Tieát 41 GIẢI CÁC BAØI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH T 2 Muïc ñích yeâu caàu : -Học sinh nắm vững các kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số v[r]
Trang 1Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KÌ I
I) Mục đích yêu cầu :
-Học sinh nắm vững các kiến thức , giải phương trình ,chứng minh đẳng thức … Vị trí tương đối của hai đường
thẳng …
-Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ở chương I và II
II)Đồ dùng dạy học :
GV: Thước thẳng ,bài tập trắc nghiệm và các dụng cụ học tập khác
HS: Thước thẳng ,MTĐT bỏ túi ,và các dụng cụ học tập khác
III)Tiến trình dạyhọc:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng
15’
10’
HĐ1: cho điểm học sinh Trong quá trình ôn HĐ2 : Ôn tập lí thuyết
GV :Đưa ra câu hỏi trắc Nghiệm cho học sinh trả Lời và giáo viên chốt kiến thức sinh trả lời
-GV : cho hs thực hiện theo nhóm để dua ra phương án đúng ,đồng thời chỉ ra được kiến thức nào để làm được như vậy -GV chốt ;kiến thức mà học sinh phát hiện và tổng hợp lên bảng ghi ở ô bảng
lí thuyết
HĐ3: Thực hiện giải bài 1
GV : cho hs thực hiện theo nhóm nhóm nào xong trước lên trình bày
- Hs trả lời thông qua các bài tập trắc nghiệm
- Câu 1: D
- Câu2: D
- Câu 3: C
-Câu 4: m
3 4
-câu 5: a 2
b3
-Hs nhận ra
2 ) 1 ( 1
x
) 1
x
-thực hiện rút gọn =x-1
Bảng phụ :Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả Trả lời đúng
Câu 1: Biểu thức A= 24 54 rút gọn được kết quả :
A) 78 B) 15 6 C) 7 6 D) 5 6 Câu 2: trong các số sau số nào thõa mãn đẳng thức a2 a
A) 9 B) –3 C) –4 D) Câu b và c đều đúng
Câu 3: Biết đường thẳng y=(1-m) x+2m+3
Đi qua điểm A(1;1) trong các khẳng định sau khẳng định nào sai
a) (d) có hệ số góc bằng 4 b) (d) có tung độ bằng –3 c) (d) tạo với trục Ox góc tù d) (d) giá trị của m =-3 Câu 4: Cho hàm số bậc nhất
y=(2-m) x +1 )
1 ( 3 ) 3
2
y
Câu 5 : Trục căn thức ở mẫu Kết quả a) 1)
5
5
5
3
5
3 5
2
3)
2
) 3 5
Bài1 : Chứng minh đẳng thức :
1 1
1 1
1 2
x x
x x x
x x
1 1 1
1 2
x
x x x
x x
Trang 210’
6’
4’
HĐ4:Cho học sinh thực hien giải bài 2
Cho hàm số y=mx+5 (m )
0
A)Tìm m để hàm số đồng biến
B)Tìm m để đồ thị hàm số Cắt đường thẳng y=3x+3 Tại điểm có hoànhđộ bằng 2
GV :vẫn cho hs thực hiện theo nhóm ,nhóm nào xong trước cử đại diện lên trình bày
HĐ5: cho hs thực hiện bài
3 -gv hướng dẫn ,cho hs thực hiện nhóm ,nhom,s nào nhanh nhất cử đại diện lên giải
HĐ 6 : hướng dẫn về nhà -Ôn lại lí thuyết chương Ivà II
-Làm các bài tập trong đề cương
-Chuẩn bị tốt để kiểm tra học kì vào cuối tuần 17
HS thực hiện theo nhóm cử đại diện lên giải
HS : thực hiện đặt B= 133 133
-Bình phươngB ,sau đó khai căn bình phương B
-Rút gọn : A=0
1 1
) 1 ( 1
12
x
x x x
x
=( x1)( x1) x1VP Bài 2: Giải :
Để hàm số đồng biến thì a> 0 m>0 Vậy khi m>0 hàm số đồng biến
b) Để đồ thị hàm số y=mx +5 cắt đường thẳng y=3x+3 tại điểm có hoành độ bằng 2 thì x=2 thay vào : y=3x+3 ta có :
y=3.2+3=9 Tọa độ A(2;9) cũng thuộc đồ thị hàm số y=mx+5 thay x=2 ,y=9 vào ta có : 9=m.2 + 52m 4 m2
Vậy khi m=2 thì đồ thị hàm số y=mx+5 cắt đồ thị hàm số y=3x+3 tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 3: tính :
4 13 2 3 13 3
A
Giải : Đặt B= 133 133 (B >0)
B2 = 2 134 Thay vào A ta có A=
Trang 3
Tiết 36 TRẢ BÀI HỌC KÌ I
II) Mục đích yêu cầu :
-Học sinh thấy được nắm vững các kiến thức nào và những kiến thức nào chưa nắm được trong quá trình làm bài thi…
-Hệ thống lại toàn bộ kiến thức ở chương I và II nhắc lại các lỗi sai sót có tính hệ thống của học sinh
II)Đồ dùng dạy học :
GV: Thước thẳng ,bài tập trắc nghiệm và các dụng cụ học tập khác
HS: Thước thẳng ,MTĐT bỏ túi ,và các dụng cụ học tập khác
III)Tiến trình dạyhọc:
Thời gianHoạt động của Hoạt động
viên
Nội dung ghi bảng
10’
10’
10’ HĐ1cho hs đọc nghiê Nghiệm ở bảng Gọi một hs làm nhất Phần trắc nghiệm bài HĐ2 : GV :Đưa ra câu Nghiệm mà học Lời sai và giáo kiến thức do học -Gv thống kê điểm tỉ lệ làm phần trắc nghiệm HĐ2: cho hs làm tốt nhất bài 1 lên bảng trình bày GV sửa lại các sai sót trong bài1 Hs lên bảng thực hiện
-Hs chú ý lắng nghe để khắc phục HS thực hiện theo nhóm cử đại diện lên giải Thực hiện giải bài 1 Hs chú ý lắng Bảng phụ :Khoanh tròn chữ đứng trước câu trả Trả lời đúng (phần trắc nghiệm của đề thi ) Câu1: những sai sót hay mắc phải là ………
………
………
………
Câu 2: : những sai sót hay mắc phải là … ………
………
Câu 3 những sai sót hay mắc phải là ………
………
………
Câu 4 những sai sót hay mắc phải là ………
………
Câu 5 : những sai sót hay mắc phải là ……
………
………
Bài1 (nội dung đề thi tự luận ở HKI) ………
,………
………
………
Bài 2(nội dung đề thi tự luận ở HKI )…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4
10’
5’ HĐ4:Cho cho hs làm tốt nhất bài 2 lên bảng trình bày GV sửa lại các sai sót trong bài2 HĐ5: cho hs thực hiện tốt nhất bài 3 lên bảng trình bày - GV sửa lại các sai sót trong bài 3 HĐ 6 : hướng dẫn về nhà -Ôn lại lí thuyết chương Ivà II -Gv chốt kết quả thi của lớp nêu lên những ưu khuyết điểm qua bảng tổng hợp -Chuẩn bị tốt cho tiết nghe các sai sót ghi chép để tránh mắc phải ở lần kiểm tra sau học sinh thực hien giải bài 2 Hs chú ý lắng nghe các sai sót ghi chép để tránh mắc phải ở lần kiểm tra sau học sinh thực hien giải bài 3 Hs chú ý lắng nghe các sai sót ghi chép để tránh mắc phải ở lần kiểm tra sau Bài 3( nội dung đề thi HKI) ………
………
………
………
………
,………
………
………
………
……… :
Trang 5học sau “
Giải hệ
phương
trình bàng
phương
pháp đại số
“
Tiết 39 LUYỆN TẬP
Mục đích yêu cầu :
-Học sinh nắm vững các kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và nâng cao hơn
- II)Đồ dùng dạy học :
GV: Thước thẳng ,bài tập trắc nghiệm và các dụng cụ học tập khác
HS: Thước thẳng ,MTĐT bỏ túi ,và các dụng cụ học tập khác
III)Tiến trình dạyhọc:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng
5’
12’
HĐ1: kiểm tra bài cũ :
HS1: Giải hệ phương trình
5 4 3
1
v u
v u
HS2: Giải hệ phương trình
1 3 2
2
v u
v u
HĐ2 : cho hs thục hiện bài 24a
GV :hãy nêu cách giải bài 24a
-GV : cho hs thực hiện
Hs : Giải ra kết quả là
7 2 7 9
v u
Hs : Giải ra kết quả là
5 3 5 7
v u
HS: -Đặt x+y=u; x-y=v
Hệ phương trình tương đương :
1) Bài 24a(SGK)/19:
Giải hệ phương trình :Đặt x+y=u; x-y=v
Trang 6
12’
12’
theo nhóm để dua ra kết
quả đúng ,đồng thời chỉ
ra được kiến thức nào để
làm được như vậy
-GV chốt ;kiến thức mà
học sinh phát hiện và tổng
hợp lên bảng ghi ở ô bảng
lí thuyết
HĐ3: Thực hiện giải bài
26a
GV : cho hs thực hiện theo
nhóm, nhóm nào xong
trước lên trình bày
HĐ4:Cho học sinh thực
hien giải bài 27ab
GV :vẫn cho hs thực hiện
theo nhóm ,nhóm nào
xong trước cử đại diện lên
trình bày
5 2
4 3 2
v u
v u
giải ra kết quả là :
6
7
v u
HS : A(2;2) mà đồ thị hàm số đi qua nên:
-2=2a+b (1) -Tương tự : B(-1;3) ta cũng có :
3=-a+b (2) Từ đó ta có hệ pghương trình :
3
2 2
b a
b a
Giải ra ta được :
3 4 3 5
b a
-HS: Đặt
y
v x
u 1; 1
-Giải ra :
2
7
; 9
7
x
-HS: Đặt
6
5 2
10 4 2
4 3 2
5 2
4 3 2
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
v
v u
v u
v u
v u
v u
y x y x
y x y x
6 7 6
12 5
v u v u
Thay vào ta có hệ :
6
7
y x
y x
2 1 2 13
2 1 2
1 7 1
2
7
x y
x
y x
y x
2) B ài 26a (SGK)/19:
A(2;2) mà đồ thị hàm số đi qua nên: -2=2a+b (1)
-Tương tự : B(-1;3) ta cũng có : 3=-a+b (2)
Từ đó ta có hệ pghương trình :
3
2 2
b a
b a
Giải ra ta được :
3 4 3 5
b a
Bài 27ab (SGK)/20
Trang 74’
HĐ5 Hướng dẫn về nhà
-gv hướng dẫn ,bài 24b ,26b
1
1
; 2
1
y
y x u
-Giải ra :
3
8
; 7
19
x
Bài 27a(SGK)/20: : Đặt
y
v x
u 1; 1
-Giải ra :
2
7
; 9
7
x
Bài 27b(SGK)/20 Đặt
1
1
; 2
1
y
y x u
3
8
; 7
19
x
Tiết 41 GIẢI CÁC BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (T 2) Mục đích yêu cầu :
-Học sinh nắm vững các kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và
nâng cao hơn thông qua giải các bài toán bằng cách lập hệ phương trình dạng ví dụ 3 ( dạng chung – riêng )
- II)Đồ dùng dạy học :
GV: Thước thẳng ,bài tập trắc nghiệm và các dụng cụ học tập khác
HS: Thước thẳng ,MTĐT bỏ túi ,và các dụng cụ học tập khác
III)Tiến trình dạyhọc:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng
5’
18’
HĐ1: kiểm tra bài cũ :
HS1: Giải hệ phương trình
24
1 1 1
0
1 2
3 1
y x
y x
HĐ2 : cho hs thục hiện
Ví dụ 3
GV :nêu cách giải theo ba bước
Hs Đặt
y
v x
u 1; 1
Hs :Hệ phương trình tương đươngvới phương trình
24 1
0 3 2
v u
v u
60 1 40 1
v u
Giải ra kết quả là Vậy
40
60
x y
-gọi đội A một mình làm
1)Ví dụ3 : gọi đội A một mình làm xong công việc là :x (ngày ) (x>0)
đội B một mình làm xong công việc là :y
Trang 8
18’
-GV : cho hs thực hiện
theo nhóm để dua ra kết
quả –chọn ẩn …
Lập hệ phương trình
- Giải hệ
- Trả lời
HĐ3Luyện tập Bài
32(SGK)/23
GV : cho hs thực hiện theo
nhóm nhóm nào xong
trước lên trình bày điền
vào chỗ trống
thời gian vòi thứ nhất
chảy đầy bể………(giờ )
thời gian vòi thứ hai chảy
xong công việc là :x (ngày ) (x>0)
-đội B một mình làm xong công việc là :y (ngày ) (y>0)
-Do mỗi ngày phần việc của đội Alàm được gấp rưỡi đội
B nênta có phương trình :
(1)
y x
1 2
3
1 -Hai đội làm chungtrong 24 ngày thì xong ,nên mỗi ngày hai đội cùng làm thì được : (công việc ) nên
24 1
ta có phương trình :
24
1 1
y x
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
qua kiểm tra
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
bài cũ giải ra được : Giải ra kết quả là
Vậy
40
60
x y
Vậy đội A một mình làm xong công việctrong : 40 ngày
đội B một mình làm xong công việc trong
60 ngày
thời gian vòi thứ nhất chảy đầy bể : x (giờ ) (x>0) thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể y(giờ ) (y>0) Theo đề bài ta có hệ phương trình :
(ngày ) (y>0) Mỗi ngày đội A làm được ( công việc)
x
1
Mỗi ngày đội B làm được ( công việc)
y
1
Do mỗi ngày phần việc của đội Alàm được gấp rưỡi đội B nênta có phương trình
y x
1 2
3
1 Hai đội làm chungtrong 24 ngày thì xong ,nên mỗi ngày hai đội cùng làm thì được : (công việc ) nên ta có phương trình : 24
1
24
1 1 1
y x
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :
qua kiểm tra bài cũ giải ra
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
được : Giải ra kết quả là Vậy
40
60
x y
Vậy đội A một mình làm xong công việctrong : 40 ngày
đội B một mình làm xong công việc trong
60 ngày
3)Bài 32( SGK) / 23 : Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy đầy bể : x (giờ ) (x>0)
thời gian vòi thứ hai chảy đầy bể y(giờ ) (y>0)
Theo đề bài ta có hệ phương trình :
Trang 9
5’
đầy bể … (giờ ) theo đề bài ta có hệ phương trình :
Giải ra :
;
y x HĐ4Hướng dẫn về nhà – Học SGK và vở ghi - Làm các bài tập 31,33 (SGK) /24 1 ) 1 1 ( 5 6 9 24 5 1 1 y x x y x Giải ra : x 12;y8 Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi 2 thì sau 8giờ vòi 2 chảy đầy bể
1 ) 1 1 ( 5 6 9 24 5 1 1 y x x y x -Giải ra : x12;y 8 Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vòi 2 thì sau 8giơ ø vòi 2 chảy đầy bể
Tiết 42 LUYỆN TẬP (T1)
I)Mục đích yêu cầu : -Học sinh nắm vững các kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số và nâng cao hơn qua việc giải toán bằng cách lập hệ phương trình (dạng ví dụ 1-2 ) - II)Đồ dùng dạy học : GV: Thước thẳng ,bài tập trắc nghiệm và các dụng cụ học tập khác HS: Thước thẳng ,MTĐT bỏ túi ,và các dụng cụ học tập khác III)Tiến trình dạyhọc: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Nội dung ghi bảng 5’
18’
HĐ1: kiểm tra bài cũ : HS1: Giải hệ phương trình
32 )
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
x
HS2:
9 7 7
107 8
9
y x
y x
HĐ2 : cho hs thục hiện Bài 34 (SGK)/24
GV :nêu cách giải theo ba
Giải ra kết quả là
50
15
x y
Giải ra kết quả là
50
15
x y
1) Bài 34 (SGK)/24 Gọi số luống rau là : x ( luống ) Số cây rau trong một luống rau là: y (cây) x,y nguyên dương
Trang 10
18’
bước -GV : cho hs thực hiện theo nhóm để dua ra kết quả –chọn ẩn … Lập hệ phương trình - Giải hệ - Trả lời BẢNG PHỤ : Gọi số luống rau là ………
( luống ) Số cây rau trong một luống rau là……… (cây) x,y nguyên dương Số cây rau trong mảnh vườn là :……… (cây) Theo đề bài ta có hệ phương trình :
kết quả (x=……: y=…… )
Vậy số cây rau trong mảnh vườn là : ………(cây) HĐ2 : cho hs thục hiện Bài 35 (SGK)/24 - GV : cho hs thực hiện theo nhóm BẢNG PHỤ : Gọi giá tiền của một quả thanh yên là :……… (ru-pi) giá tiền của một quả táo rừng là ……….(ru-pi) (x,y………… )
Theo đề bài ta có hệ phương trình
hs thục hiện
Gọi số luống rau là : x (
luống ) Số cây rau trong một
luống rau là: y (cây) x,y
nguyên dương Số cây rau trong mảnh
vườn là :x.y (cây)
Theo đề bài ta có hệ phương trình :
32 )
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
x
Qua kiêmtra bài cũ kết
quả (x=50 : y=15)
Vậy số cây rau trong mảnh vườn là : 50.15=750 (cây)
Gọi giá tiền của một quả
thanh yên là :x (ru-pi)
giá tiền của một quả táo
rừng là :y (ru-pi) (x,y > 0)
Theo đề bài ta có hệ phương trình
91 7 7
107 8
9
y x
y x
Qua kiêmtra bài cũ kết
quả (x=3: y=10)
Vậy giá tiền của một quả
Số cây rau trong mảnh vườn là :x.y (cây) Theo đề bài ta có hệ phương trình :
32 )
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
x
Qua kiêmtra bài cũ kết quả (x=50 : y=15) Vậy số cây rau trong mảnh vườn là : 50.15=750 (cây)
2) Bài 35 (SGK)/24 Gọi giá tiền của một quả thanh yên là :x (ru-pi)
giá tiền của một quả táo rừng là :y (ru-pi) (x,y > 0)
Theo đề bài ta có hệ phương trình
91 7 7
107 8
9
y x
y x
Qua kiêmtra bài cũ kết quả (x=3: y=10) Vậy giá tiền của một quả thanh yên là3(ru-pi)
giá tiền của một quả táo rừng là 15(ru-pi)