LUYEÄN TAÄP I.Mục đích yêu cầu: 1-Kiến thức : Cũng cố kiến thức về biểu thức đại số Đơn thức đồng dạng Đơn thức thu gọn 2-Kó naêng : Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức đại số Tính [r]
Trang 1Tuần :25 Ngày soạn:
Tiết :51 Ngày day :
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
- Hiểu được k/n về biểu thức đại số
- Tự tìm được 1 số vd về biểu thức đại số
2-Kĩ năng :
-Xác định được biểu thức đại số
3-Thái độ:
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ + thước
HS : Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
15
15
1 - Nhắc lại về biểu thức
Gv:
Các lớp duới ta đã học
về biểu thức
VD : 6 – 2 + 3
15 :3 – 6
Gv:
Cho hs làm ?1
Gv:
Hãy viết biểu thức tính
chu vi hình chữ nhật có
chiều dài là 5 và rộng a
2 - Khái niệm về biểu
thức đại số
Gv:
(5+a) 2 chữ a đại diện
cho 1 số nào đó ( a 5 )
gọi là biều thức đại số
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs :
6 – 2 + 3
15 :3 – 6
Hs : Lên bảng làm ? 1
Hs :
S = 3.2 = 6 cm3
Hs :
P = ( 5+a ).2
Hs : Chú ý lắng nghe
1 - Nhắc lại về biểu thức
6 – 2 + 3
15 :3 – 6
S = 3.2 = 6 cm3
P = ( 5+a ).2 Gọi là các biểu thức đại số
2 - Khái niệm về biểu thức đại số
Trong toán học , vật lí ……
ta thường những biểu thức mà trong đó có các phép tính cộng ,trừ,nhân,chia nâng lên
Trang 2Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10
Gv :
Cho hs làm ? 3
Viết biểu thức đại số
biểu thị
a) Quãng đường đi
được sau x giờ của
một mô tô đi với
vận tốc 30 km/h
b) Tổng quãng đường
đi được của một
người : đi bộ trong
x thời gian với vận
tốc 5km/h và đi mô
tô trong y thời gian
với vận tốc 35km/h
Gv
Chú ý các phép toán
trên các chữ ta cũng thực
hiện như trên các số
Hs : Chú ý theo dõi
Hs : a) 30x b) 5x + 35y
Hs : Lắng nghe
lũy thừa còn có các chữ người
ta gọi đó là những biểu thức đại số
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10 Cho hs làm bt 1 , 2
Gv :
Chia nhóm cho hs hoạt động nhóm
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả 1) a) x + y
b) x.y c) ( x + y ).( x - y ) 2) S = ( a + b ).h : 2
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 4, 5 trang 26 SGK
Trang 3Tuần :25 Ngày soạn:
Tiết :52 Ngày day :
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
-Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
-Biết cách trình bài lời giải của bài toán này
2-Kĩ năng :
Thực hành tính toán
3-Thái độ:
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5 Gv :
viết biểu thức tính diện tích hình thang
( nêu chú thích )
áp dụng :
a = 6 cm
b = 4 cm
h = 3 cm
Hs :
S =
2
)
(ab h
a là đáy lớn
b là đáy nhỏ
h là đường cao
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
1-Gía trị của một biểu thức
đại số
Gv :
2.m + n
Hãy thay m = 1 và n = 3
và tính
Hs : 2m + n =2.1 + 3 =5
1-Gía trị của một biểu thức đại số
2.m + n Hãy thay m = 1 và n =
Ta nói 5 là giá trị của biểu
Trang 4Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
10
10
Gv :
Ta nói 5 là giá trị của biểu
thức đại số của 2m + n tại
m = 1 va
ø n = 3
Gv :
Hãy tímh giá trị của biểu
thức đại số 3x2 – 5x + 1
Tại x = -1 và
x = 1/2
2 - Áp dụng
Gv :
Cho hs làm ? 1
Tính giá trị của biểu thức
đại số 3x2 - 9x
tại x = 1 và x = 1/3
Gv :
Chia nhóm cho hs hoạt động
nhóm bt ? 2
Giá trị của biểu thức x2y
tại x = -4 và y = 3
Hs : Tại x = -1 ta có 3x2 - 5x +1 = 3(-1)2 -5.(-1) + 1
= 3.1 + 5 + 1 = 9
Hs : Tại x = ½ ta có 3.( )2 -5 + 1 =
2
1
2 1
2
5 4 3
4
3 4
4 10
3
Hs Tại x = 1 ta có : 3x2 – 9x = 3.12 – 9.1 = 3 – 9 = -6
Hs : Tại x = 1/3 ta có 3x2 -9x = 3( )2 -9
3 1
3
9 9
3 3
1
=
3
8 3 3
1
Hs :
x2y = (-4)2.3 = 16.3 = 48
thức đại số của 2m + n tại
m = 1 va ø n = 3 Tại x = ½ ta có 3.( )2 -5 + 1 =
2
1
2 1
2
5 4 3
4
3 4
4 10
2 - Áp dụng
Tại x = 1 ta có : 3x2 – 9x = 3.12 – 9.1 = 3 – 9 = -6 Tại x = 1/3 ta có 3x2 -9x = 3( )2 -9
3 1
3
9 9
3 3
1
=
3
8 3 3
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 510 Gv :
Chia nhóm cho hs hoạt động nhóm
bài tập 6
Gv :
Gọi hs nhận xét
Hs:
Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 7;8;9
Trang 6Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Tuần :26 Ngày soạn: Tiết :53 Ngày day :
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Nhận biết được biểu thức đại số đại số nào đó là đơn thức
Biết đựơc dạng thu gọn của đơn thức phân biệt được phần biến phần hệ số
Biết nhân 2 đơn thức, thu gọn đơn thức
2-Kĩ năng :
Biết nhân 2 đơn thức, thu gọn đơn thức
3-Thái độ:
Cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tính giá trị của
x2 + 2xy + y2
tại x = 1 và y = 2
Hs : Tại x = 1 và y = 2 ta có
x2 + 2xy + y2 = 12 + 2.1.2 + 22
= 1 + 4 + 4 = 9
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5
1-Đơn thức
Gv
Treo bảng phụ của ? 1
Gọi hs trả lời
Hs : Chú ý lắng nghe Trả lòi câu hỏi
1-Đơn thức
Đơn thức là những biểu thức chỉ có phép toán nhân , chia hoặc nâng lên lũy thừa
Ví dụ : 2x2y ; 6xy
Trang 710
5
Gv :
Các phép tính có phép
cộng , trừ không phải là
đơn thức
Gv :
Vậy đơn thức là gì?
2-Đơn thức thu gọn
Gv :
3x2yx2 là đơn thúc thu
gọn
Gv :
Ta có thể nhân
x3x2
Gọi hs lên bảng nhân
Gv :
3x2yx3 = 3x5y là đơn thức
thu gọn
3-Bậc của đơn thức
Gv :
Ví dụ : x7y5z6
Đơn thức có bậc là 7 đối
với biến x
Gv :
Vậy đơn thức có bậc
mấy đối với biến y
Gv :
Đơn thức có bậc mấy
đối với biến z
4-Nhân 2 đơn thức
Gv : cho
A = 2x3y4z5
B = 3x2y7z8
A.B = 2x3y4z5.3x2y7z8
Gv :
Em nào có thể nhân
được
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Đơn thức là những biểu thức chỉ có phép toán nhân , chia hoặc nâng lên lũy thừa
Hs : Chú ý theo dõi
x3x2 = x5
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs Chú ý lắng nghe
Hs : Vậy đơn thức có bậc là 5 đối với biến y
Hs : Đơn thức có bậc 6 đối với biến z
Hs : A.B = 2x3y4z5.3x2y7z8
= 2.3x3x2y4y7z5z8
2-Đơn thức thu gọn
3x2yx2 là đơn thúc thu gọn
3-Bậc của đơn thức
Đơn thức có bậc là 7 đối với biến x
Vậy đơn thức có bậc là 5 đối với biến y
Đơn thức có bậc 6 đối với biến z
4-Nhân 2 đơn thức
: cho
A = 2x3y4z5
B = 3x2y7z8
A.B = 2x3y4z5.3x2y7z8
= 2.3x3x2y4y7z5z8
= 6x5y11z13
Trang 8Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Gv :
Gọi hs lên bảng nhân
Gv :
Chú ý khi nhân hai
đơn thức ta nhân các hệ
số trước rồi nhân phần
biến
= 6x5y11z13
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Chia nhóm treo bảng phụ cho hs làm
bài tập13
Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc của
nó
a) - x2y và 2xy3
3 1
b) x3y và -2x4y5
4 1
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả
a) - x2y.2xy3 = ( - ).2.x2xyy3
3
1
3 1
= - x3y4
3 2
bậc là7 b) x3y ø -2x4y5 = (-2) x3x4yy5
4
1
4 1
= - x4y6
2 1
Bậc là 10
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 3 ; 4 ; 5
Trang 9Tuần :26 Ngày soạn: Tiết :54 Ngày day :
§ 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
2-Kĩ năng :
Tính toán
3-Thái độ:
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tính tích :
( )x2y11z7.15x5y6z10
3
1
Và tìm bậc của nó
Hs ( )x2y11z7.15x5y6z10 =( ).15x2x5y11y6z7z10
3
1
3
1
= -5x7y17z27
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
1-Đơn thức đồng dạng
Gv :
Treo bảng phụ ? 1cho hs
trả lời câu hỏi
Gv :
Hai đơn như vậy gọi là
Hs : Có phần biến giống nhau
Hs : Phần hệ số khác nhau
Hs :
1-Đơn thức đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần biến giống nhau
Ví dụ
Trang 10Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
15
hai đơn thức đồng dạng
Gv :
Vậy hai đơn thức
d0ồng dạng có phần nào
giống nhau
2-Cộng trừ các đơn thức
đồng dạng
Gv :
6x2 y3 +7x2y3
Gv :
Để cộng hai đơn thức
đồng dang ta cộng phần
hệ số và giữ nguyên phần
biến
Gv :
Gọi hs nhắc lại
Gv :
Gọi hs lên bảøng cộng
Gv :
Tương tự
15x11y7 – 16x11y7
Gv :
Gọi hs lên bảng làm
Chú ý lắng nghe
Hs : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần biến giống nhau
Hs : 6x2 y3 +7x2y3 = (6+7)x2y3
= 13x2y3
Hs : Để cộng hai đơn thức đồng dạng ta cộng phần hệ số và giữ nguyên phần biến
Hs : 15x11y7 – 16x11y7 = (15 -16)
x11y7
= -1 x11y7
6x2 y3 ; 7x2y3
2-Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng ( hay trừ ) hai đơn thức đồng dang ta cộng phần hệ số và giữ nguyên phần biến
6x2 y3 +7x2y3 = (6+7)x2y3
= 13x2y3
15x11y7 – 16x11y7
= (15 -16)x11y7
= x11y7
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Treo bảng phụ bt 15 ; sắp xếp các đơn
thức đồng dạng
Bài16 tổ chức cho hs hoạt động nhóm
Tính tổng ba đơn thức
25xy2 ; 55xy2 ; 75xy2
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả lên bảng
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
= ( 25 + 55 + 75 )xy2
= 155xy2
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập 17 ; 18 trang 35 SGK
Trang 11Tuần :27 Ngày soạn:
Tiết :55 Ngày day :
LUYỆN TẬP
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Cũng cố kiến thức về biểu thức đại số
Đơn thức đồng dạng
Đơn thức thu gọn
2-Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức đại số
Tính tích các đơn thức
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng và tìm bậc
3-Thái độ:
Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng
Cho ví dụ
Tính :
3x5y8 – 5x5y8 + 7x5y8
Hs : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần biến giống nhau
6x2 y3 ; 7x2y3
3x5y8 – 5x5y8 + 7x5y8 = ( 3 – 5 + 7 ) x5y7
= 5x5y7
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
Bài tập 19
Gv :
Gọi hs lên bảng tính
Hs : 16x2y5 – 2x3y2
Bài tập 19
Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 – 2x3y2
Trang 12Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
15
Sau đó gọi hs nhận xét
Bài tập 21
Tính tổng
xyz
4
3 2 + xyz
2
1 2 - xyz2
4 1
Gv :
Ta phải thực hiện như
thế nào
Gv :
Gọi hs lên bảng tính
= 16.0,52 (-1)5 – 2.0,53 (-1)2
= -16 - 2
4
1 8 1
=
-4
17 4
1 4
Hs :
Ta cộng phần hệ số và giữ nguyên phần biến
Hs :
xyz
4
3 2 + xyz
2
1 2 - xyz2
4 1
4
1 2
1 4
3
= ( )xyz2
4
1 4
2 4
3
4
1 2
3
= xyz2
Tại x = 0,5 và y = -1
Ta có 16x2y5 – 2x3y2
= 16.0,52 (-1)5 – 2.0,53 (-1)2
= -16 - 2
4
1 8 1
=
-4
17 4
1 4
Bài tập 21
Tính tổng
xyz
4
3 2 + xyz
2
1 2 - xyz2
4 1
4
1 2
1 4
3
= ( )xyz2
4
1 4
2 4
3
4
1 2
3
= xyz2
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10 Gv :
Chia nhómcho hs hoạt động nhómbài
tập 22
Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc của nó
a) x4y2 và xy
15
12
9 5
b) - x2y và - xy4
7
1
5 2
Hs Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết quả a) x4y2 .øø xy
15
12
9 5
= x4xy2y
15
12 9 5
= x5y3
9 4
b) - x2y ø - xy4
7
1
5 2
Trang 13= ( - ) ( - ) x2xyy4
7
1 5 2
= x3y5
35 2
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
-Làm bài tập còn lại
Trang 14Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Tuần :27 Ngày soạn: Tiết :56 Ngày day :
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Nhận biết được đa thức thông qua 1 số ví dụ
Biết nhận biết và thu gọn đa thức
2-Kĩ năng :
Biết nhận biết và thu gọn đa thức
3-Thái độ:
Tính toán
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thế nào là thu gọn đơn thức
Tính
x6y7 – 4x6y7 + x6y7
3
5
3 7
Hs : Thu gọn đơn thúc là thực hiện cộng hay trừ đơn thức
x6y7 – 4x6y7 + x6y7 =
3
5
3 7
( )x6y7 = 0
3
7 4 3
5
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10
1-Đa thức
Gv :
Treo bảng phụ hỏi
Có mấy đơn thức ?
Hs : Có ba đơn thức
Hs :
1-Đa thức
Đa thức là một tổng các đơn thức
Mỗi đơn thức trong một tổng
Trang 1510
5
Gv :
Đây là tổng các đơn
thức
Gv :
Ta gọi đây là một đa
thức
Gv :
Vậy đa thức là gì ?
Gv :
Các đơn thức gọi là hạng
tử
Gv :
Cho hs làm ? 1
Gv :
5x có phải là đa thức
không ?
Gv :
Vì sao ?
Gv :
Số 6 có phải là đa thức
không ?
2-Thu gọn đa thức
Gv :
Gọi hs lên bảng ghi
N = x2y -3xy + 3x2y +-3 +
xy -1/2x + 5
Gv :
Đa thức N lả đa thức
vừa thu gọn
3-Bậc của đa thức
Gv :
M = x2y5 – xy4 + y6
+ 1
Gv :
Cho hs tìm bậc của các
đơn thức
Gv :
Đa thức M có bậc là7
Có 4 đơn thức
Hs : Chú ý lắng nghe
Hs : Theo dõi
Hs :
Đa thức là tổng các đơn thức
Hs : 6x2 +2xy
Hs : Phải ( không )
Hs :
Vì 5x = 4x + x
Hs :
6 là đa thức vì 6 là đơn thức
Hs :
N = 4x2y -2xy -1/2x + 2
Hs : Theo dõi lắng nghe
Hs :
x2y có bậc là 7
Hs :
xy4……… 5
HS :
y6……… 6
HS : Chú ý lắng nghe
gọi là một số hạng
Ví dụ : 6x2 +2xy
Chú ý : Mỗi đơn thức gọi là đa thức
2-Thu gọn đa thức
N = x2y -3xy + 3x2y +3 + xy -1/2x + 5
= 4x2y -2xy -1/2x + 2
Đa thức N lả đa thức vừa thu gọn
3-Bậc của đa thức
M = x2y5 – xy4 + y6 + 1
x2y có bậc là 7
xy4……… 5
y6……… 6
Trang 16Trường THCS Phú Đức GV : Huỳnh Văn Phất
Gv :
Nêu chú y ùrồi cho hs
ghi vào vở
Gv :
Cho hs làm ? 1
Đa thức M có bậc là7
Chú ý : Số 0 là đa thức không có bậc Khi tìm bậc cua đa thức trước hết ta phải thu gọn
C.Củng cố:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Treo bảng phụ chia nhóm cho hs làm
Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau
3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x - 3x2
Hs : Hoạt động nhóm sau đó trình bày kết qua ûlên bảng
Hs : 3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x - 3x2
= ( 7 – 3 )x3 +( 3 - 3 )x2 + 6x = 4x3 + 6x
D.Hướng dẫn về nhà:
-Học kỉ bài học
Xem trước bài cộng trừ đa thức
-Làm bài tập 26 ; 27 ; 28
Trang 17Tuần :28 Ngày soạn: Tiết :57 Ngày day :
I.Mục đích yêu cầu:
1-Kiến thức :
Biết cộng trừ đa thức
2-Kĩ năng :
Cộng trừ đa thức
3-Thái độ:
Cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:
Bảng phụ + thước
HS :
Xem bài trước + SGK
III Tiến trình dạy học:
A,Kiểm tra bài cũ:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Thu gọn các đa thức
6x5y2 - x5y2 + x5y2
3 2
Hs : 6x5y2 - x5y2 + x5y2 = ( 6 - )x5y2
3
2
1 3
2
= x5y2
3 19
B.Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
1-Cộng hai đa thức
M = 5x2y + 5x – 3
N = xyz – 4x2y + 5x – ½
Gv :
Gọi hs lên bảng sắp
M + N
GV :
Hs : Theo dõi chú ý lắng Nghe
Hs :
M + N = ( 5x2y + 5x – 3 ) + ( xyz – 4x2y + 5x – ½ )
Hs :
1-Cộng hai đa thức
M = 5x2y + 5x – 3
N = xyz – 4x2y + 5x –1/2
Ta sắp
M + N = 5x2y + 5x – 3 + ( xyz – 4x2y + 5x – ½ ) = 5x2y + 5x – 3
+ xyz – 4x2y + 5x – ½