1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tuần học 4

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 214,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách làm bài văn tự sự: a.Lập ý : là xác định nội dung sẽviết theo yêu cầu của đề, cụ thể là xác định nhân vật, sự việc, diễn biến, kết quả và ý nghĩa của câu chuyện b.Lập dàn ý: là sắp [r]

Trang 1

I- MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :

- Hiểu thế nào là nghĩa của từ

- Biết cách tìm hiểu nghĩa của từ và giải thích nghĩa của từ trong văn bản

- Biết dùng từ đúng nghĩa trong nĩi, viết và sửa các lỗi dùng từ

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1.Kiến thức :

- Khái niệm nghĩa của từ

- Cách giải thích nghĩa của từ

2.Kĩ năng :

- Giải thích nghĩa của từ

- Dùng từ đúng nghĩa trong nĩi và viết

- Tra từ điển để hiểu nghĩa của từ

III-CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :SGK, SGV, G-ÁN

 Học sinh : Đọc bài trước, vở học, bài soạn…

IV-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp : ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút )

Từ mượn

+ Thế nào là từ mượn ? Số lượng từ mượn nhiều nhất là ở đâu ?

+ Kể một số từ mượn ?

T rả lời Trả lời

3.Giới thiệu bài mới : ( 1 phút )

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 03 – Tiết:13

NGHĨA CỦA TỪ

Trang 2

10’

10’

NỘI DUNG

1 Nghĩa của từ là gì ?

Nghĩa của từ là nội dung

( sự vật, tính chất, hoạt động, quan

hệ…) mà từ biểu thị

2 Cách giải nghĩa của từ:

Có thể giải thich nghĩa của từ bằng

hai cách chính :

+ Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

+ Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc

trái nghĩa với từ cần giải thích

HĐGV

* -Treo ví dụ: có 3 chú thích của SGK Gọi

HS đọc

?- Mỗi chú thích có mấy phần ? Mỗi phần là

gì?

( phần nào nêu lên nghĩa của từ ?)

?+ Phần nào là nội dung? phần nào là hình

thức ? Nội dung nêu lên những gì ?

?+ Nó ứng với phần nào trong mô hình của

SGK trg 35?

?+Thế nào là nghĩa của từ?

* Cho hs đọc GN1.

* Cho hs làm BT nhanh :

+ Giải thích nghĩa của từ cây, đi, già ?

* Cho HS đọc lại ví dụ 1

?- Thói quen của cộng đồng người Việt là gì

?” Nam có thói quen ăn quà” Có thể thay từ” thói quen” bằng từ” tập quán” được không ? Vì sao ?

+Từ tập quán được giải thích bằng cách nào

?

?-Có câu : “tư thế lẫm liệt của người anh hùng “ có thể thay từ lẫm liệt bằng từ hùng dũng hay oai nghiêm không ?

?- Từ có thể thay thế cho nhau gọi là từ gì

HĐHS

* 2 hs đọc

- Hai phần :phần trước dấu hai chấm là từ cần giải nghĩa; phần sau dấu hai chấm là nghĩa của từ

Quan sát trả lời

Đọc

- Cây :1 loại thực vật có rễ, thân, cành, lá…

-Đi : hoạt động rời chỗ bằng chân, tốc độ thường

- Già: t/ chất của s/vật phát triển đến giai đoạn cuối

-Không thay được;”thói quen “có ý nghĩa hẹp, gắn với cá nhân“tập quán” ý nghĩa

hẹp, gắn với số đông -Diễn tả khái niệm

- Có thể thay thế

- Từ đồng nghĩa

- Dùng từ đồng nghĩa

Trang 3

15’ 3 Luyện tập :

- Từ nao núng đồng nghĩa với từ nào? Trái

nghĩa của từ nào?

-Vậy từ nao núng được giải thích bằng cách

nào?

GV hướng dẫn học sinh làm bài tập SGK Nhận xét đánh giá

-Đồng nghĩa : lung lay

- Trái nghĩa : vững tin

- Dùng từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Thực hiện Chỉnh sửa

1/ Hs đọc lại chú thích : (1) ….(9)

2/ Điền từ : ( theo thứ tự là) học hành;học lỏm;học hỏi;học tập.

3/ Điền từ :trung bình;trung gian;trung niên.

4/ Giải thích :

giếng : hố đào thẳng , sâu để lấy nước

rung rinh : chuyển động qua lại nhẹ nhàng

hèn nhát : thiếu can đảm

5/ Giải thích :

Mất theo cách giải thích của Nụ là không biết ở đâu.

Mất theo cách hiểu thông thường là không còn được sở hữu, không thuộc về mình nữa.

4 Dặn dò : (1’) Đọc và soạn nội dung tiết Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự.

Trang 4

CỦA BÀI VĂN TỰ SỰ

I- MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT :

- Hiểu thế nào là chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự

- Hiểu mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1.Kiến thức :

- Yêu cầu về sự thống nhất chủ đề trong một văn bản tự sự

- Những biểu hiện của mối quan hệ giữa chủ đề, sự việc trong bài văn tự sự

- Bố cục của bài văn tự sự

2.Kĩ năng :

- Tìm chủ đề, làm dàn bài và viết được phần mở bài cho bài văn tự sự

III-CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :SGK, SGV, G-ÁN

 Học sinh : Đọc bài trước, vở học, bài soạn…

IV-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp : ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút )

Sự việc và nhân vật trong

văn tự sự

+ Sự việc trong văn tự sự trình bày như thế nào ? + Thế nào là nhân vật trong văn tự sự ?

T rả lời

3.Giới thiệu bài mới : ( 1 phút )

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 04 – Tiết : 14

Trang 5

I Tìm hiểu chủ đề và dàn bài của bài

văn tự sự :

a Chủ đề : là vấn đề chủ yếu mà người

viết muốn đăt ra trong văn bản

b Dàn bài :bài văn tự sự gồm có 3 phần

- Phần mở bài : giới thiệu chung về nhân

vật và sự việc

- Phần thân bài : kể diễn biến sự việc

- Phần kết bài : kể kết cuộc sự việc

: Cho HS đọc bài văn trg 44-45

?-Việc TuệTĩnh ưu tiên trị cho chú bé con nhà

nông dân đã nói lên phẩm chất gì của thầy thuốc?

?- Đó là ý chính muốn thể hiện trong văn bản

còn gọi là chủ đề Vậy chủ đề được thể hiện ở câu nào?

Thế nào là chủ đề ?

* Câu hỏi trg 45

?- Bài văn có mấy phần ? Mỗi phần có tên là

gì ?Nhiệm vụ của mỗi phần ? Có thể thiếu

phần nào được không?

Vì sao ?

?-Vậy bài văn tự sự gồm những phần nào?

Nêu nhiệm vụ từng phần ?

Gv hướng dẫn học sinh làm bài tập Nhận xét đánh giá

- Thương yêu, cứu giúp người bệnh tận tình, không phân biệt giàu nghèo

- Còn là người hết lòng thương yêu,cứu giúp người bệnh

: Có 03 phần:

Mở bài, Thân bài, Kết bài

Dựa vào phần ghi nhớ Thực hiện

Chỉnh sửa

II Luyện tập : (14’)

a Chủ đề của truyện Phần thưởng là ca ngợi trí thông minh của người nông dân và chế

giễu tính tham lam cậy quyền của viên quan Sự việc thể hiện tập trung cho chủ đề là câu nói của người nông dân với vua

b Ba phần của bài :

MB : câu 1

TB : tiếp theo … hai mươi nhăm roi

KB : phần còn lại

c So sánh với truyện Tuệ Tĩnh :

- Giống nhau : kể theo trật tự thời gian ; kết cấu 3 phần rõ rệt

- Khác nhau : chủ đề truyện Tuệ Tĩnh lộ rõ ở MB ; truyện Phần thưởng chủ đề nằm ở sự suy đoá; kết thúc bất ngờ.

a Thú vị ở chỗ câu trả lời của người nông dân với vua

3 Dặn dò: (1’) Chuẩn bị bài:Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự.

Trang 6

TÌM HIỂU ĐỀ

VÀ CÁCH LÀM BÀI VĂN TỰ SỰ

- Biết tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

II-TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:

1.Kiến thức :

- Cấu trúc, yêu cầu của đề văn tự sự (qua những từ ngữ được diễn đạt trong đề)

- Tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, lập ý, lập dàn ý khi làm bài văn tự sự

- Những căn cứ để lập ý và lập dàn ý

2.Kĩ năng :

- Tìm hiểu đề : đọc kĩ đề, nhận ra những yêu cầu của đề và cách làm một bài văn tự sự

- Bước đầu dùng lời văn của mình để viết bài văn tự sự

III-CHUẨN BỊ :

 Giáo viên :SGK, SGV, G-ÁN

 Học sinh : Đọc bài trước, vở học, bài soạn…

IV-CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp : ( 1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút )

Chủ đề và dàn bài của bài

văn tự sự

+ Thế nào chủ đề ?

+ Nêu dàn bài của bài văn tự sự ?

Trả lời

3.Giới thiệu bài mới : ( 1 phút )

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 04 –Tiết : 15 - 16

Trang 7

30’

34’

1 Tìm hiểu đề văn tự sự :

- Khi tìm hiểu đề văn tự sự thì phải tìm hiểu

kỹ lời văn của đề để nắm vững yêu cầu của đề

bài

+Đề yêu cầu tường thuật, kể chuyện

+Đề chỉ nêu ra một đề tài của câu chuyện

2 Cách làm bài văn tự sự:

a.Lập ý : là xác định nội dung sẽviết theo yêu

cầu của đề, cụ thể là xác định nhân vật, sự việc,

diễn biến, kết quả và ý nghĩa của câu chuyện

b.Lập dàn ý: là sắp xếp việc gì kể trước , việc

gì kể sau để người đọc theo dõi được câu

chuyện và hiểu được ý định của người viết

- Cuối cùng phải viết thành văn theo bố cục 3

phần : mở bài, thân bài, kết bài

3.Luyện tập củng cố: Kể lại truyền thuyết

Thánh Gióng bằng lời văn của em?

- Đề 1 yêu cầu gì ? thể hiện ở từ ngữ nào ?

?- Các đề 3,4,5,6 không có từ kể , vậy có

phải là văn tự sự không?

- Hãy gạch dưới từ trọng tâm?

- Đề nào nghiêng về kể việc ?

- Đề nào nghiêng về kể người ?

- Đề nào nghiêng về tường thuật ?

? Vậy khi tìm hiểu đề văn tự sự em phải

làm gì ?

- Bây giờ ta tìm hiểu cách làm bài văn tự sự

- Ghi đề : Kể một câu chuyện em thích bằng lời văn của em.

- Đề bài yêu cầu những gì?

-Em chọn kể chuyện nào ? nhân vật? Sự việc? Thể hiện chủ đề gì?

- Mở đầu thế nào ? -Diễn biến có những chi tiết nào ?

- Kết thúc ra sao ? Chốt lại

Gv cho hs thực hành bài tập Chia lớp thành 3 nhóm Nhóm 1: viết đoạn MB Nhóm 2: làm dàn ý phần thân bài Nhóm 3 : viết đoạn kết bài

Nhận xét đánh giá cho điểm bài làm tốt

-Kể bằng lời văn của em

- Phải

- Kỷ niệm, sinh nhật, quê em, lớn

- Đề 1,3

- 2,6 -4,5

- Tìm hiểu kĩ lời văn để năm vững y/c của đề

- Kể bằng lời văn của em

- Chọn câu chuyện mà em thích -Đưa ra các chi tiết

Lắng nghe và ghi Thực hiện

Nhóm cử đại diện trình bày

lắng nghe

4.Dặn dò : (1’) Chuẩn bị bài Viết bài viết số 1 và soạn nội dung bài Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w