2.Kĩ năng:Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ.. 3.Thái độ:Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của [r]
Trang 1Ngày soạn: 28 -8-2008
Ngày giảng: 29-8-2008
Lớp giảng: 7 E
Tuần : 6
Tiết 11 § 8:TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC TIÊU: Kết thức tiết này hs cần đạt:
1.Kiến thức: Hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2.Kĩ Năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, trung thực,chính xác.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi cách chứngminh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho ba tỉ số) và bài tập
HS: ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
III.PPDH LUYỆN TẬP VÀ THỰC HÀNH:
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1.Kiểm tra ( 8ph):
HS1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Chữa bài tập 70 (c,d) (trang 13 SBT) : c) 0,01: 0,25 = 0,75x: 0,75 d) : 0 , 1 x
3
2 8 , 0 : 3
1
HS2: Chữa bài tập 73 (trang 14 SBT)
Cho a, b, c, d 0 từ tỉ lệ thức hãy suy ra tỉ lệ thức
d
c b
a
c
d
c a
b
a
GV nhận xét cho điểm
2.Bài Mới:
Hoạt động 1: 1) TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (20ph)
Hãy so sánh các tỉ số: ;
6 4
3
2
6 4
3
2
Với các tỉ số đã cho?
- GV: Một cách tổng quát:
Từ có thể suy ra
d
c b
a
d b
c a b
a
- Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau
f d b
e c a f d b
e c a f
e
d
c
b
a
- Yêu cầu HS làm bài tập 54 (trang 30 SGK)
Tìm hai số x và y biết:
và x + y = 16
5
3
y
x
;
2
1 10
5 6 4
3
1 2
1 6 4
3 2
2
1 6
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3 2
Một HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
a
ĐK b d
f
e d
c b
a
fk e dk c bk
Từ đó tính giá trị các tỉ số:
HS làm bài tập, 1HS lên bảng làm
Trang 2GV: Em nào thực hiện được ? Ta có thể làm ntn?
Bài 55 trang 30 SGK
Tìm hai số x và y biết:
x: 2 = y: (-5) và x – y = -7
GV: Hãy viết đẳng thức sau dưới dạng tỉ lệ thức?
Nêu cách tìm x và y?
GV: Nhận xét bài làm của hs- thống nhất kết quả
đúng
6 2 3 2
3 x x
10 2 5 2
3 y y
HS làm bài tập, 1HS lên bảng làm:
2 ) 1 ( 2 1
2 x x
5 ) 1 ).(
5 ( 1
y
Hoạt động 2:2) CHÚ Ý(8ph)
- GV giới thiệu: Khi có dãy tỉ số: ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5
5 3 2
c b
a
Ta cũng viết: a: b: c = 2: 3: 5
- Cho HS làm ?2 dùng dãy tỉ số bằng nhau để thực
hiện câu nói sau:
Số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9;
10
- HS làm bài tập 57 (trang 30 SGK) yêu cầu HS
đọc đề bài
GV: Tính số viên bi của mỗi bạn?
Theo đề bài ta có thể gọi ntn? Em nào chọn ẩn và
biểu diễn dưới dạng tỉ lệ thức được?
Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
Giải bài tập
GV: Gọi một hs lên bảng giải và tổ chức cho cả
lớp nêu nhận xét bài làm của bạn?
HS làm ?2 Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c thìs
ta có:
10 9 8
c b
a
Bài 57 SGK Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta có:
5 4 2
c b
a
4 11
44 5 4 2 5 4
a
8 4 2 4
a
16 4 4 4
b
` 20 4 5 4
c
Hoạt động3: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(7ph)
- Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ?
Bài 56 (trang 30 SGK) Tìm diện tích của một hình
chữ nhật biết tỉ số giữa hai cạnh là và chu vi
5
2
bằng 28m
GV: Nêu công thức tính chu vi và diện tích của
hình chữ nhật?
GV: Đề bài cho biết đại lượng nào? Em nào trình
bày được?
Một HS lên bảng viết:
=
f d b
e c
a f
e d
c b
a
e c
a f d b
e c a
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài 56 SGK:Gọi hai cạnh hình chữ nhật là a và b
Có và (a + b).2 = 28 a + b =14
5
2
b
a = 4(m); b = 10 (m)
2 7
14 5 2 5
Vậy diện tích hình chữ nhật là: 4.10 = 40 (m2)
Trang 3V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2ph)
2 Bài tập số 58, 59, 60 (trang 30, 31 SGK)
3 Số 74, 75, 76 (trang 14 SBT)
4 Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
5 Tiết sau luyện tập
Ngày soạn:28-9-2008
Ngày giảng:30-9-2008
Lớp giảng:7E
Tuần : 6
Tiết 12 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Kết thúc tiết này hs cần đạt:
1.Kiến thức:Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
2.Kĩ năng:Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ
thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
3.Thái độ:Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập.
HS: Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
III PPDH LUỆYN TẬP VÀ THỰC HÀNH:
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
1.Kiểm tra(5ph):
GV: - Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau Chữa bài tập số 75 (Tr14 SBT)
Tìm hai số x và y biết: 7x = 3y và x – y =16
GV: Nhận xét – cho điểm
2.Bài Mới:
Hoạt động 1: LUYỆN TẬP (38ph) Dạng 1: Bài 59 (Tr31 SGK)
Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số
giữa các số nguyên?
a) 2,04: (-3,12) ; b) : 1 , 25
2
1
1
Hai HS lên bảng chữa bài tập
26
17 312
204 12
, 3
04 ,
2
6 5
4 2
3 4
5 : 2
c) ; d)
4
3
5
:
4
14
3 5 : 7
3 10
Dạng 2: Bài 60 (Tr31 SGK)
Tìm x trong các tỉ lệ thức
a) b) 4,5: 0,3 = 2,25:
5
2 : 4
3 1 3
2
:
.
3
x
c) = ; d)
23
16 4
23 :
73
14 7
73 14
73 : 7
a) HS trả lời câu hỏi và làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV
suy ra:
5
2 : 4
7 3
2 3
1 x
4
3 8 4
35
x
Trang 4c) 2 : 0 , 02 ;d)
4
1
:
4
3 4
1 2 :
- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
thức
Nêu cách tìm ngoại tỉ Từ đó tìm x?
x
3 1
Dạng 3: Toán chia tỉ lệ.
Bài 58 (Tr30 SGK)
- GV đưa đề bài lên bảng phụ yêu cầu HS
dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài
Tiếp tục giải bài tập
GV: Đề bài cho biết những dữ kiện nào?
Em nào chọn ẩn và biểu diễn được?
GV: Tổ chức hđ theo nhóm, gọi một hs đại
diện trình bày?
GV: Nêu nhận xét bài làm của các nhóm
và sữa bài?
Sau đó, 3HS lên bảng làm các phần còn lại b) x = 1,5 ;c) x = 0,32; d)
32
3
x
HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV
HS: Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x, y
20 x -y
5
4 8 , 0
y x
20
1
20 4 5 5 4
x y y x
x = 4.20 = 80 (cây)
y = 5.20 = 100 (cây) -HS: Nhận xét bài làm của các bạn, bổ sung nếu có
Bài 64 (trang 31 SGk)
GV đưa đề bài lên bảng phụ.Yêu cầu HS
hoạt động theo nhóm để giải bài tập:
a = 35.9 = 315 ;b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245 ;d= 35.6 = 210
GV:Kiểm tra bài làm vài nhóm khác
Trong khi luyện tập, GV nên cho điểm HS
hoặc nhóm HS
Bài 61 (Tr31 SGK)
Tìm 3 số x, y, z biết rằng:
và x + y – x = 10
5
4
;
3
2
z
y
y
- GV: Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
- Sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau
GV gọi HS lên bảng làm tiếp
Bài 62 (trang 31 SGK)
Tìm hai số x và y biết rằng:
và x.y = 10
5
2
y
x
-HS hoạt động theo nhóm:
Bài giải:
Gọi số học sinh 6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d
Có: và b - d = 70
6 7 8 9
d c b
a
35 2
70 6 8 6 7 8
Trả lời: số HS các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là 315, 280,
245, 210 HS
HS: Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các
tỉ số bằng nhau
;
12 8 3 2
y x y
x
15 12 5 4
z y z
2 5
10 15 12 8 15 12
x= 8.2 = 16 ; y = 12.2 = 24 ; z = 15.2 = 30
-HS: HS:
3
1 9
1 6 3
2
Vậy
bd
ac d
c b
a
Trang 5- GV: Trong bài này ta không có x+ y
hoặc x – y mà lại có xy
Vậy nếu có: thì có bằng
d
c b
a
b
a
bd
ac
hay không?
- GV gợi ý bằng một ví dụ cụ thể:
Có thì có bằng hay không?
6
2
3
1
6 3
2
1
3 1
- GV hướng dẫn cách làm:
đặt: x y k x 2 k ; y 5 k
5
do đó xy = 2k.5k = 10k2 = 10
k2 = 1
Với k = 1 Hãy tính x, y?
Với k = -1 Hãy tính x, y?
GV lưu ýhs có thể giải theo cách khác
HS làm bài dưới sự hướng dẫn cảu GV
Với k=1=> x = 2; y = 5 Với k = -1 => x = -2; y = -5
HS nghe và ghi lại hướng dẫn của giáo viên:
Ta có thể sử dụng nhận xét để tìm cách giải khác
1 10
10 10
2 5
2
x y xy
=> 1 Từ dó tìm x, y
25 4
2 2
y
x
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2ph)
Bài tập về nhà số 63 (trang 31 SGK) số 78,79,80,83 (trang 14 SBT)
Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ Tiết sau mang máy tính bỏ túi
Kí duyệt:29-8-2008