1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 8 tiet 51 2011

57 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.. Kiến thức : -Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật.. Kĩ năng : - Rèn lu

Trang 1

Ngày soạn: 06/03/2017

Ngày dạy: Lớp 8A: 18/03/2017 ; Lớp 8B: 19/03/2017

Tiết 51 THỰC HÀNH ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiếnthức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2điểm)

- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đấttrong đó có một điểm không thể tới được

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyếtyêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổnhóm

3.Thái độ:

- Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tưduy biện chứng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Giác kế, thước ngắm, Mẫu báo cáo, hình 54, 55

2 HS: Mỗi tổ 1 dụng cụ : Thước đo góc, giác kế Thước ngắm, thước dây, giấy bút

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)

Sĩ số : Lớp 8A : ……/………, vắng………

Lớp 8B : ……/………, vắng………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)

+ GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

- HS trả lời

+ GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Trang 2

B1: GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành

+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trường

+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí

- HS làm theo hướng dẫn của GV

+ GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm

B2: Dùng dây xác định giao điểm của Â' và CC'

B3: Đo khoảng cách BA, AA'

B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ

lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A'

B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)

- Các nhóm tiến hành báo cáo kết quảcủa nhóm mình đo

4 CỦNG CỐ : (2phút)

Trang 3

+ GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm.

* GV: Thu báo cáo thực hành

- Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm

- Thông báo kết quả đúng

- Ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng ngày

- Khen thưởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất

- Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt

- Đánh giá cho điểm bài thực hành

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (1 phút)

- Tiếp tục tập đo một số kích thước ở nhà: chiều cao của cây, ngôi nhà…

- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp

- Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến được, tiết sau thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

-Ngày soạn: 07/03/2017

Ngày giảng: Lớp 8A: 19/03/2017 ; Lớp 8B: 20/03/2017

TiÕt 52 THỰC HÀNH

ĐO KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRÊN MẶT ĐẤT

TRONG ĐÓ CÓ MỘT ĐIỂM KHÔNG THỂ TỚI ĐƯỢC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế (Đo khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới được

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

3 Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo

kiểu tư duy biện chứng

II CHUẨN BỊ C ỦA GV VÀ HS :

1 GV: Giác kế, thước ngắm, mẫu báo cáo

2 HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ :Thước đo góc, giác kế Thước ngắm, thước dây, giấy bút

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

Trang 4

1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)

Sĩ số : Lớp 8A : …/……, vắng………

Lớp 8B : …/……, vắng………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)

+ GV: Để đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến được

+ Đo khoảng cách giữa hai điểm

trong đó có một điểm không thể đến

lệ k

Bước 5: Báo cáo kết quả tính được

Trang 5

HS thực hành đo đạc thực tế ghi số

liệu.

GV quan sỏt hướng dẫn HS

Hoạt động 3 : (10phỳt)

HS tớnh toỏn trờn giấy theo tỷ xớch.

GV quan sỏt hướng dẫn HS

Hoạt động 4 : (5phỳt)

Bỏo cỏo kết quả

Nhóm: , gồm

Lớp:

Số lần đo K/c từ B → C Góc tạo bởi của 3 điểm A, B, C ∆A'B'C' ∆ABC có tỉ số đồng dạng k K/c từ A → B Lần đo thứ nhất Lần đo thứ hai Lần đo thứ ba Trung bỡnh 4 CỦNG CỐ : (3phỳt) + GV: Kiểm tra đỏnh giỏ đo đạc tớnh toỏn của từng nhúm * GV: Thu bỏo cỏo thực hành - Nhận xột kết quả đo đạc của từng nhúm - Thụng bỏo kết quả đỳng - í nghĩa của việc vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống hàng ngày - Khen thưởng cỏc nhúm làm việc cú kết quả tốt nhất - Phờ bỡnh rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt - Đỏnh giỏ cho điểm bài thực hành 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (1 phỳt) - Làm cỏc bài tập: 53, 54, 55(SGK-Tr87) - ễn lại toàn bộ chương III.Trả lời cõu hỏi sgk IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Ngày soạn: 19/03/2017

Trang 6

Ngày giảng: Lớp 8A: 30/03/2017 ; Lớp 8B: 29/03/2017

2 HS: Thước, SGK, ôn tập toàn bộ chương III

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

- HS trả lời theo hướng dẫn của GV

1 Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?

Trang 7

GV nhận xét chốt lại

- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của

định lý Talét đảo trong tam giác?

4-Nêu tính chất đường phân giác

trong tam giác?

+ GV: Cho HS đọc đầu bài toán và trả

lời câu hỏi của GV:

5 Tam giác đồng dạng

+ 3 cạnh tương ứng tỷ lệ + 1 góc xen giưã hai cạnh tỷ lệ + Hai góc bằng nhau

45 15

Mặt khác ta lại có:

Trang 8

HS nêu nhận xét

GV nhận xét chốt lại

+ Để chứng minh điểm H nằm giữa 2

điểm B,D ta cần chứng minh điều gì ?

HS trả lời

GV nhận xét chốt lại cách cm

- HS các nhóm làm việc.(5-7p)

+ GV cho các nhóm trình bày và chốt

lại cách CM

¼ 90 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

2 2 2

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

2 2 2 2 2

A B C A B C

= + − = +

Vì AC > AB => ˆB> Cˆ => ˆB- Cˆ> 0

=> ˆ ˆ

2

B C− > 0

Từ đó suy ra :¼ ˆ ˆ ˆ

2 2

A B C CAH = + − > ˆ

2

A

Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia AH và

AC suy ra H nằm bên trái điểm D Tức là

H nằm giữa B và D

4 CỦNG CỐ : (3phút)

+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản chương trên bảng phụ

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)

- Làm các bài tập còn lại trong SGK Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

- Ôn lại toàn bộ chương III.Trả lời câu hỏi sgk Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra 45/

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 9

Ngày soạn: 20/03/2017

Ngày giảng: Lớp 8A: 31/03/2017 ; Lớp 8B: 31/03/2017

Tiết 54 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III

- Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác, trung thực

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: Ra câu hỏi kiểm tra

2 HS: Dụng cụ học tập, ôn tập toàn bộ chương III

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

Trang 10

Vận dụng

Cộn g

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

- Tỉ số haiđoạn

thẳng

- Tỉ số đồng dạng

- Tính độ dài

Vận dụngt/c đườngphângiác củatam giáctính độdài củađoạnthẳng

2 0,5đ 5%

1 1,0đ 10%

5 2,0đ 20%

Nắm được các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông

- Vẽ hình

- C/m hai tam giác đồng dạng, tính độ dài cạnh

%

1 1,75đ 17.5%

2 4,5đ 45%

1 1,5đ 15%

5 8,0đ 80%

3

2,25đ 22,5%

4

7,0đ 70%

10 10đ 100%

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn một chữ cái đứng trước câu

trả lời đúng

Trang 11

E D

N M

C B

4 A

Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có µA D= µ và C Eµ =µ thì :

A ∆ABC ∆DEF B ∆ABC ∆DFE

C ∆CAB ∆DEF D ∆CBA ∆DFE

Câu 6: Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ?

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

Độ dài cạnh AB là: A 4cm B 5cm

Trang 12

Bài 2 (3đ): Cho rDEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm.

Gọi DH là đường cao của rDEF

a) Hãy tìm 3 cặp tam giác đồng dạng Giải thích.b) Tính các đoạn thẳng EF; DH; HE; HF

Bài 3 (1đ): Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là

7

3 và hiệu độ dài hai cạnh là 10cm Tính độ dài hai cạnhđó

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (3đ): Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ

Đáp

Bài 1 (3đ): Mỗi câu 1, 5 đ

a) ∆ABC có AM là đường phân giác của góc A nên ta có:

MC AC = ⇒ MC 8 = ⇔ = 6 = 3

b) ∆AMN ∆ACB (vì MN // BC)

∆ABC ∆ADE (vì BC // DE)

∆AMN ∆ADE (vì MN// DE)

Bài 2 (3đ): Cho rDEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm.

Gọi DH là đường cao của rDEF

Vẽ đúng hình được 0,5 điểm

a) Chỉ ra được 3 cặp tam giác đồng dạng được 1,5 điểm

Trang 13

Gọi hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là x và y, ta có: x y x y 10 2,5

− Suy ra: x = 7.2,5 = 17,5cm; y = 3.2,5 = 7,5cm

4 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ: ( 1phút )

+ GV: Nhắc nhở HS xem lại bài Làm lại bài kiểm tra

- Xem trước chương IV: Hình học khơng gian

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Ngày soạn: 20/03/2017

Ngày dạy: Lớp 8A: 01/04/2017 ; Lớp 8B: 02/04/2017

CHƯƠNG IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

3 Thái độ :

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm tốn học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mơ hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày cĩ dạng hình hộp chữ nhật.Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

Trang 14

+ GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ Giới thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương.

+ GV cho HS nhận xét tiếp: mặt, đỉnh, cạnh

III/ BÀI MỚI :

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

+ 6 mặt + 12 cạnh

Trang 15

Hoạt động 2 : (15phút

+ GV cho học sinh làm bài tập?

- HS đọc yêu cầu bài toán

- HS lên bảng chỉ ra các đỉnh,

các cạnh ( hoặc dùng phiếu học

tập làm bài tập? )

+ GV: Liên hệ với những khái

niệm đã biết trong hình học

+ GV: Nêu rõ tính chất: " Đờng

thẳng đi qua hai điểm thì

nằm hoàn toàn trong mặt

? (SGK)

- Học sinh làm ra phiếu học tập

( Nháp )

+ Các mặt…

+ Các đỉnh A,B,C là các

điểm+ Các cạnh AB, BC… là các

- Cỏc cạnh bằng nhau của hhcn ABCDA'B'C'D' là

- Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA' thỡ O nằm trờn đoạn thẳng AB' khụng?

Vỡ sao?

- Nếu điểm K thuộc cạnh BC thỡ điểm K cú thuộc cạnh C'D' khụng ?

B'

C'

Trang 16

- HS trả lời

+ GV chốt lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ

- HS chỉ ra VD trong cuộc sống hàng ngày là hình hộp chữ nhật

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1phút)

-Làm bài 4- cắt bằng bìa cứng rồi ghép lại

- Làm bài tập 3, 4 trong SGK-Tr97 Đọc trước bài 2 Hình hộp chữ nhật(tiếp)

Ngày soạn: 21/03/2017 Ngày dạy: Lớp 8A: 02/04/2017 ; Lớp 8B: 03/04/2017 Tiết56 §2 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT(tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế

3 Thái độ:

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ (tranh vẽ hình hộp)

2 HS: Thước thẳng có vạch chia mm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: (1phút)

Trang 17

Sĩ số : Lớp 8A : …/……, vắng……… Lớp 8B : ……/……, vắng ………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (5phút

+ GV: Đưa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật?

+ Gv : Giới thiệu bài mới

Hai đường thẳng không có điểm chung trong không gian có được coi là // không ? bài mới ta sẽ nghiên cứu

B C

A A C'

D B'

D B'

A

C/

Trang 18

+ Hãy tìm vài đường thẳng có

quan hệ như vậy với 1 mp nào

đó trong hình vẽ

Đó chính là đường thẳng // mp

+ GV: Giới thiệu 2 mp // bằng

mô hình

+ AB & AD cắt nhau tại A và

chúng chứa trong mp ( ABCD)

+ AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa

là AB, AD quan hệ với mp

A'B'C'D' như thế nào?

- HS trả lời

- GV nhận xét chốt lại

+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và

chúng chứa trong mp (A'B'C'D')

A' D'BC// B'C ; BC không ∈ (A'B'C'D')

?3

+ AD // (A'B'C'D')+ AB // (A'B'C'D')+ BC // (A'B'C'D')+ DC // (A'B'C'D')

* Chú ý : Đường thẳng song song với mp:

→ (P) I (Q)

A

C D

C'

H B

Trang 19

4 CỦNG CỐ : (3phút)

- HS nhắc lại các khái niệm đt // mp, 2 mp //, 2 mp cắt nhau

- GV chốt lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)

- Học bài theo SGK+ Vở ghi

- Làm các bài tập 7,8 sgk- Tr100

- Tiết sau luyện tập

……… ….………

……… …… ………

……… ……….………

Ngày soạn: 31/03/2017

Ngày dạy: Lớp 8A: 08/04/2017 ; Lớp 8B: 09/04/2017

Tiết 57

§3 THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

3 Thái độ:

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật.Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

2 HS : Thước thẳng có vạch chia mm, SGK

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)

Trang 20

Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (…phút

3 BÀI MỚI :

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

Hoạt động 1 : (20phút)

Tìm hiểu kiến thức mới

- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1

- HS trả lời theo hướng dẫn của GV

- HS phát biểu thể nào là 2 mp vuông

Hãy nhắc lại công thức đó?

- Nếu là hình lập phương thì công

Có B/B ⊥ (ABCD)

B/B ∈ mp (B/BCC' )Nên mp (B/BCC' ) ⊥ mp (ABCD)

c

Trang 21

VHình hộp CN = a.b.c ( Với a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật ).

+ Diện tích hình lập phương

VH.lập phương = a3

Ví dụ (SGK-Tr103) :

Giải+Diện tích mỗi mặt là

Trang 22

+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ : V = a.b.c (Với a, b, c là 3 kích

thước của hình hộp chữ nhật) ; Vlập phương = a 3

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)

- Làm các bài tập 12, 13 và xem phần luyện tập

- Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

- Củng cố các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //

3 Thái độ :

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

2 HS: Bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)

c

Trang 23

Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………

2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (10phút)

- HS lên bảng điền kết quả

+ GV nhận xét chốt lại Ta có AB ⊥ BD nên ∆CBD vuông tại C

BD2 =BC2 +CD2 và ∆ABD vuông tại B ⇒ AD2 =BD2 +AB2

Vậy Đường chéo (hai đỉnh đối diện) DA = 2 2 2

AB +BC +CD = 2025 = 45hay DA2 = AB2 +BC2 +CD2

V = AM.AB.ADb)

Chiềudài

Chiềurộng

Chiềucao

Diện tích

1 đáy

308 90 165 260

Trang 24

2 1 0,5 25 = 25 dm3

Diện tích đáy thùng là: 7 7 = 49 dm3

Chiều cao nước dâng lên là:

25 : 49 = 0, 51 dmSau khi thả gạch vào nước còn cách miệng thùng là:3- 0, 51 = 2, 49 dm+BT:

AB ⊥ mp(ADHE) → những mp ⊥ mp (ADHE)

AD // mp (EFGH)

Ta có: AD // HE vì ADHE là hình chữ nhật (gt)

HE ∈ mp ( EFGH)

Trang 25

- HS nêu lại

- GV nhận xét chốt lại

4 CỦNG CỐ : (3phút)

- HS nhắc lại kiến thức sử dụng trong bài học

+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ

- HS chú ý theo dõi ghi nhớ

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)

- Làm các bài tập 17, 18 Tìm điều kiện để 2 mp //

- Tiết sau học bài 4 Hình Lăng trụ đứng

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ

3 Thái độ:

- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )

2 HS: Thước thẳng có vạch chia mm

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :

1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)

Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………

c

Trang 26

2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)

-HS: Tìm điều kiện để 2 mp // và làm bài tập 16/ SGK 105

+ GV đưa ra một số mô hình lăng

trụ đứng ngũ giác, tam giác…

chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên

+ Đoạn AA1, BB1, CC1 …// và bằng nhau là các cạnh bên

+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy+ Độ dài cạnh bên được gọi là chiều cao+ Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi

là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác

+ Các mặt bên là các hình chữ nhật+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //

?1(SGK-Tr106) :

A1A ⊥AD ( vì AD D1A1 là hình chữ nhật)

A1A ⊥AB ( vì ADB1`A1 là hình chữ nhật )

Mà AB và AD là 2 đường thẳng cắt nhau của mp ( ABCD)

Suy ra A1A ⊥ mp (ABCD )

CM tương tự :

A1A ⊥ mp (A1B1C1D1 )Các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy

* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng

Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật

Trang 27

Độ dài một cạnh bên được gọi là chiều cao

Trang 28

- GV nhận xét chốt lại

5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1phút)

- Học bài theo SGK+ Vở ghi Làm các bài tập 20, 22 sgk trang 108, 109

- Tập vẽ hình Lăng trụ đứng

- Tiết sau học bài 5 Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

3 Thái độ:

- Cẩn thận, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bìa cắt khai triển

2 HS: Làm đủ bài tập để phục vụ bài mới

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ:

c

Ngày đăng: 27/08/2017, 15:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình hộp chữ nhật - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
1. Hình hộp chữ nhật (Trang 14)
Hình vẽ những ví dụ về đường thẳng - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình v ẽ những ví dụ về đường thẳng (Trang 20)
Hình lăng trụ ta cần tính cạnh nào - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình l ăng trụ ta cần tính cạnh nào (Trang 30)
- Tiết sau học bài 7. Hình hình chóp và hình chóp cụt đều - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
i ết sau học bài 7. Hình hình chóp và hình chóp cụt đều (Trang 36)
Hình chóp cụt đều. Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm được các  yếu tố đáy, mặt bên, chiều cao… - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình ch óp cụt đều. Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm được các yếu tố đáy, mặt bên, chiều cao… (Trang 37)
Hình chóp thành hình chóp cụt - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình ch óp thành hình chóp cụt (Trang 38)
Hình chóp tứ giác đều là: - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình ch óp tứ giác đều là: (Trang 40)
Hình chóp S.ABCD đều  nên bán kính  đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là R  3 - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình ch óp S.ABCD đều nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là R 3 (Trang 41)
Hình 4 đều là tam giác đều - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
Hình 4 đều là tam giác đều (Trang 46)
Hình Sxung - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
nh Sxung (Trang 49)
2. Hình không gian - Giáo án hình học 8  tiet 51       2011
2. Hình không gian (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w