1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - Tiết 68 đến tiết 70

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 187,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§¸nh gi¸ nhËn xÐt: * Về ưu điểm : Nhìn chung đa số các em đã nắm được kiến thức cơ bản của học kì II ; biết vận dụng các kiến thức đó vào việc lập luận ,phân tích , giải bài tập ; biết c[r]

Trang 1

Ngày soạn :3/5/2010 Ngày kiểm tra: 8A :11/5/2010

8D :11/5/2010

Tiết 68-69 KIỂM TRA HỌC KỲ II

I mục tiêu:

- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức trong học kì II của HS từ đó rút ra cách giảng dạy hợp lý

- Kiểm tra việc học tập rèn luyện của HS từ đó uốn nắn cho các em việc học ở nhà, ôn tập , cách học …

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận khi làm bài, tính nghiêm túc khi kiểm tra

Ii NộI DUNG Đề :

Cõu 1: ( 2

x

  

b)3x  x 6

Cõu 2: ( 1

x  x

b) - 2x + 1 > x + 3

Cõu 3:

km/h nờn

Cõu 4: ( 3

Cho hỡnh thang cõn ABCD cú AB // DC và AB < DC

O bờn BC ?PQ 5 cao BH

a) S minh : BDC HBC

b) Cho BC = 15 cm , DC =25 cm Tớnh HC , HD

c) Tớnh

Cõu 5: ( 2

Cho hỡnh 4 V ' ABCD.A’B’C’D’ cú AB=10cm ,BC=20cm , AA’=15cm

a)Tớnh  tớch hỡnh 4 V 'X

b)Tớnh 4 dài 5 chộo AC’ Y hỡnh 4 V ' (làm trũn 9 V + ' phõn S

"

III đáp án - biểu điểm

Câu 1 :( 2 điểm )

(1 điểm)

 

Trang 2

b) / 2 và biểu diễn đúng tập nghiệm

3

x x

   

trên trục số ( 0,5 điểm) Câu 3 : (2 điểm )

Thời gian lúc đi là (h)

25

x

Thời gian lúc về là (h)

30

x

1 3

- = (1 điểm)

25

x

30

3

Câu 4 :(3 điểm )

Vẽ hình đúng (0,25 điểm )

A B

D C

K H

a) BDC và HBC Có A A

B = H = 900

C là góc chung BDC HBC ( G - G) (0,75 điểm ) A A

b) Tìm M4& HC = 9 (cm) (0,75 điểm )

Tìm M4& HD = 16 (cm) (0,25 điểm )

c) Kẻ AK DC

Tìm M4& BH = 12 (cm)

Tìm M4& AB = 7 (cm) (0,5 điểm )

SABCD = ( ). (7 25).12 192(cm2) (0,5 điểm )

Câu 5 : (2 điểm)

(0,25 điểm )

Trang 3

a) V = a.b.c = 20.10.15 = 3000 ( cm3 ) (0,75 điểm ) b) AC’ = 2 2 2 2 2 2 (cm) (1

' 10 20 15 26, 9

điểm)

8D:13/5/2010

Tiết 70 Trả bài kiểm tra học kì iI

(PHẦN ĐẠI SỐ)

I Mục tiêu:

- HS biết đựơc kết quả bài kiểm tra của mình ,biết M4& mình nắm kiến thức ở mức độ nào

để có kế hoạch học tập tốt h

- Rèn kĩ năng trình bày một bài toán đại số

- GV có kế hoạch giảng dạy phù hợp và có hiệu quả hơn

II CHUẩN Bị:

1 Giáo viên : Đáp án , biểu điểm bài kiểm tra

2 Học sinh : Xem lại bài kiểm tra

III Tiến trình bài dạy :

1 ổn định:

2 Đánh giá nhận xét:

*) Về M$ điểm : Nhìn chung đa số các em đã nắm M4& kiến thức cơ bản của học kì II ; biết vận dụng các kiến thức đó vào việc lập luận ,phân tích , giải bài tập ; biết cách trình bày và diễn đạt một bài toán đại số

*) #M4& điểm : Tuy nhiên một số em cò &#M nắm chắc kiến thức dẫn đến việc lập luận , phân tích &#M chặt chẽ , thiếu chính xác, trong quá trình trình bày một số em còn quá sơ sài , &#M khoa học , vẫn có em bị điểm yếu

3 Trả bài :

GV : trả bài kiểm tra cho HS xem bài và kết quả của mình

4 Chữa bài:

Câu 1 :( 2 điểm )

(1 điểm)

  1

2

 

Câu 2 (1 điểm )

Trang 4

C©u 3 : (2 ®iÓm )

Thêi gian lóc ®i lµ (h)

25

x

Thêi gian lóc vÒ lµ (h)

30

x

1 3

- = (1 ®iÓm)

25

x

30

3

Trang 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2 điểm )

2b-2

II PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm )

Câu 1: ( 2,5 điểm )

40

x

40 45

x

Suy ra

1 15 40 1,25

Quãng

Câu 2: ( 1,5 điểm )

a)Ta có :

2 2 2 2

x  x

 4x + 4 12 + 3x – 6 

 x 2 

0,75

x x 2

b)

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 điểm )

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng

2

A 3 B C D

2

 

 

2

  

3

;1 2

 

 

 

Trang 6

3.thì 1

4

là :

0

4 2 1

   

A x B x - 1 và x C x - 1 và x  1 D x - 1

2

4 :"  trình nào sau 7 là "  trình ' " 4 h ?

A 2x2 + 1 < 0 B 3 0 C 0.x + 4 > 0 D

3 2006

x x

1

1 0

4x 

5

A x - 5 > y – 5 B 5 – 2x < 5 – 2y C 2x – 5 < 2y – 5 D 5 – x < 5 – y

6

A f+ a là + âm 9 3a < 5a B f+ a là + % 9 3a > 5a

C f+ a là + % 9 5a < 3a D f+ a là + âm 9 5a < 3a

7 Giá

A 3x + 3 > 9 B – 5x > 4x + 1 C x – 2x < - 2x + 4 D x – 6 > 5 – x

A – 3x + 5 B x + 5 C – x + 5 D 3x + 5

9 2 và MN = 2cm L4 dài 0O PQ 1 :

5

MN

PQ

A 5cm B 10cm

5

C 10cm D 2cm

10 Trong hình 1 ’ // NN’,

MN = 4cm , OM’ = 12cm và M’N’ = 8cm

f+ 0 Y 0O o OM là :

A 6cm B 8cm

C 10cm D 5cm

11 Trên hình 2 có MN // BC

Lo S A là :

BCAB

ABBC

 ?34 hình 4 V ' có :

A 6 p , 6 q , 12 O

B 6 q , 8 p , 12 O Hình 3

C 6 p , 8 O , 12 q

D 6 p , 8 q ,12 O

13 Cho hình 2'  có O

quanh Y hình 2'  C là :

A 9 cm2 B 27 cm2

C 36 cm2 D 54 cm2

14 Trong hình 4 ,  tích Y hình

4 V ' là :

O

A

M

N

Hình 2

y

x M

N 4

Hình 1

3cm

D’

C’

5cm A

A’

B 2cm

B’

Trang 7

A 54 cm3 B 54 cm2

C 30 cm2 D 30 cm3

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6,5 điểm ).

1.(2,5

40km/h Sau khi

8 thành + A 9 thàn + B

x  x

a)

b)

3.(2,5

tâm

a) Tính q + DM ?

NG

III.ĐÁP ÁN

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,5 điểm )

L án C 2a-3

2b-2

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6,5 điểm )

Câu 1: ( 2,5 điểm )

40

x

40 45

x

Suy ra

1 15 40 1,25

Quãng

Câu 2: ( 1,5 điểm )

a)Ta có :

2x2 2 x2

Trang 8

Cho hình bình hành ABCD

GT MD = MC , G là b tâm Y ACD

N 4 O AD : NG // AB

KL a) DM = ?

NG

b) CMR : DGM  BGA và tìm q + s %O

a –

2

DM

NG

- q ra q + s %O 1 0,5

2

 

 

 

A

N

M

B

G O

... hoạch học tập tốt h

- Rèn kĩ trình bày tốn đại số

- GV có kế hoạch giảng dạy phù hợp có hiệu

II CHUẩN Bị:

1 Giáo viên : Đáp án , biểu điểm kiểm tra

2... bày diễn đạt toán đại số

*) #M4& điểm : Tuy nhiên số em cò &#M nắm kiến thức dẫn đến việc lập luận , phân tích &#M chặt chẽ , thiếu xác, q trình trình bày số em sơ sài ,... 8D:13/5/2010

Tiết 70< /b> Trả kiểm tra học kì iI

(PHẦN ĐẠI SỐ)

I Mục tiêu:

- HS biết đựơc kết kiểm

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w