1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 7 - Tiết 8: Luyện tập

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 49,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: 5’ HS thaûo luaän theo GV cho HS xem laïi công thức nhân và chia hai lũy nhóm nhỏ rồi lên bảng ghi lại thừa cùng cơ số rồi cho Hs thảo kết quả tìm được.. luaän theo nhoùm..[r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I Mục Tiêu:

- Củng cố khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép toán luỹ thừa trên số hữu tỉ

II Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Chuẩn bị chu đáo bài tập về nhà

- Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’) Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích Tính

5 5

1 6 3

 

 

  Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích Tính    3 3

10 : 2

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (5’)

27 thì bằng số nào nhân

với 9

227 = ?

23.9 = ?

GV hướng dẫn HS làm

tương tự với 318

Hoạt động 2: (5’)

GV cho HS xem lại

công thức nhân và chia hai lũy

thừa cùng cơ số rồi cho Hs thảo

luận theo nhóm

Hoạt động 3: (15’)

Tính biểu thức trong

ngoặc trước rồi sau đó mới tính

lũy thừa

27 = 3.9

227 = 23.9

 9 3.9 3 9

2  2 8

HS làm tương tự

HS thảo luận theo nhóm nhỏ rồi lên bảng ghi lại kết quả tìm được

HS chú ý theo dõi

Bài 38:

Ta có: 27 3.9  3 9 9

2 2  2 8

 9

18 2.9 2 9

3 3  3 9

Vì 99 89 nên 318 227

Bài 39:

a) x10 = x7.x3

b) x10 = x2.5 = (x2)5

c) 10 12

2

x x x

Bài 40: Tính

a)

b)

LUYỆN TẬP §6

Ngày Soạn: 06 – 09 – 2009

Tuần: 4

Tiết: 8

Lop7.net

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Dùng công thức lũy thừa

của một tích và thương để tách

thành 54; 44; 55; 45 rồi sau đó

rút gọn

rồi dùng công thức lũy thừa của

một tích

Hoạt động 4: (10’)

thì 2n = ?

n

16 2

2 

8 = 2 mũ bao nhiêu?

Vậy n = ?

Những câu khác, GV

hướng dẫn HS tương tự như câu

trên

HS làm theo hướng dẫn của GV

n

2 8

8 = 23

n = 3

 

4 4

5

5 5.4

5 20 5 5 4 1 1

25 4  5.5 4 5 5 4 5.5.4 100 d)

4

4

Bài 42: Tìm số tự nhiên n, biết:

n

16 2 2 8 2 2 n 3

2       

n

3

81

       

     

8 : 2  4 8: 2  4 4   4 n 1

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập.

5 Dặn Dò: (3’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải

- Làm tiếp bài tập 36; 37

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm