1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 56: thức Đa pptx

6 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giúp học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.. - Giúp học sinh biết thu gọn đa thức.. - Biết xác định bậc của đa thức.. Học sinh: Bút dạ xanh, giấy tro

Trang 1

giảng: 25/1/2007

Giáo án đại số lớp 7 - Tiết 56: Đa

thức

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số

ví dụ cụ thể

- Giúp học sinh biết thu gọn đa thức

- Biết xác định bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

Học sinh: Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập

C Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’-7’)

-

2 Dạy học bài mới:

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Ghi bảng

Hoạt động 1: Đa thức (3’ – 5’)

 Giáo viên cho một ví

dụ và yêu cầu học

sinh sinh cho ví dụ

 Từ các ví dụ em hiểu

đa thức là gì?

 Đa thức ở ví dụ b là

đa thức của biến nào?

Xác định các hạng tử

của từng đa thức

 Yêu cầu học sinh làm

? 1(SGK/ 38)

 Cho ví dụ:

 Đa thức là tổng của các đơn thức

1 Đa thức

Ví dụ:

a) 2x2 + 3y2 –

5 b) x2y – 2x3y2

+ 3xy +

2

1 x

c) x2 + z2 Các biểu thức trên là các đa thức

Khái niệm:

SGK/ 37

Đa thức x2y – 2x3y2 + 3xy +

2

1 x ; có các

Trang 3

 Có nhận xét gì về mỗi

số hạng của đa thức

 Cho ví dụ về một đơn

thức Theo em đây có

là một đa thức không?

 GV chốt rút ra chú ý

 Trả lời: Mỗi

số hạng của đa thức là một đơn thức

hạng tử:

x2y; – 2x3y2 ;

3xy ;

2

1x

Kí hiệu các đa thức bởi các chữ cái” A, B,

C, P, Q…

?1

Chú ý: Mỗi đơn

thức là một đa

thức

Hoạt động 2: Thu gọn đa thức (30’ – 32’)

 Có nhận xét gì về các

số hạng của đa thức

 Trong đa thức

có chứa các số hạng đồng dạng

2 Thu gọn đa thức :

Ví dụ:

P = 2x2y – 3xy + 5x2 y – 7y + 2xy + 3

 Hãy thực hiện phép  Một học sinh = 7x2y – xy – 7y

Trang 4

cộng các đơn thức

đồng dạng của đa

thức P khẳng định:

việc làm đó gọi là

 Yêu cầu làm ? 2

Lưu ý: hệ số 5

2

1 là hỗn

số chứ không phải tích

5

2

1

lên bảng, các học sinh khác làm vào vở

+3

Đa thức 7x2y –

xy – 7y +3 là dạng thu gọn của đa thức đã cho

áp dụng: ?

2(SGK/ 37)

Q = 5x2y – 3xy

+

2

1x2y – xy +

5xy -

3

1x +

2

1+

3

2x -

4 1

Q = 5

2

1 x2y +

xy +

3

1 x +

4 1

Hoạt động 3: Bậc của đa thức (30’ – 32’)

 Bậc của đa thức đối

với tập hợp các biến

3 Bậc của đa thức

Trang 5

là bậc của số hạng có

bậc cao nhât đối với

tập hợp các biến

 Khi tìm bậc của 1 đa

thức, ta cần chú ý

điều gì?

 Yêu cầu học sinh làm

?3

 Trả lời

Ví dụ:

M = x2y5 – xy4 + y6 + 1

Bậc : 7 5

6 0

Đa thức M có bậc 7

Khái niệm :

SGK/ 38

Chú ý:

 Số 0 gọi là đa thức không và không có bậc

 Khi tìm bậc của đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó

áp dụng : ?3

Trang 6

(SGK/38)

3 Luyện tập và củng cố bài học: (Lồng vào phần luyện tập)

- Bài 25 (Tr 38 - SGK)

- Bài 26 (Tr 38 - SGK)

4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1’)

- Bài tập 24, 27,28 (SGK - Tr 38)

Ngày đăng: 26/07/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm