Bảng phụ ghi sẵn nội dung luyện đọc III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Tập đọc 1.OÁn ñònh : 2.KTBC : - GV gọi 3 hs đọc thuộc lòng một đoạn và trả lời câu hỏi bài Quà của đồng nội 3.. * G[r]
Trang 1NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
Tuần 34 Thứ ngày tháng 5 năm 2010
TIẾT 1+2
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG
I MỤC TIÊU:
A- Tập đọc
1 Đọc thành tiếng
* Đọc đúng các từ và tiếng khó : Lăn quay , quăng rìu , lừng lững , cựa quậy
* Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ Đọc trôi chảy toàn bài , bước đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Đọc hiểu :
* Hiểu nghĩa các từ trong bài : Tiền phu , khoảng giập bã trầu , phú ông
* Hiểu được nội dung bài : Cho thấy tấm lịng nhân nghĩa , thuỷ chung của chú Cuội ; Giải thích vì sao mỗi khi nhìn lên mặt trăng chúng ta lại thấy hình người ngồi dưới gốc cây ;
B – KỂ CHUYỆN
* Dựa vào nội dung truyện và gợi ý kể lại được câu chuyện ,kể tự nhiên ,Đúng nội dung truyện ,biết phối hợp cử chỉ , nét mặt khi kể
II ĐỒ DUNG DẠY HỌC
tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi s ẵn nội dung luyện đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tập đọc
1.Ốn định :
2.KTBC :
- GV gọi 3 hs đọc thuộc lòng một đoạn và trả lời câu hỏi bài Quà của đồng nội
3 Bài mới :
a) Giới thiệu :
b) Luyện đọc :
* GV đọc mẫu toàn bài một lượt , chú ý giọng đọc từng đoạn
* GV yêu cầu hs đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài , theo dõi và chỉnh sữa lỗi phát âm cho hs
* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ khó , dễ lẫn kho ùdo ảnh hưởng của phương ngữ
c) Đọc từng đoạn :
* GV gọi 3 hs đọc bài nối tiếp theo đoạn Nhắc hs chú ý ngắt giọng ở các dấu câu + Yêu cầu HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ mới
* GV gọi 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc bài theo 2 lần
d) Luyện đọc theo nhóm
* Chia nhóm và yêu cạu HS luyện đọc theo nhóm
e) Đọc trước lớp :
* Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài theo đoạn
g) 1 HS đọc toàn bài
Tìm hiểu bài :
Trang 2+ Cho 1 HS đọc toàn bài
+ Nhờ đâu Cuội phát hiện ra cây thuốc quý ?
* Vì Cuội thấy được hổ mẹ cứu sống hổ con bằng là thuốc nên anh đã phát hiện ra cây thuốc quý và mang về nhà trồng
+ Cuội dùng cây thuốc quý vào những việc gì ?
* Cuội dùng cây thuốc quý để cứu sống nhiều người
+ Vì sao vợ Cuội mắc chứng bệnh hay quên ?
* Vì vợ Cuội trượt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt là thuốc mãi mà không tỉnh lại , anh liền lấy đất nặn cho vợ một bộ óc khác rồi rịt thuốc lần nữa Vợ Cuội sống lại ngay nhưng cũng từ đó mắc chứng hay quên.
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng?
* Vì một lần vợ Cuội quên lời anh dặn đã lấy nước giải tưới cho cây thuốc , vùa tưới xong thì cây thuốc lừng lững bay lên trời
Luyện đọc lại bài
GV đọc mẫu toàn bài lần 2 , sau đó hướng dẫn lại về giọng đọc
GV chia lớp thành nhóm nhỏ , mỗi nhóm 3 hs luyện đọc theo nhóm
Tổ chức cho 3 nhóm thi đọc bài trước lớp
KỂ CHUYỆN
XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
Yêu cầu HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện trang 132
HƯỚNG DẪN KỂ CHUYỆN
Yêu cầu hs đọc phần gợi ý nội dung truyện trong sách giáo khoa ,
Đoạn 1 gồm những nội dung gì ?
* Đoạn 1 gồm 3 nội dung : Giới thiệu về chàng tiền phu tên Cuội , chàng tiền phu gặp hổ , chàng tiền phu phát hiện ra cây thuốc quý
Gọi 1 HS khá kể lại nội dung đoạn 1
KỂ THEO NHÓM
GV chia lớp thành các nhóm nhỏ , mỗi nhóm 3 hs , yêu cầu hs trong từng nhóm tiếp nối nhau kể lại từng đoạn
Gọi 1 hs kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
5.Củng cố -Dặn dò :
-Hỏi lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
TIẾT 3
TOÁN ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (TT)
I.MỤC TIÊU:Giúp hs :
Tiếp tục củng cố về cộng trừ, nhân, chia (ttính nhẩm ,tính viết )các số trong phạm vi 100 000 ,trong đó có trường hợp cộng nhiều số
Củng cố về giải bài toán bằng 2 phép tính
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1- KTBC: HS lên bảng chữa bài tập số 3
2- Bài mới : a) Giới thiệu :
Trang 3NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
* GV tổ chức cho hs tự làm bài rồi chữa bài
Bài 1: Cho hs tự làm bài rồi chữa bài :
- GV gọi 1 hs lên bảng chữa bài:
a) 3000 + 2000 x 2 = 7000 Nhẩm như sau :
3 nghìn + 2nghìn x 2 = 3 nghìn + 4 nghìn
= 7 nghìn
Với biểu thức ( 3000 + 2000) x 2 = 10000 Nhẩm như sau:
(3nghìn + 2nghìn ) x 2 = 5 nghìn x2
= 10 nghìn
Bài 2 Cho hs tự làm bài rồi chữa bài Khi chữa bài yêu câu hs nêu cách tính
Bài 3 : Cho hs tự đọc bài rồi giải bài toán :
Bài giải Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150(lít) Số lít dầu còn lại :
6450 – 2150 = 4300( lít ) Đáp số : 43000 lít
+ GV nhận xét sửa sai.
Bài 4 :Hướng dẫn hs giải :
4 7 Có thể nêu như sau : 3 nhân 7
X 3 bằng 21 , viết 1 nhớ 2 ( viết 1
8 vào ô trống thuộc hàng đơn vị
của tích ) ; 3 x được bao nhiêu thêm 2 là 8 ,vậy 3 x = 6 , chữ số thay thể vào ô trống thuộc hàng chục của thừa số thứ nhất là 2 ; viết 2 vào ô trống thuộc hàng chục
( có thể xảy ra vì không có 3 x = 16 và 3 x = 26 ) ; 3 x 4 = 12 viết 2 vào ô trống thuộc hàng trăm , viết 1 nhớ 1 vào ô trống thuộc hàng nghìn của tích.
4 Củng cố-Dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
TIẾT 4
THỂ DỤC (GV BỘ MƠN DẠY)
Thứ ngày tháng 5 năm 2010
TIẾT 1
THỂ DỤC (GV BỘ MƠN DẠY)
Trang 4TIẾT 2
TOÁN ÔN TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG
I MỤC ĐÍCH
* Giúp hs : Ôn tập , củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học ( độ dài khối lượng , thời gian , tiền Việt Nam).
* Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học ,củng cố về giải toán liên quan đến những đại lượng đã học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ốn định
2 KTBC: 2 HS lên bảng chữa bài tập số 2, 3 Kiểm tra một số vở của HS
3 Bài mới: a) Giới thiệu:
GV hưỡng dẫn ,tổ chức cho HS lần lượt làm
Các bài tập trong sách.
Bài 1: Hượng dẫn hs đổi và nhẩm:Sau đó đổi chiếu với các câu A,B,C,D
Bài 2 : a) Hướng dẫn học sinh quan sát tranh rồi thực hiện phép tính cộng :
b , Làm tương tự như câu a)
Bài 3: Cho HS thực hiện trên mô hình đồng hồ.
Bài 4: Cho HS đọc đề bài:
GV hướng dẫn hs làm bài vào vở
+ GV thu vở chấm và chữa bài trên bảng.
Bài giải Số tiền Bình có là:
2000 x 2 = 4000 (đồng) Số tiền Bình còn lại là:
4000 - 2700 = 1300( đồng) Đáp số: 1300 đồng
4 Củng cố – Dặn dò
Chuẩn bị bài sau.
TIẾT 3
CHÍNH TẢ THÌ THẦM (Nghe viết)
I MỤC TIÊU
* Nghe – viết chính xác , trình bày sách đẹp bài thơ Thì Thầm
* Viết đúng ,đẹp tên một số nước Đông nam Á Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ ch hoặc dấu hỏi/ dấu ngã và giải câu đố.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* Bàng phụ viết bài tập 2a,2b.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ốn định :
2 KTBC:+ HS viết các từ : Lao xao; xen kẽ ; cái hộp ;rộng mở
* Gọi 1 hs lên bảng viết trên bảng , dưới lớp viết vào bảng con.
- Nhận xét cho điểm.
3 bài mới : a) Giới thiệu :
Trang 5NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
b) Hưỡng dẫn viết chính tả :
- Gv đọc bài thơ 1 lần
+Hỏi bài thơ nhắc đến những sự vật ,con vật nào ?
+ Các con vật , sự vật trò chuyện ra sao ?
c) Hướng dẫn trình bày bài thơ:
- Bài thơ có mấy khổ ? Cách trình bày các khổ thơ như thể nào ?
- Các chữ đầu dòng thơ viết như thể nào ?
d) Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu hs tìm từ khó ,dễ lẫn khi viết chính tả.
* Yêu câu hs viết và đọc lại các từ khó vừa tìm được
đ) Viết chính tả :
GV đọc hs viết vào vở
e) Sốt lỗi
g)Chấm từ 7 đến 10 bài.
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
Phần a) Gọi hs đọc yêu cầu
+ Gọi HS đọc tên các nước
GV giới thiệu: Đây là các nước láng giềng của nước ta , cùng ở trong khu vực
Đông nam Á
Tên riêng nước ngoài được viết như thể nào?
Bài 3
Gọi HS đọc yêu cầu của bài Yêu cầu HS tự làm vào vở
GV nhận xét sửa sai.(nếu có )
4 Củng cố :
Hỏi lại bài.
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau.
TIẾT 4
MĨ THUẬT VẼ TRANH ĐỀ TÀI MÙA HÈ
(GV BỘ MƠN DẠY)
Thứ ngày tháng 5 năm 2009
NGHỈ –LÀM VIỆC TỔ
Trang 6
Thứ ngày tháng 5 năm 2010
TIẾT 1
TOÁN ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I.MỤC TIÊU
* Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ốn định
2 Kiểm tra bài cũ ;
2HS lên bảng chữa bài tập 2.3
GV nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
GV cho hs tự tòm tắt bài toán ,tự giải bài toán có hai phép tính
Bài 1 Có hai cách tính số dân năm nay.
+ Cách 1: Giải
Số dân năm ngoái là :
5236 + 87 = 5323(người) Số dân năm nay là :
5323 + 75 = 5398 (người) Đáp số: 5398 người + Cách 2 Giải
Số dân tăng sau hai năm là;
87+ 85 = 162 (người) Số dân năm nay là:
5236 + 162 = 5398 (người) Đáp số: 5398 người
Bài 2;3 GV cho hs tự làm vào vở rồi thu vở chấm.
Bài 4 Cho hs nêu cách làm bài và chữa bài
* GV thu vở chấm và chữa bài.
4 Củng cố :
Hỏi lại bài :
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2
TẬP VIẾT Ôn chữ hoa A,M,N, Q,V
I – MỤC TIÊU
* Viết đẹp các chữ cái viết hoa: A, M, N, V ( kiểu 2).
* Viết đúng, đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng An Dương Vương và câu ứng dụng:
Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất cí tên Bác Hồ.
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Kẻ sẵn dòng kẻ trên bảng để hs viết chữ.
Trang 7NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
Mẫu chữ viết hoa A, M, V, N
Tên riêng và câu ứng dụng viết mậu sẵn trên bảng lớp.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Thu vở của một số hs để chấm bài về nhà.
- Gọi 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.
- Gọi 2 hs lên bảng và viết từ: Phú Yên, Yêu trẻ, Kính già.
- Chỉnh sửa lỗi cho hs.
- Nhận xét vở đã chấm.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1Giới thiệu bài.
- Trong tiết tập viết này các em sẽ tập ôn lại cách viết chữ hoa A, N, M, V kiểu 2 có trong từ và câu ứng dụng.
2.2 Hướn dẫn viết chữ viết hoa.
- Gv hỏi: Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ viết hoa nào?
- Yêu cầu hs viết chữ viết hoa A, M, N, V kiểu 2 vào bảng.
- Gv hỏi 4 hs viết bảng lớp: Em đã viết chữ viết hoa A, M, N, V ( kiểu 2) như thế nào?
- Gv nhận xét về quy trình hs đã nêu, sau đ1o yêu cầu hs cả lớp giơ bàng con Gv qua sát, nhận xét chữ viết của hs, lọc riêng những hs viết chưa đúng, viết đẹp giúp đỡ các bạn này.
- Yêu cầu hs viết chữ viết hoa A, M, N, V, T, D vào bàng con, lần 2 Gv chỉnh sửa lỗio cho từng hs.
2.3Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a) Giới thiệu từ ứng dụng
- Gọi hs đọc từ ừng dụng.
- Giới thiệu: An Dương Vương là tên gọi của Thục Phán, vua nước Âu Lac, sống cách đây trên 2000 năm Ông là người đã cho xậy thành Cổ Loa.
b) Quan sát và nhận xét
- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
c) Viết bảng
- Yêu cầu hs viết từ ứng dụng An Dương Vương Gv chỉnh sửa lỗi chữ cho hs.
2.4Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a) Giới thiệu câu ứng dụng
- Gọi hs đọc câu ứng dụng.
- Giải thích: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngươì Việt Nam đẹp nhất.
b) Quan sát và nhận xét.
- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào?
c, Viết bảng
- Yêu cầu Hs viết từ: Tháp Mười, Việt Nam.
2.5Hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Cho hs xem bài viết mẫu trong vở Tập viết 3 , tập 2.
Trang 8- Gv theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng hs.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ.
- Nhận xét tiết học, chữ viết của hs.
- Dặn hs về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập viết 3, tập hai và học thuộc từ và câu ứng dụng.
TIẾT 3
CHÍNH TẢ DÒNG SUỐI THỨC
I MỤC TIÊU
* Nghe – viết chính xác ,đẹp bài thơ Dỏng suối thức
* làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ ch hoặc dấu hỏi dấu ngã.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bài tập 3a hoặc 3b phô tô vào giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ốn định
2 KTBC
* Gọi 1 HS đọc cho 2 hs viết trên bảng lớp , HS dưới lớp viết bảng con tên các nước trong khu vực đông nam Á
+ Gv nhận xét cho điểm
3 Bài mối :
a) Giới thiệu
b) Hướng dẩn viết chính tả
* tìm hiểu nội dung bài viết :
+ Gv đọc bài thơ 1 lần
- Hỏi ; Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật trong điêm như thể nào ?
* Trong đêm chỉ có dòng suối thức làm gì ?
c) hướng dẫn cách trình bày
+ Bài thơ có mấy khổ thơ ? Được trình bày như thể nào ?
d) Hướng dẫn viết từ khó ;
+ Yêu cầu HD tìm các từ khó ,dễ lẫn khi viết chính tả
+ Cho hs viết bảng con cac từ vừa tìm
e) Viết chính tả
g) Soát lỗi : Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 cho HS làm vào vở bài tập
* GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố:
Hỏi lại bài
5 Dặn dò ;
*chuẩn bị bài sau;
Trang 9
NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
TIẾT 4
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BỀ MẶT LỤC ĐỊA
I MỤC TIÊU*Giúp HS nắm :
Mô tả được bề mặt lục địa(Bằng miệng ,có kết hợp chí tranh vẽ ).Nhận biết và phân biệt được sông , suối , hồ.)
II CHUẨN BỊ
Một số tranh , ành về sông , suối ,hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
2 Ốn định :
3 KTBC:
Yêu cầu hs lên bảng trình bày :
Về cơ bản mặt trái đất được chia làm mấy phần * Hãy kể tên 6 châu lục và 4
đại dương.
+ Nhận xét và đánh giá
3 Bài mới :
a) Giới thiệu :
HOẠT ĐỘNG 1:
* BỀ MẶT LỤC ĐỊA
+ Hoạt động cả lớp :
- Hỏi : Theo em , bề mặt lục địa có bằng phẳng không? Vì sao em lại nói được như vậy ?
- Theo em , be mat luc địa khong bang phang , co cho loi lom , co cho nho cao , co cho co nươc … + GV nhận xét ,tổng hợp ý kiến của hs
* Kết luận : Bề mặt trái đất không bằng phẳng , có chỗ mặt đất nhô cao , có chỗ mặt đất bằng phẳng , có chỗ có nước , có chỗ không
* Thảo luận nhóm
+ Yêu cầu các nhóm thão luận theo 2 câu hỏi sau :
1) Sông , suối ,hồ giống và khác nhau ở điểm nào ?
2) Nước sông ,suối thường chảy đi đâu ?
Nước sông thường chảy ra biểu hoạc đại dương
* Nhận xét tổng hợp ý kiến HS
+ Giảng kiến thức : (kết hợp chỉ vào hình 1 trong sách giáo khoa): Từ trên nứi cao , nước từ các khe chảy thành suối Các khe suối chảy xuống sông , nước từ sông lại chảy ra biển cả
Hoạt động 2
TÌM HIỂU VỀ SUỐI , SÔNG , HỒ
+ hoạt động cả lớp.
* Yêu cầu quan sát hình 2,3,4, trang 129 SGK , nhận xét xem hình nào thể hiện sông, suối ,hồ và tại sao lại nhận xét được như thế?
* Kết luận : Bề mặt lục địa có những dòng nước chảy ( như sông, suối ) Và cả những nơi chữa nước như ao ,hồ
4 Củng cố :
Hỏi lại bài :
Trang 10GV giảng: Núi, sơng, hồ là thành phần tạo nên mơi trường sống của con người và các sinh vật.
5 Dặn dò :
GV tồng kết giờ học
Nhận xét tiết học
Thứ ngày tháng 5 năm 2010
TIẾT 1
TOÁN ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I.MỤC TIÊU
* Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán có hai phép tính
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ốn định
2 Kiểm tra bài cũ ;
2HS lên bảng chữa bài tập 2.3
GV nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
GV cho hs tự tòm tắt bài toán ,tự giải bài toán có hai phép tính
Bài 1 Có hai cách tính số dân năm nay.
+ Cách 1: Giải
Số dân năm ngoái là :
5236 + 87 = 5323(người) Số dân năm nay là :
5323 + 75 = 5398 (người) Đáp số: 5398 người Bài 2;3 GV cho hs tự làm vào vở rồi thu vở chấm.
Bài 4 Cho hs nêu cách làm bài và chữa bài
* GV thu vở chấm và chữa bài.
4 Củng cố :
Hỏi lại bài :
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
TIẾT 2
TẬP LÀM VĂN NGHE – KỂ : VƯƠN TỚI CÁC VÌ SAO ,GHI CHÉP SỐ TAY
I MỤC TIÊU
* Rèn kĩ năng đọc-kể : Nghe GV đọc ,nói lại được nội dung chính từng mục trong bài văn Vươn tới các vì sao.
* Rèn kĩ năng viết : Ghi được những ý chính trong bài Vươn tới các vì sao vào số tay.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 11NGUYỄN THỊ THU HẰNG – TRƯỜNG TIỂU HỌC GIO QUANG
1 Ốn định
2 KTBC
* GV gọi 3 hS lên bảng ,yêu cầu đọc phần ghi các ý chính trong bài báo A lô –đô rê monThần đồng nay
3 Bài mới : a) Giới thiệu:
b) Hướng dẫn làm bài
* Bài 1
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Hỏi ; bài Vươn tới các vì sao gồm mấy nội dung?
* GV yêu cầu HS lắng nghe và ghi bài ,ghi ra nháp những nội dung chính ,sau đó đọc nội dung bài Vươn tới các vì sao (đọc 2 lần).Chú ý đọc với giọng chậm rãi ,thể hiện lòng ngưỡng mộ , tự hào với thành tích của loài người trong hành trình chinh phục vũ trụ.
+ Gv đặt câu hỏi để tải hiện từng nội dung của bài.
+ Con tau 2 đầu tiên được phóng vào vũ trụ thành công tên là gì ? Quốc gia nào phóng thành công con tàu này ? Họ đã phóng nó vào ngày tháng năm nào?
+ Ai là người đã bày trên con tàu đó ?
+ Con tàu đã bay mấy vòng quanh trái đất ?
+ Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng là ai? Oâng là người nườc nào?
+ Am xtơ-rông đặt chân trên mặt trăng vào ngày nào ?
+ Con tàu nào đã đưa Amxt-rông lên mặt trăng?
+Ai là ngưởi Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ ?
+ Chuyển bay nào đã đưa anh hùng Phạm Tuân bay vào vũ trụ ?
* GV đọc bài lại lần thứ 3 ,nhắc hs theo dõi và bổ xung các thông tin chưa ghi được
ra vở nháp.
+Yêu cầu 2HS ngồi cạnh nhau kể chi nhau nghe về nội dung bài.
+ Gọi một số HS nói lại từng mục trước lớp.
* GV nhận xet bổ sung và cho điểm những hs kể tốt
Bài 2:
* GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ GV nhắc hs chỉ ghi thông tin chính , dễ nhớ ,ấn tượng như tên nhà du hành vũ trụ nămbay vào vũ trụ ….
* Gọi tên một số hs đọc bài trước lớp.
* GV nhận xét và cho điểm
4 Củng cố :
Hỏi lại bài
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau;
TIẾT 3
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BỀ MẶT LỤC ĐỊA (tt)
I MỤC TIÊU
*Giúp HS : Nhận biết những đặc điểm của đồi ,núi ,cao nguyên và đồng bằng Phân biệt được sự khác nhau giữa đồi núi ,cao nguyên và đồng bằng
II CHUẨN BỊ