1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp Tuần 2 Lớp 3 năm học 2010

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 111,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu : - BiÕt ng¾t nghØ h¬i hîp lý sau dÊu chÊm, dÊu phÈy vµ gi÷a c¸c côm tõ .Bíc ®Çu biÕt đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật... GV hớng dẫn HS luyện đọc [r]

Trang 1

Tuần 2:

Ngày soạn: 3/9/2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Toán :

Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần )

A Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)

B Đồ đùngạy học.

Bảng con

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: - VBT

II bài mới:

a Bài 1: ( cột 1,2,3)

- GV sửa sai cho HS sau mõi lần giơ

bảng

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu cách làm , HS làm bảng con

a, 451 533 764

215 114 308

236 419 456

b Bài 2: - GV nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- Làm VBT

- GV nhận xét sửa sai

c Bài 3: giải bài toán có lời văn

Giải Đoạn dây điện còn số cm là:

650 – 245 = 405 (cm)

Đáp số: 405 cm

- HS nêu yêu cầu BT- Làm VBT

- GV nhận xét ghi điểm

d Bài 4:

Giải Bạn Bình có số tem là:

384 – 160= 224 (tem) Đáp số: 224 tem

- HS nêu yêu cầu BT

- HS phận tích bài toán

- Lớp làm vào vở

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

_ Thứ tự điền : S, Đ, S, Đ

Tiếng việt Tập đọc

Trang 2

Ai có lỗi

I Mục đích yêu cầu :

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bớc đầu biết

đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ND : Phải biết nhờng nhị bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn

II Đồ dùng dạy học :

- SGK

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Luyện đọc

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

- Đọc từng câu:

* GV theo dõi, uấn nắn thêm cho HS đọc

đúng các từ ngữ

- Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

- HS luyện đọc theo cặp + Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khửu tay vào

En-ri-cô

- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin

lỗi Cô-rét-ti?

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ

là bạn ấy không cố ý

- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm

+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh

Trang 3

+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ động

làm lành với bạn? Hãy nói một, hai câu

có ý nghĩ của Cô-rét-ti?

- HS nêu ý kiến của mình

- HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi

- Bố đã trách mắng En-ri-cô nh thế nào - Bố mắng En-ri-cô là ngời có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- HS trả lời

- Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lu ý HS về

giọng đọc ở các đoạn

- HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung,

III Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội:Tiết 3:

Vệ sinh hô hấp

I Mục tiêu:

- Nêu những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

- Biết một số hoạt động của con ngời đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại đối với cơ quan hô hấp

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

a Mục tiêu: Nêu đợc lợi ích của việc tập thở buổi sáng

b Cách tiến hành:

Bớc1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát các tình hình1, 2, 3 trong

SGK – thảo luận và trả lời câu hỏi

- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?

- Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ

Trang 4

sạch mũi, họng?

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

2 Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp

a Mục tiêu: Kể ra những việc nên làm

và không nên làm để giữ vệ sinh cơ

quan hô hấp

b Tiến hành

* Bớc 1: Làm việc theo cặp - Các cặp quan sát hình ở trong SGK và trả

lời câu hỏi

+ Chỉ và nói tên các việc nên và không

nên để bảo vệ giữ vệ sinh cơ quan hô

hấp

+ Hình vẽ gì?

+ Việc làm của các bạn trong hình đó là

có lợi hay có hại đối với cơ quan hô

hấp? tại sao?

* Bớc 2: Làm việc cả lớp HS lên trình bày (mỗi HS phân tích mỗi

bức tranh)

- Lớp nhận xét – bổ sung

- Liên hệ thực tế:

+ Kể những việc nên làm và có thể làm

đợc để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô

hấp ?

+ Nêu những việc các em có thể làm ở

nhà và sung quanh khu vực nơi các em

sống để giữ cho bầu không khí luôn

trong lành?

- HS nêu

c Kết luận:

- Không nên ở trong phòng ngời hút thuốc lá, thuốc lào (vì trong khói thuốc lá, thuốc lào có nhiều chất độc) và chơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi, khi quét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần phải đeo khẩu trang

- Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc cũng nh sàn nhà để đảm bảo không khí trong nhà luôn trong sạch, không có nhiều bụi

- Tham gia tổng vệ sinh đờng đi, ngõ xóm, không vứt sai khạc nhổ bừa bãi

IV Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Ngày soạn: 4/9/2010.

Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010

Toán :

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần hoặc không nhớ )

- Vận dụng đợc vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ)

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:-

B Bài mới:

* Hoạt động 1: Bài tập:

+ Bài 1:- GV yêu cầu HS: - HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng + lớp làm vào vở

675 409 782

241 127 45

434 282 737

- GV nhận xét, sửa sai cho HS - Lớp nhận xét bài trên bảng

+ Bài 2: (a)

- HS nêu cách làm

- HS làm bảng con

542 660 727 404

318 251 272 184

224 409 455 220

- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

bảng

+ Bài 3: cột 1,2,3

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ? - HS nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Số bị trừ 752 371 621 950

tắt

- 1 HS phân tích đề toán

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở Giải

Trang 6

Cả hai ngày bán đợc là :

415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo

- HS phân tích bài toán

- GV 5theo dõi HS làm bài tập - 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

Giải

Số HS nam là :

165 – 84 = 81 ( Học sinh) Đáp số : 81 học sinh

- GV nhận xét chung ghi điểm - HS dới lớp đọc bài, nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Tiếng việt Chính tả: ( Nghe viết)

) Ai có lỗi ?

I Mục đích yêu cầu :

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết đợc các từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (BT2)

- Làm đúng BT(3) a/b

II Đồ dùng dạy học :

Vở luyện viết

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hớng dẫn nghe viết :

a HD HD chuẩn bị :

+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại

nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can đảm

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - ri – ti ; En – ri – cô

+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên - Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch

nối giữa các chữ

- GV : Đây là tên riêng của ngời nớc

ngoài, có cách viết đặc biệt

Trang 7

- GV: đọc tiếng khó : Cô - rét – ti ,

khuỷu tay

- HS viết bảng con

- Khuỷu: kh + uyu + dấu hỏi

b Đọc cho HS viết bài : - HS viết chính tả vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề vở

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả :

- 1 HS đọc mẫu bài 2

- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên và

cách chơi trò chơi

- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng

có vần uêch / uyu

- mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình

- GV nhận xét phân chia thắng bại - Lớp nhận xét

- GV chia bảng lớp thành hai phần - 2HS lên bảng,lớp làm vào vở

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét kết luận - Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng

4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiếng việt luyện đọc :

Ai có lỗi

I Mục đích yêu cầu :

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Bớc đầu biết

đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhờng nhị bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót

c xử không tốt với bạn

II Đồ dùng dạy học :

- SGK

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Luyện đọc

Trang 8

- GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ SGK

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

- Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng Cô - rét ti, En – ri cô - 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc

* GV theo dõi, uấn nắn thêm cho HS đọc

đúng các từ ngữ

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo cặp

+ Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các

đoạn 1, 2, 3

- Hai HS nối tiếp nhau đọc đoạn 4, 5

+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì? - En-ri-cô và Cô-rét-ti

+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau? - Cô-rét-ti vô ý chạm khửu tay vào

En-ri-cô

- Lớp đọc thầm Đ3 và trả lời:

+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn xin

lỗi Cô-rét-ti?

- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại, nghĩ

là bạn ấy không cố ý

- 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm

+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao? - Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình

En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh

+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ động

làm lành với bạn? Hãy nói một, hai câu

có ý nghĩ của Cô-rét-ti?

- HS nêu ý kiến của mình

- HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi

- Bố đã trách mắng En-ri-cô nh thế nào - Bố mắng En-ri-cô là ngời có lỗi

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng

khen?

- HS trả lời

- Luyện đọc lại:

- GV chọn đọc mẫu 1,2 đoạn lu ý HS về

giọng đọc ở các đoạn

- HS chú ý nghe

- 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em ) đọc phân vai

- Lớp nhận xét, bình chọn những cá nhân, nhóm đọc hay nhất

- GV nhận xét chung,

Trang 9

III Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn : 5/9/2010

Ngày giảng: Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010

Thể dục :Tiết 4

Ôn bài tập rèn luyện t thế và kỹ năng vận động cơ bản

Trò chơi : tìm ngời chỉ huy

I Mục tiêu :

- Bớc đầu biết cách đi 1- 4 hàng dọc theo nhịp (nhịp một bớc chân tráI, nhịp 2 bớc chân phải), biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi

- Biết cách đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy

- Học trò chơi : “ tìm ngời chỉ huy” Biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia vào trò chơi

II.Địa điểm phơng tiện :

Địa điểm : Trên sân trờng, vs sạch sẽ nơi tập, bảo đảm an toàn

Phơng tiện : Còi, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp :

Nội dung Đ/lợng Phơng pháp tổ chức

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung x x x x x

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- HS chơi trò chơi : có chúng em

- Chạy xung quanh sân 80 – 100 m

1 Ôn đi đều theo 1- 4 hàng dọc ĐHTL :

x x x x x

x x x x x

- Lần đầu GV hô những lần sau cán

sự lớp điều khiển

Trang 10

- GV đi đến từng hàng uốn nắn, nhắc nhở các em tập

2 Ôn động tác đi kiễng gót hai tay - ĐHTL : nh trên

- GV quan sát, sửa sai cho HS

x x x x x

x x x x x

x x x x x

- Cán sự lớp điều khiển

4 Học trò chơi : tìm ngời chỉ huy - GV nêu tên trò chơi, giải thích

cách chơi

- HS chơi thử 1- 2 lần

- HS chơi trò chơi

* Trò chơi : chạy tiếp sức - GV chia lớp thành 2 đội, HD cách

chơi

- HS chơi trò chơi

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét, giao BTVN

Toán:

ôn tập các bảng nhân

A Mục tiêu:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính gia trị biểu thức

- Vận dụng đợc vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn

( có một phép nhân)

B Đồ dùng:

VBT

C.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

Trang 11

II Bài mới:

1 Bài 1: Yêu cầu thực hiện tốt các

phép tính và củng cố bảng nhân đã học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp

2 x 2 = 4 3 x 3 = 9 4 x 4 = 16

2 x 4 = 8 3 x 5 = 15 5 x 9 = 45

2 x 6 = 12 3x 7 = 21 4 x 8 = 32 400 x 2 = 800

2 Bài 2 :

Yêu cầu biết nhân với số trong bảng - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu mẫu và cách làm

- GV yêu cầu HS

- GV nhận xét, sửa sai

3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán có lời

văn

5 x3 + 15 = 15 + 15 = 30

4 x7 – 28 = 28 – 28 = 0

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán, nêu cách giải

- 1 HS lên bảng giải , lớp làm vào vở Giải

Buổi họp đó có số ngời ngồi là :

8 x 5= 40 ( ngời )

- Gv nhận xét, sửa sai cho HS

+ Tính chu vi hình tam giác ? - HS nêu

- HS giải vào vở, HS lên bảng làm Giải

Chu vi hình vuông ABCD là :

200 x 4 = 800 ( cm )

- GV nhận xét chung

- Bài 5: HS tự nối

GV nhận xét

Đáp số : 300 cm

III Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Tiếng việt (Luyện từ và câu) :

Trang 12

Từ ngữ về : Thiếu nhi Ôn tập câu : Ai là gì ?

I.Mục đích yêu cầu:

- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em

- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?

II Đồ dùng dạy học :

VBT

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

B Bài mới :

1 GTB :

2 HD làm bài tập :

- Từng HS làm bài vào nháp,

- chia lớp làm 2 nhóm và mời 2 nhóm

bảng

thi tiếp sức

- HS đếm số lợng từ tìm đợc của nhóm mình

- Lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh

- Chỉ trẻ em

- Chỉ tính nết của trẻ em

- Thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, trẻ nhỏ trẻ em, trẻ con

- Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ, hiền lành, t thà

- Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của

ngời lớn đối với trẻ em

b Bài 2 :

- Thơng yêu, yêu quí, quí mến, quan tâm nâng đỡ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp làm vào vở

- GV mở bảng phụ

- HS dới lớp đọc bài của mình

- Lớp nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Trang 13

Ai ( cái gì, con gì )

a Thiếu nhi

b Chúng em

c Chích bông

bài 3:

- GV nhận xét, kết luận

+ Cái gì là hình ảnh việt nam?

+ Ai là những chủ nhân tổ quốc?

+ Đội TNTP là gì?

3 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học

- Dặn dò giờ học sau

là gì ?

là măng non của đât nớc

là học sinh tiểu học

là bạn của trẻ em

- HS nêu yêu cầu bài tập + lớp đọc thầm

- HS làm bài ra giấy nháp

- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa

đặt cho bộ phận in đậm trong câu a,

b, c

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w