1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 5 - Trường THCS Trần Hưng Đạo

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 264,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Muïc tieâu : - Kiến thức: HS nắm được khái niệm của một số hữu tỉ, HS nắm được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.. - Kĩ năng: HS có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số, [r]

Trang 1

Tiết 01 §1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

- Kiến thức : - Mở rộng khái niệm phân số cho HS

- Giúp học sinh làm quen với tập hợp số hữu tỉ

- Hình thành cho học sinh khái niệm số hữu tỉ

- Kĩ năng : - Rènluyện cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Giúp HS có kĩ năng so sánh số hữu tỉ thông qua một số bài tập vận dụng

- Thái độ : Góp phần củng cố và phát triển tư duy logic, so sánh trong toán học

II Chuẩn bị :

- SGK, giáo án, thước thẳng có chia vạch

- Tranh vẽ phóng to mô tả trục số và biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

III Tiến trình bài giảng :

1.Ổn định lớp :

Kiểm tra bài cũ :

Bài mới:

 Hoạt động 1 : 1.Số hữu tỉ :

Mục tiêu : - HS nắm được khái niệm số hữu tỉ

- HS biết cách xác định số hữu tỉ thông qua khái niệm

?GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm phân số ?

? Hãy tìm các phân số bằng phân số 3; 0; -0,5; ?

7

5 2

GV : Tất cả các phân số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một phân số, số đó được gọi là số

hữu tỉ Khi đó các số 3; 0; -0,5; được gọi là các số

7

5 2

hữu tỉ

? Hãy cho biết các số này có những đặc diểm chung

gì?

? Từ đó hãy cho biết, số như thế nào đuợc gọi là số hữu

tỉ?

HS nhắc lại khái niệm phân số

21

57 14

38 7

19 7

5 2

8

4 6

3 4

2 2

1 5 , 0

4

0 3

0 2

0 12

0 0

4

12 3

9 2

6 1

3 3

HS nêu đặc điểm chung

HS nêu nhận xét về số hữu tỉ

Trang 2

? GV yêu cầu HS đọc định nghĩa?

? GV yêu cầu HS đọc ?1 ?

? GV yêu cầu HS thực hiện ?1?

? GV yêu cầu HS đọc ?2 ?

? GV yêu cầu HS thực hiện ?2 ?

GV chốt lại cho HS chú ý : số nguyên cũng là số hữu

tỉ

HS đọc định nghĩa

khái niệm : (SGK)

HS thực hiện ?1

HS thực hiện ?2

 Hoạt động: 2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :

Mục tiêu : - HS nắm được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Rèn luyện cho HS kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

? GV yêu cầu HS đọc ?3 ?

? GV yêu cầu HS thực hiện ?3 ?

GV hướng dẫn HS cách chia trục số để biểu diễn số

hữu tỉ, đồng thời hướng dẫn HS biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số cả hai loại số hữu tỉ dương và âm

GV hướng dẫn HS đưa số hữu tỉ có mẫu âm về dạng

mẫu dương rồi biểu diễn trên trục số

HS đọc ?3

HS thực hiện ?3

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trục số.

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

trên trục số.

 Hoạt động 3: 3.So sánh hai số hữu tỉ :

Mục tiêu : - HS biết dựa vào cách so sánh hai phân số để so sánh hai số hữu tỉ

- HS phân biệt được các loại số hữu tỉ

?GV yêu cầu HS đọc ?4?

? GV yêu cầu HS thực hiện ?4 ?

? Vậy với hai số hữu tỉ bất kì, khi so sánh sẽ có mấy

trường hợp xảy ra?

?GV hướng dẫn và yêu cầu HS thực hiện 2 ví dụ?

GV nêu các loại số hữu tỉ và hướng dẫn HS phân biệt

các loại số hữu tỉ này

? GV yêu cầu HS đọc ?5?

?GV yêu cầu HS thực hiện ?5?

HS đọc ?4

HS thực hiện ?4

HS : Có 3 trường hợp

Với 2 số hữu tỉ x, y bất kì ta luôn có : hoặc x = y, hoặc x < y, hoặc x> y.

a) Ví dụ 1: So sánh – 0,6 với

2

1

b) Ví dụ 2 : So sánh với 0.

2

1 3

HS thực hiện ví dụ trên bảng

HS thực hiện ?5

Bài tập củng cố : Bài 3 trang 8 /SGK

4.Hướng dẫn về nhà :

Trang 3

Tiết 02 §2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.

I Mục tiêu :

- Kiến thức :- Mở rộng quy tắc cộng, trừ phân số cho học sinh

- Mở rộng cho học sinh quy tắc chuyển vế trong tập hợp số nguyên

- Kĩ năng: - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng cộng, trừ số hữu tỉ

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế vào các bài toán cụ

thể

- Thái độ :Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng tính toán (cộng, trừ) số hữu tỉ

II Chuẩn bị:

- SGK, giáo án, thước

III Tiến trình bài giảng :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Nêu khái niệm số hữu tỉ? Cho ví dụ ? Biểu diiễn số hữu tỉ đó trên trục số?

HS2: So sánh hai số hữu tỉ và – 0,3

7

2

3 Bài mới:

 Hoạt động 1 : 1.Cộng, trừ số hữu tỉ :

Mục tiêu : - HS nắm được cách cộng, trừ số hữu tỉ

- HS có kĩ năng cộng, trừ số hữu tỉ thông qua các ví dụ

? GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai

phân số cùng mẫu, khác mẫu?

GV nêu phương pháp cộng, trừ số hữu tỉ thông

qua quy tắc cộng, trừ phân số

? GV hướng dẫn và yêu cầu HS lên bảng thực

hiện ví dụ a, b?

HS nêu quy tắc

Với  ;  (a,b,mZ;m0)

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

 Ví dụ :

4

9 4

) 3 ( 12 4

3 4

12 4

3 3

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3 7





Trang 4

?GV yêu cầu HS đọc nội dung ?1 và lên bảng

thực hiện ?1?

HS thực hiện ?1

15

1 3

2 6 ,

15 11

 Hoạt động 2 : 2.Quy tắc chuyển vế:

Mục tiêu : - HS nắm được quy tắc chuyển vế

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy tắc chuyển vế vào các bài tập tìm số chưa biết

?GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong tập hợp số nguyên đã được học ở lớp 6?

GV dẫn dắt HS đi đến quy tắc chuyển vế trong

tập hợp số hữu tỉ

GV hướng dẫn HS vận dụng quy tắc chuyển vế

vào bài toán tìm x

?GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện?

?GV yêu cầu HS đọc nội dung ?2?

?GV yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện ?2?

Quy tắc:

- Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu hạng tử đó.

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3

21 16 7

3 3 1

x x

HS thực hiện ?2 a) b)

6

1

x

28

29

x

Bài tập củng cố : Bài 6, 9 trang 10 /SGK

4 Hướng dẫn về nhà:

- HS nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

- Làm các bài tập 7, 8, 10 trang 10/SGK

Trang 5

TUẦN 02

Tiết 03 §3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I.Mục tiêu :

- Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng quy tắc vào các bài tập

- Thái độ :Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng tính toán (nhân, chia) số hữu tỉ

II.Chuẩn bị :

- SGK, Giáo án, phấn màu

III.Tiến trình bài giảng.

1.Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

Học sinh nêu quy tắc chuyển vế trong Q

Aùp dụng : tìm x biết

7

6 3

2

 x

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : 1.Nhân hai số hữu tỉ:

- Mục tiêu : - Học sinh nắm được quy tắc nhân hai số hữu tỉ

- Học sinh có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân hai số hữu tỉ vào bài tập cụ thể

?Hãy nhắc lại quy tắc nhân hai phân số?

Nhắc lại khái niệm số hữu tỉ :

Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số

nên quy tắc nhân hai số hữu tỉ được thực hiện như quy

tắc nhân hai phân số

Gv treo bảng phụ

Tính :





12

7

2

)

4

15

24

,

0

)

b

a

Gv yêu cầu 2 Hs lên bảng thực hiện 2 câu trên.

Hs : Muốn nhân hai phân số ta lấy tử nhân với

tử, mẫu nhân với mẫu

Hs : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số (a, b Z; b 0)

b

a

Với , ta có :

d

c y b

a

d b

c a d

c b

a y x

ví dụ :

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

3   

HS thực hiện

Trang 6

77 12

7 2 )

5

9 4

15 24 , 0 )





b a

Hoạt động 2 : 2.Chia hai số hữu tỉ:

Mục tiêu : - Học sinh nắm được quy tắc chia hai số hữu tỉ

- Học sinh có kỹ năng vận dụng quy tắc chia hai số hữu tỉ

?Hãy nhắc lại quy tắc chia hai phân số?

GV: Ta cũng thực hiện tương tự như vậy đối với phép

chia hai số hữu tỉ

?GV yêu cầu Hs thực hiện ví dụ?

?GV yêu cầu hai học viên lên bảng thực hiện hai ví dụ?

GV: Ở lớp 6, phép chia hai số nguyên đgl phân số,

thương của phép chia hai số hữu tỉ đgl tỉ số của hai số

hữu tỉ

Hs : Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số

thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai

Với  ,  ,y0ta có:

d

c y b

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

ví dụ :

5

3 2

3 5

2 3

2 : 4 ,





HS thực hiện ?

46

5 ) 2 ( : 23

5 )

10

49 5

2 1 5 , 3 )



b a

* Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x

cho số hữu tỉ y (y 0) gọi là tỉ số của hai số x 

và y, ký hiệu là hoặc x:y

y x

Ví dụ : tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là -5,12/10,25 hoặc -5,12 : 10,25

Bài tập củng cố : Bài 11, 15 trang 12, 13 /SGK

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Làm bài tập 12, 13, 14, 16 trang 12/SGK

Trang 7

Tiết 04 §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.Mục tiêu :

- Kiến thức: HS nắm được khái niệm của một số hữu tỉ, HS nắm được quy tắc cộng,

trừ, nhân, chia số thập phân

- Kĩ năng: HS có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số, tìm x khi biết giá trị tuyệt

đối của nó

- Thái độ :Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng tính toán

II.Chuẩn bị :

- SGK, Giáo án, phấn màu

III.Tiến trình bài giảng:

1.Ổn định lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1 : Viết công thức nhân hai số hữu tỉ

Aùp dụng : Tính 



6

25 5

12 4 3

HS2 : Viết công thức chia hai số hữu tỉ

Aùp dụng : Tính

3

5 : 16

33 : 12

11

3.Bài mới :

Hoạt Động 1 : 1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

Mục tiêu : - Hs nắm được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Hs có kỹ năng xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cho trước

?Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên a ?

Gv : Tương tự ta cũng có khái niệm giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ x

Hs đọc định nghĩa

Gv yêu cầu Hs đọc? 1 ?

Gv yêu câu Hs thực hiện ? 1 ?

Dựa vào ? 1b Hãy cho biết = ?x

Hs : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0

Định nghĩa:

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, ký hiệu là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0

x

trên trục số.

? 1

Trang 8

? GV yêu cầu HS vận dụng định nghĩa thực hiện ? 2?

?Dựa vào các ví dụ hãy so sánh : với 0 , với x xx ,

với x ?

x

a) = 3,5 = x x

7 4

b/ = x = 0 = -xx x x

0

0

xneux

xneux x

Ví dụ :

3

2 3

2 3

2

x

75 , 5 75 , 5 75

,

x

? 2

0 0 0

)

5

1 3 5

1 3 5

1 3 )

7

1 7

1 7

1 )

7

1 7

1 7

1 )

x x

d

x x

c

x x

b

x x

a

+ nhận xét : Mọi x Q

| x | ≥ 0 , | x | = | -x | , | x | ≥ x

Hoạt Động 2 :.2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Mục tiêu: - HS nnắm được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Rèn luyện cho HS kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

GV nhắc lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

đã học ở các lớp dưới và mở rộng cho HS quy tắc cộng,

trừ, nhân, chia hai số thập phân cùng dấu và khác dấu

thông qua quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

?GV yêu cầu HS thực hiện ?3?

GV chú ý cho HS: trong thực hành ta có thể viết số thập

phân dưới ddạng phân số thập phân rồi áp dụng các quy

tắc phép tính như đối với phân số

Ví dụ: Tính

a) (-1,13) + (-2,64) = -3,47

b) 0,245 – 2,314 = 0,245 + (- 2,314) = - 1,889

c) ( 5,2) ( 3,4) = (5,2.3,4) = -16,328

d) (-4,08) : (- 3,4) = 1,2

HS thực hiên ?3 a) -2,853 b) 7,992

Bài tập củng cố : Bài 17, 19 trang 15/SGK

4.Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc và nắm vững khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Nắm được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Làm bài tập 18, 20 trang 15/SGK

Trang 9

TUẦN 03

Tiết 05 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và bổ sung kiến thức về tập hợp số hũu tỉ và các phép tính

trên tập hợp số hữu tỉ cho HS

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng các quy tắc đã học để giải quyết

bài toán dễ dàng hơn

- Thái độ :Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng tính toán

II.Chuẩn bị:

- SGK, giáo án, thước thẳng

- Bảng phụ :Đề bài 24 trang 16

III Tiến trình bài giảng:

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

Tìm x biết:

2

1 5

x

HS2 : Làm bài 17_2 trang 15/SGK

3.Bài mới:

Hoạt Động 1: Bài 21 trang 15/SGK

Mục tiêu: - HS nắm được vững hơn về số hữu tỉ

- HS thực hiện thành thạo các bài toán rút gọn, quy đồng phân số

- Rèn luyện cho HS kĩ năng xác định các phân số bằng nhau

? GV yêu cầu HS đọc đề?

? Muốn biết những số hữu tỉ nào cùng biểu diễn một

phân số ta làm thế nào?

? GV yêu cầu HS rút gọn các phân số trong bài 21a?

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS trả lời………

Trang 10

? Hãy so sánh các phân số sau khi rút gọn và cho biết

những phân số nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ? a)

5

2 85

34

; 7

3 84 36

; 5

2 65

26

; 7

3 63

27

; 5

2 35 14

5

2 85

34 65

26 35

.

7

3 84

36 63

27

b)

28

12 21

9 14

6 7

3   

Hoạt Động 2: Bài 23 trang 16/SGK

Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ bằng cách sử dụng một số trung gian

? GV yêu cầu HS đọc đề?

GV giới thiệu tính chất :“Nếu x < y vày<z thì x<z”

GV: Tính chất được nêu ra ở trên được gọi là tính chất

bắc cầu

? Hãy xác định một số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ

5 4

và 1,1 ?

GV chia lớp thành 4 nhóm học tập

Nhóm 1, 2 : thực hiện câu b

Nhóm 3, 4 : thực hiện câu c

HS trả lời : Số 1

a)Ta có <1 và 1< 1,1

5 4 1 , 1 5

4 

Đại diện các nhóm lên trình bày bài giải của nhóm mình

b)– 500 và 0,001

- 500 < 0 ; 0 < 0,001

- 500 < 0,001

c)

18

13

37

12

37

12 37

12 36

12 3

1 39

13 38

13

Vậy

37

12 38

13

Hoạt Động 3: Bài 24 trang 16/SGK

Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS kĩ năng tính nahnh giá trị của biểu thức

GV treo đề bài bảng phụ

GV hướng dẫn HS cách nhóm số để thực hiện tính

nhanh

?GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện phép tính?

HS thực hiện (- 2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= (- 2,5 0,4 0,38) – [0,125.(-8) 3,15]

= (- 0,38) – (- 3, 15) = 2,77

Hoạt Động 4: Bài 25 trang 16/SGK

Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vào dạng toán tìm x

?GV yêu cầu HS đọc đề?

?GV yêu cầu HS nhắc lại khái nniệm giá trị tuyệt đối a)

Trang 11

4.Hướng dẫn về nhà :

- Làm các bài tập 22, 24b, 25b, 26 trang 16/SGK

Bài tập 31 trang 8/SBT

Tiết 06 §5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I.Mục tiêu :

- Kiến thức :- Mở rộng khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, giúp HS nắm được

khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ

- HS nắm được các quy tắc tính: tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

và luỹ thừa của luỹ thừa

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng định nghĩa và các quy tắc tính của luỹ

thừa vào các bài toán cụ thể

- Thái độ :Góp phần củng cố về tư duy logic, kĩ năng tính toán

II.Chuẩn bị:

- SGK, giáo án, thước, phấn màu

- Bảng phụ : nội dung ?3

III.Tiến trình bài giảng :

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hoạt Động 1 : 1.Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

Mục tiêu : - Hs nắm được khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ, quy ước về luỹ thừa của số hữu tỉ

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng định nghĩa để tính luỹ thừa của số hữu tỉ

?GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm luỹ thừa bậc n của

một số tự nhiên a?Viết kí hiệu?Tên gọi của các yếu tố

trong kí hiệu?

GV dẫn dắt HS đi đến khái niệm luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉx

HS nhắc lại khái niệm

Định nghĩa :

- Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x kí hiệu là x n là tích của n thừ số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

Trang 12

?GV yêu cầu HS đọc định nghĩa?

GV nêu quy ước

GV hướng dẫn HS chứng minh công thức n n

n x

b

a b

a

x  

 dựa vào khái niệm luỹ thừa của số tự nhiên

? GV yêu cầu HS vận dụng định nghĩa thực hiện ?1?





nthuaso

X n đọc là x mũ n ( x làcơ số, n là số mũ)

Quy ước:

HS thực hiện ?1

 0,5 0,25; 0,5 0,125; 9,7 1

125

8 5

2

; 16

9 4

3

0 3

2

3 2

 

 

Hoạt Động 2: 2.Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :

Mục tiêu : - Hs nắm được quy tắc tìm tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng các quy tắc để tính toán

?GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số trong tập hợp số tự nhiên?

GV giới thiệu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số trong

tập hợp số hữu tỉ

? GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc thực hiện phép tính ?

HS phát biểu quy tắc

Với x Q, ta có :

x m x n = x m + n

x m : x n = x m - n (x 0, m n) 

Ví dụ :Tính a) ( - 3) 2 (- 3) 3 = (- 3) 5 = - 243.

( - 0,25) 5 : (- 0,25) 3 = 0,0625.

Hoạt Động 3: 3.Luỹ thừa của luỹ thừa :

Mục tiêu : - Hs nắm được quy tắc tìm luỹ thừa của luỹ thừa

- Rèn luyện cho HS kĩ năng vận dụng các quy tắc để tính toán

GV treo bảng phụ nội dung ?3

? GV yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện ?3?

?Qua 2 ví dụ trên hãy rút ra nhận xét về mối quan hệ của

luỹ thừa ở hai vế của đẳng thức?

?Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?

GV viết công thức trên bảng và yêu cầu HS diễn đạt công

thức bằng lời

?GV yêu cầu HS thực hiện ?4?

HS thực hiện ?3

HS trả lời các câu hỏi của GV

(x m ) n = x m n

HS diễn đạt công thức bằng lời

?4 a) 6 b) 2

Bài tập củng cố : Bài 28 trang 19/SGK

4.Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ

1

0

1

x

x x

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w