- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.. Biết viÕt kÕt qu¶ ë d¹ng rót gän.[r]
Trang 1Tiết 29 luyện tập
Soạn :
Giảng:
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng ! quy tắc cộng các phân thức đại số Biết viết kết quả ở dạng rút gọn Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính ! đơn giản hơn
- Kĩ năng : HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ
- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
Kiểm tra (10ph)
HS1:
a) Phát biểu quy tắc cộng phân thức có
cùng mẫu thức
b) Chữa bài 21 b,c SGK
HS2:
Bài 21 b)
2 3 2 3
2
3 2 3
2
4 2
8 2
4 3 4 5
2
4 3 2
4 5
xy y x
xy y
x
y xy y xy
y x
y xy y
x
y xy
c)
Trang 2a) Phát biểu quy tắc cộng phân thức có
mẫu thức khác nhau
b) Chữa bài 23a SGK
3 5
15 3 5
2 18
1
5
2 5
18 5
1
x
x x
x x
x
x
x x
x x
x
Bài 23 a)
xy
x y y
x xy
x y x y
y x xy
x y y x y
x y
x x y
x y y
x y
x x
y xy
y
x xy
x y
) 2 ( )
2 (
) 2 )(
2 (
) 2 (
4 )
2 (
4 )
2 (
) 2 (
4 )
2 ( 2
4 2
2 2
2 2
Hoạt động II
Luyện tập (28 ph)
- Cho HS làm bài tập 25 (a,b,c) theo
nhóm
- Gọi đại diện nhóm lên bảng làm
Bài 25 a) MTC: 10x2y3
3 2 2
5
3 2
5
y
x xy y
10
10 2
5
2 3 5
2
5 5
x y
x x xy xy
xy y
y x
10
10 6
25
y x
x xy
y
b)
) 3 (
3 2 6 2
1
x x
x x
x
=
) 3 (
3 2 ) 3 ( 2
1
x x
x x
x
=
) 3 ( 2
) 6 3 ( ) 2 ( ) 3 ( 2
6
2
x x
x x x x
x
x x
=
x
x x
x
x x
2
2 )
3 ( 2
) 2 )(
3
c)
x
x x
x
x
5 25
25 ) 5 (
5 3
=
) 5 ( 5
25 ) 5 (
5 3
x
x x
x
x
=
) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5
x x
x x x
Trang 3Bài 25 (d,e) SGK.
- GV H dẫn HS giải câu d dựa vào
tính chất
- Cho HS làm bài 27 SGK
- Gọi một HS lên bảng thực hiện phép
tính
- Hãy tính giá trị của biểu thức tại x = -4
- Hãy trả lời câu đố của bài
=
) 5 ( 5
25 10 )
5 ( 5
25 25
x x
x x x
x
x x
x
=
x
x x
x
x
5
5 )
5 ( 5
) 5
Bài 25 SGK
2 4
1
1 1
1 1
1
x
x x
x
x
1
1 )
1 )(
1 (
x
x x x
1
2 1
1 1
x x
x x
e)
x x
x
x x
x x
1
6 1
1 2 1
17 3 4
2 3
2
=
1
6 1
1 2 1
17 3 4
2 3
2
x x
x
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 (
6 ) 1 )(
1 2 ( 17 3 4
2
2 2
x x x
x x x
x x
x
=
1
12
2
x x
Bài 27
* Rút gọn:
) 5 (
5 50 ) 5 ( 2 25 5
2
x x x
x x
x
=
) 5 ( 5
5 ).
50 ( 5 ).
5 )(
5 ( 2 2
x x
x x
x x x
=
) 5 ( 5
) 25 10 ( )
5 ( 5
25
3
x x
x x x x
x
x x
x
=
5
5
x
Với x = -4 giá trị cảu các phân thức trên
đều xác định, ta có:
=
5
5
x
5
1 5
5 4
Là ngày quốc tế lao động 1 tháng 5
Trang 4Hoạt động III
Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và tính
chất cộng phân thức
- Cho HS làm bài tập sau:
Cho hai biểu thức:
A=
) 5 (
5 5
1
1
x x
x x
x
B =
5
3
x
Chứng tỏ A = B
- Muốn chứng tỏ A = B ta làm thế nào?
- HS: Rút gọn A rồi so sánh với B
Hoạt động IV
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm bài 18, 19, 20, 21, 23 tr 19 SBT
- Đọc / H bài: Phép trừ các phân thức đại số
D rút kinh nghiệm
Tiết 30 Phép trừ các phân thức đại số
Soạn :
Giảng:
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
HS nắm vững quy tắc đổi dấu
HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
Trang 5- Kĩ năng : HS có kĩ năng thực hiện các công việc trên.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ
- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
1 Phân thức đối (18 ph)
- Nhắc lại định nghĩa hai số đối nhau và
cho VD
- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng:
1
3
1
3
x
x
x
- GV: Hai phân thức và là hai
1
3
x
x
1
3
x x
phân thức đối nhau
- Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau?
- Cho phân thức hãy tìm phân thức
B A
đối của phân thức Giải thích
B A
- Yêu cầu HS thực hiện ?2
Ví dụ:
=
1
3 1
3
x x
x
0 1
0 1
3 3
x x
x x
*Hai phân thức đối nhau là hai phân thức
có tổng bằng 0
Phân thức có phân thức đối là
B
A
B A
Có:
-
B
A B
A
-
B
A
B A
Trang 6- Nhận xét gì về tử và mẫu của hai phân
thức đối nhau này?
- Yêu cầu các nhóm HS tìm hai phân
thức đối nhau
- Yêu cầu HS làm bài 28 SGK
- GV H dẫn HS:
-
B
A B
A
B
A
?2 Phân thức đối của phân thức là
x x
1
vì
x
x 1
+ =
x x
1
x
x 1
0 0 1 1
x x
x x
Bài 28 a) -
1 5
2 )
5 1 (
2 5
1
2
x
x x
x x x
b) -
5
1 4 ) 5 (
1 4 5
1 4
x
x x
x x
x
Hoạt động II
2 Phép trừ (15 ph)
- Phát biểu quy tắc trừ một phân số cho
một phân số, nêu dạng tổng quát
- GV giới thiệu ; tự cho trừ các
phân thức
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
- HS làm VD H sự H dẫn của GV
- Yêu cầu HS làm ?3
- HS làm bài vào vở, một HS lên bảng
trình bày
Tổng quát:
D
C B
A D
C B A
* Quy tắc: SGK
?3
x x
x x
x
2 2
1 1
3
=
) 1 (
) 1 ( ) 1 )(
1 (
3
x x
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 3
x x x
x x
x
=
) 1 )(
1 (
1 2
2
x x x
x x x x
Trang 7=
) 1 (
1
x x
Hoạt độngIII
Luyện tập củng cố (10 ph)
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
bài 29 SGK
Nửa lớp làm phần a và c
Nửa lớp làm phần d và b
- Đại diện nhóm lên trình bày bài giải
- GV yêu cầu HS nhắc lại: Định nghĩa
hai phân thức đối nhau Quy tắc trừ phân
thức
Bài 29 a)
xy
1
b)
1 2
13
x x
c) 6 d)
2 1
Hoạt động IV
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau
- Quy tắc trừ phân thức Viết ! dạng tổng quát
- Làm bài tập 30, 31, 32,33 SGK; 24, 25 SBT
D Rút kinh nghiệm:
... Rút gọn A so sánh với BHoạt động IV
Hướng dẫn nhà (2 ph)
- Làm 18, 19, 20, 21, 23 tr 19 SBT
- Đọc / H bài: Phép trừ phân thức đại số
D... Phép trừ phân thức đại số
D rút kinh nghiệm
Tiết 30 Phép trừ phân thức đại số< /b>
Soạn :
Giảng:
A Mục tiêu:... tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm tập nhà việc chuẩn bị HS
Hoạt động I
1 Phân thức đối ( 18 ph)
- Nhắc lại định nghĩa hai số đối