- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.. ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]
Trang 1Giảng: 12/10/2009
Tiết 15: Đ 10 - chia đơn thức cho đơn thức
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Kỹ năng: HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi nhận xét, quy tắc,bài tập
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: 8A………
8B………
2 Kiểm tra:
- GV: Phát biểu và viết công thức chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
- áp dụng tính:
54:52
3 5
4
3
:
4
3
x10 : x6 với x 0
x3: x3 với x 0
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn
- GV nhận xét cho điểm
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Chúng ta
đã biết khi nào thì một số a chia hết
cho một số b, vậy một đa thức A chia
hết cho một đa thức B khi nào? Và
muốn chia đơn thứ cho đơn thức ta
làm thế nào, chúng ta đi vào bài hôm
nay
Một HS lên bảng
- HS phát biểu và viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài tập
54: 52 = 52
2 3
5
4
3 4
3 : 4
3
x10 : x6 = x4(với x 0)
x3: x3 = 1 (với x 0)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV
- Cho a, b Z ; b 0 Khi nào ta nói
a chia hết cho b?
- Tương tự, cho A và B là hai đa thức,
B 0 Ta nói đa thức A chia hết cho
đa thức B khi nào?
Hoạt động của HS
Thế nào là đa thức A chia hết cho
đa thức B
- HS: Cho a, b Z; b 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b
Cho A và B là hai đa thức, B 0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm
được đa thức Q sao cho: A = B.Q
Trang 2A: Đa thức bị chia
B: Đa thức chia
Q: đa thức thương
- Kí hiệu: Q = A : B
hay : Q =
B A
- ở bài này ta xét trường hợp đơn
giản nhất, đó là phép chia đơn thức
cho đơn thức
- GV nhắc lại các công thức chia hai
luỹ thừa cùng cơ số trong SGK- tr25
- Yêu cầu HS làm ?1.
- Phép chia 20x5 : 12x có phải là phép
chia hết không? Vì sao?
- GV nhấn mạnh: hệ số không
3 5
phải là số nguyên, nhưng x4 là một
3 5
đa thức nên phép chia trên là phép
chia hết
- Cho HS làm ?2.
- Thực hiện phép chia này như thế
nào?
- Phép chia này có phải là phép chia
hết không?
- Vậy đơn thức A chia hết cho đơn
thức B khi nào?
- GV nhắc lại nhận xét tr 26 SGK.
- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức
B ta làm thế nào?
- GV đưa quy tắc lên bảng phụ
- GV đưa bài tập sau lên bảng phụ:
Trong các phép chia sau, phép chia
1.Quy tắc:
?1.
x3 : x2 = x 15x7 : 3x2 = 5x5
20x5 : 12x = x4
3 5
?2.
a) 15x2y2 :5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = xy
3 4
* Nhận xét: SGK
* Quy tắc: SGK
HS:
Trang 3P = - (-3)3 = - (-27) = 36
3
4
3 4
- Cho HS làm bài 60
- Lưu ý HS: Luỹ thừa bậc chẵn của hai
số đối nhau thì bằng nhau
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 61,
62
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chia
đơn thức cho đơn thức
Luyện tập
Bài 60: SGK- tr27 Bài 61: SGK tr27
a) 5x2y4 : 10x2y = y3
2 1
2
3 2
1 : 4
3 3 3 2 2
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5 = - x5y5
Bài 62: SGK-tr27
15 x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y Thay x = 2 ; y = -10 vào biểu thức: 3.23 (-10) = - 240
- HS nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức
4.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B, khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Làm bài tập 59 SGK-tr26 ,39, 40, 41 tr 7 SBT
Trang 4Tiết 16: Đ11- chia đa thức cho đơn thức
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng: HS vận dụng tốt các quy tắc trên vào giải toán
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập
- Học sinh : Học và làm bài đầy ssủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: 8A………
8B………
2 Kiểm tra:
- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết)
- Chữa bài 41 SBT
3 Bài mới:
Hoạt động của GV
Yêu cầu HS thực hiện ?1.
- Yêu cầu hai HS lên bảng thực hiện
- Vậy muốn chia một đa thức cho một
đơn thức ta làm thế nào?
- Một đa thức muốn chia hết cho đơn
thức cần có điều kiện gì?
- Yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
- Yêu cầu HS đọc VD SGK
Hoạt động của HS 1.Quy tắc:
?1.(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2) : 3xy2
= (6x3y2 : 3xy2) + (- 9x2y3 : 3xy2) + (5xy2 : 3xy2)
= 2x2- 3xy +
3 5
* Quy tắc : SGK- tr27
* VD: SGK- tr28
Trang 5= 4x2 - 5y -
5 3
Bài 64 SGK- tr28
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, ba
học sinh lên bảng giải
- Bài 65
- Có nhận xét gì về các luỹ thừa
trong phép tính? Nên biến đổi như
thế nào?
- GV tổ chức "Thi giải toán nhanh"
Hai đội chơi, mỗi đội 5 người, có
một bút viết, HS truyền tay nhau
viết Mỗi người giải một bài
GV đưa đầu bài lên bảng phụ
Luyện tập
Bài 64 – tr28
a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
= -x3 + - 2x
2 3
b) (x3 - 2x2y + 3xy2) : 1
2x
= - 2x2 + 4xy - 6y2
c) (3x2y2 + 6x2y3 - 12 xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4
Bài 65- tr 29
P = 3 (xy) 4 2 (xy) 3 5 (x y) 2 : (x - y)2
Đặt x - y = t
Ta có: P = (3t4 + 2t3 - 5t2) : t2
P = 3t2 + 2t - 5 = 3(x- y)2 + 2 (x- y) - 5
Bài tập:
1 (7.35 - 34 + 36) : 34
2 (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2
3 (x3y3 - x2y3 - x3y2) : x2y2
2
1
3 1
4 5 (ab) 3 2 (ab) 2 : (b-a)2
5 (x3 +8y3) : (x + 2y)
4.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
- Làm bài 44,45,46 tr 8 SBT
- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ