Thớc kẻ, thớc đo góc, ê ke

- HS : Ôn tập các kiến thức đã học; làm bài tập; thớc kẻ, ê ke

III tiến trình tổ chức dạy học:

1 ổn định lớp

2 Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ ( 10 ph)

- HS1: Vẽ góc x0y có số đo bằng450 Vẽ góc x’0y’ đối đỉnh với góc x0y Tính số

Muốn vẽ góc vuông ta làm thế nào ?

Hai góc vuông không đối đỉnh là 2 góc

Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại

A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330

à yAx'yAx' và x'Ay''Ax' à y'Ax

90 yAx' 90yAx' = xAy' 90 (đối đỉnh)'Ax' = yAx 90 (đối đỉnh)

xAy xAy

Bài 6( SBT- T74)

M Q A

330 N

P a) ∠NAQ = ∠MAP (đđ) = 330

b) ∠MAP và ∠NAQ ∠MAQ và ∠NAP

c) ∠MAQ và ∠MAP

∠NAP và ∠MAP

∠NAP và ∠NAQ

y

x’

y’

Trang 9

- Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :

+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: cặp góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau

+Học sinh nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị cặp góc trong cùng phía

- Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị :

BGH kí duyệt

Trang 10

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ ( 5 ph): Nêu tính chất hai góc đối đỉnh?

* HĐ2: (15 ph)

Gúc so le trong Gúc đồng vị

-GV: Vẽ đường thẳng c cắt hai đường

thẳng a và b tại hai điểm A và B

nào ta đó biết kết quả?

Gv: Vậy 3 cặp gúc cũn lại là cặp gúc nào?

180 0 4

1 + ∠ =

=>Aˆ 1 = 1800 - 4 = 1350

2 (

180 0 3

2 + ∠ =

=> 3 = 1800 - 2 = 1350b) 4 = 2 = 450(vỡ đđ)

2 = Bˆ4 = 450 (vỡ đđ)c) 1 = 1 = 1350

3 = 3 = 1350

4 = 4 = 450

3 2

45 0 4 1

3 2

4 1

Trang 11

Gv: Dựa vào kết quả bài tập hóy nờu nhận

xột; nếu 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 7 : C C GểC T Á ẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG (tiếp)

+Học sinh nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị cặp góc trong cùng phía

- Bớc đầu tập suy luận

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ ( 7 ph):

Vẽ hình và giới thiệu: Các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị Nêu tính chất?

BGH kí duyệt

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết quả

này thành 1 chất chung

- GV giới thiệu cặp góc so le ngoài, cặp

Hãy nêu 1 cặp góc đồng vị và giải thích

tại sao chúng bằng nhau?

a) 3 2 40 0

4 B 1

4 2

ơng ứng tại A, B

A4 = ∠B1 (1)b) Cặp góc so le trong còn lại :∠A1và∠B2

A1 = 1800- ∠A4 (2) ∠B2 = 1800- ∠B1 (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒ ∠A1=∠B2 (4)c) Xét một cặp góc đồng vị VD:∠A1và∠B4 ∠B4= ∠B2( hai góc đối đỉnh) (5)Kết hợp với(4) ⇒ ∠A1= ∠B4 (6)Xét tơng tự cho các cặp góc đồng vị khắc.d) Xét một cặp góc trong cùng phía, VD: ∠A1-∠B1

1

A

∠ + ∠B1=∠A1+∠A4(vì theo(1)∠A4 = ∠B1)

Mà ∠A1+∠A4= 1800( hai góc kề bù) Vậy: ∠A1+ ∠B1= 1800

e) Xét một cặp góc ngoài cùng phía,

VD : ∠A2và ∠B4 2

A

∠ +∠B4=∠A2+∠A1(vì theo(6) ∠A1= ∠B4)

Mà ∠A2+∠A1= 1800 ( hai góc kề bù)

Trang 13

- ễn lại thế n o l 2 à à đường thẳng song song.

- Cụng nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Cú kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngo i à đường thẳng

v song song và ới đường thẳng đó cho

- Sử dụng th nh thà ạo ờke, thước để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- Giỏo viờn: Thước thẳng, eke, thớc đo góc, bảng phụ.

- Học sinh : Thước thẳng, ờke, thước đo gúc

III tiến trình dạy học:

1.Ổn định lớp

2 Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra b i c à ũ: ( 5 ph)

Hóy nờu tớnh chất của cặp gúc so le trong v cà ặp gúc đồng vị

Trang 14

Vẽ hai đường thẳng song song

- GV yªu cÇu HS nghiªn cøu vµ thùc

hiÖn ?2

- GV: Thực hiện các thao tác vẽ như Sgk

Hs: theo dâi thao t¸c vÏ h×nh cña GV

- Gv: + Muốn biết 2 đường thẳng a v bà

có song song với nhau không thì ta l mà

c

A

BGH kÝ duyÖt

Trang 15

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ th nh thà ạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngo i mà ột đường thẳng cho trước v song song và ới đường thẳng đó cho trước

- Sử dụng ờke v thà ước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

- HS : Thước kẻ, ờke ôn lại lý thuyết và làm bài tập về nhà.

1 Ổn định lớp

2 Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra b i c à ũ:

Hóy nờu tớnh chất của hai đường thẳng song

Trang 16

D'

D

x

y

x'

y' y''

x''

O''

O' O

cả lớp nhẩm theo

HS lờn bảng thực hiện vẽ hỡnh

gỡ?

Gv: Muốn vẽ AD//BC ta l m nh à ư thế

n o? à

Gv: Cú thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và

AD = BC

HS lờn bảng vẽ trường hợp thứ hai

* HĐ 4: Bài tập 28 trang 91

- GV: Cho HS đọc b i tà ập 28

- Chia nhúm để HS l m b i tà à ập

Hs: hoạt động nhóm

GV: Dựa v o dà ấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song để vẽ hỡnh

HĐ 5: Btập 29 trang 92

- GV: Cho học sinh đọc đề b i à

Gv: B i toỏn cho bi à ết gỡ? Cần tỡm gỡ?

Hs: Một HS lờn bảng vẽ xOy v à điểm O

- Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy

Hóy vẽ trường hợp n yà

Hs:

- Dựng thước đo gúc hóy kiểm tra số đo của

gúc xy v x’à y’ cả hai trường hợp vẽ

hỡnh

HĐ6: Củng cố-dặn dũ

- Về nh l m b i tà à à ập 30 (SGK); BT 24, 25,

26, trang 78- SBT

- Chuẩn bị thước đo độ.

Btập 27 trang 91

Bài tập 28 trang 91

Vẽ đường thẳng xx’, vẽ đường thẳng c qua A tạo với Ax một gúc 600

Trờn c lấy B bất kỳ (B ≠ A) Dựng ờke vẽ y’BA = 600 ở vị trớ so le trong với xAB

Vẽ tia đối của tia By l By’ ta à được yy’// xx’

4 Btập 29 trang 92

HS1: Vẽ ãxOy v O’à HS2: Vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy HS3: Vẽ trường hợp O’ ở ngo i gúcà xOy

HS4: Đo 2 gúc xy v x’à y’

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

BGH kí duyệt

Trang 17

b M

- Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít l công nhà ận tính duy nhất của đường thẳng b

đi qua M (M∈ a sao cho b//a)

- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được l dà ựa v o tiên à đề Ơclít

- Có kỹ năng tính số đo của các góc dựa v o tính chà ất 2 đường thẳng song song

II chuÈn bÞ:

-Giáo viên: SGK, thước thẳng, thíc đo góc, b¶ng phô.

- Học sinh: SGK, thước thẳng, thíc đo góc

III tiÕn tr×nh tæ chøc d¹y häc:

bsong song với đường thẳng a v à đi qua

điểm M không thuộc đường thẳng a, có bao

nhiêu đường thẳng b như vậy?

-Yêu cầu học sinh cả lớp l m nháp b i tà à ập

“cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua M

v b//aà

- Cho một học sinh lên bảng l mà

- Một học sinh nhận biết b i l m cà à ủa bạn

ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu

1 Tiên đề Ơ Clít

Tiên đề Ơ-Clít (Sgk trang 92)

-Qua một điểm ở ngo i m à ột đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Trang 18

đường thẳng như vậy?

- GV: Nờu khỏi niệm về tiờn đề toỏn học và

nội dung của tiờn đề Ơclớt Cho học sinh

đọc ở SGK v và ẽ hỡnh v o và ở

- GV cho HS làm BT 32 (SGK- T94)

- GV đa BT 32 vào bảng phụ

GV: Hai đuờng thẳng song song cú những

* HĐ2: ( 20 ph)

Tớnh chất của 2 đường thẳng //

- GV: Cho học sinh l m ?2 à ở sgk trang 93

Yờu cầu mỗi học sinh trả lời một phần

- Cho học sinh nờu nhận xột về 2 gúc trong

cựng phớa

- GV: nờu tớnh chất của 2 đường thẳng // và

cho học sinh phõn biệt điều cho trước và

điều suy ra

-Chỉ cỏc gúc cũn lại bằng nhau, cỏc gúc

trong cựng phớa

- Gv cho HS làm BT 34(SGK- T94)

( chuẩn bị vào bảng phụ)

*HĐ3 : Củng cố - dặn dũ ( 5 ph)

- Yêu cầu HS nhắc lại tiên đề Ơclít và tính

chất của 2 đờng thẳng song song

*Dặn dò:

-Học thuộc lý thuyết: tiờn đề, tớnh chất

-L m cỏc b i tà à ập: 34, 35 trang 94; 29, 30

trang 79 SBT

Bài 32 (SGK- T94)

a, b - Đúng; c, d - Sai

2 Tớnh chất của hai đường thẳng song song

Tớnh chất : (Sgk trang 93)

Nếu a//b thỡ:

a/ ∠A1 = ∠B3 b/ ∠A1 = ∠B1

2

1 + ∠ = 180

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

BGH kí duyệt

Trang 19

- Vận dụng được tiên đề Ơclít v tính chà ất của 2 đường thẳng // để giải b i tà ập

- Bước đầu biết suy luận b i toán v bià à ết cách trình b y b i toánà à

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: thước kÎ, thíc ®o gãc, bảng phụ.

- Học sinh: thướckÎ, thíc ®o gãc.

- GV: Giới thiệu 2 câu trên l các cách phát à

biểu khác của tiên đề Ơ-Clít

Trang 20

C

B A

Hs: lên bảng làm BT

Lưu ý: Cõu d cú hai cỏch giải thớch

- Chỳ ý phải giải thớch vỡ sao chỳng bằng

nhau

- Nếu HS l m khụng à được nờn gợi mở

(VD: ∆ABC cú những gúc? ∆CDE cú những

gúc n o?)à

* HĐ 4: ( 8 ph)

Củng cố-dặn dũ:

- Cho HS làm BT39 (sgk- T95)

GV: Yờu cầu hs hoạt động nhúm

* Dặn dò : Nắm chắc

- Tiờn đề Ơ-Clit

- Dấu hiệu nhận biết hai đt song song

- Tớnh chất của hai đt song song

c 3 + 4 = 1800(hai gúc trong cựng phớa )

d 4 = 2=2 = 4)

BT 37 (SGK - 97 )

Biết a // b, cỏc cặp gúc bằng nhau của hai ∆ ABC v à ∆ CDE l : à

DCE ACB= ∠

EDC BAC= ∠

∠ (SLT của a // b)

DEC ABC= ∠

∠ (SLT của a // b)

3 Bt 39 (Sgk - 95)

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 12: từ vuông góc đến song song Soạn :

BGH kí duyệt

Trang 21

- Giáo viên :Thước thẳng, êke, bảng phụ.

- Học sinh : Xem trước b i à ở nhà

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai

đường thẳng song song

- Dự đoán a v b có song song?à

? Hãy suy luận a // b bằng kiến thức

- Suy luận để được tính chất 2?

1 Quan hệ giữa tính vuông góc v à tính song song

Trang 22

d'' d'

Yêu cầu học sinh suy luận

- Hướng dẫn hs suy luận: + Kẻ đt c

Trang 23

- Biết thế n o chà ứng minh một định lớ

- Biết đưa một định lớ về dạng “Nếu………thỡ”

- L m quen và ới mệnh đề Lụgic: p⇒ q

II CHUẨN BỊ:

- Giỏo viờn: thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, bảng phụ.

- Học sinh: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc , SGK

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra b i c à ũ :

- Phỏt biểu tiờn đề Ơclit, vẽ hỡnh minh họa

- Phỏt biểu tớnh chất quan hệ từ vuụng gúc đến song song Vẽ hỡnh minh họa

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

HĐ : Tiờn đề Ơclớt v quan hà ệ giữa tớnh

vuụng gúc v song song à đều l nhà ững

khẳng định đỳng nhưng tiờn đề thừa nhận

qua vẽ hỡnh, cũn tớnh chất được suy ra từ

- Điều đó cho l nà ội dung n o? (2 gúc à đđ)

=> đú l già ả thuyết? Điều cần suy ra (bằng

b Cấu trỳc: Gồm 2 phầnPhần đó cho gọi l già ả thiết (GT)Phần cần chứng minh gọi l kà ết luận (KL)

a

Trang 24

Giải

GT cho∠xOz; ∠zOykÒ bï

On lµ tia ph©n gi¸c ∠xOz

Om lµ tia ph©n gi¸c ∠zOy

KL ∠nOm = 900 Cm: Sgk trang 100

x

z

y O

BGH kÝ duyÖt

Trang 25

Tiết 14,15: ễN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)

Soạn :

Giảng :

I MỤC TIấU :

-Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng //

-Sử dụng th nh thà ạo cỏc dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuụng gúc, 2 đường thẳng //

-Biết cỏch kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước cú vuụng gúc hay song song.-Bước đầu tập suy luận, vận dụng tớnh chất của cỏc đường thẳng // , vuụng gúc

để chứng minh cỏc b i tà ập

II CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: SGK, thước kẻ, thớc đo độ.

2 Học sinh: L m cỏc cõu hà ỏi v b i tà à ập ụn tập chương và bài tập về

III tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Các hoạt động dạy học

HĐ1: Kiểm tra : GV kiểm tra đề cương ụn tập của HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GV V HS À GHI BảNG

Trang 26

a) Hai góc đối đỉnh l hai góc có …………à

b) Hai đường thẳng vuông góc với nhau l hai à

thẳng song song

H4: Quan hệ ba đường thẳng //.

H5: Một đường thẳng vuông góc với

hai đường thẳng song song

H6: Tiên đề Ơclit.

H7: Hai đường thẳng cùng vuông góc

với đường thẳng thứ ba

Trang 27

A

B

Vận dụng

-Yc hs b i t à ập 56

Trước tiên ta vẽ được điều gì?

Đường trung trực d có quan hệ ntn với đoạn

thẳng AB ?

HS: d⊥AB v d à đi qua trung điểm của AB

Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

- Ôn tập lý thuyết chương I.

- Xem lại các b i à đã chữa

- L m BT 57, 60 (sgk -T104).à

- tiết sau tiếp tục ôn tâp

BT 56 (SGK) -Vẽ đoạn thẳng AB = 28mm

- Vẽ d ⊥AB tại I sao cho IA = IB

⇒ d l à đường trung trực của đoạn thẳng AB

115 0

BT 58 x ?

A B

a b

Do a ⊥ ABv à b AB ⊥ nên a // bSuy ra : 1150 + x = 1800

Trang 28

III HOẠT ĐỘNG DẠY V H À ỌC:

- Gv sửa lỗi của hs

+ Hình 42a cho biết điều gì? hãy phát

B i t à ập: Hình vẽ bên cho biết mn // pq,

∠OAn = 400, ∠AOB = 900 tính số đo góc

OBq Nói rõ vì sao tính được như vậy

b) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

B i t à ập:

Giải

- Vẽ zt đi qua O v vuông góc và ới pq

Trang 29

- GV hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong

chương I đã ôn tập v các b i tà à ập đã chữa

- HS: Ôn tập lý thuyết chương I.

- Xem lại các b i tà ập đã chữa

- Tiết 16 kiểm tra 45’.

- Ta có mn // zt (vì cùng // pq)

⇒ ∠AOz = ∠OAn = 400(so le trong)

∠zOB = ∠AOB - ∠AOz = 900- 400= 500

Trang 30

Tiết 3 Hai đờng thẳng vuông góc

Ngày soạn : Ngày dạy :

A Mục tiêu

Qua bài này , HS :

- Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc nhau

- Công nhận tính chất : có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và vuông góc đờng thẳng a

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho ớc

tr Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị :SGK, êke , giấy rời.

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp (1p)

II Kiểm tra bài cũ (5p)

Gọi 1 HS lên bảng trả lời : +Thế nào là 2 góc đối đỉnh? , Tính chất 2 góc đối đỉnh

+ Vẽ góc đối đỉnh của góc 900

III Bài giảng

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Thế nào là 2 đ ờng thẳng vuông

góc (10’)

Cho cả lớp làm ?1

Dùng bút vẽ theo nếp gấp , quan sát

các góc tạo thành bởi 2 nếp gấp ?

?2

vẽ 2 đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

tại O , góc xOy = 900 Giải thích tại

sao các góc đều vuông ? (dựa vào

bài tập 9)

Ta nói 2 đờng thẳng xx’ và yy’

vuông góc nhau Vậy thế nào là 2

Với mỗi điểm O thì có mấy đờng

thẳng đi qua O và vuông góc đờng

V ẽ đoạn thẳng AB, trung điểm I

của nó; vẽ đờng thẳng d đi qua I và

Làm nh hình 3a,3bThu đợc hình vẽ :

Là 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông.(hay 4 góc vuông)

Làm nh BT9'

Làm bài :1.Điền thêm vào :

- cắt nhau và tạo thành 1 góc vuông

Trang 32

Ta nói A và B đối xứng nhau qua d

nếu d là trung trực của AB

Muốn vẽ đờng trung trực vủa 1 đoạn

IV củng cố (5p)

Hoc sinh làm bài tập 11, 12(sgk)

V.Hớng dẫn về nhà (2p)

- Học thuộc lòng định nghĩa và tính chất

- Luyện vẽ 2 đờng thẳng vuông góc và đờng trung trực của đoạn thẳng

• Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau

• Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc 1 đờng thẳng cho ớc

tr-• Biết vẽ đờng trung trực của đạon thẳng

• Sử dụng thành thạo thớc , êke

• Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị

SGK, thớc thẳng , êke, giấy rời, bảng phụ

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp(1p)

II Kiểm tra bài cũ (10p) Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra:

- Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc , vẽ hình

- Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, vẽ đờng trung trực của AB = 4cm?

Trang 33

+ Dùng êke vẽ d2đi qua A và vuông góc Oy.

Bài 19:

Nêu đợc 3 cách vẽBài 20:

d2

d2 d1

Trang 34

Nhận xét quan hệ giữa d1 và d2?

IV.củng cố (5p)

Nhắc lại định nghĩa và tính chất đờng

trung trực của đoạn thẳng ?

Câu nào đúng , câu nào sai

a) đờng thẳng đi qua trung điểm 1 đoạn

thẳng là đờng trung trực đoạn thẳng đó

b) đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng

là đờng trung trực đoạn thẳng đó

c) đờng thẳng đi qua trung điểm và

vuông góc đoạn thẳng là đờng trung

V.Hớng dẫn về nhà (2p)

• Xem lại các bài tập đã chữa

• Làm bài tập : 10,11,12,13,14,15(sgk-75)

• Đọc trớc bài : các góc tạo bới 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

Tiết 5 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Ngày soạn : Ngày dạy :

A Mục tiêu

• Học sinh hiểu đợc những tính chất sau :

+ Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

*cặp góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau, Hai góc trong cùng phía bù nhau

+Học sinh nhận biết đợc : Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị cặp góc trong cùng phía

• Bớc đầu tập suy luận

B Chuẩn bị : thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ.

C.Tiến trình dạy học

I ổn định lớp (1p)

II Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hai góc đối đỉnh

III Bài giảng

1 2

3 4

4

3 21

Trang 35

+vẽ 2 đờng thẳng phân biệt a,b.

+vẽ đờng thẳng c cắt a,b tại A,B

+ cho biết có bao nhiêu góc đỉnh

Giải thích thêm về thuật ngữ “so le

trong “ và “đồng vị” cho HS hiểu

thêm

Cho cả lớp làm ?1

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình , viết tên

các góc so le trong, đồng vị

Yêu cầu HS làm bài tập 21(sgk)

điền vào chỗ trống dựa theo hình

quan sát hình 13Làm ?2

yz

t

u

vA

RN

TI

4

A

B

ca

Trang 36

Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng

a,b và trong các góc tạo thành có 1

Nh vậy nếu 2 góc so le trong bằng

nhau thì tổng 2 góc trong cùng phía

bằng 1800 hay chúng bù nhau

Yêu cầu HS kết hợp tính chất và kết

quả này thành 1 tính chất chung

Ngày soạn : Ngày dạy :

A Mục tiêu

- Ôn lại thế nào là 2 đờng thẳng song song(lớp 6)

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy

- Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song

B Chuẩn bị: SGK,êke, bảng phụ.

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp (1p)

Trang 37

II Kiểm tra bài cũ (7p)

HS1: nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng ?

HS2: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng song song ở lớp 6 và cách vẽ?

III.Bài giảng

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6(5p)

Yêu cầu HS đọc SGK(tr90)

Cho 2 đờng thẳng a,b muốn biết a có

song song b không ta làm thế nào?

Cách làm trên rất khó thực hiện và cha

chắc đã chính xác Vậy có cách nào dễ

hơn không?

2.Dấu hiệu nhận biết 2 đ ờng thẳng

song song(14p)

Cho cả lớp làm ?1 trong sgk

Đoán xem 2 đờng thẳng nào song song ?

Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?

Nhận xét các góc cho trong hình ?

Nh vậy theo bài toán trên thì nếu 1 đờng

thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo thành 1

cặp góc so le trong bằng nhau thì chúng

song song nhau

Đó chính là dấu hiệu nhận biết 2 đờng

Hãy nêu các cách diễn đạt đờng thẳng a

song song đờng thẳng b?

Đọc SGK

Ta có thể ớc lợng bằng mắt : nếu a không cắt b thì chúng song song

Có thể kéo dài mãi 2 đờng thẳng mà chúng không cắt nhau thì chúng song song

Làm ?1a) a song song bb) d không song song ec) m song song n

Dùng thớc kiểm tra lại và kết quả nh trêna) 2 góc so le trong bằng nhau

b) 2 góc so le trong không bằng nhauc) 2 góc so le trong bằng nhau

HS đọc lại tính chất+đờng thẳng a song song đờng thẳng b

+đờng thẳng b song song đờng thẳng a

+2 đờng thẳng a và b song song nhau

+ a và b không có điểm chung

Làm theo GV

ba

b)

Trang 38

Trở lại hình vẽ ban đầu , hãy dùng dụng

cụ để kiểm tra xem a có song song b

không?

(hớng dẫn : kẻ đờng thẳng c cắt a,b tại

A,B Đo cặp góc so le trong)

Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta làm

thế nào ?

3 Vẽ 2 đ ờng thẳng song song(12p)

Yêu cầu HS làm ?2, hình 18,19

Nêu trình tự vẽ bằng lời?

Giới thiệu hai đoạn thẳng song song, 2

tia song song :

Nếu 2 đờng thẳng song song thì ta nói

mối đoạn thẳng (mỗi tia) của đờng thẳng

này song song mỗi đạon thẳng (mỗi tia)

của đờng thẳng kia

Nếu xy//x’y’ thì : AB//CD; Ax//Cx’;

Ay//Dy’,…

Làm ?2 theo nhóm+Dùng góc nhọn êke vẽ đờng thẳng c tạo với a góc đó

+Làm nh vậy với đờng thẳng b+ ta có a//b (theo dấu hiệu)

1 HS làm bằng êke và thớc thẳng trên bảng;cả lớp làm vào vở

IV.Củng cố (5p)

Làm bài tập 24(sgk)

Thế nào là 2 đờng thẳng song song

Trong các câu sau , câu nào đúng, câu

nào sai?

- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn

thẳng không có điểm chung

- Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn

thẳng nằm trên 2 đờng thẳng song song

Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đờng

• Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

• Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho

tr-ớc và song song với đờng thẳng đó

• Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ êke để vẽ 2 đờng thẳng song song

Trang 39

II.Kiểm tra bài cũ (7p)

HS1: nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song ?

HS2: Nêu cách vẽ 2 đờng thẳng song song ?

Bài toán cho gì ? hỏi gì ?

Muốn vẽ AD//BC ta làm thế nào ?

Có thể dùng thớc đo góc hoặc êke có góc

+Trên xx’ lấy điểm A bất kì

+Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua A tạo với Ax góc 600

60 0

A

B

xx’

c

60 0

Trang 40

Bài 29(sgk)

Bài toán cho gì ? hỏi gì?

Gọi 1 HS lên vẽ hình

+Trên c lấy B bất kì (khác A)+Dùng êke vẽ ã 'y BA=60o và so le trong

1HS lên vẽ hình

So sánh 2 góc : bằng nhau

IV.Hớng dẫn về nhà (2p)

• Bài tập : 30(sgk) , 24,25,26(sbt-78)

• Khẳng định bằng suy luận kết quả bài 29

Tiết 8 Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song

Ngày soạn : Ngày dạy :

A Mục tiêu

- Hiểu đợc tiện đề ơclit là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M ( không thuộc a) và song song a

- Hiểu rằng nhờ tiên đề ơclit mới có tính chất của 2 đờng thẳng song song:”nếu

2 đờng thẳng song song thì các góc so le trong (đồng vị ) bằng nhau”

- Kĩ năng : cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo của 1 góc , biết cách tính số đo các góc còn lại

B Chuẩn bị : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

O’

xx’

y’

yO

Ngày đăng: 20/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Yêu cầu HS làm ?2, hình 18,19. - GIAo án hình học lớp 7
u cầu HS làm ?2, hình 18,19 (Trang 38)
Bảng vẽ hình ,trả lời . - GIAo án hình học lớp 7
Bảng v ẽ hình ,trả lời (Trang 39)
Bảng làm. - GIAo án hình học lớp 7
Bảng l àm (Trang 63)
Bảng làm. - GIAo án hình học lớp 7
Bảng l àm (Trang 77)
Bảng làm. - GIAo án hình học lớp 7
Bảng l àm (Trang 102)
Hình vẽ trên bảng phụ. - GIAo án hình học lớp 7
Hình v ẽ trên bảng phụ (Trang 105)
Bảng làm. - GIAo án hình học lớp 7
Bảng l àm (Trang 116)
Bảng phụ giới thiệu đờng vuông góc ... - GIAo án hình học lớp 7
Bảng ph ụ giới thiệu đờng vuông góc (Trang 120)
Hình chiếu của SC trên d là ... - GIAo án hình học lớp 7
Hình chi ếu của SC trên d là (Trang 121)
Bảng CM. - GIAo án hình học lớp 7
ng CM (Trang 132)
Bảng CM. - GIAo án hình học lớp 7
ng CM (Trang 138)
Hình chiếu của nó. - GIAo án hình học lớp 7
Hình chi ếu của nó (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w