Hoạt động 2 : Làm việc theo cặp - Từng cặp HS quan sát các hình trong SGK trang 69 và những tranh sưu tầm được và trả lời theo gợi yù sau.. + Chỉ và nói việc làm nào đúng, việc nào sai.[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày dạy, Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn đã học ở HKI
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT (tốc độ viết khoảng
60 chữ/ 15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
* HS K-G: đọc tương đối lưu lốt đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng/ phút); viết đúng và tương đối đẹp bài CT (tốc độ trên 69 chữ/ 15 phút)
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, Phiếu viết tên từng bài tập đọc
HS: SGK, vở ơ li, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài mới: - Giới thiệu nd học tập của tuần
18: Ôn tập củng cố kiến thức đã học
- Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Cho từng HS lên bốc thăm bài để đọc
- Cho HS đọc 1 đoạn trong bài GV đặt
câu hỏi liên quan đến đoạn đó
- Cho điểm
Hoạt động 2: Chính tả nghe- viết
- HD HS chuẩn bị
- Đọc đoạn văn: Rừng cây trong nắng
Hỏi :+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Cho HS tìm những từ khó và viết vào
nháp: Uy nghi, tráng lệ, vườn thẳm,…
- Đọc cho HS viết bài vào vở
Chú ý sửa cách ngồi cho HS và cách cầm
bút
- Cho HS bắt lỗi ( GVHD cách bắt lỗi )
- Thu một số tập chấm điểm
- Nhận xét bài đã chấm
- hát
- lắng nghe
- bốc thăm, đọc bài và TLCH
- đọc lại bài chính tả + Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng: Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi tráng lệ
- Viết vào nháp
=> viết bài vào vở
- bắt lỗi
- Nộp bài
Trang 2Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010.
Kể chuyện
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
* HS K-G: BT3.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, Phiếu viết tên từng bài tập đọc
Bảng phụ viết sẳn câu văn bài tập 2
HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra tập đọc
- Gọi HS lên bốc thăm để đọc bài
- Hỏi 01 câu hỏi có liên quan đến bài
tập đọc
3 HD HS làm BT:
Bài tập 2: Tìm hình ảnh so sánh trong
các câu sau:
- Cho HS làm vào SGK: gạch chân
những hình ảnh so sánh
- Nhận xét, chốt ý đúng
* Bài tập 3: Từ “Biển” trong câu sau
ý nghĩa gì ?
- Kết luận: Từ biển trong câu “Từ
trong biển lá xanh rờn…” không có ý
nghĩa là vùng nước mặn mênh mông
trên bề mặt trái đất mà chuyển thành
nghĩa: Một tập hợp nhiều sự vật,
lượng lá tràm bạt ngàn trên diện tích
rộng lớn khiến ta tưởng như đang
đứng trước biển lá
4 Củng cố, dặn dò:
- Dặn HS về tiếp tục luyện đọc, viết
lại cho đúng từ ghi sai
- Nhậân xét tiết học
- hát
- lên bốc thăm
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc YC BT, làm bài vào SGK:
=> Những thân cây tràm vươn thẳng
lên trời như những cây nến khổng lồ
=> Đước mọc san sát, thẳng đuột như
hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên
bãi
- chữa bài
- suy nghĩ trả lời
* trả lời
- nghe giảng
- lắng nghe
Trang 3Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010.
Toán
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật, vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3.
II CHUẨN BỊ:
GV : SGK, bảng phụ vẽ sẵn 01 hình chữ nhật kích thước 3 dm, 4 dm.
HS : SGK, BC, Vở ơ li.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS nhận xét
chiều dài và chiều rộng của 1 số HCN
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt dộng 1: Xây dựng quy tắc tính chu
vi HCN.
- Cho HS quan sát hình trên bảng
- HD HS tính chu vi HCN dựa vào một
hình tứ giác, từ đó mới liên hệ sang bài
toán: Một hình chữ nhật có chiều dài 4
cm, chiều rộng 3 cm
+ Tính chu vi hình chữ nhật đó ?
Chu vi hình chữ nhật ABCD:
4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( cm )
hoặc ( 4 + 3) + ( 4 + 3 ) = 14 ( cm )
- HD HS rút ra quy tắc
- Hoạt dộng 2: Thực hành.
Bài 1: YC HS nêu yêu cầu của bài
- HD HS cách tính
- Cho HS làm phép tính vào bảng con
- Gọi 2HS trình bày bài giải trên bảng
lớp, lớp nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, cho điểm
Hát
- nhận xét chiều dài và chiều rộng
của 1 số HCN
- lắng nghe
- quan sát trên bảng.
- Đọc lại quy tắc
+ Tính chu vi HCN.
- Làm bài vào BC, 2HS làm bảng
lớp: Bài giải
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm
Bài giải
b) Đổi 2dm = 20 cm Chu vi hình chữ nhật là:
Trang 4Bài 2 : Gọi 2HS đọc đề bài tốn.
- Cho 2HS làm bài vào bảng nhĩm, còn
lại giải vào vở
- Gọi 2HS trình bày bài giải trên bảng
lớp, lớp nhận xét, sửa sai
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc YC BT.
- YC HS làm bài vào SGK bằng bút chì
theo nhóm đôi và giải thích lí do vì sao
chọn câu đó
- Nhận xét, chốt ý, tuyên dương những
HS làm đúng và biết giải thích đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 2HS nêu lại cách tính chu vi
HCN
- Giáo dục học sinh
- Nhận xét tiết học
(20 + 13) x 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm
- 2HS đọc đề bài tốn
- 2HS làm bài vào bảng nhĩm, còn lại giải vào vở:
Bài giải Chu vi mảnh đất H CN là:
(35 + 20) x 2 = 110 (m)
Đáp số: 110 m + Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
- làm bài vào SGK:
=> khoang câu C đúng
+ Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
- lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: _
_ _
Trang 5Ngày dạy, Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010.
Chính tả
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 (Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, Phiếu viết tên các bài tập đọc
HS : SGK, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra tập đọc:
- Gọi HS lên bốc thăm
- Hỏi HS một câu hỏi có liên quan đến bài tập đọc
- Nhận xét cho điểm
3 Bài tập 2:
- Yêu cầu HS đọc nội dung BT
- Nhắc HS :
+ Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời
thầy hiệu trưởng
+ BT này giúp các em thực hành viết giấy mời
đúng nghi thức Em phải điền vào giấy mời những
lời trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi rõ ngày, giờ, địa
chỉ
- Phát giấy cho HS thực hành
- Cuối tiết gọi vài HS lên đọc phần điền của mình
- Cho HS bắt lỗi chính tả (Có HD cách tính lỗi )
- bốc thăm và đọc bài
- Đọc yêu cầu của bài tập
2 và đọc mẫu giấy mời
- thực hành
- Đọc phần điền xong
- Nhận xét
Ví dụ:
GIẤY MỜI
Kính gởi: Thầy Hiệu trưởng Trường Tiểu học C Định Thành _
Lớp 3B trân trọng kính mời: Thầy _ Tới dự: buổi liên hoan Chào mừng nhân Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11 Vào hồi 8 giờ, ngày 19 tháng 11 năm 2010 Tại: phòng học lớp 3B
Chúng em rất mong sự hiện diện của thầy
Định Thành, ngày 15 tháng 11 năm 2010
Lớp trưởng
Trang 6
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1HS giỏi đọc lại cho cả lớp nghe
- Nhắc HS ghi nhớ mẫu giấy mời, thực
hành viết đúng
- Nhận xét tiết học
- 1HS giỏi đọc lại bài
- lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: _
_
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010.
Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI KỲ I (Tiết 4)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ơ trống trong đoạn văn (BT2)
II CHUẨN BỊ:
GV: - SGK, Phiếu ghi tên bài học thuộc lòng để HS bốc thăm
- Viết bài tập 2 lên bảng phụ
HS : SGK, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1-/ Ổn định lớp:
2-/ Kiểm tra đọc: Cho HS lên bốc thăm
- YC HS đọc và TL 1 câu hỏi có liên
quan đến bài tập đọc
- Nhận xét chấm điểm cho HS
3-/ Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và đọc
phần chú giải từ ngữ khó trong SGK
(Cây bình bát, cây đàn)
- Cho cả lớp làm vào vở
- Nhận xét, cho điểm
Đáp án:
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất
nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt
Trên cái đất phập phều và lắm gió lắm
dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống
- bốc thăm và đọc bài, sau đó trả lời một câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu của bài
- 1HS đọc phần chú giải S/ 150
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- Làm vào SGK bằng viết chì và lần lượt lên bảng sửa bài
- Nhận xét, bổ sung
- sửa bài
- Đọc lại bài
Trang 7chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng
phải quây quần từng chòm, thành rặng
Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất
4/ Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu những HS chưa có điểm về
nhà tiếp tục ôn luyện HTL
- Nhận xét tiết học
- lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: _
_
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010.
Toán
CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuơng (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuơng và giải bài tốn cĩ nội dung liên quan đến chu vi hình vuơng
Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, Vẽ sẵn một hình vuông có cạnh 3dm lên bảng
HS: SGK, bút, BC, vở ơ li, thước cĩ chia cm
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY- HỌC:
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật ?
- Gọi 2HS lên tính chu vi 2 HCN bài 3/ 87
- Gọi 1HS nhận xét và nêu kết luận: Chu vi
2 HCN bằng nhau.
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1: HD HS lập quy tắc tính chu
vi hình vuơng.
- Nêu bài toán: Cho hình vuông ABCD
cạnh 3 dm (Chỉ bảng) Hãy tính chu vi
hình vuông đó ?
- hát
- Nêu: Chu vi HCN
+ … ta lấy CD + CR rồi nhân 2
+ HS1: Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (63+ 31) x 2 = 188 (m)
+ HS2:Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (54 + 40) x 2 = 188 (m)
- lắng nghe
- Nghe và quan sát
Trang 8+ Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
như thế nào ?
- Sau đó cho HS thay vào đó thành phép
nhân: 3 x 4 = 12 (dm)
- Gợi ý cho học sinh rút ra quy tắc
- Nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Gọi 1HS đọc yêu cầu bài
- HD HS thực hành làm vào SGK
- Nhận xét
Bài 2: Gọi 1HS đọc đề.
- HD HS cách giải
(Nhắc HS tính độ dài đoạn dây là tính chu
vi )
- YC HS làm bài giải, sau đĩ trình bày trên
bảng để chữa bài
- Nhận xét, cho điểm
Bài 3: Gọi 1HS đọc đề.
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Tính chu vi HCN ta làm như thế nào ?
+ Chiều dài có chưa? Tìm = cách nào ?
+ Chiều rộng có chưa? Bằng bao nhiêu ?
- Cho HS thảo luận nhĩm, làm bài giải vào
bảng nhĩm
- Nhận xét
Bài 4: Gọi 1HS đọc đề.
- Cho cả lớp dùng thước cĩ chia cm để đo,
sau đĩ gọi 2 HS xung phong lên bảng thi
đua làm bài giải
- Nhận xét, cho điểm, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
+ Muốn tính chu vi hình vuông ta làm như
thế nào ?
- Giáo dục học sinh
- Dặn HS về học quy tắc và làm lại các
BT đã làm
- Nhận xét tiết học
=> 1HS trả lời: 3+3+3+3 = 12
=> Muốn tính chu vi HV ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4
+ Viết vào ơ trống (theo mẫu)
- Làm vào SGK
- Nêu kết quả
Cột 1 : 12 x 4 = 48 (cm) Cột 2 : 31 x 4 = 124 (cm) Cột 3 : 15 x 4 = 60 (cm)
- 2HS nêu yêu cầu bài 2
- 1HS giải vào bảng nhĩm, lớp giải
vào vở : Bài giải
Độ dài đoạn cây là:
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- 1HS đọc đề bài tốn, 4HS tìm hiểu bài, làm bài vào bảng nhĩm
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là:
(60 +20) x 2 = 160 (cm)
Đáp số: 160 cm
- Đo độ dài rồi tính chu vi HV
Bài giải Chu vi hình vuơng MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
+ …ta độ dài một cạnh nhân với 4
- Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: _
Trang 9Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010.
Tự nhiên và Xã hội
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (tt)
I MỤC TIÊU:
- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em
II CHUẨN BỊ: SGK, Tranh ảnh do học sinh sưu tầm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Luyện tập Tiếng Việt
Cho HS nghe viết lại 1 số bài chính tả khó đã viết.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: _.
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
+ Kể tên các bộ phận của từng cơ quan đã học
+ Nêu một số biện pháp bảo vệ các bộ phận
của những cơ quan đĩ ?
- Nhận xét, chốt ý
3/ Bài mới: GTB, ghi tựa.
Hoạt động 1: Quan sát hình theo nhóm
- Cho HS thảo luận theo nhóm: Quan sát
hình các hoạt động nông nghiệp, công
nghiệp, thương mại, thông tin, liên lạc có
trong SGK trang 67 và phân biệt chúng
- Quan sát, nhận xét các nhĩm trình bày
- Gợi ý HS liên hệ địa phương mình sống
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- YC từng HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia
đình của mình
- Khi HS giới thiệu GV quan sát HS giới
thiệu có đúng không, để làm căn cứ đánh giá
học sinh
- Đánh giá kết quả học tập của HS
4/ Củng cố, dặn dò:
+ Nêu các hoạt động nông nghiệp, công
nghiệp, thương mại, thông tin, liên lạc
- Giáo dục học sinh
- Nhận xét tiết học
- hát
- 1HS nêu tựa bài cũ: Ơn tập… + 4HS lần lượt nêu
+ nhiều HS nối tiếp nhau trả lời
- nghe giảng
- lắng nghe
- Quan sát hình theo nhóm + Hình 1: HĐ thơng tin liên lạc + Hình 2: Hoạt động cơng nghiệp + Hình 3: Hoạt động thương mại + Hình 4: Hoạt động nơng nghiệp
- Các nhĩm quan sát, nhận xét
- Từng HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình
- nghe giảng
+ Nhiều HS nối tiếp nhau phát biểu
- lắng nghe
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Trang 10Ngày dạy, Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010.
ĐẠO ĐỨC
THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
- Củng cố hiểu biết của HS về chuẩn mực hành vi: kính yêu Bác Hồ; biết ơn thương binh, liệt sĩ; tích cực tham gia việc lớp, việc trường; quan tâm, giúp đỡ hàng xĩm láng giềng
- Thực hiện một số chuẩn mực, hành vi trên
- Cĩ ý thức tích cực thực hiện và cĩ thái độ đồng tình đối với những bạn cĩ hành vi đúng
II CHUẨN BỊ:
GV: Vở BT Đạo Đức, bảng phụ
HS : Vở BT Đạo Đức, thẻ màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 KTBC: Gọi 1 em nêu tựa bài cũ, 2 em
TLCH:
+ Chúng ta cần phải làm gì đối với các
thương binh, liệt sĩ ?
+ Hãy kể các hoạt động đền ơn đáp
nghĩa ở địa phương em ?
- Nhận xét
3 Bài mới: GT bài, ghi đề
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.
- Nêu YC HS giơ thẻ đỏ trước ý kiến đồng
tình, thẻ xanh khi khơng đồng tình:
+ Đứng nghiêm trang khi chào cờ và
tưởng niệm
+ Chỉ cần thuộc làu 5 điều Bác Hồ dạy là
thể hiện lịng tơn kính và biết ơn Bác Hồ
+ Chỉ thăm hỏi, giúp đỡ các gia đình
thương binh liệt sĩ vào ngày Thương binh,
liệt sĩ (27/7)
+ Tích cực tham gia đĩng gĩp quỹ” Đền
ơn đáp nghĩa”
- Nhận xét, chốt ý
- Kết luận: Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại
của dân tộc Việt Nam, thương binh, liệt
sĩ là người đã hi sinh xương máu vì Tổ
quốc, chúng ta phải đời đời kính trọng và
biết ơn họ.
- Hát
- Nêu tựa bài: Biết ơn thương binh, liệt sĩ
+ phải biết ơn, giúp đỡ…
+ tặng quà, thăm hỏi, khám chữa bệnh, miễn giảm tiền học phí cho con em họ,…
- lắng nghe
- nghe giảng, giơ thẻ:
+ thẻ đỏ + thẻ xanh + thẻ xanh + thẻ đỏ
- lắng nghe