I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Biết kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất và đặc điểm chính của các đới khí hậu... 2.Kĩ năng: Nhận biết được các đới khí hậu và Chỉ được trên quả địa cầu các đới[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 03 tháng 5năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện:
cóc kiện trời I.Mục tiêu:
tâm và biết đoàn kết đấu tranh, nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải làm
' cho hạ giới
2 Kĩ năng: Đọc 2 loát toàn bài, biết kể lại câu chuyện tự nhiên bằng lời của một nhân vật trong truyện
3.Thái độ: Giáo dục HS tình đoàn kết và biết yêu quý các con vật
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Cuốn sổ tay” Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
chủ điểm và bài đọc
b Luyện đọc
* Đọc mẫu: Thể hiện giọng đọc phù hợp
với mỗi đoạn
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- dẫn cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn
giọng đúng
- Đọc theo nhóm 3
- Thi đọc giữa các nhóm
- Thi đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Vì sao cóc phải kiện trời?
+ Câu2: Cóc sắp xếp đội ngũ thế
- Lớp &` báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
- Quan sát tranh trong SGK
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nêu cách đọc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 em thi đọc toàn bài
- Nhận xét
- Đọc thầm đoạn 1 + Vì Trời lâu ngày không '( hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đến khổ sở
- 1 em đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm + Cóc bố trí lực 2 ở những chỗ bất cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp sau cánh
Trang 2+ Câu 3: Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai
bên?
+ Câu 4: Sau cuộc chiến thái độ của trời
thế nào?
+ Theo em Cóc có những điểm gì đáng
khen?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
* ý chính : Do quyết tâm và biết đoàn
kết đấu tranh nên Cóc và các bạn đã
thắng cuộc, buộc Trời phải làm ' cho
hạ giới
d Luyện đọc lại:
- Đọc phân vai RN0 dẫn chuyện, Cóc,
Trời)
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí
nhớ và tranh minh họa, kể lại một đoạn
của câu chụyện bằng lời của một nhân
vật trong chuyện
2 Hướng dẫn kể chuyện:
- Có thể kể theo rất nhiều vai khác nhau:
Vai Cóc, vai các bạn Cóc ( Ong, Cáo,
Gấu, Cọp , Cua ) Vai Trời
- Nội dung từng bức tranh: Cho HS quan
sát từng tranh, yêu cầu quan sát từng
tranh
+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời
+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời
+ Tranh 3: Trời thua, phải h 2
vơí Cóc
+ Tranh 4: Trời làm '
- X ý kể lời của ai cũng phải O
“tôi”
cửa
hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa ra đến Cóc ra hiệu Cáo nhảy sổ tới, cắn cổ Gà tha đi Trời sai Chó ra bắt Cáo, Gấu quật Chó chết h…
- 1 em đọc đoạn 3 + Trời mời Cóc vào h 2( nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn ' chỉ cần nghiến răng báo hiệu
=>Trời hẹn vậy vì không muốn Cóc lại kéo quân lên náo động thiên đình)
+ Cóc đáng khen: Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời
+ Cóc có gan lớn dám đi kiện trời, trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyên với Trời?
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc phân vai theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc phân vai
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Mỗi em kể theo 2 tranh
- Nhận xét
Trang 34.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
Kiểm tra I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiểm tra môn toán cuối học kì II Củng cố đọc, viết các số có năm
chữ số, cộng, trừ và nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số
2.Kĩ năng: Vận dụng để làm tốt các bài tập
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực làm bài tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Đề kiểm tra
- HS : Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói)
b Đề kiểm tra và đáp án:
Bài 1:
a.Tìm số liền sau của số: 68457
b.Hãy sắp xếp các số sau: 48617,
47861, 48716, 47816 theo thứ tự từ bé
đến lớn
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a 36528 + 49347 85371 – 9046
b 21628 x 3 15250 : 5
Bài 3: Nối thời gian h ứng ở cột A
với cột B
Bài 4:
1 3
đầu Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán
- Hát
- Lắng nghe
- Đọc đề kiểm tra và làm bài vào giấy kiểm tra
+ Số liền sau của số 68457 là 68458 + Thứ tự từ bé đến lớn:
47816 ; 47861 ; 48617 ; 48716
+ 3652849347 - 85371 9046
85875 75325
21628 15250 5
x 3 02 3025
25 0
A B
7 giờ 30 phút 4 giờ kém 25 phút
Bài giải:
230 + 340 = 570( m)
570 : 3 = 190( m) Đáp số: 190 mét vải
Trang 4c Thang điểm:
Bài 1( 1,5 điểm)
b.Sắp xếp đúng: 47816 ; 47861 ;
48617 ; 48716(1đ)
Bài 2(4 điểm): Kết quả từng phép tính
là
a.75875 ;76325 b 64884 ; 3050
Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính
Bài 3 : ( 2 điểm )
Bài 4( 2,5 điểm) mỗi câu trả lời và
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà ôn bài
- Nộp bài kiểm tra
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010
Toán:
ôn tập các số đến 100 000 I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về đọc, viết các số đến 100 000 Viết số thành tổng các
2.Kĩ năng:
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầ Hoạt động của trò
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số
lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời
nói)
b.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Viết số thích hợp
vào mỗi vạch
- Lớp &` báo cáo sĩ số
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật của dãy số
- Làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng làm bài
Trang 5Bài 2:Đọc các số sau:
36982 ; 54175 ; 90631 ;
14034 ;
- dẫn đọc
VD :36982 (Ba h sáu
nghìn chín trăm tám h
hai)
- Yêu cầu HS nhìn bảng
nối tiếp đọc số
- Nhận xét
Bài 3: a.Viết các số :
9725 ;6819 ;2096 ; 1005
theo mẫu
- dẫn mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
- Yêu cầu làm bài ra bảng
con
b.Viết các tổng(theo mẫu)
- dẫn mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Bài 4: Viết số thích hợp
vào chỗ chấm
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận
xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- 1 em nêu cách đọc
- Nhận xét
- Nối tiếp đọc các số
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Làm bài ra bảng con
- Nối tiếp lên bảng làm bài
- Kết quả:
6819 = 6000 + 800 +10 + 9
2096 = 2000 + 90 + 6
1005 = 1000 + 5
9000 + 900 + 90 +9 = 9999
9000 + 9 = 9009
7000 + 500 + 90 + 4 = 7594
9000 + 90 = 9090
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật từng dãy số
- Tự làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng chữa bài a/ 2005 ; 20010 ; 2015 ; 2020 ;2025 b/ 14300 ; 14400 ; 14500 ; 14 600 14700 c/ 68000 ; 68010 ; 68020 ; 68030 ; 68040
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Chính tả (Nghe - Viết ):
cóc kiện trời I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện: Cóc kiện 2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ.
Trang 63.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2a vào bảng phụ, Viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 3a
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả lớp
viết vào bảng con
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn viết chính tả:
* Đọc bài chính tả
hoa?
- Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ
mình hay viết sai vào giấy nháp
* Đọc cho viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng thế, cầm
bút viết đúng
- Đọc cho soát lại bài
* Chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài , nhận xét từng bài về chữ
viết, lỗi chính tả
c.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số
- Yêu cầu viết ra giấy nháp
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?
- Đọc cho viết vào bảng con
- Nhận xét, sửa cho những em viết sai
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
lâu năm, nứt nẻ, náo động, nấp
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK + Các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, các tên riêng
- Đọc bài chính tả, viết các từ dễ viết sai ra giấy nháp
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
Nam á
- 2 em lên bảng viết Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a
- Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào bảng con, 2 em lên bảng chữa bài, nhận xét
+ Đáp án:
cây sào, xào nấu, lịch sự, đối xử
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội:
các đới khí hậu I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất và đặc điểm chính của các
đới khí hậu
Trang 72.Kĩ năng:
khí hậu
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình SGK trang 124,125 ; quả địa cầu Tranh, ảnh về thiên nhiên, con
0 ở các đới khí hậu
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu các mùa trong một năm
+ Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Nội dung
*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
Đất
- Yêu cầu quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi
theo cặp
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ
xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới
sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới.
*Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
+ Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu
Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- dẫn cách chỉ vị trí các đới khí hậu
- Yêu cầu thực hành chỉ các đới khí hậu theo nhóm,
Kết hợp & bày tranh, ảnh về thiên nhiên ở các đới
khí hậu
- Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần 0
xích đạo càng nóng, càng ở xa 0 xích đạo càng
lạnh Nhiệt đới: 0 nóng quanh năm, ôn đới :ôn
hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực của
Trái Đất quanh năm đóng băng
*Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tìm vị trí của các đới
khí hậu
+ Mục tiêu: Giúp HS nắm vững vị trí của các đới khí
hậu
- dẫn cách chơi, luật chơi sau đó cho tiến
hành trò chơi
- Nhận xét, biểu h đội thắng cuộc
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Thực hành chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu, kết hợp & bày tranh, ảnh
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- 2 em đọc lại phần kết luận
- Lắng nghe
- Tiến hành trò chơi
- Nhận xét
Trang 84.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công:
Làm quạt giấy tròn (Tiết 3) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách làm quạt giấy tròn theo đúng quy trình kĩ thuật.
2.Kĩ năng:
3.Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Quy trình làm quạt giấy tròn
- HS : Giấy thủ công, hồ dán, 2 nan tre mỏng, chỉ buộc, kéo
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nhắc lại quy trình làm quạt
giấy tròn
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Nội dung:
*Hoạt động 3: Thực hành làm quạt giấy
tròn và trang trí
giấy tròn
- Yêu cầu thực hành cá nhân
- Nhắc HS các nếp gấp phải miết phẳng
và kĩ, gấp xong cần buộc chỉ chặt vào
đúng nếp gấp giữa, khi dán cần bôi hồ
mỏng, đều
- Quan sát, giúp đỡ những em còn lúng
túng
*Hoạt động 4: /& bày , nhận xét,
đánh giá sản phẩm
- Tổ chức cho HS & bày và đánh giá
sản phẩm
- Nhận xét, biểu h những em có sản
phẩm đẹp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- 2 em nêu quy trình làm quạt giấy tròn
- Lắng nghe
quạt
- Thực hành làm quạt giấy cá nhân
- /& bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, của mình
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 9Đạo đức:
luật giao thông đường bộ (Tiết 2) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết đặc điểm một số loại biển báo giao thông.
2.Kĩ năng: Nhận biết các loại biển báo giao thông
3.Thái độ: Có ý thức thực hiện tốt luật giao thông
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Một số biển báo giao thông
- HS :
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hàng ngày đi học em 0 đi phía bên nào?
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Nội dung:
*Hoạt động 1:Giới thiệu biển báo hiệu 0 bộ
Cho HS quan sát các biển báo, yêu cầu nêu đặc điểm
của từng biển báo
- Nhận xét, kết luận
+ Nhóm biển báo cấm: Có dạng hình tròn nhằm báo
điều cấm hoặc hạn chế mà 0 sử dụng 1h
tiện phải tuyệt đối tuân theo
+ Nhóm biển báo nguy hiểm: Có hình tam giác, nền
vàng viền đỏ, hình vẽ màu đen
+ Nhóm biển báo hiệu lệnh: Có dạng hình tròn nền
màu xanh, hình vẽ màu trắng đặc & cho hiệu lệnh
+ Biển chỉ dẫn: Có dạng hình chữ nhật hoặc hình
vuông màu xanh
+ Nhóm biển báo phụ
*Hoạt động 2:Trò chơi “ Đèn xanh đèn đỏ”
- dẫn cách chơi, luật chơi sau đó cho HS tiến
hành trò chơi
- Nhận xét, biểu h những em thực hiện đúng
luật giao thông
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- Trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát biển báo, nêu đặc
điểm từng biển báo
- Nhận xét
- Quan sát, lắng nghe
- Lắng nghe
- Tiến hành trò chơi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện tốt khi đi 0
Thứ tư ngày 05tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Mặt trời xanh của tôi
Trang 10I.Mục tiêu:
yêu quê h của tác giả
2 Kĩ năng: Đọc 2 loát toàn bài Học thuộc lòng bài thơ
3.Thái độ: Giáo dục HS tình yêu quê h
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Cóc kiện trời” Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b Luyện đọc
* Đọc mẫu:
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Quan sát, sửa cho những em đọc sai
- dẫn cách đọc ngắt, nghỉ, nhấn
giọng đúng
- Đọc theo nhóm 4
- Thi đọc giữa các nhóm
- Thi đọc toàn bài
c Tìm hiểu bài:
so sánh với những âm thanh nào?
+ Câu2: Về mùa hè, rừng cọ có gì thú
vị?
+ Câu 3: Vì sao tác giả thấy lá cọ giống
mặt trời?
+ Câu 4: Em có thích gọi lá cọ là “ Mặt
trời xanh” không? Vì sao?
+ Bài thơ cho em hiểu điều gì?
* ý chính : Qua hình ảnh “ Mặt trời
xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa
quê h của tác giả
- Lớp &` báo cáo sĩ số
- 3 em đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu ( mỗi em đọc 2 dòng )
- Nêu cách đọc
- 4 em nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 em thi đọc toàn bài
- Nhận xét
- Đọc thầm hai khổ thơ đầu
với tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi ào ào + Về mùa hè, nằm rừng cọ nhìn lên , Nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá
- Đọc thầm hai khổ thơ cuối
+ Lá cọ hình quạt, có gân lá xoè ra các tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời + VD: Em thích cách gọi ấy vì cách gọi ấy rất đúng./ … vì cách gọi ấy rất lạ - Mặt trời không đỏ mà lại xanh./ …
- Nêu ý chính
- 2 em đọc lại ý chính
...+ 36 5284 934 7 - 8 537 1 9046
85875 7 532 5
21628 15250
x 02 30 25
25
A B
7 30 phút 25 phút... tính
a 36 528 + 4 934 7 8 537 1 – 9046
b 21628 x 15250 :
Bài 3: Nối thời gian h ứng cột A
với cột B
Bài 4:
1 3< /small>
đầu... 2, lớp đọc thầm + Cóc bố trí lực 2 chỗ bất cánh cửa, Cáo, Gấu Cọp nấp sau cánh
Trang 2+ Câu 3: