Giáo án môn Ngữ văn học kì 2 lớp 6 từ tuần 22 đến tuần hết bao gồm các nội dung: tìm hiểu chung và đọc - hiểu văn bản, thích hợp cho phụ huynh dùng để hướng dẫn học sinh học tại nhà hoặc xác em học sinh tham khảo trước khi lên lớp học.
Trang 1B C TRANHỨ C AỦ EM GÁI TÔI
T Duy Anhạ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi : ả sgk/tr 33
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : B c tranh c a em gái tôi là truy n ng n đo t gi i Nhì trong cu cấ ứ ứ ủ ệ ắ ạ ả ộ thi vi t “Tế ương lai v y g i” c a báo Thi u niên ti n phong.ẫ ọ ủ ế ề
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
Ngôi k : ngôi th nh t.ể ứ ấ
T khó: sgk/tr 34ừ
II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Di n bi n tâm tr ng và thái đ c a nhân v t ngễ ế ạ ộ ủ ậ ười anh:
Khi th y em gái ch t o màu v : xem là trò tr con, không quan tâm.ấ ế ạ ẽ ẻ
Khi tài năng h i ho c a em gái độ ạ ủ ược phát hi n: ệ
+ Bu n, th t v ng vì mình không có tài năng.ồ ấ ọ
+ Khó ch u, g t g ng, không thân v i em gái trị ắ ỏ ớ ước n a.ữ
+ Khi xem lén tranh c a em: th m c m ph c tài năng c a em.ủ ầ ả ụ ủ
Khi xem b c tranh đo t gi i c a em: ng c nhiên, hãnh di n, x u h ứ ạ ả ủ ạ ệ ấ ổ
2. Nhân v t cô em gái:ậ
M t luôn b bôi b n.ặ ị ẩ
Vui v ch p nh n cái tên “Mèo” anh đ t cho mình.ẻ ấ ậ ặ
Hay l c l i đ v t đ pha màu v ụ ọ ồ ậ ể ẽ
Luôn luôn vui v v i anh và dành tình c m t t đ p nh t dành cho anh, th ẻ ớ ả ố ẹ ấ ể
hi n qua tác ph m đo t gi i c a mình. ệ ẩ ạ ả ủ
Ta th y đấ ược nh ng ph m ch t n i b t c a nhân v t: h n nhiên, hi u ữ ẩ ấ ổ ậ ủ ậ ồ ế
đ ng, có tài năng h i ho , tình c m trong sáng và lòng nhân h u.ộ ộ ạ ả ậ
Trang 2III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 35ớ
oOo
VƯỢT THÁC
(Trích Quê n i) ộ
Võ Qu ngả
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả sgk/tr 39
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : trích chấ ứ ương XI c a truy n Quê n i, tên bài văn do ngủ ệ ộ ười biên
so n đ t.ạ ặ
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu tứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 39, 40ừ
B c c: 3 đo nố ụ ạ
+ Đo n 1: T đ u đ n “Thuy n chu n b vạ ừ ầ ế ề ẩ ị ượt nhi u thác nề ước”
+ Đo n 2: T “Đ n phạ ừ ế ường R ch” đ n “thuy n vạ ế ề ượt qua kh i thác C Cò”ỏ ổ + Đo n 3: ph n còn l iạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. V đ p phong phú, hùng vĩ c a thiên nhiên (dòng sông và hai bên b ):ẻ ẹ ủ ờ
Đo n sông vùng đ ng b ng (“Gió n m v a th i ” đ n “nh ng làng xa tít”ạ ở ồ ằ ồ ừ ổ ế ữ sgk/tr 37): Êm đ m, hi n hoà, th m ng, thuy n bè t p n p.ề ề ơ ộ ề ấ ậ
Đo n sông có nhi u thác d (“Đ n Phạ ề ữ ế ường R ch ” đ n “quay đ u ch y vạ ế ầ ạ ề
l i Hòa Phạ ước” sgk/tr 38) : d d i hi m tr qua các đ ng tác c a dữ ộ ể ở ộ ủ ượ ng
Hương Th và m i ngư ọ ười ch ng thuy n vố ề ượt thác
Trang 3 Dòng sông đo n cu i bài (‘Chú Hai v t sào ” đ n “Đã đ n Trung Phở ạ ố ứ ế ế ướ c” sgk/ tr39): ch y quanh co, không còn nguy hi m nh lúc vả ể ư ượt thác và m raở
m t vùng đ ng ru ng đ ng khá b ng ph ng nh chào đón con ngộ ồ ộ ồ ằ ẳ ư ười sau cu cộ
vượt thác th ng l i.ắ ợ
Ngh thu t miêu t thiên nhiên: hình nh so sánh, nhân hóa.ệ ậ ả ả
2. V đ p c a ngẻ ẹ ủ ười lao đ ng (hình nh dộ ả ượng Hương Th ):ư
Hs xem đo n “Đ n Phạ ế ường R ch” đ n “ai g i cũng vâng vâng d d ” sgk/trạ ế ọ ạ ạ
38, 39
Ngo i hình: c i tr n, nh m t pho tạ ở ầ ư ộ ượng đ ng đúc, các b p th t cu n cu n, ồ ắ ị ồ ộ hai hàm răng c n ch t, quai hàm b nh ra, c p m t n y l a.ắ ặ ạ ặ ắ ả ử
Đ ng tác: co ngộ ười phóng chi c sào xu ng lòng sông; ghì ch t trên đ u sào; ế ố ặ ầ chi c sào dế ướ ứi s c ch ng b cong l i; th sào, rút sào r p ràng nhanh nh c t;ố ị ạ ả ậ ư ắ ghì trên ng n sào.ọ
Ta th y đấ ược:
+ Ngo i hình gân gu c, v ng ch c c a nhân v t.ạ ố ữ ắ ủ ậ
+ V dũng m nh, t th hào hùng c a con ngẻ ạ ư ế ủ ườ ưới tr c thiên nhiên
Ngh thu t miêu t nhân v t: s d ng nhi u hình nh so sánh.ệ ậ ả ậ ử ụ ề ả
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 41ớ
oOo
BU I H C CU I CÙNGỔ Ọ Ố
(Chuy n c a m t em bé ngệ ủ ộ ười An – dát)
An – phông – x Đô – đêơ
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả sgk/tr 54
2. Tác ph m:ẩ
Trang 4 Hoàn c nh sáng tác: truy n l y b i c nh t m t bi n c l ch s : Sau cu c ả ệ ấ ố ả ừ ộ ế ố ị ử ộ chi n tranh Pháp – Ph năm 1870 – 1871, nế ổ ước Pháp thua tr n, hai vùng An – ậ dát và Lo – ren giáp biên gi i v i Ph b nh p vào nớ ớ ổ ị ậ ước Ph ổ
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu tứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 54ừ
B c c: 3 ph n.ố ụ ầ
+ Đo n 1: T đ u đ n “mà v ng m t con”.ạ ừ ầ ế ắ ặ
+ Đo n 2: T “Tôi bạ ừ ước qua gh dài” đ n “Tôi s nh mãi bu i h c cu i ế ế ẽ ớ ổ ọ ố cùng này”
+ Đo n 3: Ph n còn l i. ạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. Nhân v t Phrăng:ậ
Tâm tr ng nhân v t trạ ậ ước bu i h c: đ nh tr n vì đã tr gi và s th y h iổ ọ ị ố ễ ờ ợ ầ ỏ bài khó mà ch a thu c, nh ng đã cư ộ ư ưỡng l i đạ ược ý đ nh y và v i vã ch yị ấ ộ ạ
đ n trế ường
Tâm tr ng khi đ n l p:ạ ế ớ
+ Khi th y Ha men cho bi t đây là bu i h c cu i cùng: choáng váng, s ng s ;ầ ế ổ ọ ố ữ ờ
ti c nu i và ân h n v s lế ố ậ ề ự ười nhác h c t p, ham ch i c a mình lâu nay.ọ ậ ơ ủ
+ Khi th y b t đ u vào ti t h c: ân h n, x u h và t gi n mình khi khôngầ ắ ầ ế ọ ậ ấ ổ ự ậ thu c bài; c m th y rõ ràng và d hi u khi nghe th y gi ng bài; hi u độ ả ấ ễ ể ầ ả ể ược ý nghĩa thiêng liêng c a vi c h c ti ng Pháp khi ch ng ki n hình nh c m đ ngủ ệ ọ ế ứ ế ả ả ộ
c a các c già đ n l p h c.ủ ụ ế ớ ọ
Nhân v t có vai trò quan tr ng trong vi c th hi n ch đ và t tậ ọ ệ ể ệ ủ ề ư ưởng c aủ tác ph m: lòng yêu nẩ ước trong bi u hi n c th là tình yêu ti ng nói c a sânể ệ ụ ể ế ủ
t c .ộ
2. Nhân v t th y Ha men:ậ ầ
Trang 5 Trang ph c: chi c mũ l a đen thêu, áo r – đanh – g t màu xanh l c, di m láụ ế ụ ơ ố ụ ề sen g p n p m n – trang ph c ch dùng vào nh ng bu i l trang tr ng.ấ ế ị ụ ỉ ữ ổ ễ ọ
Thái đ đ i v i h c sinh: l i l d u dàng, nh c nh nh ng không trách m ngộ ố ớ ọ ờ ẽ ị ắ ở ư ắ Phrăng khi câu đ n l p mu n và không thu c bài; nhi t tình, kiên nh n gi ngế ớ ộ ộ ệ ẫ ả bài nh mu n truy n h t ki n th c c a mình cho h c sinh trong bu i h cư ố ề ế ế ứ ủ ọ ổ ọ
cu i cùng.ố
Đi u tâm ni m g i đ n h c sinh và m i ngề ệ ử ế ọ ọ ười dân vùng An – dát: Hãy yêu quý, gi gìn và trau d i cho mình ti ng nói, ngôn ng c a dân t c, vì đó là m tữ ồ ế ữ ủ ộ ộ
bi u hi n c a tình yêu nể ệ ủ ước, vì ngôn ng không ch là m t tài s n quý báuữ ỉ ộ ả
c a dân t c mà còn là “chìa khóa” đ m c a ng c tù khi m t dân t c b r iủ ộ ể ở ử ụ ộ ộ ị ơ vào vòng nô l ệ
3. Các nhân v t còn l i:ậ ạ
Các c già trong làng: t p đ c tgeo các em nh và nsng6 quy n sách cũ b ngụ ậ ọ ỏ ể ằ hai tay
Các em nh : c m c i v ch nh ng nét s v i m t t m lòng, m t ý th c nhỏ ặ ụ ạ ữ ổ ớ ộ ấ ộ ứ ư
th cũng là ti ng Pháp.ể ế
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 55ớ
oOo
ĐÊM NAY BÁC KHÔNG NGỦ
Minh Huệ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi : ả sgk/tr 66.
2. Tác ph m:ẩ
Hoàn c nh sáng tác: sgk/tr 66.ả
Th th : th năm ch ể ơ ơ ữ
Trang 6 Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t và bi u c m.ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả ể ả
T khó: sgk/tr 66 ừ
II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Cái nhìn và tâm tr ng c a anh đ i viên đ i v i Bác H :ạ ủ ộ ố ớ ồ
L n th c gi c th nh t (t đ u đ n “L y s c đâu mà đi” sgk/tr 63, 64): xúc ầ ứ ấ ứ ấ ừ ầ ế ấ ứ
đ ng khi th y Bác chăm sóc gi c ng cho các anh: dém chăn, đ t l a; c m ộ ấ ấ ủ ố ử ả
nh n đậ ượ ự ớc s l n lao, vĩ đ i nh ng h t s c g n gũi trạ ư ế ứ ầ ước hành đ ng, l i nói ộ ờ
c a Bác dành cho các anh.ủ
L n th c gi c th ba (ph n còn l i sgk/tr 64, 65): h t ho ng, lo l ng hi bác ầ ứ ấ ứ ầ ạ ố ả ắ
v n ng i canh gi c ng cho các chi n sĩ; c m nh n b n thân mình l n them ẫ ồ ấ ủ ế ả ậ ả ớ
v râm h n và tình c m khi bi t đề ồ ả ế ượ ực s lo l ng c a Bác dành cho đoàn dân ắ ủ công
Tình c m c a anh cũng là tình c m c a b đ i và nhân dân dành cho Bác: ả ủ ả ủ ộ ộ lòng kính yêu thiêng liêng v a g n gũi , là lòng bi t n và ni m h nh phúc ừ ầ ế ơ ề ạ
được nh n tình yêu thậ ương và s chăm sóc c a Bác, là ni m t hào v v lãnhự ủ ề ự ề ị
t vĩ đ i mà bình d ụ ạ ị
2. Hình tượng Bác H :ồ
Hình dáng, t th : ư ế
+ L n th c d y th nh t: ng i l ng yên và v m t tr m ngâm.ầ ứ ậ ứ ấ ồ ặ ẻ ặ ầ
+ L n th c d y th ba: ng i đinh ninh, chòm râu im phăng ph c.ầ ứ ậ ứ ồ ắ
C ch và hành đ ng: đ t l a sử ỉ ộ ố ử ưở ấi m cho các anh chi n sĩ; nhón chân nh ế ẹ nhàng và dém chăn cho các anh Th hi n sâu s c tình yêu thể ệ ắ ương và s ự chăm sóc ân c n, t m c a Bác v i các anh chi n sĩ.ầ ỉ ỉ ủ ớ ế
L i nói: ờ
+ L n th c d y th nh t: nói v n t t “Chú c vi c ng ngon/ Ngày mai đi ầ ứ ậ ứ ấ ắ ắ ứ ệ ủ đánh gi c”.ặ
+ L n th c d y th ba: b c l rõ n i lòng, s lo l ng đ i v i t t c b đ i vàầ ứ ậ ứ ộ ộ ỗ ự ắ ố ớ ấ ả ộ ộ nhân dân “Bác thương đoàn dân công Mong tr i sáng mau mau”.ờ
Trang 7 Bác H hi n lên trong bài th gi n d , g n gũi, chân th c mà h t s c l n ồ ệ ơ ả ị ầ ự ế ứ ớ lao
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 67ớ
oOo
LƯỢM
T H uố ữ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi :ả sgk/tr 75.
2. Tác ph m:ẩ
Hoàn c nh sáng tác: bài th đả ơ ược ông sáng tác năm 1949, trong th i kì kháng ờ chi n ch ng th c dân Pháp.ế ố ự
Th th : th b n ch :ể ơ ơ ố ữ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 75, 76.ừ
B c c: 3 đo n.ố ụ ạ
+ Đo n 1: t đ u đ n “Cháu đi xa d n ”.ạ ừ ầ ế ầ
+ Đo n 2: t “Cháu đi đạ ừ ường cháu” đ n “H n bay gi a đ ng”ế ồ ữ ồ
+ Đo n 3: ph n còn l i.ạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Hình nh Lả ượm trong l n g p đ u tiên:ầ ặ ầ
Trang ph c: gi ng trang ph c c a các chi n sĩ V qu c th i kháng chi nụ ố ụ ủ ế ệ ố ờ ế
ch ng th c dân Pháp ố ự (Cái x c xinh xinh/ Ca lô đ i l ch) ắ ộ ệ
Dáng đi u: dáng lo t cho t, nhó nh n nh ng nhanh nh n và tinh ngh ch ệ ắ ắ ắ ư ẹ ị (Cái
C ch : r t nhanh nh n, h n nhiên, yêu đ i ử ỉ ấ ẹ ồ ờ (Nh con chim chích…/…c ư ườ i híp mí.
Trang 8 L i nói: t nhiên, chân th t ờ ự ậ (Cháu đi liên l c/ ….? Thích h n nhà!) ạ ơ ỏ
Nh p nhanh, dùng nhi u t láy.ị ề ừ
Lượm là m t em bé liên l c h n nhiên, vui tộ ạ ồ ươi, say mê thsm gia công tác kháng chi n.ế
2. Hình nh Lả ượm trong chuy n đi liên l c cu i cùng:ế ạ ố
Hoàn c nh: chi n s ác li t, vô cùng nguy hi m.ả ế ự ệ ể
V t qua m t tr n ụ ặ ậ
Th đ “Th ư ề ượ ng kh n” ẩ
Thái đ : dũng c m (ộ ả S chi hi m nghèo?), ợ ể nhanh nh n, hăng hái quy t hoànẹ ế thành nhi m v ệ ụ
Hình nh Lả ượm lúc hi sinh:
…
H n bay gi a đ ng ồ ữ ồ
Linh h n Lồ ượm đã hoá vào thiên nhiên sông núi
Th hi n s ti c thể ệ ự ế ương, đau xót, t hào c a tác gi dành cho nhân v t.ự ủ ả ậ
3. Hình nh Lả ượm v n s ng mãi:ẫ ố
“Lượ ơm i, còn không ?” th hi n s đau xót, ng ngàng nh không mu n tinể ệ ự ỡ ư ố
r ng Lằ ượm đã không còn n a.ữ
Hai kh th cu i tái hi n hình nh Lổ ơ ố ệ ả ượm vui tươi, h n nhiên nh m kh ngồ ằ ẳ
đ nh: Lị ượm v n s ng mãi trong lòng nhà th và còn mãi v i quê hẫ ố ơ ờ ương, đ tấ
nước
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 77ớ
oOo
CÔ TÔ
Trang 9Nguy n Tuânễ
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả sgk/tr 90
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : ph n cu i c a bài kí Cô Tô.ấ ứ ầ ố ủ
Th lo i: kíể ạ
T khó: sgk/tr 90, 91ừ
B c c: 3 đo nố ụ ạ
+ Đo n 1: T đ u đ n “theo mùa sóng đây”.ạ ừ ầ ế ở
+ Đo n 2: T “M t tr i l i r i lên” đ n “là là nh p cánh ”.ạ ừ ặ ờ ạ ọ ế ị
+ Đo n 3: Ph n còn l i. ạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. C nh đ o Cô Tô sau khi tr n bão đi qua:ả ả ậ
(H c sinh xem đo n 1 sgk/tr 88)ọ ạ
V trí quan sát: t đi m cao n i đóng quân c a b đ i.ị ừ ể ơ ủ ộ ộ
C m nh n chung c a tác gi : trong tr o, sáng s a.ả ậ ủ ả ẻ ủ
C nh s c th hi n qua các s v t trên đ o:ả ắ ể ệ ự ậ ả
+ B u tr i: trong sángầ ờ
+ Cây: xanh mượt
+ Nước bi n: lam bi c đ m đàể ế ặ
+ Cát: vàng giòn
Tác gi giúp cho ngả ườ ọi đ c khung c nh bao la và v đ p tả ẻ ẹ ươi sáng c aủ vùng đ o Cô Tôả
2. C nh m t tr i m c trên bi n:ả ặ ờ ọ ể
(H c sinh xem đo n 1 sgk/tr 89)ọ ạ
Th i gian: d y t canh t , tr i còn t i đ t.ờ ậ ừ ư ờ ố ấ
V trí: mũi đ o ị ả
Trang 10 Khung c nh:ả
+ R ng l n, bao la v h t s c trong tr o tinh khôi “chân tr i, ng n b s chộ ớ ả ế ứ ẻ ờ ấ ể ạ
nh t m kính lau h t mây h t b i”.ư ấ ế ế ụ
+ S d ng hình nh so sánh đ c s c “tròn trĩnh phúc h u nh m t qu tr ngử ụ ả ặ ắ ậ ư ộ ả ứ thiên nhiên đ y đ n. Qu tr ng h ng hào thăm th m và đầ ặ ả ứ ồ ẳ ường b ệ
C nh m t tr i m c trên bi n là m t b c tranh tuy t đ p, r c r , tráng l ả ặ ờ ọ ể ộ ứ ệ ẹ ự ỡ ệ
Giúp ta th y rõ tài năng quan sát, miêu t ; s d ng t ng chính xác, tinh tấ ả ử ụ ừ ữ ế
c a tác giủ ả
Th hi n năng l c sáng t o cái đ p và lòng yêu m n, g n bó v i v đ pể ệ ự ạ ẹ ế ắ ớ ẻ ẹ thiên nhiên, t qu c c a tác giổ ố ủ ả
3. C nh sinh ho t và lao đ ng trong m t bu i sáng trên đ o:ả ạ ộ ộ ổ ả
(H c sinh xem đo n 2, 3, 4 sgk/tr 89)ọ ạ
Đ a đi m: cái gi ng nị ể ế ước ng t đ o, c nh đoàn thuy n ra kh i.ọ ở ả ả ề ơ
Ho t đ ng c a m i ngạ ộ ủ ọ ười:
+ có không bi t bao nhiêu ngế ườ ếi đ n gánh và múc
+ T đoàn thuy n s p ra kh i đ n cái gi ng nừ ề ắ ơ ế ế ước ng t, thùng và congvà gánhọ
n i ti p đi đi v v ố ế ề ề
+ Ch Châu Hòa Mãn đ u con, th y nó d u dàng yên tâm nh cái hình nh bi nị ị ấ ị ư ả ể
c là m hi n m m cá cho lũ con lànhả ẹ ề ớ
Khung c nh lao đ ng và sinh ho t v a kh n trả ộ ạ ừ ẩ ương, t p n p l i thanh bìnhấ ậ ạ III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 91ớ
oOo
CÂY TRE VI T NAMỆ
Thép M iớ
I. Tìm hi u chungể
Trang 111. Tác gi :ả sgk/tr 98
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : sgk/tr 98.ấ ứ
Th lo i: kíể ạ
T khó: sgk/tr 98, 99ừ
B c c: 4 đo nố ụ ạ
+ Đo n 1: T đ u đ n “chí khí nh ngạ ừ ầ ế ư ười”
+ Đo n 2: T “Nhà th đã có l n ca ng i” đ n “chung th y”.ạ ừ ơ ầ ợ ế ủ
+ Đo n 3: T “Nh tre m c th ng” đ n “Tre, anh hùng chi n đ u !”.ạ ừ ư ọ ẳ ế ế ấ
+ Đo n 4: Ph n còn l i.ạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. Ph m ch t cây tre:ẩ ấ
M c xanh t t m i n i, dáng tre vọ ố ở ọ ơ ươn m c m c và thanh cao; m m nonộ ạ ầ măng m c th ng; màu xanh c a tre tọ ẳ ủ ươi mà nhũn nh n; tre c ng cáp mà l iặ ứ ạ
d o dai v ng ch c.ẻ ữ ắ
Tre luôn g n bó, làm b n v i con ngắ ạ ớ ười trong nhi u hoàn c nh; tre là cánhề ả tay c a ngủ ười nông dân; tre là th ng th n, b t khu t; tre tr thành vũ khí cùngẳ ắ ấ ấ ở con người chi n đ u gi làng, gi nế ấ ữ ữ ước; giúp con người bi u l tâm h n, tìnhể ộ ồ
c m qua âm thanh c a các nh c c b ng tre, nh t là sáo.ả ủ ạ ụ ằ ấ
Th pháp ngh thu t: nhân hóaủ ệ ậ
Tre mang nhi u ph m ch t ch t t t đ p c a con ngề ẩ ấ ấ ố ẹ ủ ười
2. S g n bó c a cây tre v i con ngự ắ ủ ớ ười và dân t c Vi t Nam:ộ ệ
Trang 12 Tác gi khái quát “Tre, anh hùng lao đ ng ! Tre, anh hùng chi nả ộ ế
đ u !” đ t ng k t vai trò l n lao c a tre đ i v i con ngấ ể ổ ế ớ ủ ố ớ ười và dân
t c Vi t Nam. ộ ệ
3. Cây tre ti p t c g n bó thân thi t v i dân t c Vi t Nam trong hi n t iế ụ ắ ế ớ ộ ệ ệ ạ
và tương lai:
(H c sinh xem t “Nh c c a trúc, nh c c a tre” đ n “là tuông tr ng cao quýọ ừ ạ ủ ạ ủ ế ư
c a dân t c Vi t Nam” sgk/tr 97, 98)ủ ộ ệ
Tre g n bó v i con ngắ ớ ười trong đ i s ng tinh th n, tre là phờ ố ầ ương ti n đ conệ ể
người bi u l nh ng rung đ ng, c m xúc b ng âm thanh (ti ng sáo).ể ộ ữ ộ ả ằ ế
Hình nh măng non phù hi u đ i viên. ả ở ệ ộ
Các giá tr văn hóa và l ch s c a cây tre s v n còn mãi trong đ i s ngị ị ử ủ ẽ ẫ ờ ố con người Vi t Nam, tre v n là ngệ ẫ ườ ại b n đ ng hành th y chung c a dân t cồ ủ ủ ộ
ta trên con đường phát tri n.ể
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 100ớ
oOo
Cây tre là ngườ ại b n thân c a nông dân Vi t Namủ ệ + Cây tre
có m t ặ ở
kh p m i ắ ọ
n i trên ơ
đ t nấ ước
Vi t ệ
Nam, lũy
tre bao
b c xóm ọ
làng
+ Dưới bóng tre xanh đã t ừ lâu đ i ngờ ười nông dân Vi t ệ Nam d ng ự nhà, d ng ự
c a, làm ăn ử sinh s ng và ố gìn gi m t ữ ộ
n n văn hóa.ề
+ Tre g n ắ
bó v i con ớ
người thu c m i ộ ọ
l a ứ tu i ổ trong đ i ờ
s ng sinh ố
ho t h ng ạ ằ ngày và đ i ờ
s ng ố văn hóa
+ Tre giúp
người nông dân nhi u ề trong công
vi c ệ s n ả
xu t, là cánh ấ
ta đ c l c ắ ự
c a ngủ ười nông dân
+ Tre g n bó ắ
v i ớ con
người thu c ộ
m i l a tu i ọ ứ ổ trong đ i ờ
s ng ố sinh
ho t h ng ạ ằ ngày và đ i ờ
s ng ố văn hóa