Thông qua đó ta sẽ hiểu được một số khái niệm cơ bản của hình học không gian như : + Điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian + Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với [r]
Trang 1THỰC HÀNH (Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
HS biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật và đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được
Rèn luyện kỹ năng sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất
Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, ý thức kỷ luật trong hoạt động tập thể
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên
Địa điểm thực hành cho các tổ HS
Các thước ngắm và giác kế để các tổ thực hành (liên hệ với phòng đồ dùng dạy học)
Huấn luyện trước một nhóm cốt cán thực hành (mỗi tổ có từ 1 đến 2 HS)
Mẫu báo cáo thực hành của các tổ
2 Học sinh :
Mỗi tổ HS có một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ gồm :
+ 1 thước ngắm, 1 giác kế ngang + 1 sợi dây dài khoảng 10m + 1 thước đo độ dài (loại 3m hoặc 5m) + 2 cọc ngắn, mỗi cọc dài 0,3m + Giấy, bút, thước kẻ, thước đo độ
Các em cốt cán của tổ tham gia huấn luyện trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 9’ Tiến hành trong lớp
HS1 : (xem hình 54 tr 85 SGK trên bảng phụ)
Để xác định chiều cao A’C’ của cây, ta phải tiến hành đo đạc như thế nào ? Cho AC = 1,5m ; AB = 1,2m ; A’B = 5,4m Tính A’C’
Đáp án : Cách tiến hành đo đạc như tr 85 SGK Đo BA, BA’, AC Tính A’C’.
Có BAC BA’C’ (vì AC // A’C’) A’C’ = A’C’ = 6,75(m)
' ' ' A C
AC
BA BA
BA
AC
BA' '
HS2 : (Xem hình 55 tr 86 SGK trên bảng phụ)
Để xác định khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc như thế nào ? Sau đó tiến hành làm tiếp như thế nào ?
Tuần : 28
Tiết : 52-53
Ngày :
Trang 2 Cho BC = 25m, B’C’ = 5m , A’B’ = 4,2cm Tính AB ?
Đáp án : Cách tiến hành đo đạc như trang 86 SGK đo được BC = a ; Bˆ ; = Cˆ
Vẽ trên giấy A’B’C’ có : B’C’ = a’ ; ˆB' ; = A’B’C’ ABCCˆ'
BC
C B AB
B
A' ' ' '
' '
'.
'
C B
BC B A
5
2500 2 , 4
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
10’
HĐ 1 : Chuẩn bị thực hành
GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân công nhiệm vụ
GV kiểm tra cụ thể
GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành
1 Chuẩn bị thực hành
Các tổ trưởng báo cáo
Đại diện tổ nhận báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 52 53 HÌNH HỌC
CỦA TỔ LỚP 8
1) Đo gián tiếp chiều cao của vật (A’C’)
AC = b) Tính A’C’ : 2) Đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một địa điểm không thể tới được
Cˆ
Tính AB :
ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ
Stt Tên học sinh Điểm chuẩn bị dụng cụ
(2điểm)
Ý thức kỷ luật (3điểm) thực hành Kỹ năng
(5điểm
Tổng số điểm (10 điểm)
1
2
3
4
5
6
Nhận xét chung ( tổ tự đánh giá) Tổ trưởng ký tên
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
45’
HĐ 2 : HS thực hành
Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng
GV đưa HS tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ
Việc đo gián tiếp chiều cao của một cái
2 Thực hành
Các tổ thực hành hai bài toán
Trang 3cây hoặc cột điện và đo khoảng cách
giữa hai địa điểm nên bố trí hai tổ cùng
làm để đối chiếu kết quả
GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm HS
Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ
Sau khi thực hành xong, các tổ trả thước ngắm và giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
HS : thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo 20’ HĐ 4 : Hoàn thành báo cáo Nhận
xét Đánh giá
GVyêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc
để hoàn thành báo cáo
GV thu báo cáo thực hành của các tổ
Thông qua báo cáo và thực tế quan
sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và
cho điểm thực hành của từng tổ
Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và
đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
hành của từng HS (có thể thông báo
sau)
3 Hoàn thành báo cáo
Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung GV yêu cầu
Về phần tính toán, kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ
Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
5’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Đọc “Có thể em chưa biết” để hiểu về thước vẽ truyền, một dụng cụ vẽ áp dụng nguyên tắc hình đồng dạng
Chuẩn bị tiết sau “Ôn tập chương III”
Làm các câu hỏi ôn tập chương III
Đọc tóm tắt chương III Tr 89 ; 90 ; 91 SGK
Làm bài tập số 56 ; 57 ; 58 tr 92 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Hệ thống hóa các kiến thức về định lý Talet và tam giác đồng dạng đã học trong chương
Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tính toán, chứng minh
Góp phần rèn luyện tư duy cho học sinh
Tuần : 29
Tiết : 54
Ngày :
Trang 4II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên :
Bảng tóm tắt chương III tr 89 91 SGK trên bảng phụ
Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Thước kẻ, compa, êke, phấn màu
2 Học sinh :
Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước kẻ, compa, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
2 Kiểm tra bài cũ : (kết hợp ôn tập)
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
9’
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết
1 Đoạn thẳng tỉ lệ
Hỏi : Khi nào hai đoạn
thẳng AB và CD tỉ lệ với hai
đường thẳng A’B’ và C’D’?
Sau đó GV đưa định nghĩa
và tính chất của đoạn
thẳng tỉ lệ tr 89 SGK lên
bảng phụ để HS ghi nhớ
Phần tính chất, GV cho
HS biết đó là dựa vào các
tính chất của tỉ lệ thức và
tính chất dãy tỉ số bằng
nhau (lớp 7)
2 Đ/lý Ta let thuận và đảo
Hỏi : Phát biểu định lý Ta
lét trong (thuận và đảo)
GV đưa hình vẽ và GT,
KL (hai chiều) của định lý
Talet lên bảng phụ
GV lưu ý HS : Khi áp
dụng định lý Talet đảo chỉ
cần một trong ba tỉ lệ thức
là kết luận được a // BC
HS : trả lời như SGK tr 57
HS quan sát và nghe GV trình bày
HS phát biểu định lý (thuận và đảo)
Một HS đọc GT và KL của định lý
HS : nghe GV trình bày
I Ôn tập lý thuyết
1 Đoạn thẳng tỉ lệ : a) Định nghĩa :
AB, CD tỉ lệ với A’B’; C’D’
' '
' '
D C
B A
CD AB
b) Tính chất :
' '
' '
D C
B A
CD AB
AB.C’D’= CD A’B’
' '
' ' ' '
D C
B A B A CD
CD
' '
' '
D C
B A
CD AB
' '
' '
D C CD
B A AB
2 Đ/lý Ta let thuận và đảo
'
' ' '
' ' '
' '
AC
CC AB BB CC
AC BB AB AC
AC AB AB
3 Hệ quả định lý Talet
Hỏi : Phát biểu hệ quả HS : Phát biểu hệ quả của
3 Hệ quả định lý Talet
A
B
B’
C C’ a
ABC a//BC
A
Trang 55’ của định lý Talet
Hỏi : Hệ quả này được mở
rộng như thế nào ?
GV đưa hình vẽ và giả
thiết, kết luận lên bảng
phụ
định lý Talet
HS : Hệ quả này vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a // với một cạnh của và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại
HS : quan sát hình vẽ và đọc GT, KL
BC
C B AC
C A AB
AB' ' ' ' '
4’
4 Tính chất đường phân
giác trong tam giác
Hỏi : Hãy phát biểu tính
chất đường phân giác của
tam giác ?
GV : Định lý vẫn đúng với
tia phân giác của góc
ngoài
GV đưa hình và giả thiết,
kết luận lên bảng phụ
HS : Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác
HS : quan sát hình vẽ và đọc giả thiết, kết luận
4 Tính chất đường phân giác trong tam giác
AD tia phân giác của BÂC
AE tia phân giác của BÂx
EC
EB DC
DB AC
7’
5 Tam giác đồng dạng
Hỏi : Nêu định nghĩa hai
tam giác đồng dạng ?
Hỏi : Tỉ số đồng dạng của
hai tam giác được xác
định như thế nào ?
Hỏi : Tỉ số hai đường cao
tương ứng, hai chu vi
tương ứng, hai diện tích
tương ứng của hai tam
giác đồng dạng bằng bao
nhiêu ?
7 Định lý tam giác đồng
dạng
Hỏi : Hãy phát biểu định
lý hai tam giác đồng
dạng?
HS : phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng
HS : Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là tỉ số giữa các cạnh tương ứng
HS : tỉ số hai đường cao, tỉ số hai chu vi tương ứng bằng tỉ số đồng dạng Tỉ số hai diện tích tương ứng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
HS : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một mới đồng dạng với đã cho
5 Tam giác đồng dạng a) Định nghĩa :
A’B’C’ ABC (Tỉ số đồng dạng k) Â’ = Â ; Bˆ' Bˆ;Cˆ' Cˆ
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
b) Tính chất :
= k ; = k2
h
h'
s
s k p
p' ; ' (h’; h tương ứng là đường cao ; p’ ; p tương ứng là nửa chu vi ; S’; S tương ứng là diện tích của
A’B’C’ và ABC)
8 Ba trường hợp đồng
dạng của hai tam giác
GV yêu cầu 3 HS lần lượt HS lần lượt phát biểu ba
8 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Ba trường hợp đồng
ABC a//BC
Trang 6phát biểu 3 trường hợp
đồng dạng của hai
GV vẽ ABC và A’B’C’
đồng dạng lên bảng sau
đó yêu cầu 3 HS lên ghi
dưới dạng ký hiệu ba
trường hợp đồng dạng của
hai
Hỏi : Hãy so sánh các
trường hợp đồng dạng của
hai tam giác với các
trường hợp bằng nhau của
hai về cạnh và góc
trường hợp đồng dạng của hai tam giác
HS : quan sát hình vẽ
Ba HS lên bảng
HS1 :TH đồng dạng (c.c.c)
HS2 :TH đồng dạng (c.g.c)
HS3 :TH đồng dạng (gg)
HS : Hai đồng dạng và hai bằng nhau đều có các góc tương ứng bằng nhau Về cạnh : hai đồng dạng có các cạnh tương ứng tỉ lệ, hai bằng nhau có các cạnh tương ứng bằng nhau
đồng dạng và bằng nhau đều có ba trường hợp
(c.c.c, c.g.c, gg hoặc g.c.g)
dạng của 2 tam giác
CA
A C BC
C B AB
B
A' ' ' ' ' '
b) ' ' ' 'và B ˆ ' B ˆ(c.g.c)
BC
C B AB
B A
c) Â’ = Â và Bˆ ' Bˆ (gg)
Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác a) A’B’ = AB ; B’C’ = BC và A’C’=AC (c.c.c) b) A’B’ = AB ; B’C’= BC và Bˆ ' Bˆ (c.g.c) c) Â’ = Â vàBˆ ' Bˆ
và A’B’ = AB (g.c.g)
4’
9 Trường hợp đồng dạng
của vuông
GV yêu cầu HS nêu các
trường hợp đồng dạng của
hai vuông
GV vẽ hình hai vuông
ABC và A’B’C’ có :
 = ’ = 900
Yêu cầu HS lên bảng viết
dưới dạng ký hiệu các
trường hợp đồng dạng của
hai vuông
HS : Hai vuông đồng dạng nếu có :
Một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc
Hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ hoặc
Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ
9 Trường hợp đồng dạng của vuông
a)
AC
C A AB
B
A' ' ' '
b) Bˆ' Bˆ hoặc C ˆ ' C ˆ
c)
BC
C B AB
B
A' ' ' '
6’
HĐ 2 : Luyện tập
Bài 56 tr 92 SGK :
(đề bài bảng phụ)
GV gọi 3 HS lên bảng
cùng làm
HS : đọc đề bài bảng phụ
3 HS lên bảng cùng làm
HS1 : câu a
HS2 : câu b
HS3 : câu c
Bài 56 tr 92 SGK : a)
3
1
15 5
CD AB
b) AB = 45dm ;
CD =150cm = 15dm
15
45
CD AB
CD
CD CD
AB 5
Trang 74 Hướng dẫn học ở nhà :
Nắm vững ôn tập lý thuyết chương III
Bài tập về nhà : 58 ; 59 ; 60 ; 61 tr 92 SGK
Bài tập 53 ; 54 ; 55 tr 76 77 SBT
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương III
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
ÔN TẬP CHƯƠNG III (tiết 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Củng cố các kiến thức đã học của chương III
Tiếp tục vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập tính toán, chứng minh, chia đoạn thẳng
Góp phần rèn luyện tư duy cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 Giáo viên : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu
Thước kẻ, compa, êke, phấn màu
2 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
Thước kẻ, compa, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1 : Phát biểu các trường hợp đồng dạng của hai
Bài tập : (bảng phụ) Cho góc xÂy Trên tia Ax, đặt các đoạn thẳng AE = 3cm và AC = 8cm Trên tia Ay, đặt các đoạn thẳng AD = 4cm ; AF = 6cm a) Chứng minh ACD AFE
b) Gọi I là giao điểm của CD và EF Chứng minh ICE IDF
Đáp án : a) ACD AFE
3
4
AE
AD AF AC
b) E Iˆ C D IˆF(đđ) ; Cˆ Fˆ (cmt) ICE IDF
3 Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
8’
HĐ 1 : Luyện tập :
Bài 57 tr92 SGK :
(đề bài bảng phụ)
GV vẽ hình lên bảng Gọi
HS nêu GT, KL
GV gợi ý :
Dựa vào AD là tia phân
giác góc A ˆ B C chứng minh
điểm D BM
C/m : BÂH < CÂH
1HS đọc to đề bài
HS : quan sát hình vẽ 1HS nên GT, KL
AD đường phân giác
AM đường trung tuyến
KL Nhận xét về vị trí
của 3 điểm H, D,M
Bài 57 tr92 SGK :
C/m : AD là đường phân giác
AC
AB DC
DB
Mà AB < AC BD < DC
2BD < DC + BD = BC
2BD < 2BM
Tuần : 29
Tiết : 55
Ngày :
Trang 9 BÂH < AH nằm
2
ˆA
trong BÂD
Sau đó GV gọi 1 HS lên
bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét
HS Cả lớp làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
1 HS lên bảng trình bày Một vài HS nhận xét
BD < BM D BM Xét 2 vuông ABH và ACH Có : BÂH + = 90Bˆ 0 CÂH + = 90Cˆ 0
Vì AC > AB nên > Bˆ Cˆ
BÂH < CÂH
BÂH < Do đó AH
2
ˆA
nằm trong góc BÂD
D nằm giữa H và M
9’
Bài 58 tr 92 SGK :
(đưa đề bài và hình vẽ 66
lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS cho biết
GT, KL của bài toán
GV gọi 1 HS lên chứng
minh BK = CH
Sau đó GV gọi 1HS khác
lên chứng minh câu (b)
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung chỗ sai sót
Câu (c) GV gợi ý cho HS :
Vẽ đường cao AI, xét 2
tam giác đồng dạng IAC
và HBC rồi tính CH suy ra
AH
Tiếp theo, xét hai
đồng dạng AKH và ABC
rồi tính HK
Hoặc từ KH // BC
AC
AH BC
KH
HS : đọc đề bài và quan sát hình vẽ 66 SGK
1HS nêu GT, KL
ABC : AB = AC
GT BH AC;CK AB
BC = a ; AB= AC = b
KL a) BK = CH
b) KH // BC c) Tính độ dài HK
HS1 : lên bảng chứng minh câu (a)
HS2 : lên bảng chứng minh câu (b)
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn
HS : nghe GV gợi ý
HS : cả lớp làm dưới sự gợi ý của GV
Một HS khá giỏi lên bảng trình bày
Bài 58 tr 92 SGK :
a) BKC và CHB có :
= 900 ; BC chung
K
Hˆ ˆ
(do ABC cân)
B C H C B
Kˆ ˆ
BKC = CHB (ch-gn)
BK = CH (cạnh tươngứng) b) Có BK = CH (cmt)
AB = AC(gt)
AC
HC AB
KB
KH // BC (đ/ lý đảo Talét) c) Vẽ đường cao AI
AIC BHC (gg)
BC
AC
HC IC
2 2
a
BC
AC = b ; BC = a
HC =
b
a b
a a AC
BC IC
2
2
AH = AC HC =
b
a b
2
2 2 2
Có KH // BC (cmt)
AC
AH BC
KH
b
a b b
a AC
AH BC
2
2
KH = a 32
2b
a
Trang 10Bài 59 tr 92 SGK
(đề bài bảng phụ)
GV yêu cầu HS lên bảng
vẽ hình
GV gọi 1HS nêu GT, KL
GV gợi ý : Qua 0 vẽ
MN // AB // CD với M AD
; N BC Hãy chứng minh
M0 = N0
Có M0 = 0N Hãy chứng
minh AE = EB ; DF = FC
GV gọi 1HS khá giỏi lên
bảng trình bày
GV cho HS cả lớp nhận
xét và sửa sai
Hỏi : Để chứng minh bài
toán này, ta dựa trên cơ sở
nào ?
1HS đọc to đề bài 1HS lên bảng vẽ hình 1HS nêu GT, KL
ABCD(AB//CD)
GT AC cắt BD tại 0
AD cắt BC tại K
HS cả lớp làm bài dưới sự gợi ý của GV
1HS khá giỏi lên bảng trình bày chứng minh
HS lớp nhận xét
HS : Dựa trên hệ quả định lý Talet
Bài 59 tr 92 SGK
Chứng minh :
AE = EB ; DF = FC
vì MN // DC // AB
DC
N BD
B AC
A DC
M0 0 0 0
M0 = 0N Vì AB // MN
N
EB K
KE M
AE
0 0
mà M0 = 0N AE = EB Chứng minh tương tự
DF = FC 8’
Bài 60 tr 92 SGK
(hình vẽ và GT, KL vẽ
sẵn trên bảng phụ)
ABC : Â = 90 0 ;
GT Cˆ = 30 0 ; Bˆ1Bˆ2
b) AB = 12,5cm
KL a) Tính tỉ số c
CD AD
b) Tính chu vi và S
của ABC
Hỏi : Có BD là phân giác
, vậy tỉ số tính thế
Bˆ
CD AD
nào ?
Hỏi :Có AB = 12,5cm
Tính BC, AC
GV yêu cầu HS tính chu
vi và diện tích của ABC
GV và HS nhận xét
HS : quan sát hình vẽ 1HS nhắc lại GT,KL trên bảng phụ
HS : =
CD
AD CB AB
HS : ABC có Â = 900, Cˆ
= 300 ABC là nửa đều cạnh là BC
BC = 2AB = 25cm Aùp dụng định lý Pytago tính AC
1HS lên bảng tính chu vi và diện tích của ABC
1 vài HS nhận xét
Bài 60 tr 92 SGK
a) BD là phân giác Bˆ
= Mà ABC
CD
AD CB AB
vuông ở A, có : = 30Cˆ 0
vậy =
2
1
CB
AB
CD
AD
2 1
b) Có AB = 12,5cm
CB = 12,5.2 = 25cm
AC2 = BC2 AB2 (đ/lypytago)
= 252 12,52 = 468,75
AC = 468 , 75 = 21,65cm Chu vi ABC là :
AB + BC + CA 12,5+25+21,65
59,15cm Diện tích ABC là :
2
65 , 21 5 , 12 2 AC
AB
135,31(cm 2 )
K
M
B E A