Giáo án môn Ngữ văn lớp 6 bao gồm những nội dung bài học từ các tuần theo chương trình giảm tải của Bộ Giáo dục năm 2019-2020, giáo viên có thể tham khảo để soạn bài cho phù hợp với từng lớp, hỗ trợ công tác giảng dạy. Mời các bạn cùng tham khảo giáo án để nắm chi tiết nội dung các bài học.
Trang 1TU N 22Ầ
VƯỢT THÁC
(Trích Quê n i) ộ
Võ Qu ngả
I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả sgk/tr 39
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : trích chấ ứ ương XI c a truy n Quê n i, tên bài văn do ngủ ệ ộ ười biên so n đ t.ạ ặ
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu tứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 39, 40ừ
B c c: 3 đo nố ụ ạ
+ Đo n 1: T đ u đ n “Thuy n chu n b vạ ừ ầ ế ề ẩ ị ượt nhi u thác nề ước”
+ Đo n 2: T “Đ n phạ ừ ế ường R ch” đ n “thuy n vạ ế ề ượt qua kh i thác C Cò”ỏ ổ
+ Đo n 3: ph n còn l iạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. V đ p phong phú, hùng vĩ c a thiên nhiên (dòng sông và hai bên b ):ẻ ẹ ủ ờ
Đo n sông vùng đ ng b ngạ ở ồ ằ (“Gió n m v a th i ” đ n “nh ng làng xa tít” sgk/tr 37)ồ ừ ổ ế ữ : Êm
đ m, hi n hoà, th m ng, thuy n bè t p n p.ề ề ơ ộ ề ấ ậ
Đo n sông có nhi u thác dạ ề ữ (“Đ n Phế ường R ch ” đ n “quay đ u ch y v l i Hòa Phạ ế ầ ạ ề ạ ướ c” sgk/tr 38) : d d i hi m tr qua các đ ng tác c a dữ ộ ể ở ộ ủ ượng Hương Th và m i ngư ọ ười ch ng thuy nố ề
vượt thác
Dòng sông đo n cu i bàiở ạ ố (‘Chú Hai v t sào ” đ n “Đã đ n Trung Phứ ế ế ước” sgk/ tr39): ch yả quanh co, không còn nguy hi m nh lúc vể ư ượt thác và m ra m t vùng đ ng ru ng đ ng khá b ngở ộ ồ ộ ồ ằ
ph ng nh chào đón con ngẳ ư ười sau cu c vộ ượt thác th ng l i.ắ ợ
Ngh thu t miêu t thiên nhiên: hình nh so sánh, nhân hóa.ệ ậ ả ả
2. V đ p c a ngẻ ẹ ủ ười lao đ ng ộ (hình nh dả ượng Hương Thư):
Hs xem đo n “Đ n Phạ ế ường R ch” đ n “ai g i cũng vâng vâng d d ” sgk/tr 38, 39ạ ế ọ ạ ạ
Ngo i hình: c i tr n, nh m t pho tạ ở ầ ư ộ ượng đ ng đúc, các b p th t cu n cu n, hai hàm răng c n ồ ắ ị ồ ộ ắ
ch t, quai hàm b nh ra, c p m t n y l a.ặ ạ ặ ắ ả ử
Đ ng tác: co ngộ ười phóng chi c sào xu ng lòng sông; ghì ch t trên đ u sào; chi c sào dế ố ặ ầ ế ướ ứi s c
ch ng b cong l i; th sào, rút sào r p ràng nhanh nh c t; ghì trên ng n sào.ố ị ạ ả ậ ư ắ ọ
Ta th y đấ ược:
+ Ngo i hình gân gu c, v ng ch c c a nhân v t.ạ ố ữ ắ ủ ậ
+ V dũng m nh, t th hào hùng c a con ngẻ ạ ư ế ủ ườ ưới tr c thiên nhiên
Ngh thu t miêu t nhân v t: s d ng nhi u hình nh so sánh.ệ ậ ả ậ ử ụ ề ả
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 41ớ
oOo
Trang 2B C TRANHỨ C AỦ EM GÁI TÔI
T Duy Anhạ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi : ả sgk/tr 33
2. Tác ph m:ẩ
Xu t x : B c tranh c a em gái tôi là truy n ng n đo t gi i Nhì trong cu c thi vi t “Tấ ứ ứ ủ ệ ắ ạ ả ộ ế ương lai
v y g i” c a báo Thi u niên ti n phong.ẫ ọ ủ ế ề
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
Ngôi k : ngôi th nh t.ể ứ ấ
T khó: sgk/tr 34ừ
II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Di n bi n tâm tr ng và thái đ c a nhân v t ngễ ế ạ ộ ủ ậ ười anh:
Khi th y em gái ch t o màu v : xem là trò tr con, không quan tâm.ấ ế ạ ẽ ẻ
Khi tài năng h i ho c a em gái độ ạ ủ ược phát hi n: ệ
+ Bu n, th t v ng vì mình không có tài năng.ồ ấ ọ
+ Khó ch u, g t g ng, không thân v i em gái trị ắ ỏ ớ ước n a.ữ
+ Khi xem lén tranh c a em: th m c m ph c tài năng c a em.ủ ầ ả ụ ủ
Khi xem b c tranh đo t gi i c a em: ng c nhiên, hãnh di n, x u h ứ ạ ả ủ ạ ệ ấ ổ
2. Nhân v t cô em gái:ậ
M t luôn b bôi b n.ặ ị ẩ
Vui v ch p nh n cái tên “Mèo” anh đ t cho mình.ẻ ấ ậ ặ
Hay l c l i đ v t đ pha màu v ụ ọ ồ ậ ể ẽ
Luôn luôn vui v v i anh và dành tình c m t t đ p nh t dành cho anh, th hi n qua tác ph m ẻ ớ ả ố ẹ ấ ể ệ ẩ
đo t gi i c a mình. ạ ả ủ
Ta th y đấ ược nh ng ph m ch t n i b t c a nhân v t: h n nhiên, hi u đ ng, có tài năng h i ữ ẩ ấ ổ ậ ủ ậ ồ ế ộ ộ
ho , tình c m trong sáng và lòng nhân h u.ạ ả ậ
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 35ớ
oOo
SO SÁNH (TT)
I. Các ki u so sánhể
1. Ví d : sgk/tr41ụ
Nh ng ngôi sao th c ngoài kiaữ ứ
Ch ng b ngẳ ằ m đã th c vì chúng conẹ ứ Đêm nay con ng gi c trònủ ấ
M ẹlà ng n gió c a con su t đ i.ọ ủ ố ờ
Trang 3(M , Tr n Qu c Minh)ẹ ầ ố
2. Nh n xét:ậ
Ch ng b ng: so sánh không ngang b ngẳ ằ ằ
Là: so sánh ngang b ngằ
T th hi n ki u so sánh ngang b ng: là, y nh , gi ng nh , t a nh , t a nh là, bao nhiêu, b y ừ ể ệ ể ằ ư ố ư ự ư ự ư ấ nhiêu,…
T th hi n ki u so sánh không ngang b ng: h n, ch ng b ng, không b ng, ch a b ng,kém ừ ể ệ ể ằ ơ ẳ ằ ằ ư ằ
Ghi nh : sgk/tr 42ớ
II. Tác d ng c a so sánhụ ủ
1. Ví d : sgk/tr 42ụ
2. Nh n xét:ậ
Miêu t hình nh chi c lá r iả ả ế ơ
Th hi n quan ni m c a tác gi v s s ng và cái ch t.ể ệ ệ ủ ả ề ự ố ế
* Ghi nh : sgk/tr 42ớ
III. Luy n t pệ ậ
oOo
PHƯƠNG PHÁP T C NHẢ Ả
I. Phương pháp vi t văn t c nhế ả ả
1. Ví d : sgk/tr45ụ
2. Nh n xét: ậ
Đo n a: ạ Qua hình nh Dả ượng Hương Th ngư ườ ọi đ c có th hình dung để ược ph n nào c nh ầ ả
s c khúc sông nhi u thác d Do Dắ ở ề ữ ượng Hương Th ph i dùng h t tinh th n và s c l c m i ư ả ế ầ ứ ự ớ
vượ ượt đ c khúc sông có nhi u thác d ề ữ
Đo n b: t c nh ạ ả ả dòng sông Năm Căn và r ng đừ ước hai bên b ờ
Theo trình t :ự
+ T dừ ưới m t sông nhìn lên b ặ ờ
+ T g n đ n xaừ ầ ế
* Đo n c: dàn ý g m 3 ph n:ạ ồ ầ
M đo n g m 3 câu đ u: T khái quát v tác d ng, c u t o, màu s c c a lu tre làng.ở ạ ồ ầ ả ề ụ ấ ạ ắ ủ ỹ
Thân đo n: T kĩ 3 vòng c a lu tre.ạ ả ủ ỹ
K t đo n: T măng tre dế ạ ả ướ ối g c
Trình t miêu t : T khái quát đ n c th , t ngoài vào trong (trình t không gian). Cách t nhự ả ừ ế ụ ể ừ ự ả ư
v y cũng r t h p lí b i cái nhìn c a ngậ ấ ợ ở ủ ườ ải t là hướng t bên ngoài.ừ
Ghi nh : sgk/tr 47ớ
II. Luy n t pệ ậ
TU N 23Ầ
BU I H C CU I CÙNGỔ Ọ Ố
(Chuy n c a m t em bé ngệ ủ ộ ười An – dát)
An – phông – x Đô – đêơ
Trang 4I. Tìm hi u chungể
1. Tác gi :ả sgk/tr 54
2. Tác ph m:ẩ
Hoàn c nh sáng tác: truy n l y b i c nh t m t bi n c l ch s : Sau cu c chi n tranh Pháp – ả ệ ấ ố ả ừ ộ ế ố ị ử ộ ế
Ph năm 1870 – 1871, nổ ước Pháp thua tr n, hai vùng An – dát và Lo – ren giáp biên gi i v i Ph ậ ớ ớ ổ
b nh p vào nị ậ ước Ph ổ
Th lo i: truy nể ạ ệ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu tứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 54ừ
B c c: 3 ph n.ố ụ ầ
+ Đo n 1: T đ u đ n “mà v ng m t con”.ạ ừ ầ ế ắ ặ
+ Đo n 2: T “Tôi bạ ừ ước qua gh dài” đ n “Tôi s nh mãi bu i h c cu i cùng này”.ế ế ẽ ớ ổ ọ ố
+ Đo n 3: Ph n còn l i. ạ ầ ạ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. Nhân v t Phrăng:ậ
Tâm tr ng nhân v t trạ ậ ước bu i h c: đ nh tr n vì đã tr gi và s th y h i bài khó mà ch aổ ọ ị ố ễ ờ ợ ầ ỏ ư thu c, nh ng đã cộ ư ưỡng l i đạ ược ý đ nh y và v i vã ch y đ n trị ấ ộ ạ ế ường
Tâm tr ng khi đ n l p:ạ ế ớ
+ Khi th y Ha men cho bi t đây là bu i h c cu i cùng: choáng váng, s ng s ; ti c nu i và ânầ ế ổ ọ ố ữ ờ ế ố
h n v s lậ ề ự ười nhác h c t p, ham ch i c a mình lâu nay.ọ ậ ơ ủ
+ Khi th y b t đ u vào ti t h c: ân h n, x u h và t gi n mình khi không thu c bài; c m th yầ ắ ầ ế ọ ậ ấ ổ ự ậ ộ ả ấ
rõ ràng và d hi u khi nghe th y gi ng bài; hi u đễ ể ầ ả ể ược ý nghĩa thiêng liêng c a vi c h c ti ngủ ệ ọ ế Pháp khi ch ng ki n hình nh c m đ ng c a các c già đ n l p h c.ứ ế ả ả ộ ủ ụ ế ớ ọ
Nhân v t có vai trò quan tr ng trong vi c th hi n ch đ và t tậ ọ ệ ể ệ ủ ề ư ưởng c a tác ph m: lòng yêuủ ẩ
nước trong bi u hi n c th là tình yêu ti ng nói c a sân t c .ể ệ ụ ể ế ủ ộ
2. Nhân v t th y Ha men:ậ ầ
Trang ph c: chi c mũ l a đen thêu, áo r – đanh – g t màu xanh l c, di m lá sen g p n p m n –ụ ế ụ ơ ố ụ ề ấ ế ị trang ph c ch dùng vào nh ng bu i l trang tr ng.ụ ỉ ữ ổ ễ ọ
Thái đ đ i v i h c sinh: l i l d u dàng, nh c nh nh ng không trách m ng Phrăng khi câuộ ố ớ ọ ờ ẽ ị ắ ở ư ắ
đ n l p mu n và không thu c bài; nhi t tình, kiên nh n gi ng bài nh mu n truy n h t ki nế ớ ộ ộ ệ ẫ ả ư ố ề ế ế
th c c a mình cho h c sinh trong bu i h c cu i cùng.ứ ủ ọ ổ ọ ố
Đi u tâm ni m g i đ n h c sinh và m i ngề ệ ử ế ọ ọ ười dân vùng An – dát: Hãy yêu quý, gi gìn và trauữ
d i cho mình ti ng nói, ngôn ng c a dân t c, vì đó là m t bi u hi n c a tình yêu nồ ế ữ ủ ộ ộ ể ệ ủ ước, vì ngôn
ng không ch là m t tài s n quý báu c a dân t c mà còn là “chìa khóa” đ m c a ng c tù khiữ ỉ ộ ả ủ ộ ể ở ử ụ
m t dân t c b r i vào vòng nô l ộ ộ ị ơ ệ
3. Các nhân v t còn l i:ậ ạ
Các c già trong làng: t p đ c tụ ậ ọ heo các em nh và nỏ h ngữ quy n sách cũ b ng hai tayể ằ
Các em nh : c m c i v ch nh ng nét s v i m t t m lòng, m t ý th c nh th cũng là ti ngỏ ặ ụ ạ ữ ổ ớ ộ ấ ộ ứ ư ể ế Pháp
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 55ớ
Trang 5B C TH C A TH LĨNH DA ĐỨ Ư Ủ Ủ Ỏ
I. Tìm hi u chungể
Xu t x : sgk/tr 138.ấ ứ
Văn b n nh t d ngả ậ ụ
T khó: sgk/tr 138, 139 ừ
II. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
1. Ph n d u b c th :ầ ầ ứ ư
(“Đ i v i đ ng bào tôi” đ n “là ti ng nói c a cha ông chúng tôi” sgk/tr 135, 136)ố ớ ồ ế ế ủ
S d ng th pháp ngh thu t: nhân hóaử ụ ủ ệ ậ
Đ t đai, cùng v i m i v t liên quan v i nó – b u tr i, không khí, dòng nấ ớ ọ ậ ớ ầ ờ ước, đ ng v t, th c v tộ ậ ự ậ – là thiêng liêng đ i v i ngố ớ ười da đ , là bà m c a ngỏ ẹ ủ ười da đ nên không d gì đem bán.ỏ ễ
2. Ph n gi a b c th : ầ ữ ứ ư
(“Tôi bi t ngế ười da tr ng” đ n “đ u có s ràng bu c” sgk/tr 136, 137, 138)ắ ế ề ự ộ
Th pháp ngh thu t:ủ ệ ậ
+ Đ i l p (ngố ậ ười anh em/ k thù; m đ t, anh em b u tr i/ v t mua đẻ ẹ ấ ầ ờ ậ ược, v t tậ ước đo t đạ ượ c yên tĩnh/ n ào; )ồ
+ Đi p ng k t h p v i phép đ i l p (Tôi bi t cách s ng c a chúng tôi khác v i cách s ng c aệ ữ ế ợ ớ ố ậ ế ố ủ ớ ố ủ Ngài; tôi th t không hi u n i; tôi không hi u b t c m t cách s ng nào khác; N u chúng tôi ấ ể ổ ể ấ ứ ộ ố ế Ngài ph i ).ả
T đó, ta th y đừ ấ ược cách đ i x c a ngố ử ủ ười da tr ng hoàn toàn đ i l p v i ngắ ố ậ ớ ười da đ , n uỏ ế
nh ngư ười da đ bu c ph i bán đ t thì ngỏ ộ ả ấ ười da tr ng cũng ph i đ i x v i đ t nh ngắ ả ố ử ớ ấ ư ười da
đ ỏ
3. Ph n cu i b c th : ầ ố ứ ư
Tác gi kh ng đ nh:ả ẳ ị
“Đ t đai giàu có đấ ược là do nhi u m ng s ng” c a ngề ạ ố ủ ười da đ ỏ
N u bu c bán đ t thì ngế ộ ấ ười da tr ng ph i đ i x v i đ t gi ng nh cách đ i x c a ngắ ả ố ử ớ ấ ố ư ố ử ủ ười da
đ ỏ
C nh báo r ng n u đ t đai x y ra b t c đi u n u nh ngả ằ ế ấ ả ấ ứ ề ế ư ười da tr ng không bi t trân tr ngắ ế ọ chúng thì đi u đó s nh hề ẽ ả ưởng đ n cu c s ng c a h ế ộ ố ủ ọ
Con ng i ph i s ng hòa h p v i thiên nhiên, ph i chăm lo b o v môi tr ng và thiên nhiênườ ả ố ợ ớ ả ả ệ ườ
nh b o v m ng s ng c a chính mình.ư ả ệ ạ ố ủ
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/tr 140ớ
oOo
PHƯƠNG PHÁP T NGẢ ƯỜI
I. Phương pháp vi t m t đo n văn, bài văn t ngế ộ ạ ả ười
1. Ví d : sgk/tr 59ụ
2. Nh n xét: ậ
Đo n 1: Miêu t hình nh dạ ả ả ượng Hương Th chèo thuy n vư ề ượt thác
Đo n 2: Miêu t khuôn m t c a Cai T ạ ả ặ ủ ứ
Trang 6 Đo n 3: miêu t nhân v t Qu m Đen và ông C n Ngũ trong keo v t.ạ ả ậ ắ ả ậ
* Ghi nh : sgk/tr 61ớ
II. Luy n t pệ ậ
oOo
LUY N T P VĂN MIÊU TỆ Ậ Ả
H c sinh xem l i ki n th c v phọ ạ ế ứ ề ương pháp t c nh (sgk/tr 45) và t ngả ả ả ười (sgk/tr 61)
oOo
NHÂN HÓA
I. Nhân hoá là gì?
1. Ví d : sgk/tr 56ụ
2. Nh n xét:ậ
Trời Ông (dùng
cho người)
Mặc áo giáp, ra trận (từ dùng chỉ hành động của người)
Mía Múa gươm (từ dùng chỉ hành động của người)
Kiến Hành quân (từ dùng chỉ hành động của người)
Nhân hóa
T o s g n gũi v i con ngạ ự ầ ớ ười
Ghi nh : ớ sgk/tr 57
II. Các ki u nhân hóaể
1. Ví d : sgk/tr 57ụ
2. Nh n xét:ậ
a/ T đó, ừ lão Mi ng, ệ bác Tai, cô M t, ắ c uậ Chân, c uậ Tay l i thân m t s ng v i nhau, m i ngạ ậ ố ớ ỗ ườ i
m t vi c, không ai t ai c ộ ệ ị ả
(Chân, Tay, Tai, M t, Mi ng)ắ ệ
Dùng nh ng t v n g i ngữ ừ ố ọ ườ ể ọ ậi đ g i v t
b/ G y tre, chông tre ậ ch ng l i ố ạ s t thép c a quân thùắ ủ Tre xung phong vào xe tăng, đ i bác. Treạ
giữ làng, giữ n c, ướ giữ mái nhà tranh, giữ đ ng lúa chín.ồ
(Thép M i)ớ
Dùng nh ng t v n ch ho t đ ng, tính ch t c a ngữ ừ ố ỉ ạ ộ ấ ủ ườ ểi đ ch ho t đ ng, tính ch t c a v t ỉ ạ ộ ấ ủ ậ c/
Trâu ơ , ta b o trâu nàyi ả Trâu ra ngoài ru ng trâu cày v i ta.ộ ớ
Trò chuy n, x ng hô v i v t nh đ i v i ngệ ư ớ ậ ư ố ớ ười
* Ghi nh : sgk/tr 58ớ
III. Luy n t pệ ậ
oOo
N D
I. n d là gì?Ẩ ụ
1. Ví d : sgk/tr 68ụ
Trang 72. Nh n xét: ậ
G i Bác là Ngọ ười Cha vì: gi ng nhau v m t ph m ch t (tính yêu thố ề ặ ẩ ấ ương, s quan tâm, chăm ự sóc, tu i tác ) ổ T o c m giác Bác H g n gũi v i nhân dânạ ả ồ ầ ớ
Đi m gi ng, khác gi a cách nói trên và pháp so sánhể ố ữ
+ Gi ng: Nêu lên nét tố ương đ ng gi a 2 đ i tồ ữ ố ượng
+ Khác: cách nói trên b v A c a phép so sánh, phép so sánh đ y đ v A và B.ỏ ế ủ ầ ủ ế
n d Ẩ ụ
Ghi nh : sgk/tr 68ớ
II. Các ki u n d (khuy n khích h c sinh t đ cể ẩ ụ ế ọ ự ọ sgk/tr 68, 69)
III. Luy n t pệ ậ
oOo
HOÁN DỤ
I. Hoán d là gì?ụ
1. Ví d : ụ
Áo nâu li n v i ề ớ áo xanh Nông thôn cùng v i ớ th thànhị đ ng lên.ứ
(T H u)ố ữ
2. Nh n xét:ậ
Tên s v tự ậ S v t đự ậ ược g i tênọ C s g i tênơ ở ọ
Áo nâu
Áo xanh
Nông dân Công nhân
Trang ph c c a ngụ ủ ười nông dân, công nhân
D u hi u c a s v tấ ệ ủ ự ậ Nông thôn
Th thànhị
Ngườ ối s ng nông thônở
Ngườ ối s ng thành thở ị
N i đ ch ngơ ở ể ỉ ườ ởi
V t ch a s v tậ ứ ự ậ
Hoán d ụ
* Ghi nh : sgk/tr 82ớ
II. Các ki u hoán d ể ụ (khuy n khích h c sinh t đ cế ọ ự ọ sgk/tr 83)
III. Luy n t pệ ậ
TU N 24Ầ
ĐÊM NAY BÁC KHÔNG NG Ủ
Minh Huệ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi : ả sgk/tr 66.
2. Tác ph m:ẩ
Hoàn c nh sáng tác: sgk/tr 66.ả
Th th : th năm ch ể ơ ơ ữ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t và bi u c m.ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả ể ả
Trang 8 T khó: sgk/tr 66 ừ
II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Cái nhìn và tâm tr ng c a anh đ i viên đ i v i Bác H :ạ ủ ộ ố ớ ồ
L n th c gi c th nh t (t đ u đ n “L y s c đâu mà đi” sgk/tr 63, 64): xúc đ ng khi th y Bác ầ ứ ấ ứ ấ ừ ầ ế ấ ứ ộ ấ chăm sóc gi c ng cho các anh: dém chăn, đ t l a; c m nh n đấ ủ ố ử ả ậ ượ ự ớc s l n lao, vĩ đ i nh ng h t ạ ư ế
s c g n gũi trứ ầ ước hành đ ng, l i nói c a Bác dành cho các anh.ộ ờ ủ
L n th c gi c th ba (ph n còn l i sgk/tr 64, 65): h t ho ng, lo l ng hi bác v n ng i canh gi c ầ ứ ấ ứ ầ ạ ố ả ắ ẫ ồ ấ
ng cho các chi n sĩ; c m nh n b n thân mình l n them v râm h n và tình c m khi bi t đủ ế ả ậ ả ớ ề ồ ả ế ược
s lo l ng c a Bác dành cho đoàn dân công.ự ắ ủ
Tình c m c a anh cũng là tình c m c a b đ i và nhân dân dành cho Bác: lòng kính yêu thiêngả ủ ả ủ ộ ộ liêng v a g n gũi , là lòng bi t n và ni m h nh phúc đừ ầ ế ơ ề ạ ược nh n tình yêu thậ ương và s chăm sócự
c a Bác, là ni m t hào v v lãnh t vĩ đ i mà bình d ủ ề ự ề ị ụ ạ ị
2. Hình tượng Bác H :ồ
Hình dáng, t th : ư ế
+ L n th c d y th nh t: ng i l ng yên và v m t tr m ngâm.ầ ứ ậ ứ ấ ồ ặ ẻ ặ ầ
+ L n th c d y th ba: ng i đinh ninh, chòm râu im phăng ph c.ầ ứ ậ ứ ồ ắ
C ch và hành đ ng: đ t l a sử ỉ ộ ố ử ưở ấi m cho các anh chi n sĩ; nhón chân nh nhàng và dém chăn ế ẹ cho các anh Th hi n sâu s c tình yêu thể ệ ắ ương và s chăm sóc ân c n, t m c a Bác v i các ự ầ ỉ ỉ ủ ớ anh chi n sĩ.ế
L i nói: ờ
+ L n th c d y th nh t: nói v n t t “Chú c vi c ng ngon/ Ngày mai đi đánh gi c”.ầ ứ ậ ứ ấ ắ ắ ứ ệ ủ ặ
+ L n th c d y th ba: b c l rõ n i lòng, s lo l ng đ i v i t t c b đ i và nhân dân “Bác ầ ứ ậ ứ ộ ộ ỗ ự ắ ố ớ ấ ả ộ ộ
thương đoàn dân công Mong tr i sáng mau mau”.ờ
Bác H hi n lên trong bài th gi n d , g n gũi, chân th c mà h t s c l n laoồ ệ ơ ả ị ầ ự ế ứ ớ
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 67ớ
oOo
LƯỢM
T H uố ữ
I. Tìm hi u chung:ể
1. Tác gi :ả sgk/tr 75.
2. Tác ph m:ẩ
Hoàn c nh sáng tác: bài th đả ơ ược ông sáng tác năm 1949, trong th i kì kháng chi n ch ng th c ờ ế ố ự dân Pháp
Th th : th b n ch :ể ơ ơ ố ữ
Phương th c bi u đ t: t s k t h p v i miêu t ứ ể ạ ự ự ế ợ ớ ả
T khó: sgk/tr 75, 76.ừ
B c c: 3 đo n.ố ụ ạ
+ Đo n 1: t đ u đ n “Cháu đi xa d n ”.ạ ừ ầ ế ầ
+ Đo n 2: t “Cháu đi đạ ừ ường cháu” đ n “H n bay gi a đ ng”ế ồ ữ ồ
+ Đo n 3: ph n còn l i.ạ ầ ạ
Trang 9II. Đ c – hi u văn b n:ọ ể ả
1. Hình nh Lả ượm trong l n g p đ u tiên:ầ ặ ầ
Trang ph c: gi ng trang ph c c a các chi n sĩ V qu c th i kháng chi n ch ng th c dân Phápụ ố ụ ủ ế ệ ố ờ ế ố ự
(Cái x c xinh xinh/ Ca lô đ i l ch) ắ ộ ệ
Dáng đi u: dáng lo t cho t, nhó nh n nh ng nhanh nh n và tinh ngh ch ệ ắ ắ ắ ư ẹ ị (Cái chân thoăn tho t/ ắ Cái đ u nghênh) ầ
C ch : r t nhanh nh n, h n nhiên, yêu đ i ử ỉ ấ ẹ ồ ờ (Nh con chim chích…/…c ư ườ i híp mí.
L i nói: t nhiên, chân th t ờ ự ậ (Cháu đi liên l c/ ….? Thích h n nhà!) ạ ơ ỏ
Nh p nhanh, dùng nhi u t láy.ị ề ừ
Lượm là m t em bé liên l c h n nhiên, vui tộ ạ ồ ươi, say mê thsm gia công tác kháng chi n.ế
2. Hình nh Lả ượm trong chuy n đi liên l c cu i cùng:ế ạ ố
Hoàn c nh: chi n s ác li t, vô cùng nguy hi m.ả ế ự ệ ể
V t qua m t tr n ụ ặ ậ
Đ n bay vèo vèo ạ
Th đ “Th ư ề ượ ng kh n” ẩ
Thái đ : dũng c m (ộ ả S chi hi m nghèo?), ợ ể nhanh nh n, hăng hái quy t hoàn thành nhi m v ẹ ế ệ ụ
Hình nh Lả ượm lúc hi sinh:
Cháu n m trên lúa ằ
…
H n bay gi a đ ng ồ ữ ồ
Linh h n Lồ ượm đã hoá vào thiên nhiên sông núi
Th hi n s ti c thể ệ ự ế ương, đau xót, t hào c a tác gi dành cho nhân v t.ự ủ ả ậ
3. Hình nh Lả ượm v n s ng mãi:ẫ ố
“Lượ ơm i, còn không ?” th hi n s đau xót, ng ngàng nh không mu n tin r ng Lể ệ ự ỡ ư ố ằ ượm đã không còn n a.ữ
Hai kh th cu i tái hi n hình nh Lổ ơ ố ệ ả ượm vui tươi, h n nhiên nh m kh ng đ nh: Lồ ằ ẳ ị ượm v nẫ
s ng mãi trong lòng nhà th và còn mãi v i quê hố ơ ờ ương, đ t nấ ước
III. T ng k t:ổ ế
Ghi nh : sgk/ tr 77ớ
oOo
VI T Đ NẾ Ơ
Ph n I và II gi m t iầ ả ả
III – Cách th c vi t đ n:ứ ế ơ
1. Vi t theo m u: ngế ẫ ười vi t ch c n đi n vào ch tr ng nh ng n i dung c n thi t.ế ỉ ầ ề ỗ ố ữ ộ ầ ế
2. Vi t không theo m u:ế ẫ
Thường vi t theo các m c sau:ế ụ
Qu c hi u, tiêu ng : ố ệ ữ
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ a đi m làm đ n và ngày tháng năm ị ể ơ
Tên đ n: Đ n xin ơ ơ
Trang 10 N i g i: Kính g i: ơ ử ử
H tên, n i công tác ho c n i c a ngọ ơ ặ ơ ở ủ ười vi t đ n.ế ơ
Trình bày s vi c, lí do và nguy n v ng (đ ngh ).ự ệ ệ ọ ề ị
Cam đoan và c m n.ả ơ
Kí tên
oOo
LUY N T P VI T Đ N VÀ CÁCH S A L IỆ Ậ Ế Ơ Ử Ỗ
Ph n I – Các l i thầ ỗ ường m c khi vi t đ n ắ ế ơ (gi m t i)ả ả
II – Luy n t p ệ ậ (sgk/tr 144)
oOo
CÂU TR N THU T Đ NẦ Ậ Ơ
I. Câu tr n thu t đ n là gì?ầ ậ ơ
1. Ví d : sgk/tr 101ụ
2. Nh n xét: ậ
Ch a nghe h t câu, tôi (CN)/ đã h ch răng lên , xì m t h i rõ dài (VN).ư ế ế ộ ơ
R i v i b đi u khinh kh nh, tôi (CN)/ m ng (VN).ồ ớ ộ ệ ỉ ắ
Tôi (CN)/ v , không m t chút b n tâm (VN).ề ộ ậ
Nêu hành đ ng, thái đ c a D Mèn đ i v i D Cho tộ ộ ủ ế ố ớ ế ắ
Ghi nh : sgk/tr 101ớ
II. Luy n t pệ ậ
CÂU TR N THU T Đ N CÓ T LÀẦ Ậ Ơ Ừ
I. Đ c đi m câu tr n thu t đ n có t làặ ể ầ ậ ơ ừ
1. Ví d :ụ sgk/tr 114
2. Nh n xét:ậ
a/ Bà đ Tr n (CN)/ (VN) là ngỡ ầ ười huy n Đông Tri u.ệ ề
(Vũ Trinh)
V ng do c m danh t đ m nhi mị ữ ụ ừ ả ệ
b/ Truy n thuy t (CN)/ (VN) là lo i truy n dân gian k v các nhân v t và s ki n có liên quan ề ế ạ ệ ể ề ậ ự ệ
đ n l ch s th i quá kh , thế ị ử ờ ứ ường có y u t tế ố ưởng tượng, kì o.ả
(Theo Ng văn 6, t p m t)ữ ậ ộ
V ng do c m danh t đ m nhi mị ữ ụ ừ ả ệ
c/ Ngày th năm trên đ o Cô Tô (CN)/ (VN) là m t ngày trong tr o, sáng s a.ứ ả ộ ẻ ủ
(Nguy n Tuân)ễ
V ng do c m danh t đ m nhi mị ữ ụ ừ ả ệ
d/ D Mèn trêu ch C c (CN)/ (VN) là d i.ế ị ố ạ
V ng do tính t đ m nhi m.ị ữ ừ ả ệ
* Ghi nh : sgk/tr 114ớ