1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 - Tiết 63: Luyện tập

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của học sinh -HS 1: +Nêu quy tắc cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng.. cKhông đồng dạng.[r]

Trang 1

Tuần 33

A.Mục tiêu:

+HS được củng cố về đa thức một biến;; cộng, trừ đa thức một biến

+HS được rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu các đa thức

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ

-HS : +BT;máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Trang 2

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Nêu quy tắc cộng hay trừ các đơn thức

đồng dạng?

+Chữa BT 33/40 SGK

a) x2 y và x2 y

3

2

3

2

 b)2xy và xy

4

3

c)5x và 5x2

d)-5x2yz và 3xy2z

-Câu 2:

+Nêu quy tắc cộng hay trừ các đơn thức

đồng dạng?

+Chữa BT 29/13 SBT

Tìm A biết :

a)A + ( x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy

b)A – (xy + x2 –y2) = x2 + y2

-Cho HS cả lớp nhận xét

-Nhận xét cho điểm HS

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Nêu quy tắc cộng hay trừ các đơn thức

đồng dạng

+Chữa BT 33/40 SGK:

Tính tổng của hai đa thức

M = x2y + 0,5xy3 – 7,5x3y2 + x3

N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2

b)Đồng dạng

c)Không đồng dạng

d)Không đồng dạng

-HS 2:

+Nêu quy tắc cộng hay trừ các đơn thức

đồng dạng?

+Chữa BT 29/13 SBT:

a)A + ( x2 + y2) = 5x2 + 3y2 - xy

A = (5x2 + 3y2 – xy) - ( x2 + y2)

A = 5x2 + 3y2 – xy - x2 - y2)

A = 4x2 + 2y2 – xy

b)A – (xy + x2 –y2)= x2 + y2

A = xy + x2 –y2 + x2 + y2

A =2x2 + xy Nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: luyện tập – củng cố (34 ph)

-Yêu cầu chữa BT 35/40 SGK: Bảng 16

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề bài

-Hỏi: Muốn tính giá trị biểu thức 16x2y5 –

2x3y2 tại x = 0,5 ; y = -1 ta làm thế nào ?

-Gọi 1 HS lên bảng làm

-Hỏi : Còn có cách nào tính nhanh hơn

không ? (Có thể đổi 0,5 = thì khi thay

2 1

1.BT 35/40 SGK:

Thay x = 0,5 ; y = -1 vào biểu thức ta có: 16x2y5 – 2x3y2

= 16(0,5)2(-1)5 – 2(0,5)3(-1)2

= 16 0,25 (-1) – 2 0 0,125 1

= -4 – 0,25

= -4,25

Trang 3

vào biểu thức có thể rút gọn dễ dàng được Cách 2: Đổi 0,5 = được kết quả:

2

1

4

1 4

 -Yêu cầu làm BT 37/41 SGK

-Gọi 1 HS đọc to đề bài Cho làm 5 phút

theo nhóm

Viết 3 đa thức bậc 3 với 2 biến x, y và có 3

hạng tử

-Gọi 2 HS lên bảng nêu 3 ví dụ về đơn thức

đồng dạng và tính tổng

-Yêu cầu làm BT 38/41 SGK

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu làm BT 33/14 SGK

2.BT 37/41 SGK:

VD:

-2x2y + 5x2y + xy ;

2 1

xy - 5 x2y + 1 ;

x2y +2 xy + y2…

2

1 3 3.BT 38/41 SGK:

Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc a)( x4y2) ( xy ) = ( ).(x4 x).(y2 15

12

9

5

15

12 9 5 y)

= x5y3 Đơn thức nhận được có bậc là 8 9

4

b)( x2y).( xy4) 7

1

5

2

= [( ).( ).(x2 x).( y y4) 7

1

5

2

= x3y5 35 2

4.BT 33/14 SGK:

Tìm cặp giá trị (x, y) để đa thức sau nhận giá trị bằng 0

a)2x + y - 1 b)x – y - 3

III.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3 ph).

-Đọc trước bài “Nghiệm của đa thức một biến” trang 47 SGK -ôn lại “quy tắc chuyển vế”

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w