1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 14: Luyện tập

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn HS trả lời: Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bước sau : -Đặt nhân tử cghung nếu tất cvả các hạng tử có nhẳnt chung.. -Dùng hằng đẳng thứ[r]

Trang 1

Giáo án số 8

I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giới thiệu cho H S phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử.

Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - Bảng phụ ghi sẵn gợi ý của bài tập 53 (a) trang 24 SGK và các bước tách hạng tử

 HS: - Bảng nhóm, phấn viết bảng

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

VI-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Th.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ

7 ph

GV nêu yêu cầu kiểm tra HS 1

chữa bài tập 52 trang 24 SGK

Chứng minh rằng (5n + 2)2 – 4

chia hết cho 5 với mọi số nguyên

n

HS2 chữa bài tập 54 (a) trang 25

SGK

GV nhận xét , cho điểm HS

GV hỏi thêm :

Khi phân tích đa thức thành nhân

tử ta nên tiến hành như thế nào?

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1: chữa bài tập 52 trang 24 SGK

HS2 chữa bài tập 54 (a,) trang 25 SGK

HS nhận xét bài làm của bạn

HS trả lời:

Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bước sau :

-Đặt nhân tử cghung nếu tất cvả các hạng tử có nhẳnt chung

-Dùng hằng đẳng thức nếu có

-Nhóm nhiều hạng tử (thường mỗi nhóm cóa nhân tử chung hoặc là hằng đẳng thức), cần thiết phải đặt dấu “ –

“ đằng trước và đổi dấu

1/ Sửa bài tập:

Bài tập 52 trang 24 SGK Giải:

(5n + 2)2 – 4 = (5n + 2)2 – 22 = (5n + 2 – 2) (5n + 2 + 2)

= 5n (5n + 4)

luôn luôn chia hết cho 5.

Bài tập 54 (a) trang 25 SGK Giải :

a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x

= x (x2 + 2xy + y2 – 9)

= x [(x2 + 2xy + y2) – (3)2]

= x [(x+y)2 – (3)2]

= x (x + y + 3) (x + y – 3)

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

12 ph

Bài 55 (a, b) trang 25 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV để thời gian cho HS suy nghĩ

và hỏi : Để tìm x trong bài toán

trên em làm như thế nào?

HS : Phân tích đa thức ở hai vế trái thành nhân tử

2/ LUYỆN TẬP

Bài 55 (a, b) trang 25 SGK

Ngày soạn: 29/9/2010

Trang 2

Giáo án số 8

GV yêu cầu hai HS lên bảng làm

bài

Bài 56 trang 25 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS hoạt đôïng nhóm

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV cho các nhóm kiểm tra bài chéo

của nhau

Hai HS lên bảng trình bày

HS nhận xét và chữa bài

HS hoạt động nhóm

Nhóm 1 câu a

Nhóm 2 câu b

a) x3 - 1x 0

4 =

x x2 1 0 4

ỉ ưỉ÷ ư÷

ç - ÷ç + ÷

ç ÷÷ç ÷÷

= > = = = -b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 [(2x –1) – (x +3)][ (2x –1) + (x +3)]= 0

(2x – 1- x – 3 ) (2x – 1 + x + 3 ) = 0 (x – 43) (3x + 2) = 0

Bài 56 trang 25 SGK.

Giải:

a) Tính nhanh giá trị của đa thức

X2 + 1x 1 tại x = 49,75

2 +16

X2 + 1x 1

2 +16

= x2 + 2 x + 1

4

2

1 4

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷÷ ç

è ø

=

2

1 x 4

ỉ ư÷

ç + ÷

ç ÷ ç

è ø

= (49,75 + 0,25)2

= 502

= 2500 b) Tính nhanh giá trị của đa thức

x2 – y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y = 6

x2 – y2 – 2y – 1

= x2 – ( y2 + 2y + 1)

= x2 – (y + 1)2

= [ x – (y + 1)] [x + (y + 1)]

= (x – y – 1) ( x + y + 1)

= (93 – 6 – 1) ( 93 + 6 + 1)

= 86 100

= 8600

Hoạt động 3 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG VÀI PHƯƠNG PHÁP KHÁC

18 ph

GV : Đa thức x2 – 3x + 2 là một tam

thức bậc hai có dạng

Aõ2 + bx + c với a = 1 ; b = -3 ; c = 2

-Đầu tiên ta lập tích ac = 1 2 = 2

-Sau đó tìm xem 2 là tích của các

cặp số nguyên nào

-Trong hai cặp số đó, ta thấy có(-1)

+ (-2) = -3 đúng bằng hệ số b

ta tách – 3x = - x – 2x

vậy đa thức x2 – 3x + 2 được biến

đổi thành

HS ; 2 = 1 2 = (-1) (-2)

HS làm tiếp :

= x (x -1) – 2 (x – 1)

= (x – 1) ( x – 2)

53 (a) trang 24 SGK Phân tích da

thức x2 – 3x + 2 thành nhân tử

x2 – 3x + 2

= x (x -1) – 2 (x – 1)

= (x – 1) ( x – 2)

Trang 3

Giáo án số 8

x23 – x – 2x + 2

GV yêu cầu HS làm bài 53 (b) trang

24 SGK

GV : Tổng quát

axõ 2 + bx + c

= ax 2 + b 1 x + b 2 x + c

phải có : 1 2

1 2

b b a.c

ïï í

= ïỵ

GV giới thiệu cách tách khác của

bài 55 (a) (tách các hạng tử tự do)

GV yêu càu HS làm bài 57 (d) trang

25 SGK

Phân tích đa thức x4 + 4 ra thừa số

GV gợi ý : có thể dùng phương

pháp tách hạng tử để phân tích đa

thức

HS lên bàng làm

HS quan sát cách làm khác

HS lên bảng làm

Bài 53 (b) trang 24 SGK

Giải :

ac = 1 6 = 6

6 = 1 6 = (-1) (-6)

= 2 3 = (-2) (-3) Đó là các cặp số 2 và 3 vì 2 + 3 = 5

x2 + 5x + 6

= x2 + 2x + 3x + 6

= x(x + 2) + 3 (x + 2)

= (x + 2) (x + 3) tách các hạng tử tự do

x2 + 5x + 6

= x2 + 5x – 4 + 10

= (x2 – 4) + (5x + 10)

= ( x – 2) ( x + 2) + 5(x + 2)

= (x + 2) (x – 2 + 5)

= (x + 2) ( x + 3) không?

GV : Để làm bài này ta phải dùng

phương pháp thêm bớt hạng tử

Ta nhận thấy : x4 = (x2)2

4 = 22

Để xuất hiện hằng đăûng thức bình

phương của một tổng, ta cần thêm

2 x2 2 = 4x2 vậy phải bớt 4x2 để

giá trị đa thức không thay đổi

X4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2

GV yêu cầu HS phân tích tiếp., HS làm tiếp

Bài 57 (d) trang 25 SGK.

x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2

= (x2 + 2)2 – (2x)2

= (x2 + 2 – 2x) (x2 + 2 + 2x)

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

6 ph

GV yêu cầu HS làm bài tập

Phân tích các đa thức thành nhân tử

a)15x2 + 15xy – 3x – 3y

b)x2 + x – 6

c) 4x4 + 1

GV nhận xét cho điểm HS

HS làm bài vào vở

Ba học sinh lên bảng trình bày

HS nhận xét bài làm của bạn và chữa bài

a)15x2 + 15xy – 3x – 3y

= 3[(5x2 + 5xy – x – y)]

= 3 [5x (x + y) – (x + y)]

=3 (x + y) (5x – 1) b)= x2 + 3x – 2x – 6

= x (x + 3) – 2(x + 3)

= (x + 3) (x – 2) c) = 4x4 + 4x2 + 1 – 4x2

= (2x2 + 1)2 – (2x)2

= (2x2 + 1 – 2x) (2x2 + 1 +2x)

2 ph

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

 Bài tập về nhà số 57, 58 trang 25 SGK

 Bài số 35, 36, 37, 38 trang 7 SBT

 Ôân lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 4

Giáo án số 8

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w