Cñng cè: 5' - Khi chia 2 ®a thøc cÇn chó ý ph¶i s¾p xÕp 2 ®a thøc råi míi thùc hiÖn phÐp chia thường ta sắp theo chiều giảm dần của số mũ - Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng phươ[r]
Trang 1? Giáo viên nêu yêu cầu học sinh làm
?1
- Giáo viên ra hợp tổng quát
? Để kiểm tra xem kết quả có đúng
không không ta lấy B nhân với Q Nếu
tích tìm bằng A thì ta đã làm đúng
VD2: Làm = tự VD1
< ý hs cách viết
? Đa thức A cuối cùng là bao nhiêu
? -5x có chia hết cho x2 không?
? Vậy khi nào phép chia dừng lại
- Giáo viên ra chú ý
- Học sinh theo dõi và ghi bài
?1
2
- Nếu A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Q là = thì A = B.Q (B 0)
2 Phép chia có dư (11')
Ví dụ 2:
Thực hiện phép chia đa thức
cho đa thức
1
x
3 2 2
5 3 7 1
5 5 5x - 3
- 3x - 3
0 - 5x + 10
- 9 cuối cùng là -5x + 10 Gọi là phép chia có A
* Chú ý: - Với A, B là 2 đa thức tuỳ ý, tồn tại duy nhất Q, R sao cho
A = B.Q + R + R = 0 : phép chia hết + R 0 : phép chia có A1
IV Củng cố: (8')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 67 (tr31-SGK)
( Giáo viên chia lớp làm 2 dãy bàn, làm 2 câu a và b)
3 2
2 2
x - x 7 3 3
x - 3x x 2 1
2x 7 3
2x 6
3 3
0
x x
x x x
Vậy: 3 2 =
x - x 7x 3
(x 3)( 2 )
x 2x 1
3 2 3 2 2
2 4 2 3 1
3 6
x 2
x 2
0
2x 3x 3x 6x 2 ( 2 )(
2x 3x 1 )
V Hướng dẫn học ở nhà:(3')
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 2
Ngày soạn:14/10/2009 Ngày dạy: 15/10/2009
Tiết 18: luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, cách viết phép chia đa thức dạng A = B.Q + R
- Thấy có nhiều cách thực hiện phép chia 2 đa thức (theo cách phân tích
đa thức bị chia theo đa thức chia)
- Rèn kĩ năng làm bài
B Chuẩn bị:
- Giáo viên:Giáo án, bút dạ, bảng phụ
- Học sinh: Học bài
C Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức lớp: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
Làm tính chia:
- Học sinh 1: 5 4 2 2 (có thể làm theo 2 cách)
(25x 5x 10x ) : 5x
(15x y 6x y 3x y ) : 6x y
3 Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 71
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
Phần a làm ntn?
R/ hết phân tích ĐT bị chia thành
nhân tử
R= tự b, c, d 3 hs lên bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 72
- Học sinh tự làm ít phút
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh cả lớp nhận xét bài làm của
Bài tập 71 (tr32-SGK)
a) Vì: 15x 4 x ; - 8x 2 3 x 2
và x 2 x 2
A = (15x - 8x + x ) x
b) A x 2 2x 1 (x 1) 2 (1 x) 2 Vậy ( 1 – x ) ( 1 – x ) ( 1 – x ) 2 2 2
Bài tập 73 (tr32-SGK)
) (4 9 ) : (2 3 ) (2 3 )(2 3 ) : (2 3 )
x y
2
Bài tập 72 (tr32-SGK)
Trang 3- Giáo viên chốt lại và ra chú ý:
+ Khi đa thức bị chia có khuyết hạng tử
thì phải viết cách ra một đoạn
+ Khi thực hiện phép trừ 2 đa thức
tử
2 2
2 2 2 2 3 2
3 3 3
0 2 2 2
2 2 2 0
Ta có:
2x x 3x 5x 2 = ( 2 )( )
1
x x 2
2x 3x 2
4 Củng cố: (5')
- Khi chia 2 đa thức cần chú ý phải sắp xếp 2 đa thức rồi mới thực hiện phép chia M ta sắp theo chiều giảm dần của số mũ)
- Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng = pháp phân tích đa thức thành nhân tử để phân tích đa thức bị chia theo đa thức chia
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập lại các kiến thức đã học
- Làm bài tập 74 (tr32-SGK) HD:
Thực hiện phép chia A:B Để phép chia là phép chia hết ta cho đa thức A bằng 0 (Khi đó R = 0 Q - 30 = 0 a = 0)
-Ngày soạn:23/10/2009 Ngày dạy: 24/10/2009
Tiết 19: ôn tập chương I
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức trong = I: phép nhân và chia các đa thức
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong =
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, giáo án
- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32
C Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập
3 Bài mới:
? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đơn
thức, đa thức với đa thức
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên ra bảng phụ ghi 7 hằng
I Ôn tập lí thuyết (15')
1 Nhân đơn thức với đa thức A(B + C) = A.B + A.C
2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD
3 Hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 4đẳn thức đáng nhớ.
? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn
thức B; đa thức A chia hết cho đơn thức
B; đa thức A chia hết cho đa thức B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 75
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng
trình bày
- Giáo viên chốt lại: Thông ta
bỏ các 5/ trung gian
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77
? Nêu cách làm của bài toán
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên nhận xét, chốt lại và ra
cách làm chung
+ -/ 1: Biến đổi BT về dạng gọn nhất
+ -/ 2: Thay các giá trị của biến và
tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
tập 78
- Cả lớp làm bài
-1 học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 79
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- Lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả và nêu ra các
cách để phân tích đa thức thành nhân tử
4 Phép chia đa thức A cho B
II Luyện tập (27')
Bài tập 75 (tr33-SGK)
2 2
2
3
2
b xy x y xy y
x y x y xy
Bài tập 77 (tr33-SGK)
) 4 4 ại x = 18 và y = 4
a M x y xy t
2
( 2 )
x y
Khi x = 18; y = 4 M = (18-8)2 = 100
Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:
x
Bài tập 79 (tr33-SGK) Phân tích các đa thức thành nhân tử
2
( 2).2
2 2
1
b x x x xy
4 Củng cố: (')
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo nội dung đã ôn tập
- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK
Trang 5
-Ngày soạn:21/10/2009 Ngày dạy: 22/10/2009
Tiết 20: ôn tập chương I(tiếp)
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tập trong =
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập
3 Bài mới:
- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm
+ Nhóm 1+2 làm phần a
+ Nhóm 3+4 làm phần b
+ Nhóm 5+6 làm phần c
- Đại diện 3 nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả
- Chú ý: Nếu đa thức chứa 2 biến trở lên
thì tìm cách phân tích đa thức bị chia
thành nhân tử
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 81
- Giáo viên / dẫn phần a
0 0
0
A
A B
B
- Học sinh cả lớp làm nháp
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 80 (tr33-SGK) Làm tính chia
2 2
6 3 3x 5 2
10 5
0 4 2
4 2 0
x x
x x
2 3 x
2 3 0
2 2
2 2
3
Bài tập 81 (tr33-SGK) Tìm x
2
2
2
3 0
2
2
a x x x
x
x
Vậy x = 0; x = 2 hoặc x = -2
2
( 2)( 2 2) 0 ( 2).4 0
2 0 2
x
Trang 6- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82
- Giáo viên gợi ý: " BT về dạng bình
= của 1 tổng hay hiệu cọng với 1
số A=1
2 2
) 2 2 2 0
1 2 2 ( 2) 0
0 ( 2) 0
2
x
x x
x
Bài tập 82 (tr33-SGK) Chứng minh:
với mọi số thực x và
a x xy y
y
Đặt M = x2 2xy y2 1
2
x xy y
Do 2 0 x, y R M>0
4 Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 82b; 83 (tr33-SGK)
-Ngày soạn:25/10/2009 Ngày dạy: 26/10/2009
Tiết 21: Kiểm tra chương I
A Mục tiêu:
- Khắc sâu cho học sinh về kiến thức trong = I
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán về đa thức
- Có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào giải bài toán
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra:
Đề bài
Câu 1: (2đ) Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức
áp dụng tính (x-2y)(3xy+7) Câu 2: (4đ) Rút gọn biểu thức sau:
) (3 1) 2(3 1)(2 1) (2 1)
Câu 3: (3đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
2
Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng:
2
2 2 5 0
Trang 7III Đáp án - biểu điểm
Câu 1: - Phát biểu đúng 1đ
- áp dụng tính đúng (3x y2 6xy2 7x 14 )y (1đ) Câu 2: Mỗi ý 2đ
a) áp dụng hđt = 2 2 (2đ)
(3x 1 2x 1) 25x
b) 2 2 2 3 2 (2đ) (x 3)(x 1 x 1) (x 3).2x 2x 6x
Câu 3: Mỗi ý đúng 1đ
2 2
) ( 1)(2 7)
b x x y x
Vì 2 2 (1đ) (x 2) 0 (x 2) 3 0 x
Ngày soạn:28/10/2009 Ngày dạy: 29/10/2009
Chương II: Phân thức đại số
Tiết 22: Phân thức đại số
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số
- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững tính chất cơ bản của phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, 2 phân số bằng nhau
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Đặt vấn đề SGK (2')
- GV ra các ví dụ về PTĐS
- Giáo viên giới thiệu định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn là một
phân thức) là một biểu thức có dạng A,
B
trong đó A, B là những đa thức và B khác đa
thức 0.
A được gọi là tử thức (hay tử), Bđược gọi là
mẫu thức (hay mẫu)
? Xác định A, B trong các biểu thức trên
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1, ?2
? Một số thực a có phải là 1 phân thức
1 Định nghĩa (SGK)
: Phân thức đại số (phân thức)
A B
A, B: đa thức; B 0
?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:
22 1
x
?2 Một số thực bất kì cũng là một
Trang 8không? Vì sao.
có phải là các phân thức
1
; ;
2
3
x x
x x
đại số không?
? Nhắc lại tính chất của hai phân số bằng
nhau
a d c b
b d
- Giáo viên nêu ra tính chất của hai phân
thức bằng nhau
- Yêu cầu học sinh trả lời ?3
- 1 học sinh lên bảng làm ?4
- Bảng phụ ?5
Bạn Quang nói rằng: 3x 3 3, còn bạn
3x
Vân thì nói: 3x 3 x 1
Theo em , ai nói đúng?
- Cả lớp làm việc cá nhân
phân thức đại số
2 Hai phân thức bằng nhau (15')
A D C B
B D
?3
2
3
x y x
xy y
Vì 2 2 3 2 3
3x y y.2 6xy x 6x y
?4
2 2
x
(3x 6).x (x 2 ).3x 3x2 6x
?5
- Vân nói đúng
IV Củng cố: (17')
- Bài tập 1 tr36-SGK (3 học sinh lên bảng trình bày 3 câu a, b, c)
a) 5 20 vì
x
b) 3 ( 5) 3 vì
x
2 2
2.3 ( 5) 3 2( 5)
c) 2 ( 2)(2 1) vì
- Bài tập 2 (tr36-SGK) (yêu cầu học sinh thảo luận nhóm)
vì
2 2
x
x x
vì
2 2
Vậy x2 22x 3 x 3 x2 24x 3
x
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các tính chất cơ bản của phân số
Trang 9
Ngày soạn:24/10/2009
Ngày dạy: 26/10/2009
Tiết 23: tính chất cơ bản của Phân thức đại số
A Mục tiêu:
- Hs nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức
- Hs hiểu qui tắc đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt qui tắc này
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: học bài
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau kiểm tra xem 2 phân thức sau có bằng nhau không?
và 3
x
III Bài mới:
-?1: Nhắc lại tính chất cơ bản của phân
số
- Yêu cầu thảo luận nhóm ?2, ?3:
nhóm 1 và 2 thảo luân ?2, nhóm 3 và
nhóm 4 thảo luận ?3
? Qua các câu hỏi trên em hãy rút ra
các tính chất cơ bản của phân thức
- Phát biểu bằng lời
- GV chốt lại và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cho học sinh nhận xét và chốt lại qui
1 Tính chất cơ bản của phân thức
?1
?2
2
Ta có:
2 2
x
Vì 2 (x 2 ).3x x x(3 6)
?3
vì
2
3
6xy x 3x y y.2
* Tính chất
(M là đa thức khác 0)
(N là nhân tử chung)
: :
?4
b) ( 1).
( 1)
2 Qui tắc đổi dấu (7')
Trang 10tắc đổi dấu.
- Yêu cầu học sinh làm ?5
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên
bảng làm
?5 a)
IV Củng cố: (7')
- Gv yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài tập 4-tr38 SGK
Bạn Lan và bạn I= làm đúng vì:
2 2
;
Bạn Hùng và bạn Huy làm sai vì:
2
Thêm: 2 22 2 22 : sai
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Ngày soạn:28/10/2009
Ngày dạy: 29/10/2009
Tiết 24: Rút gọn phân thức
A Mục tiêu:
- HS nắm vững và vận dụng qui tắc rút gọn phân thức
- Biết những hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số?
- Điền vào chỗ trống: 4 23 2 ;
x y
x
III Bài mới:
Trang 11- Y/c học sinh làm ?1 (đã kiểm tra)
? So sánh và
3 2
4 10
x
x y
2 5
x y
- GV thuyết trình và ghi bảng
- Phân thức 2 đơn giản hơn phân thức
5
x y
ban đầu cách biến đổi đó gọi là rút
gọn phân thức đại số
- Yêu cầu học sinh làm ?2
? Để rút gọn một phân thức ta phải làm
thế nào
- GV chốt lại:
+ Phân tích cả mẫu và tử thành nhân tử
(nếu cần)
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- VD1: 2 HS lên làm
- GV treo bảng phụ:
Một bạn làm bài toán sau: 3 3 3
3
x x
Bạn làm đúng hay sai? Vì sao
- GV phân tích cái sai của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?3a
?3 b) Có những hợp không cần
phân tích tử và mẫu thành nhân tử mà chỉ
cần thu gọn tử và mẫu hoặc kết hợp cả
hai
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- GV ra chú ý
- VD 2: HS lên bảng làm
?1
3 2
4 10
x
x y
a) Nhân tử chung 2
2x
b)
?2
2
5 10 5( 2)
25 50 25( 2) 5( 2) : 5( 2) 1
25 ( 2) : 5( 2) 5
Ví dụ 1:
) 2 4 4
a x
2 2
( 3) )
9
x x b x
?3
)
a
b
?4
* Chú ý: SGK
A A
Ví dụ 2:
2
) 4
x a x
2 ) 1
x x b
x
1 ) (1 )
x c x
1 ) (1 )
x d x
IV Củng cố: (10')
- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, cả lớp thảo luận nhóm
+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y
+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)
+ Câu sai: b, c
- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm bài tập 7 (tr39-SGK)
Rút gọn phân thức:
a)
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
HD 10:
Phân tích tử =
(x x ) (x x ) (x x ) (x 1) (x x x 1)(x 1)
Ngày soạn:11/11/2009
Trang 12Ngày dạy: 12/11/2009
Tiết 25: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn phân thức, cách làm đối với dạng toán rút gọn phân thức
- HS thấy vai trò quan trọng của việc phân tích đa thức thành nhân tử vào việc rút gọn phân thức, áp dụng quy tắc đổi dấu
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong trong việc rút gọn phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8') Rút gọn phân thức sau:
HS 1: a) 12x y3 52 b) HS2: c)
18xy
3 2
15x(x 5)
45 (3 )
15 ( 3)
x x
III Bài mới:
- GV nội dung bài tập 2
- Hs thảo luận theo nhóm và làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
- GV treo bảng phụ bài tập 13
- HS nghiên cứu và làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV chốt lại: Trong quá trình rút gọn
phân thức, nhiều bài toán ta cần áp
dụng quy tắc đổi dấu để làm xuất hiện
nhân tử chung
- GV ra bài tập
? Nêu cách chứng minh
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
- GV có thể gợi ý
? Rút gọn phân thức vế trái của đẳng
thức
BT 12 (tr40- SGK) (8')
Rút gọn phân thức:
a)
x 8x x(x 2)(x 2x 4)
2
3(x 2) x(x 2x 4)
2
7x 14x 7 7(x 1) 7(x 1) b)
BT 13 (tr40- SGK) (10')
a) 15x(x 3) 15x(x 3) x(x 3)
2 2
b)
(x y)(x y) (x y)
BT 10 (tr17 - SBT) (7')
Chứng minh đẳng thức sau
2 2 3
x y 2xy y 2x xy y
2
xy y 2x y
Ta có:
... đại số- Học sinh có khái niệm phân thức để nẵm vững tính chất phân thức
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lại định nghĩa phân số, ...
Khi x = 18; y = M = ( 1 8- 8)2 = 100
Bài tập 78 (tr33-SGK) Rút gọn BT:
x
...
tính
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
tập 78
- Cả lớp làm
-1 học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu học sinh làm tập 79
- Cả lớp làm nháp
- học sinh