1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm môn Toán năm 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 261,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày... ChuÈn bÞ cña gv vµ hs:.[r]

Trang 1

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2010

Tiết 1: ÔN TậP CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: : + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm

được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ

+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(trong giờ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 2.1:

Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia

các số hữu tỷ

Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các

số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán

cộng, trừ, nhân, chia các phân sô

(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung

ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu

dương)

Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng, trừ,

nhân, chia các số hữu tỷ

Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu

bằng lời

HS: Phát biểu

HS: Nhận xét

GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết

Ví dụ Tính ?

a

29

3

 +

58

16

b

40

8 +

45

36

I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :

Với

m

b y m

a

x ; 

(a,b  Z , m > 0) , ta có :

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

VD :

a

29

3

 +

58

16=

29

3

 +

29

8 =

29 5

b

40

8 +

45

36

 =

5

1+

5

4

 =

5

3

II/ Quy tắc chuyển vế :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải

đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,z  Q:

x + y = z => x = z - y

VD : Tìm x biết 1 1

5 x 3

 

Trang 2

- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?

HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang

vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó

- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

5 x 3

 

GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải

đổi dấu

? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,

chia hai số hữu tỷ

HS: Trả lời

GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

Ta có : 1 1

5 x 3

 

=>

1 1

15 15 2 15

x x x

III/ Nhân hai số hữu tỷ:

Với :

d

c y b

a

x ;  , ta có :

d b

c a d

c b

a y x

.

.

VD :

45

8 9

4 5

2  

IV/ Chia hai số hữu tỷ :

Với : ; (y 0 )

d

c y b

a

x  , ta có :

c

d b

a d

c b

a y

x:  : 

VD

8

5 14

15 12

7 15

14 : 12

*/ Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập

a

5

3 -

10

7

 -

20

13

4

3 +

3

1

 -

18 5

c

14

3

-8

5

 +

2

1

2

1 +

3

1

 -+

4

1-

6 1

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2010

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2010

Tiết 2 PHéP CộNG CáC Số HữU Tỷ

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về phép cộng của số hữu tỉ.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

Trang 3

Nguyễn Văn Tài - GV THCS Định Hưng 3

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và chữa bài tập về nhà

a

5

3 -

10

7

 -

20

13

 b

4

3 +

3

1

 -

18 5

c

14

3

-8

5

 +

2

1

 d

2

1 +

3

1

 -+

4

1-

6 1

Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

*Chữa bài tập về nhà

a

5

3 -

10

7

 -

20

13

 =

5

3+

10

7 +

20

13=

20

13 14

12   =

20 39

b

4

3 +

3

1

 -

18

5 =

4

3+

3

1

 +

18

5

 =

36 5

c

14

3

-8

5

 +

2

1

 = -51

56

d

2

1 +

3

1

 -+

4

1-

6

1=

12

7

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập

số

1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống

-5 N; -5 Z; 2,5 Q

1

2

 Z; 5

7 Q; N Q 2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào

sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dương

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ

dương

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

 +

5

2

 b

13

4 +

39

12

 c

21

1

 +

28

1

HS: a

29

3

 +

58

16=

29

3

 +

29

8 =

29 5

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các

tập số

ĐA:

2)

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

 +

5

2

 =

15

10

 +

15

6

 =

15

16

b

13

4 +

39

12

 =

13

4 +

13 45

 =0

Trang 4

b

40

8 +

45

36

 =

5

1+

5

4

 =

5

3

c

18

8

 +

27

15

 =

9

4

 +

9

5

 =

29

9

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân

số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải

chú ý làm việc với các phân số tối giản và

mẫu của chúng phải dương

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta

quy đồng các phân số đưa về cùng mẫu và

tiến hành cộng bình thường

- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa

về phân số tối giản

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

A    

B       

- Do tính chất giao hoán và tính chất

kết hợp của phép cộng nên ta thực

hiện được việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số giúp ta thực hiện nhanh

hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta

sẽ mất rất nhiều công sức nếu kĩ năng

kém chung ta sẽ làm không hiệu quả

Dạng 3: Tìm x

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Hs phát biểu

Tìm x biết :

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

9

5

36

1

18

11

c

21

1

 +

28

1

 =

84

3

4 

84

7

 =

12

1

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

2

A    

8 7

13 13 13

1 1 1 0 13

B       

Dạng 3: Tìm x

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

18

1 36

17

9

10

9

5 18

1

9

10 12

7

18

1

36

1

36

17

12

7 18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

 12

7

9 11

Trang 5

Nguyễn Văn Tài - GV THCS Định Hưng 5

)

)

a x

Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

Hoạt động 3: Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện

tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận

dụng

)

36 47 36

a x x x x

Vậy x = 47

36

)

6 7 6

x x x

Vậy x = 7

6

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2010

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2010

Tiết 3: ÔN TậP QUAN Hệ HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC, SONG SONG

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về hai đường thẳng song song, vuông góc.

Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?

Làm bài tập 42 ?

Trang 6

Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai đt song song ?

Làm bài tập 43 ?

Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập 44 ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

I.Chữa bài tập

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1: ( bài 45)

Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra

điều gì ?

Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì

sao ?

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng

song song với d, điều này có đúng không

?Vì sao

Nêu kết luận ntn?

Bài 2: ( bài 46)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?

Trả lời câu hỏi a ?

Tính số đo góc C ntn?

Muốn tính góc C ta làm ntn?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

Bài 3 : (bài 47)

Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình

Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận

của mỗi nhóm và nêu nhận xét chung

I.Chữa bài tập Bài 1:

d’’

d’

d

a/ Nếu d’ không song song với d’’ =>

d’ cắt d’’ tại M

=> M  d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có: d//d’

và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde

Do đó d’//d’’

Bài 2 :

c

A D a

b

B C

a/ Vì sao a // b ?

Ta có : a  c và b  c nên suy ra a // b

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180 ( trong cùng phía )

mà  D = 140 nên :  C = 40

Bài 3:

A D a

B C b

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB

Trang 7

Nguyễn Văn Tài - GV THCS Định Hưng 7

Hoạt động 3: Củng cố

Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính

song song và tính vuông góc

Nhắc lại cách giải các bài tập trên

=> b  AB

Do b  AB =>  B = 90

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=> D + C = 180 (trong cùng phía )

Mà C = 130 =>  D = 50

*/Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập 31 ; 33 / SBT

Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với đt a

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2010

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2010

Tiết 4: ÔN TậP quan hệ

đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập về quan hệ đường thẳng vuông góc, song song.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song

song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

HĐTP 1.1:

Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:

Bài 1:

Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt

vuông góc?

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

Bài 1: ( bài 54)

Năm cặp đt vuông góc là:

d3  d4; d3 d5 ; d3  d7;

d1 d8 ; d1  d2.

Bốn cặp đt song song là:

d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2

Trang 8

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M

vuông góc với đt d?

Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?

Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?

Bài 3:

Gv nêu đề bài

Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn

thẳng?

Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ

ntn?

Gọi một Hs lên bảng dựng?

Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ

Bài 4:

Gv nêu đề bài

Treo hình vẽ 39 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để

có hình chính xác?

Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với

đt a

=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?

O1 =  ?, vì sao?

=> O1 = ?

O2 +? = 180?,Vì sao?

=> O2 = ?

Tính số đo góc O ?

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Bài 5:

Gv treo hình 41 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở

vị trí nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2

ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Bài 2: ( bài 55)

Bài 3: ( bài 56)

d

A H B

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4: ( bài 57)

a O

b

Qua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong)

Mà A1 = 38 => O1 = 38

 B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)

=> O2 = 180 - 132 = 48

Vì O = O1 +  O2

 O = 38 + 48

 O = 86

Bài 5: ( bài 59)

d d’

d’’

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)

mà C = 60 => E1 = 60

b/ Số đo của G 2 ?

Ta có: d // d’’(gt)

=> D =  G2 ( đồng vị)

mà D = 110 => G2 = 110

Trang 9

Nguyễn Văn Tài - GV THCS Định Hưng 9

Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Tính số đo của G3 ntn?

Tính số đo của D4?

Còn có cách tính khác ?

Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của

góc nào?

Số đo của ACD được tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của  B6

?

Còn có cách tính khác không?

Hoạt động 2: Củng cố

Nhắc lại cách giải cài tập trên

c/ Số đo của G 3 ?

Ta có:

G2 + G3 = 180 (kềbù)

=> 110 + G3 = 180

=> G3 = 180 - 110

 G3 = 70

Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)

=> BDd’ = D4 = 110

e/ Số đo của A 5 ?

Ta có: ACD =  C (đối đỉnh) => ACD =  C= 60

Vì d // d’ nên:

 ACD =  A5 (đồng vị)

=>  ACD = A5 = 60

f/ Số đo của B 6 ?

Vì d’’ //d’ nên:

G3 = BDC (đồng vị) Vì d // d’ nên:

 B6 = BDC (đồng vị) =>  B6 = G3 = 70

E/Hướng dẫn về nhà

Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên

Giải bài tập 58 ; 60;49/83

Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2010

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2010

Tiết 5: ÔN TậP & RèN Kĩ NĂNG các phép tính số hữu tỉ

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ.

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

Trang 10

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

Dạng 1:

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần

0,3; 5

6

 ; 12

3

 ; 4

13; 0; -0,875

GV yêu cầu học sinh làm, học sinh khác làm

vào vở

GV Nhận xét đánh giá

Bài 2

So sánh : a)

6

5

 và 0,875 ? b)

3

2 1

;

6 5 

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: So sánh A và B

.

3 4 9

0, 2 0, 4

A

B

 

    

     

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết

quả rút gọn của A và B

Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính

như thế nào?

Hs Phần A Nhân chia - cộng trừ

Phần B Trong ngoặc - nhân

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài tập 4: Tính D và E

4

5

D

E

ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp

chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép tính

và kĩ năng thực hiện nếu không chung ta sẽ

rất dễ bị lầm lẫn

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :

Ta có:

0,3 > 0 ;

13

4 > 0 , và 0 , 3

13 4 

0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

5

6

5 875 , 0 3

2

1   

Do đó :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 0 3

2

1      

Bài 2 : So sánh:

a/ Vì

5

4 < 1 và 1 < 1,1 nên 1 1 , 1

5

4  

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 <

0, 001 c/Vì

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12    

38

13 37

12 

Bài tập 3: So sánh A và B

.

0, 2 0, 4

.

15 4 2 4

.

A

B

    

Ta có 1 11

 suy ra A > B

Bài tập4: Tính giá trị của D và E

2 3 193 33 7 11 2001 9

193 386 17 34 2001 4002 25 2

2 3 33 7 11 9

:

17 34 34 25 50 2

4 3 33 14 11 225 1

:

D         

       

   

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w