1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Buổi 02 - Tuần 26 Lớp 3

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 183,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn các bài tập đọc , học thuộc lòng từ tuần 19 đến 26 - Củng cố mở rộng vốn từ qua trò chơi ô chữ II Đồ dùng dạy học - Phiêu ghi tên các bài Học thuộc lòng - 4 tờ phiếu phô tô ô chữ và[r]

Trang 1

+ Bài3: Nối ( theo mẫu )

- GV

- Y/C HS quan sát tia

-

kém nhau bao nhiêu +& , ?

+ Bài 4: tính nhẩm

- Bài

- Cho HS

* HOÀN

- $ #!5 , bài sau

-

- HS quan sát nêu cách làm

1 em lên  làm – <=0 làm VBT, ! xét

- Hai nhau 1000 +& ,

- 2 HS lên  , # =0 làm bài vào 4 Nêu cách tính !5)

- Theo dõi ! xét

 1:  

ÔN  !" 7)

I) %&' ()'* yêu '.-

- Ôn các bài

-

II) 0 dùng 15+ *6'

- Phiêu ghi tên các bài

- 4

III) Các *68" (934 15+ *6' '*: +!-

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) ; "*<- bài : ghi 

2) Ôn ">? (6' @*6' "*-9' lòng

-

-

- 9 !9# sinh ! xét

+ 6! xét ghi + U)

3) :34 có và EF rông DI3 "J

- Chia =0 thành 4 nhóm và phát cho )W

nhóm

- Y/c HS

vào ô #!L

- HD HS

-

+ 6! xét , tuyên C[& nhóm làm +P

và nhanh

*

phá #W

-

- _9# bài

- Theo dõi và ! xét

- Nhóm ! 0! 8 -Nhóm

- Trình bày

- Theo dõi

Trang 2

pháo hoa

tham quan

#!& +/

bé !S

4) :34 'I 1K3 dò :

-

 2: CHÍNH M

N-I

I) %&' ()'* yêu '.-

- Nghe

- Làm

II) 0 dùng 15+ *6' : -  0!d

III) Các *68" (934 15+ *6' '*: +!-

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A) OPE tra bài 'Q

-

- 6! xét KTBC

B) Bài E;

1) Giới thiệu bài : Nêu h_

2) Hướng dẫn viết chính tả

a) HD chuẩn bị

+GV

-

- Bài

bài

-

sao ?

+ Trong bài có !L #!L nào các em hay

+ Cho

b) GV đọc cho HS viết chính tả vào vở

+ _9# cho !9# sinh sóat W

c) Thu bài chấm điểm , nhận xét

3) Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài ">? _ $ r/d hay gi vào #!W #!\)

trong

- 1 HS lên con

- Nghe

- 1 !9# sinh +9# "

- Do )[ và các k [=# trên

- 9# sinh nêu

- 9# sinh tìm

- 1 HS lên

 con: 0 H? tràn ra, dang

- HS

- Sóat W

- 7 !9# sinh F0 bài

Trang 3

Trường của em be bé

Nằm lặng .ữa ừng cây

Cơ áo em tre trẻ

ạy em hát rất hay

-

- Y/C HS làm bài vào 4

C) :34 'I 1K3 dị

- Hơm nay các em

-

-

- 1 HS

- 1 HS lên ? # =0 làm bài vào

4

TI  3: TỐN

I) %&' ()'* yêu '.-

- Hs

mà mình cịn #![ rõ

II) Các *68" (934 15+ *6' '*: +!-

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

I Trắc nghiệm:

- Gv ![= Ci và ghi F dung bài lên



- Gv

II X A->3

Bài 1: K" tính G0 tính

- Gv

2 !" YI thích *Z? vào '*\ '*]E

6m 5 cm = …….cm

4hm 7 dam = … dam

5m 12cm = …….cm

3km 60 m = ……m

3.Tìm X

a X + 3786 = 4509

b 6000 - X = 2008

c 6000 - X = 2008

d X : 3 = 2913

4.

#! $ dài 327 m và #! $ %F r 1/ 3

#! $ dài

Tính chu vi sân  +F +V

` a bc DỊ:

- Gv

- 3 Hs lên làm bài Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất.

- Hs nĩi rõ vì sao + $ ý +V

- 4 Hs lên

- Hs

- 2 Hs lên

- 4Hs lên

- Hs phân tích bài tốn theo ![= Ci #J

Gv   bài tốn, 1 Hs lên    

- Hs =0 ! xét

- Nêu cơng

Trang 4

TI  4: TOÁN

ef 

I %g TIÊU: Giúp HS:

-

-

-

II

-

III CÁC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1: Số ?

- GV chép BT lên

- GV

Bài 2: <; >; = ?

- Y/c HS

cách so sánh 2

- GV

9 300 – 300 … 8 000 + 1 000 0! làm tính

%k )= so sánh

Bài 3: Tính nhẩm

-

= cách tính !5)

VD: 1 000 + 3 000 x 2 = 7 000

Khác (1 000 + 3 000) x 2 = 8 000

Bài 4: Số ?

-

Bài 5: đặt tónh rồi tính ?

- GV

chia

- GV thu 1

- Y/c HS

- N/x

- HS

- 2HS

- HS

- 2HS lên  #!L – =0 N/x

- HS

- HS a) 9 999 c) 99 999 b) 1 000 d) 10 000

- HS cách tính

Thứ 6 ngày 26 tháng 3 năm 2010

 1: ef q VÀ CÂU

ÔN NHÂN HOÁ MRVT

I

Trang 5

- Ôn

- Ôn

II CÁC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) HD HS làm bài ">?

Bài 1: Đọc bài thơ “Ngày hội rừng xanh”

và điền vào bảng sau :

Tên các con

+[Y# nhân hoá TN SV

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Chọn các từ ngữ sau để điền vào chỗ trống : Yêu [=#? nhà bác !9#? 7 8#? nghiên #l? + ………

+ ………

+ ………

- Y/C HS

2) *]E '*p8 bài ;

- GV thu

3) :34 'I –bK3 dò :

-, GV ! xét  O !9#

-

!9#

- HS

- HS mình GV ghi nhanh lên  =0

-

- HS nêu Y/C bài

- Cho 2 nhóm lên thi làm bài - <=0 ! xét bài

+ Yêu [=#? F +F ? gìn  Lo +

+ Nhà bác !9#? nghiên #lo

 2:  

TIN

Trang 6

I/ %&' ()'* yêu '.- :

-Chú ý các

-

Sea Gams 22;

II/ 0 dùng 15+ *6'/

- Anh 2

-

III/ Các *[5" (934 15+ *6' '*: +!-

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A) OPE tra bài 'Q

- 9 HS +9# bài F# #!" + trong

6! xét 0!1 ' U) tra bài #f

B) Bài E;/

1) ; "*<- bài: -ghi 

2) e-+<3 (6'/

a) GV (6' toàn bài:  9 +9# thông báo

rành )"#!? hào !l

b) HD HS A-+<3 (6' - 4x 34*y8 "J/

+

- GV

(Xi Ghêm),

+

tin )

+

+ 2 HS +9# toàn bài

3) Tìm *P- bài

- Yêu #1 HS +9# # bài

- Tóm

- GV

tin khác

+ $ gì ?

- Ngoài tin

4) e-+<3 (6' A5/

- GV +9# "  tin

- HD HS +9# +P phong cách  tin

- 3 HS

#1

- Nghe

- HS

- Vài HS +9# –<=0 +9# _>

- HS

- HS  a +9# trong nhóm

- Nguy{n Thuý Hi$n vHa +o"t gii HCV môn tr[Ong quy$n nL

- Ban Trâu Vàng làm ……

- Am–

- Am-

3# , !O  anh +u làm +[Y# !L + $ phi

- Tin giáo Cd# ,………

- Nghe

- 2 HS +9# " +*" Q

Trang 7

- 9 HS thi +9# bài

+ 6! xét

C :34 'I 1K3 dò

- 9 HS !t# " F dung bài

-

-

- 5 !9# sinh thi +9# " 

-  =0 ! xét

TI  3: TOÁN

ef 

I %g TIÊU: Giúp HS:

-

-

-

II CÁC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 1: Viết theo mẫu:

CJng c cách +9c, vi8t các s có 5 chL so

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS

- GV N/x,

nhau 1 +& ,

Bài 3: Tìm X ?

- GV Y/c HS

thành

- GV N/x

Bài 4: Giải toán.

- Y/c HS +9# +1 bài và ! C" toán

- GV N/x, #J # C" toán rút $ _

- GV thu 1

- N/x

- Y/c HS $ làm BT

- HS làm BT cá nhân

- Vài HS

- HS làm bài vào VBT

- Vài HS dãy

- HS

- HS

chia)

- =0 N/x KQ

- 1HS +9# +$ bài nêu: X" BT liên quan +8 rút $ +& ,

- HS

Bài giải

1 lít là: 100 : 10 = 10 (Km)

8 lít là: 8 : 10 = 80 (Km)

Đáp số: 80 Km

Trang 8

 4 : TOÁN

ÔN SO SÁNH CÁC

I %g TIÊU: Giúp HS:

-

- J # tính !5) trong 0!") vi 100000

- < a   toán

II CÁC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1: Viết số thích hợp vo ơ trống

12345 56789

99 999

10 000

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm?

a) 54 200,54 330……., …,……., ………., 54

380

b) 10 012, 10013, …, … , … ,… … , 10

018

c) 86 420, 86 425, … ,……,……,………,86

450

Bài 3: tính nhẩm :

4000 + 200 x 3 8000 – 9000: 3

( 4000+200) x 3 8000: 4 - 200

Bài 4: Giải toán.

cho

còn " bao nhiêu  U sách ?

- Y/c HS +9# +1 bài và ! C" toán

GV N/x, #J # C" toán rút $ +& ,

- GV thu 1

#J HS

* HOÀN

- GV ! xét  O !9#

- X` HS $  a thêm các BT

- HS làm BT cá nhân

- 2 HS lên

! xét

- HS

- Vài HS nêu

- Nêu quy

- <=0 N/x KQ #J "

- HS

- Vài HS nêu cách tính

<=0 +j 4 KT nhau

- 1HS +9# +$ bài – 6! C" +$ toán

- HS

Bài giải

S sách th[ vian cho m[Yn là

1566 : 6 = 361( quyUn

S sách còn l"i là : 1566- 361 = 1205 ( quyUn )

Đáp số : 1205  U

...  :34 ''I 1K3 dò

- 9 HS !t# & #34 ; F dung

-

-

- !9# sinh thi +9# & #34 ; 

-  =0 ! xét

TI  3: TOÁN

ef ... C& #34 ; toán

- GV N/x, #J # C& #34 ; toán rút $ _

- GV thu

- N/x

- Y/c HS $ làm BT

- HS làm BT cá nhân

- Vài HS

- HS làm vào VBT

-. .. & #34 ;*< ;- bài: -ghi 

2) e-+< ;3 (6''/

a) GV (6'' toàn bài:  9 +9# thông báo

rành )& #34 ;#!? hào !l

b) HD HS A-+< ;3 (6'' - 4x 34 *y8

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w