- Học sinh thực hành viết đoạn văn vào vở +Để báo hiệu lời nói của nhân vật, có thể -Một vài HS viết ở bảng học nhóm, treo lên dùng dấu hai chấm phối hợp với dấu ngoặc bảng, đọc giải thí[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ 2 ngày 27 thỏng 8 năm 2012
MễN ::ĐẠO ĐỨC BÀI : TRUNG THỰC TRONG HỌC (Tiết 2)
I/ MỤC TIấU VÀ ĐIỀU CHỈNH: như tiết 1.
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Bài cũ
- Học sinh đọc phần ghi nhớ
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới a Giới thiệu bài.
b Caực hoaùt ủoọng.
Hoạt động 1 (13)Thảo luận nhóm bài tập 3
Bài 3: Thảo luận nhóm:
- Giáo viên k/luận cách ứng xử trong mỗi tình
huống
Hoạt động 2 (14 ) Trình bày tư liệu đã sưu
tầm được bài tập 4,5 theo nhoựm
+ Em nghĩ gì về mẫu chuyện tấm gương đó?
Giáo viên kât luận: xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương trung thực trong học tập,
chúng ta cần học tập các bạn đó?
- 2 em đọc
- Các nhóm thảo luận và cử đại diện nhóm trình bày:
+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học lại
+Báo lại đã chữa sửa điểm cho đúng
+ Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là thiếu trung thực trong học tập
-Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực thaứnh vieõn trong nhoựm mỡnh trỡnh baứy trong nhoựm Sau ủoự cửỷ moọt baùn leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
- Cả lớp thảo luận
- Học sinh tự do phát biểu
4/ Củng cố dặn dò (4)
- Vài em đọc lại mục ghi nhớ
*****************************************
MễN:TẬP ĐỌC( tiết 3 ) BÀI: DẾ MẩN BấNG VỰC KẺ YẾU (tt)
I MỤC TIấU:
- Đọc được với giọng đọc phự hợp với tớnh cỏch của nhõn vật
- Hiểu nội dung cõu chuyện: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp, ghột ỏp bức bất cụng, bờnh vực Nhà Trũ yếu đuối
- HS cú kĩ năng sống : Biết bảo vệ bạn và những bạn yếu hơn mỡnh Giỏo dục cỏc em noi gương nhõn vật Dế Mốn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa bài tập đọc trang 15 SGK.
III.TĂNG CƯỜNG TV : -Hỗ trợ từ : hành động ,trận địa, chúp bu, ăn hiếp
Hs đọc yếu đọc 1-2 cõu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ: (4)
-1em đọc thuộc lũng một khổ thơ Mẹ ốm và trả lời - Học sinh lờn thực hiện yờu cầu
Trang 2CH SGK
- 1 em đọc lại truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu phần 1
2 Bài mới* Giới thiệu bài
Treo tranh minh hoạ : nhìn vào tranh em hình dung ra
cảnh gì?
- Học sinh khác nhận xét
- Quan sát tranh minh họa
Cảnh Dế Mèn trừng trị bọn Nhện, bênh vực chị Nhà Trị
Hoạt động 1(10) Luyện đọc
-Gv đọc mẫu tồn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo
đoạn ( 3 đoạn như SGK ).GV kết
hợp: cho hs nhận xét bạn đọc, giúp
hs hiểu nghĩa từ khĩ, từ mới trong
bài
-GV giúp đỡ hs yếu đọc
-HS theo dõi SGK -HS sinh đọc nối tiếp theo đoạn:(3 lượt)
- Học sinh 1: Bọn nhện hung dữ
- Học sinh 2: Tơi cất tiếng giã gạo
- Học sinh 3: Tơi thét quang hẳn
Lớp theo dõi, kết hợp nhận xét bạn đọc,luyện đọc từ khĩ, đọc mục chú giải
-HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc to, lớp theo dõi
Hoạt động 2:(10) Tìm hiểu bài
- Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?
- Dế Mèn gặp bọn Nhện ủeồ làm gì?
- Dế Mèn đã hành động như thế nào, mụứi các
em tìm hiểu bài hóc hơm nay
Đoạn 1:
- Trận địa mai phục cuỷa bọn nhện đáng sợ
như thế nào?
- Bọn nhện sẽ làm gì với trận địa đĩ?
- Giáo viên ghi bảng ý1
Đoạn 2:
Dế Mèn làm cách nào cho bọn nhện phải sợ?
Thái độ của bọn nhện ra sao?
Gv nhận xét,bổ sung hồn chỉnh câu TL
Đoạn 3:
Dế Mèn đã nĩi thế nào để bọn nhện nhận ra
lẽ phải?
- Từ ngữ “ cuống cuồng ”cho em cảnh gì?
- Dế Mèn xứng đáng với danh hiệu nào? (phù
hợp nhất)
Gv nêu đại ý bài
Hoạt động 3:(9)Đọc diễn cảm
- Để đọc hay bài này các em cần đọc giọng như
thế nào?- gv đọc mẫu
- Giáo viên cùng lớp nhận xét,nêu giọng đọc
- Bọn nhện
địi lại cơng bằng, bênh vực Nhà Trị yếu ớt
- Đọc thầm và trả lời
- Chăng tơ từ bên nọ sang bên kia lủng củng những nhện rất hung dữ
- Bắt Nhà Trị phải trả nợ
- 2 em nhắc lại
- 1 em đọc to thành tiếng
- Thấy vị chúa trùm nhà Nhện, Dế Mèn quay phắt lưng, phĩng càng đạp
- Lúc đầu đanh đá, nặcc nơ sau co rúm lại, rập đầu xuống đất
- Thét lên, so sánh bọn nhện giàu cĩ, béo múp cứ địi mĩn nợ bé tí của Nhà Trị yếu ớt, và cịn đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi cùng dạ rân phá hết dây
tơ chăng lối
- Cảnh: bọn nhện rất vội vàng, rối rít vì lo lắng
- tráng sỹ, chiến sỹ, hiệp sỹ, dũng sỹ, anh hùng
hiệp sỹ
- 2 em nêu và đọc
- HS nghe gv đọc
Trang 3đúng
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3
+ Gvđọc mẫu,gạch chân từ cần nhấn giọng
- GV cùng lớp nhận xét, uốn nắn ghi điểm
- 3HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
- Hs luyện đọc diễn cảm theo caởp
- Học sinh thi đọc diễn cảm
4/ Củng cố dặn dò:(4):Qua đoạn truyện em học tập được ở Dế Mèn đức tính gì?
Các em về đọc bài và trả lời câu hỏi
-MÔN : TOÁN BÀI: CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ ( tiết 6 )
I MỤC TIÊU:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết đọc, viết thành thạo các số có 6 chữ số
- Bài tập cần làm :Bài 1,2,3,4(a,b)
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác
- HS có kĩ năng đọc,viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi các hàng số có 6 chữ số
III.TĂNG CƯỜNG TV :
-Hỗ trợ từ : hàng ,lớp
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC :
1 Bài cũ:(3)
- Gọi học sinh lên bảng chữa bài - 2 em lên bảng làm
- Giáo viên kiểm tra, chữa vở bài tập 7 em + Với n = 3 thì 14 x n = 14 x 3 = 42
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1(14)Ôn tập về các hàng: đơn vị,
chục, trăm
+ Mấy đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng mấy
đơn vị)
+ Hd tương tự cho đến hàng chục nghìn
-Yêu cầu viết số 1 trăm nghìn
+ Số 100.000 nghìn có mấy chữ số
c) Giới thiệu số có 6 chữ số
- Giáo viên treo bảng phụ
+ Giới thiệu số: 432.546
- Nêu tên các hàng của số và giá trị các chữ
số đó
- Gọi học sinh viết số
+ Giới thiệu cách viết số
432.516
Giáo viên nhận xét và hỏi;Số 432.516 có
mấy chữ số?
- Khi viết số này ta bắt đầu viết từ đâu?
- Giáo viên khẳng định: Đó là cách viết số có
6 chữ số
+ Giới thiệu cách đọc số 432.516
- Cách đọc số: 432.516 và 32.516 có gì khác?
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi:
+ 10 đơn vị: 1 chục (1 chục = 10 đơn vị) + 10 chục nghìn = 100 nghìn
+ 1 học sinh viết bảng, lớp viết vào bảng con: 100.000
- Có 6 chữ số: chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1
- Học sinh quan sát bảng số
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- 1 em lên bảng viết
- 2 em lên bảng viết Học sinh khác viết bảng con
- Có 6 chữ số
- Viết từ trái sang phải: từ hàng cao đến hàng thấp
- 2 em đọc
- Khác ở hàng trăm nghìn (4 trăm nghìn và 3
Trang 4- Giáo viên viết bảng từng cặp số và gọi
nhiều em đọc:
12.357 và 312.357
81.759 và 381.759
Hoạt động 2:(15) Luyện tập thực hành
Bài 1: Gắn các thẻ ghi số vào bảng số Yêu
cầu học sinh đọc và viết số này
- Nhận xét
Bài 2:
- Học sinh tự làm bài
- Đổi vở chéo và kiểm tra
- Gọi 2 học sinh lên bảng; 1 em đọc số trong
bài cho em kia viết số
Bài 3: Giáo viên viết số bất kỳ trong bài tập
lên bảng rồi gọi học sinh đọc số - giáo viên
nhận xét
Bài 4: Giáo viên đọc từng số (trong hoặc
ngoài bài)
- Giáo viên nhận xét chung bài làm bảng con
trăm nghìn)
- 4 em đọc từng cặp số đó
- 2 em lên bảng, học sinh khác làm vở bài tập
a 313.241
b 523.453
- Hs dùng bút chì làm vào SGK, 2 em đổi vở
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp , mỗi em đọc 3 - 4 số
- Học sinh viết vào bảng con
4/ Củng cố dặn dò:(4): - Nhận xét chung tiết học
- Hướng dẫn về nhà đọc và viết các số sau:
a Số gồm 4 trăm nghìn 7 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
b Số gồm 2 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 1 chục, 8 đơn vị
-Thứ 3 ngày 28 tháng 8 năm 2012
MÔN : TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP ( Tiết 7 )
I MỤC TIÊU
- Viết và đọc các số có 6 chữ số
- Bài tập cần làm :Bài 1,2,3(a,b,c),4(a,b)
- Rèn kỹ năng đọc, viết số thành thạo
- Giáo dục các em tính cẩn thận, tính chính xác trong toán học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng chữa bài tập làm thêm vào vở ở nhà
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài: Luyện tập về đọc, viết các số có 6 chữ số
Hoạt động 1: Ôn lại hàng
-GV cho HS ôn lại các hàng đã học, quan
hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- Viết bảng số: 825 713
- GV viết tiếp các số:850 203; 820 004; 800
007; 832 100; 832010
Hoạt động 2:(22’) Luyện tập
- HS nhắc lại các hàng đã học, và quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- 2 - 3 em đọc Lớp đọc thầm, xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào: VD: chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục
- HS đọc các số đó
Trang 5Bài 1: Làm miệng
- Giáo viên kẻ bảng trong SGK lên bảng
Bài 2: Nhóm đôi
a Học sinh đọc các số cho nhau nghe theo
yêu cầu của giáo viên
- Gọi học sinh đọc trước lớp các số đó
b Chữ số 5 thuộc hàng nào trong mỗi sỗ
đó?
Bài 3: Học sinh tự viết số vào vở bài tập.
Bài 4: Học sinh điền số vào dãy số, sau đã
cho học sinh đọc từng dãy số trước lớp
- Nhận xét đặc điểm các dãy số đó
- HS làm miệng
- HS nhìn SGK đọc cho nhau nghe
- Một số đọc trước lớp
- Thuộc hàng chục, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục nghìn
- Làm bài vào vở, giáo viên chấm
- Lấy bút chì viết vào SGK rồi đọc
- Dãy a: số tròn trăm nghìn
- Dãy b: số tròn cục nghìn
4/ Củng cố dặn dò:(4):- Tổng kết giờ học
- Hướng dẫn bài về nhà
Viết 4 số có 6 chữ số, mỗi số
a) Đều có 6 chữ số: 8, 9, 3, 2, 1, 0 ; b) Đều có 6 chữ số: 0, 1, 7, 6, 9, 8
-MÔN : CHÍNH TẢ - NGHE-VIẾT (Tiết: 2 ) BÀI : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I MỤC TIÊU: HS yếu nhìn sách viết
- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài CT: Mười năm cõng bạn đi học
- Làm đúng bài tập 2, 3b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:(3) -Gọi học sinh lên bảng viết, học sinh khác viết bảng con.
- Giáo viên đọc, học sinh viết
- Nhận xét sữa chữa
2 Bài mới: a.Giới thiệu bài
Hoạt động 1:(22) Hướng dẫn nghe,
viết chính tả.
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn văn
+ Bạn Sinh đã làm gì để gíup đỡ
bạn
+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng
ở điểm nào?
* Hướng dẫn viết từ khó
-Yêu cầu học sinh đọc, viết các từ
khó
* Viết chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
* Soát lỗi và chấm bài
- Giáo viên đọc lần 2
- Giáo viên thu và chấm 8 bài
Hoạt động 2 (8) HD làm bài tập.
- 2 em đọc thành tiếng
Cõng bạn đi học suốt 10 năm
- Tuy nhỏ nhưng không quản khó khăn ngày ngày cõng Hanh đến trường đoạn đường 4km, trèo đèo, vượt suối
- 1 em lên bảng viết, học sinh khác viết bảng con: ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, Tuyên Quang
- Học sinh ngồi ngay ngắn viết
- Học sinh mở SGK theo dõi và soát lỗi
(GV giúp đỡ hs viết yếu: Khíp, Đêm, Mói,
Cham, Năn, Mêra,Nhung nhìn sách chép)
Trang 6Bài 2:(6)
- Gọi 1 học sinh đọc yờu cầu bài tập
- Giỳp đỡ HS yếu
- Gọi học sinh nhận xột, chữa bài, giỏo
viờn chốt lại lời giải đỳng
- Yờu cầu học sinh đọc lại truyện vui
Tỡm chỗ ngồi và TLCH:
Truyện đỏng cười ở chi tiết nào?
Bài 3: a) Học sinh đọc yờu cầu bài tập.
- Cho hs thi giải nhanh cõu đố, viết
vào bảng con
- 1 em đọc
- 2 em lờn bảng làm
- Học sinh khỏc dựng bỳt chỡ làm VBT
- Đổi vở theo cặp, gúp ý bài cho nhau
- Học sinh nhận xột: sau - rằng - chăng - xin - băn khoăn - sao - xem
- 1 học sinh đọc thành tiếng Lớp đọc thầm
- ễng khỏch ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn
bà dẫm phải chõn ụng đi xin lỗi ụng nhưng thực chất là bà ta chỉ đi tỡm lại chỗ ngồi
- 1 học sinh đọc SGK
- Học sinh tự làm bài
Lời giải: chữ sỏo, sao
- Dũng 1: sỏo là tờn 1 loài chim
- Dũng 2: bỏ sắc thành sao
4/ Củng cố, dặn dũ :(4): -Tỡm một số từ cú vần an/ang
-Về viết lại truyện vui tỡm chỗ ngồi
-MễN: TẬP LÀM VĂN ( Tiết 3 ) BÀI :KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG CỦA NHÂN VẬT
I MỤC TIấU:
- Hiểu được hành động của nhõn vật thể hiện tớnh cỏch nhõn vật; nắm được cỏch kể hành động của nhõn vật
- Biết dựa vào tớnh cỏch để xõy dựng hành động của từng nhõn vật; bước đầu biết cỏch sắp xếp cỏc hành động theo thứ tự trước – sau để thành cõu chuyện
- Hs cú kĩ năng: tỡm kiếm và xử lớ thụng tin,kĩ năng hợp tỏc làm việc theo nhúm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :- Bảng phụ ghi bài luyện tập.
- Thẻ từ cú ghi: chớch - sẻ (mỗi loại 6 cỏi)
- Giấy khổ lớn kẻ sẵn bảng, bỳt dạ
- Giờ làm bài
- Giờ trả bài
- Lúc ra về
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 BÀI CŨ:(5)
- Gọi học sinh lờn bảng trả lời cõu hỏi
-Nhận xột, cho điểm học sinh
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1:(14) Nhận xột
- Gọi học sinh đọc truyện.- Giỏo viờn đọc diễn cảm
truyện
* Thảo luận nhúm
- Phỏt phiếu cho cỏc nhúm GV đến từng bàn theo
dừi gợi ý thờm cho những nhúm cũn lỳng tỳng
- 2 em: Thế nào là kể chuyện?
Những điều gỡ thể hiện tớnh cỏch của nhõn vật trong truyện?
- Lắng nghe
- 2 học sinh nối tiếp nhau đọc
- Lắng nghe
- Chia lớp 4 nhúm
- Cỏc nhúm thảo luận, làm vào
Trang 7phiếu
-Đại diện các nhóm trình bày
- C ác nhóm khác nhận xét bổ sung
- Giờ làm bài: không tả, không viết, nộp giấy trắng
- Giờ trả bài: làm thinh khi cô hỏi, mãi sau mới trả
lời: Thưa cô, con không có ba
- Lúc ra về: khóc khi bạn hỏi: Sao mày không tả ba
của đứa khác?
- Cậu bé rất trung thực, rất thương cha
- Cậu rất buồn vì hoàn cảnh của mình
- Tâm trạng buồn tủi của cậu vì cậu rất yêu cha của mình dù chưa biết mặt
- Qua mỗi hành động của cậu bé, em nào có thể kể
lại câu chuyện
- GV nói thêm về chi tiết: Cậu bé khóc khi nghe bạn
hỏi sao không tả ba của người khác đã gây xúc động
lòng người đọc bởi tình yêu cha, lòng trung thực,
tâm trạng buồn tủi vì mất cha của cậu bé
- Các hành đúng của cậu bé được kể theo thứ tự nào?
* Ghi nhớ
-Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK
Hoạtđộng 2:(14) Luyện tập
-Gọi học sinh đọc bài tập
Bài tập yêu cầu gì?
* Các em thảo luận theo cặp, làm vào VBT bằng bút
chì
- GV nghe kể, góp ý cho các em
- Học sinh xung phong kể
- Trong giờ làm văn
- Khi trả bài
- Lúc ra về
- Học sinh nối tiếp nhau trả lời cho đến khi có câu đúng
-3 - 4 em đọc thành tiếng
-2 em đọc -HS nêu lại yêu cầu bài tập
-HS trao đổi theo cặp, làm vào VBT
-2 hs lên bảng gắn thẻ từ vào bảng
đã viết sẵn bài tập
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
- Một vài HS khá, giỏi kể lại câu chuyện dựa vào dàn ý đã được sắp xếp đúng
- Từng cặp kể cho nhau nghe
4/ Củng cố dặn dò:(3)
- Để xây dựng nhân vật em dựa vào đâu? Đọc lại phần ghi nhớ
- Về viết lại truyện: Chim Sẻ và Chim Chích
-Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012
MÔN:TOÁN (Tiết:8) BÀI: HÀNG VÀ LỚP
I MỤC TIÊU: Điều chỉnh: BT2 làm 3 trong 5 số.
-Biết được các hàng lớp đơn vị lớp nghìn
- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng số đó trong mỗi hàng.Biết viết số thành tổng theo hàng
- Bài tập cần làm :Bài 1,2,3
Trang 8- Rèn kỹ năng đọc, viết số
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, ham học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ:(4)
-Kiểm tra VBT của một số HS - 2 em lên bảng viết só có 6 chữ số a 893.210,
b 107.698,
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Hoạt động 1:(8’)
-Yêu cầu HS nêu tên các hàng đã học rồi xếp thứ tự
từ nhỏ đến lớn: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trưm,
hàng nghìn,
-Giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng trăm, hàng nghìn
hợp thành lớp đơn vị; hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
-Mở bảng kẻ sẵn
-GV viết số 321 vào cột số trong bảng
( Tiến hành tương tự với các số còn lại)
-Lưu ý HS cách viết từng lớp
Hoạt động 2:(22’)
Bài 1:(7’)
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và phân tích mẫu trong
SGK
- Gv cùng lớp nhận xét, chữa bài
Bài 2:(7)
a GV viết số 46 327 lên bảng Chỉ lần lượt các
chữ số rồi yêu cầu HS nêu tên hàng tương
ứng.(Làm tương tự với các số con lại)
b Cho HS nêu lại mẫu, rồi làm bài vào vở theo
mẫu
Bài 3(5’) Nêu yêu cầu bài tập
- Giúp đỡ HS yếu làm bài
- GV cùng lớp nhận xét chữa bài
- Học sinh nêu -HS nghe
- HS nêu các hàng, lớp
- HS đọc số
-1HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng Lớp nhận xét
- Phân tích mẫu,
- HS làm miệng các bài còn lại
-1 vài HS đọc số đó rồi lần lượt chữ
số nào thuộc hàng nào
- HS làm vào vở rồi nêu miệng
-HS tự làm bài theo mẫu
-Một số em lên bảng làm
-Lớp nhận xét, chữa bài
-1hs nêu yêu cầu bài tập
-HS viết vào bảng con
-Một số em lên bảng viết
4/.Củng cố, dặn dò:( 3’) – Chốt ND bài
-HS nhắc lại lớp đơn vị gồm những hàng nào, lớp nghìn gồm những hàng nào
-MÔN :TẬP ĐỌC BÀI: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH ( Tiết 4 )
I MỤC TIÊU :Hs yếu chỉ đọc,thuộc 1-2 khổ thơ
- Đọc được toàn bài, có giọng đọc phù hợp với nội dung bài
- Hiểu Nd: ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đã là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng nhiều kinh nghiệm sống quý báu của cha ông
Trang 9- Học thuộc 10 dòng thơ
- Hs có kĩ năng : Biết trong chuyện cổ tích có nhiều cái hay có nhân có quả
- Hỗ trợ tiếng việt :nghiêng soi,tiếng xưa, độ trì, độ lượng, đa tình, đa mang, vàng cơn nằng, trắng cơn mưa, nhận mặt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh minh họa trong bài học SGK
III CÁC HOẠT ĐỐNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ: HS đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.- TLCH SGK
2 Bài mới:*Giới thiệu bài:( dùng tranh).
Hoạt động 1:(10) Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Giáo viên chia bài thành 5 đoạn như SGV
- Gọi 5 em đọc nối tiép (2 lượt)
- Giáo viên kết hợp nhắc nhở, uốn nắn những
em phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng
-GV giúp đỡ hs đọc yếu
Hoạt động 2:(10) Tìm hiểu bài
GV nêu câu hỏi có trong SGK
GV kể tóm tắt 2 truyện: Tấm Cám và Đẽo
cày giữa đường Sau đó nói về ý nghĩa câu
chuyện
Tìm thêm những truyện kể khác thể hiện sự
nhân hậu của người Việt Nam ta?
Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như thế
nào?
Bài thơ nói đến những kho tàng truyện cổ
nước ta như thế nào?
Hoạt động 3:(9) Đọc - HTL
- GV cùng HS nhận xét, nêu giọng đọc đúng
- Hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn:”Tôi
yêu truyện cổ rặng dừa nghiêng soi
+ GV đọc mẫu, gạch chân các từ cần nhấn
giọng, hướng dẫn cách đọc cụ thể
(HS yếu chỉ đọc không học thuộc lòng)
- GV cùng lớp nhận xét, ghi điểm
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng
- GV nhận xét, ghi điểm
- 5 em đọc nối tiếp( 2 lượt) Lớp theo dõi, kết hợp: nhận xét bạn đọc, luyện đọc từ khó, câu khó
- 1 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 em đọc toàn bài - cả lớp đọc thầm
- HS đọc lướt toàn bài Thảo luận theo nhóm 4 để trả lời CH
-HS nghe
- Hs nhớ những truyện đã được học, đọc để phát biểu
- 1 HS đọc 2 câu thơ cuối Lớp đọc thầm, suy nghĩ và trả lời
- HS rút ra ý nghĩa bài thơ
-3 HS đọc nối tiếp bài thơ
- Đọc nhẹ nhàng, thiết tha, trầm lắng pha lẫn niềm tự hào
-Hs luyện đọc theo cặp
- Học sinh thi đọc
-HS tự nhẩm thuộc lòng một đoạn, cả bài thơ.(hs yếu học thuộc 1-2 khổ thơ)
- HS thi đọc thuộc lòng
4/ Cũng cố dặn dò:(3):* Qua những câu chuyện cổ ông cha ta khuyên con cháu điều
gì?
-MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU( T3 ) BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I MỤC TIÊU :Điều chỉnh;Không làm BT 4
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm: thương người như thể thương thân
Trang 10- Nắm được cách dùng từ cĩ tiếng “nhân” theo haiu nghĩa khác nhau?
- Hs cĩ kĩ năng thu nhập tìm kiếm thơng tin theo yêu cầu bài tập, tự tin khi làm nhĩm
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
Bảng phụ kẻ sẵn, bút dạ
III.TĂNG CƯỜNG TV :
-Hỗ trợ từ : nhân hậu , đồn kết ,
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Bài cũ:(5) Yêu cầu học sinh tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần:
-Cĩ 1 âm: cơ
- Cĩ 2 âm: bác
Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:* Giới thiệu bài(5)
Hoạt động 1(28) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Nhĩm
-Nêu yêu cầu bài tập
-Phát phiếu và bút dạ cho các nhĩm
-GV nhận xét, bổ sung
- Học sinh: 5 nhĩm
- 2 em đọc thành tiếng
- Gọi 3 nhĩm lên dán phiếu - các nhĩm khác nhận xét, bổ sung
Tìm các từ ngữ
Thể hiện lịng nhân
hậu, tình cảm yêu
thương đồng loại
Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ
đồng loại
Trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ
M:lịng,thương
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên kẻ sẵn một phần bảng thành 2
cột Hướng dẫn cách làm
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
- Giáo viên hỏi nghĩa của các từ vừa đựơc
s¾p xÕp
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận theo cặp vào VBT bằng bút chì -2 HS lên bảng làm bài
-Học sinh khác nhận xét, bổ sung Tiếng nhân cĩ nghĩa là người
Nhân dân ,Cơng nhân , Nhân loại
- HS trả lời theo cách hiểu của mình
-Giáo viên cung cấp cho học sinh (nếu học sinh khơng hiểu)
Ví dụ: cơng nhân: là người lao đơng chân tay, làm việc ăn lương
nhân dân: đơng đảo người dân thuộc mọi tầng lớp
Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở bài 2
- N êu yêu cầu bài tập
- Nhận xét, sữa chữa
- Nhắc nhở học sinh chữ cái đầu câu viết
hoa
-1 em đọc to
- Học sinh tự làm bài vào vở nháp
- 2 em lên bảng làm
VD:+ Bố em là cơng nhân + Bố em rất nhân hậu
3 Củng cố dặn dị:(5): Giáo viên chốt lại lời giải đúng:
+ Ở hiền gặp làn: khuyên ta sống hièn lành, nhân hậu.
+Trâu buộc ghét trâu ăn: chê người cĩ tính xấu ghen tỵ khi thấy người khác được hạnh phuc, may mắn